`
VIỆN HOÁ HỌC
HOÀNG DƢƠNG THANH
TỔNG HỢP VẬT LIỆU POLYME DẠNG
HYDROGEL NHẠY NHIỆT
LUẬN ÁN TIẾN SĨ HOÁ HỌC
Chuyên ngành: Hóa Hữu cơ
HÀ NỘI - 2014
VIỆN HOÁ HỌC
HOÀNG DƢƠNG THANH
TỔNG HỢP VẬT LIỆU POLYME DẠNG
HYDROGEL NHẠY NHIỆT
Chuyên ngành: Hoá hữu cơ
Mã số: 62.44.01.14
LUẬN ÁN TIẾN SĨ HOÁ HỌC
Chuyên ngành: Hóa Hữu cơ
1. GS.TS. Nguyễn Văn Khôi
2. PGS.TS. Trần Thị Như Mai
HÀ NỘI - 2014
LỜI CAM ĐOAN
T
án
khác.
Hoàng Dương Thanh
LỜI CẢM ƠN
T
y.
X
X-
-
C
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TỪ VIẾT TẮT i
DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN ÁN iii
DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG LUẬN ÁN v
MỞ ĐẦU 1
I. TỔNG QUAN 3
3
3
3
6
8
12
. 12
olyme. 18
21
21
23
26
28
28
29
30
30
-pH 32
33
34
34
35
1.3.3 36
37
38
38
1.
42
pháp 42
43
1.4.2.3 44
II. THỰC NGHIỆM 46
u 46
46
47
48
48
e, copolyme và hydrogel 48
49
50
52
52
52
53
ch pH 53
53
ydrogel 53
53
54
54
polyme 54
54
55
2.2.1. 57
57
PNIPAM 57
-co-
AM) 59
-co-
HEMA) 59
-co-
MA) 60
(NIPAM-HEMA-AM) 61
62
III. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 63
63
63
63
64
NIPAM 65
LCST 66
67
AM 68
69
hydrogel NIPAM 69
hydrogel NIPAM 72
73
74
77
-co-AM) 77
NIPAM và AM 77
78
(NIPAM-AM) 80
copolyme (NIPAM-AM) 81
-co-AM) 81
hydrogel (NIPAM-co- 83
84
-
co-AM) 85
-co-
HEMA) 87
87
89
copolyme (NIPAM-HEMA) 90
-HEMA) 91
copolyme (NIPAM-HEMA) 92
93
-co-MA) 95
95
96
copolyme (NIPAM-MA) 97
-co-MA) 98
hydrogel (NIPAM-co- 100
3.2.3.6. Tính th-co-MA) 101
101
(NIPAM-HEMA-MA) 104
-
HEMA-MA) 104
-HEMA-MA) 105
(NIPAM-co-HEMA-co-MA) 106
-co-HEMA-co-MA) 107
3.2-
HEMA-MA) 108
-HEMA-
MA) 109
-HEMA-MA) 112
o
C và 40
o
t 113
o
C và 40
o
114
116
KẾT LUẬN CHUNG 118
TÀI LIỆU THAM KHẢO 121
PHỤ LỤC 134
i
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TỪ VIẾT TẮT
VIẾT TẮT
TIẾNG VIỆT
AIBN
Azobisisobutyronitrin
AM
Acrylamit
APS
Amoni pesunfat
DEAAM
N,N'-dietylacrylamit
DNA
Deoxyribonucleic axit
DSC
EDX
GPC
HEMA
Hydroxyetyl metacrylat
IPN
IR
K-T
Kelen-Tudos
KLPT
KPS
Kali pesunphat
LCST
tan gi
LDH
Lactat dehydrogenaza
MA
Maleic axit
MBA
- metylenbisacrylamit
MWD
NIPAM
N-isopropylacrylamit
NVCL
N-vinylcaprolactam
(NIPAM-co-AM)
Poly(N-isopropylacrylamit-co-acrylamit)
(NIPAM-co-HEMA)
Poly(N-isopropylacrylamit-co-hydroxyetyl
metacrylat)
(NIPAM-co-HEMA-co-
Terpolyme(N-isopropylacrylamit-hydroxyetyl
ii
AM)
metacrylat-maleic axit)
(NIPAM-co-MA)
Poly(N-isopropylacrylamit-co-maleic axit)
PAA
Poly(acrylic axit)
PDEAAM
Poly(N,N'-dietylacrylamit)
PDI
PEG
Poly(etylenglicol)
PEO
Poly(etylene oxit)
PIOZ
Poly(2-oxazolin)
PIPOZ
Poly(2-isopropyl-2-oxazolin)
PMA
Poly(metacrylic axit)
PMMA
Poly metylmetacrylat
PNIPAM
Poly(N-isopropylacrylamit)
PNVCL
Poly(N- vinylcaprolactam)
PO
Propylen oxit
PPO
Poly(propylen oxit)
PVD
Poly(vinylacetaldietylaminoacetat)
PVME
Poly(vinyl metyl ete)
SDS
Natri dodecylsunphat
SEM
SW
TBHP
Tert-butyl hydropeoxit
TEMED
- tetrametyletylendiamin
TGA
THF
Tetrahydrofuran
UV
-
iii
DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN ÁN
17
20
41
41
63
-TEMED 64
64
64
66
67
67
NIPAM 69
71
copolyme 77
-Tudos 77
-AM) 80
85
copolyme 87
-Tudos 88
(NIPAM-HEMA) 90
iv
hydrogel 94
copolyme 95
Kelen-Tudos 95
khác nhau 98
hydrogel 102
(NIPAM-HEMA-MA) 106
(NIPAM-HEMA-MA) 110
v
DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG LUẬN ÁN
5
8
14
15
16
16
21
22
26
31
40
(b) 68
Hình 3.2.
o
C 70
o
C 71
72
o
C và 50
o
C 73
o
C 74
o
C và 37
o
C 75
o
C,
75
vi
Hình 3-AM 78
79
(NIPAM/AM=90/10) 79
(NIPAM- 81
-co-
o
C 82
-co-
o
C 83
83
-AM) 84
khác nhau 85
-co-HEMA
88
89
-co-HEMA)- (a), PNIPAM - (b) và
PHEMA - (c) 90
AM-
o
C 91
-
o
C 92
PAM-
o
92
- hydrogel NIPAM, B-
hydrogel (NIPAM-co-HEMA): 90/10 93
-co-MA 96
vii
-MA)
97
-co-
o
C 99
-co-
o
C 99
gel có
o
C 100
-co-
NIPAM/MA=95/5 101
hydrogel (NIPAM-co- 102
-HEMA-MA) 104
-HEMA-MA) 105
-co-HEMA-co-MA) trong
o
C 106
-co-HEMA-co-MA)
o
C 107
(NIPAM-HEMA-MA) 108
-HEMA-MA) trong
108
-HEMA-
o
C. 109
M-co-HEMA) và
terpolyme (NIPAM-HEMA-MA) 110
- 113
viii
o
C
113
o
C
114
37
o
C, pH=4 115
40
o
C, pH=4 115
116
1
MỞ ĐẦU
.
enzim. Các polypeptit, protein hay enzim ch
[1,2].
2
"Tổng hợp vật liệu polyme dạng hydrogel nhạy nhiệt"
Nh
-
+ hydrogel NIPAM
-
+ hydrogel (NIPAM-co-AM)
+ hydrogel (NIPAM-co-HEMA)
+ hydrogel (NIPAM-co-MA)
+
(NIPAM-co-HEMA-co-AM)
3
I. TỔNG QUAN
1.1. Giới thiệu về hydrogel
1.1.1. Định nghĩa hydrogel
[3,4].
5 4], tách protein [6],
7-19] và xúc tác [10,11].
1.1.2. Phân loại hydrogel
12].
* Hydrogel khâu mạch vật lý:
là 1 polysaccarit
ion là dextran, không có vùng tích ra
hân glucoza 2].
4
Poly
3
-dimetylacrylamit-co-N-
4 ày
* Hydrogel khâu mạch hóa học:
-hydroxyetyl metacrylat) là
2-
nhau
2].
gl
[12,15
nhóm glutaminyl. Polyme
và poly(lysin-co- -
5
- -
6].
* Các cách phân loại khác: Hydrogel
m [17-
25].
ích
67,28],
ánh sáng [29-312-35
nên các gel này.
Hình 1.1. Khả năng trương nở của hydrogel ứng đáp lại thay đổi của môi
trường
6
6,31].
các
hydro [4].
1.1.3. Tính chất của hydrogel
* Tính chất cơ lí
7
sung các tác nh
[37].
* Tính chất tương hợp sinh học
[38].
* Tính chất trương và nhả trương
-
-
-