Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

ĐỀ LUYỆN THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT Môn : Toán pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.49 KB, 7 trang )

TRƯỜNG THCS – THPT HỒNG VÂN

ĐỀ LUYỆN THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
Môn : Toán THPT – Năm học: 2008 – 2009
Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số
3
3 2
y x x
   
có đồ thị (C)
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C).
b. Dựa vào đồ thị (C), xác định m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt
3 2
3 2 0
x x m
   
.
Câu 2 (1 điểm)
Giải phương trình sau :
4 5.2 4 0
x x
 

.
Câu 3 (2 điểm)
1/ Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
2
4 9 0
x x


  

2/ Tính tích phân sau :
2
0
(1 sin )cos
x xdx
I



Câu 4 (2 điểm )
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD và O là tâm của đáy ABCD. Gọi M là trung
điểm cạnh đáy AB.
a. Chứng minh rằng AB vuông góc với mặt phẳng (SMO).
b. Giả sử AB = a và mặt bên tạo với đáy của hình chóp một góc 60
0
. Tính thể
tích của hình chóp S.ABCD.
Câu 5 : (2 điểm)
Trong khơng gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;2;3) và đường thẳng d có phương
trình
1 1 1
2 1 2
x y z
  
  .
1) Viết phương trình mặt phẳng (

)qua A và vng góc d.

2) Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng (

).
………………Hết…………….

Câu Ý

Nội dung Điểm
Câu 1 3đ
1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C): 23
3
 xxy của hàm số.

a) Tập xác đònh: R
b) Sự biến thiên:
i) Giới hạn của hàm số tại vô cực: 
x
ylim và 
x
ylim
ii) Bảng biến thiên:
 33'
2
 xy
10330'
2
 xxy








x



1


1



y’

0 + 0


y


0

CT

4






y
CT
= y(-1) = -4 và y

= y(1) = 0
c) Đồ thò:
 Giao điểm của đồ thò với các trục toạ độ:
Với Oy: 20




yx
Với 0x:






2
1
0)2)(1(0230
23
x
x

xxxxxy

 Vẽ đồ thò:















0.5
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-7
-6
-5
-4
-3
-2
-1
1
2
3

4
5
6
7
x
y
y = m
y = 0
y = -4
m




3
Dựa vào đồ thò (C), đònh m để phương trình
023
3
 mxx
(1) có ba
nghiệm phân biệt.

 Do mxxmxx  23023
33
nên số nghiệm của
phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thò (C) và đường
thẳng (d): y = m
Dựa vào đồ thò, ta suy ra được:
 Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt



04



m




Câu 2


2
4 5.2 4 0 (2 ) 5.2 4 0
x xx x
     


Đặt 2
x
= t ( t > 0) ta có phương trình tương đương như sau :
t
2
– 5t + 4 = 0
1
4
1 2 1 0
4 2 4 2
x

x
t
t
t x
t x






    
    

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 2
1 đ
Câu 3
1 Giải phương trình 094
2
 xx (1) trên tập số phức.



2
 Phương trình (1) có biệt số
594'







 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là : ix 52  và
ix 52 
Tính tích phân

 
2 2 2
0 0 0
2 2
0 0
1 cos sin sin cosxsin x
1 1 3
osx .( ) os2x
2 2 2
I x xdx xdx dx
c c
  
 
   
    
  



Câu 4
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt







bên và mặt đáy bằng 60
0
. Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a.
a/ Gọi O là tâm của đáy và M là trung điểm của AB, vì SABCD là
hình chóp tứ giác đều nên ta suy ra được: ABSMABOM


; .
Nên AB vng góc với Mp( SMO )
b/ Do đó:

SMO
= 60
0

 Xét tam giác vuông SOM ta có: 3
2
60tan.
0
a
OMSO 
 Vậy thể tích khối chóp là:
6
3
3
2
3

1
.
3
1
3
2
aa
aSOSV
ABCD



Câu 5

Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;3), đường thẳng (d):
1 1 1
2 1 2
x y z
  
  ( 1 )
1 / (

) Vng góc với d nên nhận vec tơ chỉ phương của d làm vec tơ
PT, Một VTPT của (

) là (2 ; 1 ; 2 ) và đi qua A ( 1 ; 2 ; 3 ) nên phương
trình có dạng :
2 ( x – 1 ) + 1.(y – 2) + 2 ( z – 3 ) = 0
< = > 2x + y + 2z -10 = 0 ( 2 )
2 / Pt ( 1) có thể viết

1 2
1
1 2
x t
y t
z t
 


  


 

( 1’)
Thay vào phương trình ( 2 ) ta có :


Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ
điểm từng phần như đáp án quy đònh.

Hết

2(1+2t) + ( -1 +t ) +2 ( 1 + 2t ) -10 = 0
< = > t =
7
9
. Thay t vào ( 1’ ) ta có toạ độ giao điểm :
23
1 2

9
2
1
9
23
1 2
9
x t
y t
z t

  



    



  



×