Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG - BÁO CÁO HỢP NHẤT ĐẦY ĐỦ - THÁNG 04 NĂM 2010 potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (744.8 KB, 20 trang )



CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

o0o





































TIỀN GIANG – THÁNG 04 NĂM 2010
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
MỤC LỤC
Trang
1. Bảng cân đối kế toán hợp nhất 1-2
2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất3
3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất4
4. Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất 5-18
CƠNG TY CỔ PHẦN GỊ ĐÀNG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN HỢP NHẤT
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN

số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A. Tài sản ngắn hạn
100

192.325.683.148 195.810.161.143
I. Tiền
110
10.242.376.528 20.395.952.196
1. Tiền 111 V.01 10.242.376.528 7.995.952.196
2. Các khoản tương đương tiền 112 - 12.400.000.000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120
- -
III. Các khoản phải thu
130 V.02
78.609.409.534 85.984.117.378
1. Phải thu khách hàng 131 48.483.284.034 74.204.725.052
2. Trả trước cho người bán 132 16.865.019.362 3.491.447.654
3. Các khoản phải thu khác 138 14.614.226.138 8.287.944.672
4. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 (1.353.120.000) -
IV. Hàng tồn kho
140 V.03
92.608.951.759 81.945.953.683
1. Hàng tồn kho
141 92.890.189.359 82.227.191.283
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
149 (281.237.600) (281.237.600)
V. Tài sản ngắn hạn khác
150
10.864.945.327 7.484.137.886
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 V.04 869.945.210 577.055.283
2. Thuế GTGT được khấu trừ
152 V.05 8.697.850.217 5.589.510.921
3. Các khoản thuế phải thu 152 - -

4. Tài sản ngắn hạn khác 158 V.06 1.297.149.900 1.317.571.682
B. Tài sản dài hạn
200
109.247.066.448 109.025.104.011
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
- -
II. Tài sản cố định
220
106.646.726.692 105.863.027.526
1. TSCĐ hữu hình 221 V.08 90.015.983.512 92.117.191.944
- Ngun giá 222 118.223.591.944 117.842.933.944
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (28.207.608.432) (25.725.742.000)
2. TSCĐ th tài chính 224 - -
3. TSCĐ vơ hình 227 V.09 11.340.901.061 8.616.174.515
- Ngun giá 228 12.186.395.910 9.333.550.910
- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (845.494.849) (717.376.395)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.10 5.289.842.119 5.129.661.067
III. Bất động sản đầu tư
240
- -
1. Ngun giá 241 - -
2. Giá trị hao mòn luỹ kế
242 - -
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250
- -
1. Đầu tư vào cơng ty con 251 - -
2. Đầu tư vào cơng ty liên kết, liên doanh 252 - -
3. Đầu tư dài hạn khác 258 - -

4. Dự phòng giảm giá chứng khốn đầu tư dài hạn
229 - -
V. Tài sản dài hạn khác
260
2.163.346.984 2.695.950.861
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.07 2.163.346.984 2.695.950.861
2. Tài sản thuế thu nhập hỗn lại 262 - -
3. Tài sản dài hạn khác 268 - -
VI. Lợi thế thương mại
269
436.992.772
466.125.624
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
270
301.572.749.596 304.835.265.154
Thuyết minh báo cáo tài chính đính kèm là một bộ phận không thể tách rời báo cáo tài chín
h
Trang 1/18
CƠNG TY CỔ PHẦN GỊ ĐÀNG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN HỢP NHẤT
Ngày 31 tháng 03 năm 2010
Đơn vị tính: VND
NGUỒN VỐN

số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A. Nợ phải trả
300

168.339.760.192 176.758.825.023
I. Nợ ngắn hạn
310
154.180.760.192 162.599.825.023
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.11 109.512.607.233 119.519.930.067
2. Phải trả cho người bán 312 V.12 30.953.178.204 28.065.195.043
3. Người mua trả tiền trước 313 V.12 393.594.046 1.493.375.489
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 V.13 359.554.902 312.326.514
5. Phải trả cơng nhân viên 315 1.664.890.841 2.239.209.234
6. Chi phí phải trả 316 V.14 757.068.540 -
7. Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 V.15 10.539.866.426 10.969.788.676
II. Nợ dài hạn
320
14.159.000.000 14.159.000.000
1. Phải trả dài hạn người bán 321 - -
2. Phải trả dài hạn nội bộ
322 - -
3. Phải trả dài hạn khác
323 - -
4. Vay và nợ dài hạn 324 V.16 14.159.000.000 14.159.000.000
5. Thuế thu nhập hỗn lại phải trả 325 - -
B. Nguồn vốn chủ sở hữu
400
133.232.989.404 128.076.440.131
I. Nguồn vốn - Quỹ
410 V.17
131.794.126.846 127.570.652.496
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 80.000.000.000 80.000.000.000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 31.306.550.000 31.306.550.000
3. Cổ phiếu ngân quỹ 414 - -

4. Quỹ đầu tư phát triển 417 4.728.367.679 3.616.734.255
5. Lợi nhuận chưa phân phối 420 15.759.209.167 12.647.368.241
II. Nguồn kinh phí, quỹ khác
430
1.438.862.558 505.787.635
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431 1.438.862.558 505.787.635
C. Lợi ích của cổ đơng thiểu số
439
- -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
440
301.572.749.596 304.835.265.154
- -
CHỈ TIÊU NGỒI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN Số cuối kỳ Số đầu năm
1. Tài sản th ngồi - -
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận ký gởi- -
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gởi- -
4. Nợ khó đòi đã xử lý - -
7. Hạn mức kinh phí còn lại- -
8. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện nay - -
Thuyết minh báo cáo tài chính đính kèm là một bộ phận khơng thể
tách rời báo cáo t ài chính
NGUYỄN TÙNG DƯƠNG NGUYỄN VĂN ĐẠO
KT. K
ế
tốn tr
ư
ởng T

ng Giám đ


c
Phó T

ng giám đ

c
Trang 2/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
Đơn vị tính: VND
Mã số
Thuyết
minh
Quí 1
năm 2010
Quí 1
năm 2009
1. Doanh thu bán hàng 01 105.771.888.383 106.411.287.518
2. Các khoản giảm trừ 03 1.935.993.600 2.188.590.593
3. Doanh thu thuần 10 VI.01 103.835.894.783 104.222.696.925
4. Giá vốn hàng bán 11 78.860.118.038 91.966.498.067
5. Lợi nhuận gộp 20 VI.02 24.975.776.745 12.256.198.858
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.03 2.028.027.324 1.459.822.342
7. Chi phí tài chính 22 VI.04 2.831.055.464 3.059.380.462
- Trong đó: lãi vay 23 2.296.085.657 2.068.161.300
8. Chi phí bán hàng 24 VI.05 11.203.858.655 10.454.168.003
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 VI.06 4.534.828.918 2.167.935.936
10. Lợi nhuận/(lỗ) từ hoạt độ

ng kinh doanh 30 8.434.061.032 (1.965.463.201)
11. Thu nhập khác 31 VI.07 178.594.273 677.350.816
12. Chi phí khác 32 VI.08 1.054.280.682 110.664.000
13. Lợi nhuận khác/(lỗ) (31-32) 40 (875.686.409) 566.686.816
14. Lợi nhuận (lỗ) trong công ty liên kết, liên doanh
45
15. Tổng lợi nhuận (lỗ) trước thuế 50 7.558.374.623 (1.398.776.385)
16. Chi phí thuế doanh nghiệp hiện hành 51 VI.09 - -
17. Chi phí thuế doanh nghiệp hoãn lại52 - -
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 59 7.558.374.623 (1.398.776.385)
19. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61 - -
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62 7.558.374.623 (1.398.776.385)
21. Lợi nhuận cơ bản trên cổ phiếu70VI.10 945 (175)
Thuyết minh báo cáo tài chính đính kèm là một bộ phận không thể tách rời báo cáo t ài chính
NGUYỄN TÙNG DƯƠNG NGUYỄN VĂN ĐẠO
KT. Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Phó Tổng giám đốc
Ngày 28 tháng 4 năm 2010
CHỈ TIÊU
Trang 3/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
Đơn vị tính: VND
Maõ soá
Kỳ này
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế 01 7.558.374.623
Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố định 02 2.609.984.886

Các khoản dự phòng 03 1.353.120.000
Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện04-
Lãi/lỗ do từ hoạt động đầu tư 05 (254.941.843)
Chi phí lãi vay 06 2.296.085.657
Lợi nhu
ận thay đổi vốn lưu động 08 13.562.623.323
(Tăng)/giảm các khoản phải thu 09 2.962.803.182
(Tăng)/giảm hàng tồn kho 10 (10.662.998.076)
Tăng/ (giảm) các khoản phải trả 11 (813.567.347)
Tăng/ giảm chi phí trả trước 12 239.713.950
Tiền lãi vay đã trả 13 (2.296.085.657)
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp14-
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 -
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 -
Lưu chuyển tiền thuần từ
hoạt động kinh doanh 20 2.992.489.375
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ 21 (3.393.684.052)
Tiền thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn khác 22 -
Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ 23 -
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ 24 -
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 -
Tiền thu lãi cho vay, cổ t
ức và lợi nhuận được chia 27 254.941.843
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (3.138.742.209)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp 31 -
Tiền chi trả vốn góp, mua lại cổ phiếu 32 -
Tiền vay và nợ ngắn hạn, dài hạn 33 113.933.009.400

Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (123.940.332.234)
Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -
C
ổ tức, lợi nhuận trả cho chủ sở hữu36-
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (10.007.322.834)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 (10.153.575.668)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 20.395.952.196
Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái 61 -
Tiền tồn cuối kỳ 70 10.242.376.528
Thuyết minh báo cáo tài chính đính kèm là một bộ phận không thể tách rời báo cáo t ài chính
NGUYỄN TÙNG DƯƠNG NGUYỄN VĂN ĐẠO
KT. Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Phó Tổng giám đốc
Ngày 28 tháng 4 năm 2010
Trang 4/18
I.
1
2
3
4
Công ty có 03 (ba) công ty con, được hợp nhất trong báo cáo tài chính.
5
II.
1
2
III
Công ty cổ phần Gò Đàng đầu tư trực tiếp 99% và gián tiếp 1% vào các Công ty con.
Các báo cáo tài chính hợpnhấtcủa Công ty đượclập và trình bày phù hợpvớiHệ thống Chếđộkế toán
doanh nghiệp Việt Nam và các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam.
Danh sách các công ty con được hợp nhất

Công ty Cổ phầnGòĐàng (gọitắt là “Công ty”) được thành lập theo Giấychứng nhận đăng ký kinh doanh
s
ố 5303000064 ngày 11 tháng 5 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang cấp.
Trụ sở chính của Công ty đặt tại lô 45 Khu Công nghiệp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Lĩnh vực kinh doanh
Địa chỉ
Nhóm Công ty, thông qua Công ty mẹ và các công ty con, có hoạt động chính là chế biến thuỷ sản.
Trong năm 2007, Công ty chuyển đổi hình thứctừ công ty trách nhiệmhữuhạn sang công ty Cổ phầnGò
Đàng theo Giấychứng nhận đăng ký kinh doanh số 5303000064 ngày 11 tháng 5 năm 2007 do Sở Kế ho
ạch
và Đầu tư tỉnh Tiền Giang cấp, vốn điều lệ của Công ty là: 80.000.000.000 đồng.
Bảng thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời và được đọc cùng với các báo cáo tài chính được
đính kèm.
Thông tin doanh nghiệp
Hình thức sở hữu v

n
% Tỷ lệ lợi
ích
Thu mua hàng thuỷ sản 100 100
% Quyền
biểu quyếtLĩnh vực kinh doanhĐịa chỉ
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng
Các công ty con
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
CÔNG TY CỔ PH
ẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
100
Thu mua hàng thuỷ sản 100 100
Lô 45, KCN Mỹ Tho, Tiền
Giang
Công ty TNHH XNK An
Phát
Công ty TNHH TM TS Việt
Đức
Công ty TNHH TM Gò
Đàng
Số 202/33 đường Cô Bắc,
quận 1, TP.HCM
Tên Công ty
Lô 25, KCN Mỹ Tho, Tiền
Giang Chế biến hàng thuỷ sản 100
Trang 5/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
IV
1
2
3
4
5
Các báo cáo tài chính hợpnhất bao gồm các báo cáo tài chính của Công ty cổ phầnGòĐàng và các công ty
con ("Nhóm Công ty") vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. Các báo cáo tài chính của công ty con đã đượclập

cho cùng năm tài chính với Công ty theo các chính sách kế toán thống nhấtvới các chính sách kế toán của
Công ty.
Tấtcả các số dư và các giao dịch nộibộ,kể cả các khoản lãi chua thựchiện phát sinh từ các giao dịch nộibộ
đã đượcloạitrừ hoàn toàn. Các khoảnlỗ chưathựchiện đượ
cloạitrừ trên báo cáo tài chính hợpnhất, trừ
trường hợp không thể thu hồi chi phí.
Công ty con đượchợpnhấtkể từ ngày Công ty nắm quyềnkiểm soát và sẽ chấmdứthợpnhấtkể từ ngày
Công ty không còn kiểm soát công ty con đó. Trong trường hợp Công ty không còn kiểm soát công ty con thì
các báo cáo tài chính hợpnhấtsẽ bao gồmcả kếtquả hoạt động kinh doanh của giai đoạn thuộcnăm báo cáo
mà trong giai đoạn đó Công ty vẫn còn nắm quy
ền kiểm soát.
Tóm tắt các chính sách kế toán áp dụng
Tiền và tương đương tiền
Hợp nhất báo cáo tài chính
Các khoảnphải thu được trình bày trên báo cáo tài chính hợpnhất theo giá trị ghi sổ các khoảnphải thu từ
khách hàng và phải thu khác cùng với dự phòng được lập cho các khoản phải thu khó đòi.
Tiền và các khoảntương đương tiền bao gồmtiềnmặttạiquỹ,tiềngửi ngân hàng, các khoản đầutư ngắnhạn
có thờihạ
ngốc không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổidễ dàng thành lượng
tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi.
Các nghiệpvụ phát sinh bằng các đơnvị tiềntệ khác với đơnvị tiềntệ do Công ty sử dụng (VNĐ) đượchạch
toán theo tỷ giá giao dịch vào ngày phát sinh. Tạithời điểmcuốinăm các khoảnmục tài sản và công nợ có
gốc ngoạitệđược chuyển đổi theo t
ỷ giá vào ngày lậpbảng cân đốikế toán. Chênh lệch tỷ giá thựctế phát
sinh trong kỳ và chênh lệch đánh giá lạicuốikỳđượckết chuyển vào báo cáo kếtquả hoạt động kinh doanh
của năm tài chính.
Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác
Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiệnphần giá trị

dự kiếnbị tổn thát do các khoảnphải thu không được
khách hàng thanh toán phát sinh đốivớisố dư các khoảnphải thu tạithời điểmlậpbảng cân đốikế toán. Số
tăng hoặcgiảm khoảndự phòng nợ phải thu khó đòi đượckết chuyển vào chi phí quản lý trên Báo cáo kêt
quả hoạt động kinh doanh.
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấphơngiữa giá gốc và giá trị thuầncóthể thựchiệ
n được. Giá trị
thuầncóthể thựchiện được là giá bán ước tính trừ chi phí bán hàng ước tính và sau khi đãlậpdự phòng cho
hàng hư hỏng, lỗi thời và chậm luân chuyển.
Trang 6/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
6
Nhà cửa, vật ki
ế
n trúc
Phương tiện vận tải
Máy móc thi
ế
t bị
Dụng cụ quản l
ý
7
8
9
Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sổ và bất kỳ các khoản lãi
lỗ nào
p
hát sinh do thanh l

ý
tài sản đều đ
ư
ợc hạch toán vào báo cáo
k
ết
q
uả hoạt độn
g
kinh doanh.
Tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định
5 - 7 nă
m
5 - 10 nă
m
3 - 6 nă
m
Phần mềm kế toán
Quyền sử dụng đất vô thời hạn được ghi nhận là tài sản cố định vô hình và không khấu hao.
Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho với giá trịđược xác định
theo phương pháp nhập trước xuất trước.
Thành phẩm và chi phí sảnxuấtdở dang đượctậphợptừ chi phí nguyên vậtliệu và chi phí nhân công trực
tiếp dựa trên mức công suất bình thường.
Dự phòng hàng hoá tồn kho
được trích lập cho phần giá trị dự kiếnbị tổnthấtdogiảm giá vậttư, thành phẩm
hàng hoá tồn kho có thể xãy ra dựa trên bằng chứng hợplývề sự giảm giá trị vào thời điểmcuốinăm tài
chính. Số tăng hoặcgiảm khoảndự phòng giảm giá hàng tồn kho đượckết chuyển vào giá vốn hàng bán trên
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Hàng tồn kho được đánh giá giữa giá gố
c và giá trị thuầncóthể thựchiện được. Giá gốc được được xác định

theo phương pháp nhậ trước xuất trước.
Lãi tiền vay của khoản vay liên quan trựctiếp đếnviệc mua sắm, xây dựng tài sảncốđịnh trong giai đoạn
trước khi hoàn thành đưa vào sử dụng sẽđượccộng vào nguyên giá tài sản. Lãi tiền vay của các khoản vay
khác được ghi nhận là chi phí hoạt động tài chính ngay khi phát sinh.
5 - 10 nă
m
Quyền sử dụng đất
Phầnmềmkế toán được ghi nhậnnhư tài sảncốđịnh vô hình và được phân bổ theo phương pháp đường
thẳng trong thời gian 2 năm.
Khấu hao tài sản cố định hữu hình được trích theo phương pháp khấu hao đường thẳng trong suốt thời gian
hữu dụn
g

ư
ớc tính của các tài sản như sau:
Chi phí lãi vay
Tài sảncốđịnh được trình bày theo nguyên giá trừđi giá trị hao mòn lũykế. Nguyên giá tài sảncốđịnh bao
gồm giá mua và những chi phí có liên quan trựctiếp đếnviệc đưa tài sản vào hoạt động như dự kiến. Các chi
phí mua sắm, nâng cấpvàđổimới tài sảncốđịnh đượcvốn hóa và chi phí bảo trì, sửachữa được tính vào
báo cáo kếtquả hoạt động kinh doanh. Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy
kếđược xóa sổ
và bấtkỳ các khoản lãi lỗ nào phát sinh do thanh lý tài sản đều đượchạch toán vào báo cáo
kết quả hoạt động kinh doanh.
Trang 7/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
10
11

12
13
14
15
Quỹ đầu tư phát triển được trích lập nhằm đầu tư mở rộng các hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
Quỹ dự phòng tài chính đuợclậpnhằmbảovệ các hoạt động kinh doanh của Công ty trước các rủi ro kinh
doanh hoặc dự phòng cho các khoản lỗ hoặc thiệt hại và các trường hợp bất khả kháng ngoài dự kiến.
Cổ phiếu ngân quỹ
Cổ
phiếuquỹ, công cụ vốnsở hữu được Công ty mua lại, trình bày trên phần nguồnvốnnhư một khoảngiảm
trừ vốnchủ sở hữu, bằng với chi phí mua lại. Công ty không ghi nhận các khoản lãi hoặclỗ khi mua, bán,
phát hành hoặc huỹ các công cụ vốn chủ sở hữu của mình.
Chi phí phải trả
Các quỹ của Công ty được trích lậptừ lợi nhuận thuầncủa Công ty theo đề xuấtcủ
aHội đồng Quảntrị và
sau khi đ
ư
ợc các cổ đôn
g

p
hê du
y
ệt tại Đại hội Cổ đôn
g
th
ư
ờn
g
niên.

Phân chia lợi nhuận
Thặng dư vốn cổ phần
Thặng dư vốncổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá thựctế phát hành và mệnh giá cổ phiếu
phát hành lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ.
Các quỹ của Công ty
Chi phí phảitrảđược ghi nhận cho số tiềnphảitrả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụđãnhận
được không phụ thuộc vào việc Công ty
đã thanh toán hoặc nhận được hóa đơn của nhà cung cấp hay chưa.
Doanh thu được ghi nhận trên Báo cáo kếtquả hoạt động kinh doanh khi Công ty có khả năng nhận đuợc các
lợi ích kinh tế có thể xác định đượcmột cách chắcchắn. Các điềukiện ghi nhậncũ thể sau đây phải được
đáp ứng khi ghi nhận doanh thu:
Doanh thu bán hàng đuợc ghi nhận khi các rủirotrọng yếu và các quyềnsở hữu hàng hoá đã
được chuyển
sang người mua.
Doanh thu dịch vụđược ghi nhận khi có thể xác định đượckếtquả hợp đồng một cách chắcchắn, doanh thu
s
ẽ đ
ư
ợc ghi nhậndựav
ào m
ức độ ho
àn thành công vi
ệc.
Quỹ khen thưởng phúc lợi được trích lậpnhằm khen thưởng và khuyến khích đãi ngộ vậtchất, đem lại phúc
lợi chun
g
, nân
g
cao đời sốn
g

vật chất tinh thần cho côn
g
nhân viên.
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệpcóthểđược chia cho các nhà đầutư sau khi đượcHội đồng
Quảntrị Công ty phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điềulệ Công ty và các quy định
của pháp luật Việt Nam.
Ghi nhận doanh thu và chi phí
Trang 8/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
16
17
18
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạmthờitại ngày lậpbảng cân đốikế toán
giữacơ sở tính thuế thu nhậpcủa các tài sảnvànợ phảitrả và giá trị ghi sổ của chúng cho mục đích báo cáo
tài chính.
Thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận cho tấtcả các chênh lệch tạmthời đượckhấutrừ, giá trịđượ
c
khấutrừ chuyển sang các năm sau của các khoảnlỗ tính thuế và các khoản ưu đãi thuế chưasử dụng, khi
chắcchắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuếđểsử dụng những chênh lệch tạmthời đượckhấutrừ, các
khoản lỗ tính thuế và các ưu đãi thuế chưa sử dụng này.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Các bên liên quan
Tài sản thuế và thuế ph
ảinộp cho nămhiện hành và các nămtrước được xác định bằng giá trị dự kiếnphải
nộp cho (hoặc được thu hồitừ)cơ quan thuế,sử dụng các mức thuế suất và các luật thuế có hiệulực đến
ngày lập bảng cân đối kế toán.

Thuế hiện hành
Mức thuế suất áp dụng cho các Công ty con là 25%.
Công ty có nghĩavụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệpbằng 15% trên thu nhậpch
ịu thuế trong vòng 10 năm
đầuhoạt động. Thu nhậpchịu thuếđược tính dựa trên kếtquả hoạt động trong nămvàđiềuchỉnh cho các
khoản chi phí không đượckhấutrừ và các khoảnlỗ do các nămtrước mang sang, nếu có. Công ty đượcmiễn
thuế thu nhập doanh nghiệp03nămkể từ khi kinh doanh bắt đầu có lãi và giảm 50% trong 07 nămtiếp theo.
Năm 2006 là năm đầu tiên Công ty có thu nhập chịu thuế.
Thuế
Các bên được xem là có liên quan nế
umột bên có khả năng kiểm soát hay có ảnh hưởng đáng kểđốivới bên
kia trong việc đưa ra các chính sách tài chính và hoạt động của bên kia. Các giao dịch chủ yếugiữa Công ty
và các bên liên quan, nếu có, sẽ được trình bày trong các báo cáo tài chính.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Lãi trên cổ phiếu đuợc tính bằng cách chia lợi nhuận sau thuế thuộcvề cổđông của Công ty trước khi trích
lập các quỹ cho số lượng bình quân gia quyềncủasố cổ phiếuphổ
thông đang lưu hành trong năm, không
bao gồm cổ phiếu được mua bởi Nhóm Công ty mà đang được giữ như là cổ phiếu ngân quỹ.
Lãi suy giảm trên cổ phiếu đuợc xác định bằng cách chia lợi nhuận sau thuế thuộcvề cổđông của Công ty
trước khi trích lập các quỹ cho số lượng bình quân gia quyềncủasố cổ phiếuphổ thông đang lưu hành trong
năm, loạitrừ các cổ phiếuphổ thông
được Nhóm Công ty mua lạilàcổ phiếu ngân quỹ cộng số lượng bình
quân gia quyềncủa các cổ phiếusẽđược phát hành cho việc chuyển đổitấtcả các cổ phiếuphổ thông tiềm
năng có tác động suy giảm, bao gồmcả trái phiếucóthể chuyển đối và quyềnchọn mua cổ phiếu.
Trang 9/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
19

20
1.
Tiền gửi ngân hàng - Ngoại tệ
Phân loại theo bộ phận kinh doanh
2.
Phải thu khách hàng
Nội bộ
Trả trước người bán - khác
Phải thhu khác (2.1)
Cộng
Dự phòng phải thu khó đòi
Giá trị thuần các khoản phải thu ngắn hạn
(2.1) Chi tiết các khoản phải thu khác:
Phải thu tiền hoàn thuế
Phải thu khác
Cộng
- -
Phải thu ứng trước tiền đất và thi công công trình 5.370.255.000
Cộng 10.242.376.528 20.395.952.196
-

Công ty TNHH TM TS Việt Đức 67.983.138 68.660.243
3.058.027.495
Công ty TNHH XNK TS An Phát 238.238.708 12.643.224.781
1.195.470.544 8.335.865.351
6.125.255.000
6.732.279.334 4.626.039.677
Công ty TNHH TM Gò Đàng 3.203.875.348
Công ty Cổ phần Gò Đàng
16.865.019.362

Các khoản phải thu ngắn hạn 31/03/2010 01/01/2010
38.582.819.711
3.491.447.654
48.483.284.034
-
Tài sản cầm cố thế chấp
Tài sảncầmcố thế chấp được xem là một khoản đảmbảõ khi được ghi nhận trong hợp đòng vay. Bấtkỳ một
sự hạn ch
ế sử dụn
g
nào cũn
g
đ
ư
ợc thu
y
ết minh t
r
ên báco cáo tài chính hợ
p
nhất.
74.204.725.052
20.395.952.196
31/03/2010 01/01/2009
Các khoản tương đương tiền
14.614.226.138
Giá trịđược ghi nhận trong tài khoản ngoài bảng theo hệ thống chuẩnmựckế toán Việt nam được trình bày
trong thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất.
8.287.944.672
- -

79.962.529.534
14.614.226.138
1.722.219.128
01/01/2010
1.353.120.000
78.609.409.534
31/03/2010
85.984.117.378
3.085.618.851
6.612.184.507 4.910.333.345
12.400.000.000
201.099.589
Tài khoản ngoài bảng
01/01/2010Tiền
Cộng
3.429.092.432
-
10.242.376.528
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
31/03/2010
8.287.944.672
85.984.117.378
-
153.105.787
- -
- -
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Trang 10/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
3.
Phân loại theo tính chất
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Phân loại theo bộ phận kinh doanh
4.
5.
6.
7.
Cộng 92.608.951.759 81.945.953.683

Công ty TNHH XNK TS An Phát 187.647.495 187.647.495
Công ty TNHH TM Gò Đàng 9.327.444.336 10.639.131.401
Công ty Cổ phần Gò Đàng 83.093.859.928 71.119.174.787
(3.1) Khoản dự phòng giảm giá thành phẩm tồn kho do hàng kém phẩm chất.
31/12/2009 01/01/2009
Hàng tồn kho
31/03/2010 01/01/2010
654.156.534 Công cụ dụng cụ xuất dùng chờ phân bổ
8.697.850.217 5.589.510.921
01/01/2010
1.187.930.221
Cộng 869.945.210 577.055.283
Thuế giá trị gia tă
ng được khấu trừ 31/03/2010 01/01/2010
Chi phí trả trướcngắnhạn là công cụ dụng cụ kết chuyển vào kếtquả kinh doanh theo phương pháp đường
thẳng dựa trên thời gian sử dụng hữu ích dưới 01 năm.
- -

Chi phí sản xuất dở dang
Công cụ dụng cụ xuất dùng chờ phân bổ 869.945.210 577.055.283
Cộng giá trị thuần hàng tồn kho 92.608.951.759 81.945.953.683
1.450.592.170
Công cụ, dụng cụ trong kho 4.499.283.259
29.700.988.703 29.862.567.889
3.983.616.905
293.992.302 Nguyên vật liệu
54.455.698.858 45.224.809.630
Hàng hóa tồn kho
Thành phẩm tồn kho
2.695.950.861 2.163.346.984
Chi phí trả trước dài hạn là công cụ dụng cụ kết chuyển vào kếtquả kinh doanh theo phương pháp đường
thẳng dựa trên thời gian sử dụng hữu ích hơn 01 năm.
Cộng
Cộng 1.297.149.900
Chi phí trả trước dài hạn
634.255.196 Tiền thuê đất
Chi phí sửa chữa nhà xưởng
- -
5.589.510.921
Cộng 92.890.189.359 82.227.191.283
2.783.626.369 2.862.204.557
Ký quỹ ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Chi phí trả trước ngắn hạn
(3.1) (281.237.600)
Cộng
- -
8.697.850.217

638.329.640
01/01/201031/03/2010
31/03/2010
-
874.935.254
1.122.656.643
(281.237.600)
129.641.461
01/01/2010
1.317.571.682
934.964.578
1.167.508.439
31/03/2010
129.641.461
Tạm ứng nhân viên
Tài sản ngăn hạn khác
Trang 11/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
8.
Khâu hao lũy k
ế
9.
Số dư đầu kỳ
Tăng
Giảm
Số dư cuối kỳ
Khâu hao lũy kế

Số dư đầu kỳ
Tăng
Giảm
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại
Số dư đầu kỳ
Số dư cuối kỳ
10.
1.666.666
1.666.666
47.227.374
- 2.852.845.000 -
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang cho các dự án:
- 11.339.234.395
- 8.614.507.849
Xây dựng cơ bản dở dang 31/03/2010 01/01/2010
11.340.901.061
845.494.849
8.616.174.515
128.118.454
-
717.376.395
- 128.118.454 -
- 670.149.021 47.227.374
48.894.040
- - -
- 798.267.475
Cộng 5.289.842.119 5.129.661.067
-
12.186.395.910

- - -
2.852.845.000
- 12.137.501.870
9.333.550.910
Cộng
Nguyên giá
- 9.284.656.870 48.894.040
Nhà xưởng
Máy móc thiết
bị
Nguyên giá
Cộng
Tài sản cố định
380.658 380.658 -
61.782.416 47.038.153 7.291.291
- -
- -
1.768.629.770
118.223.592
1.768.629.770
7.291.291
Mua sắm máy móc thiết bị
1.731.074
Dụng cụ quản

117.842.934
Phương tiện
vận tải, truyền
dẫn
- -

1.731.074
- -
61.782.416 47.418.811
9.412.108
106.961
Công trình xây dựng khác
25.725.742 794.888
15.549.896
Tài sản cố định vô hình
1.411.759
14.138.137
564.690.457 404.509.405
92.117.192
2.481.866
- - - -
66.711
-
896.435
1.380.609
51.473.873 31.868.915 5.803.721 90.015.984
52.370.308 32.900.016 5.910.682 936.186
2.956.521.892
Tài sảntại Công ty con, Công ty TNHH XNK TS An Phát, có giá trị 65.082.400.424 VND đượcthế chấp để
đảmbảo cho khoản vay tại Ngân hàng công thương Việt Nam - chi nhánh 8 TP.HCM được thuyết minh tại
mục V.16.
Công trình xây dựng khu nuôi cá 2.956.521.892
Quyền SD
đất/nhà trọ
nhân viên
Quyền SD

đất/vùng nuôi

Phần mềm kế
toán
Tăng
Giảm
Số dư đầu kỳ
-
Số dư đầu kỳ
Số dư cuối kỳ
869.475
Số dư cuối kỳ
Số dư đầu kỳ
Tăng
28.207.608
Giảm
Số dư cuối kỳ
Giá trị còn lại
1.487.570 861.599 10.308.543
Trang 12/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
11.
Chi tiết các khoản vay ngắn hạn
(a)
Vay NH X
u


t Nhập Kh

u VN
(b)
Vay NH Liên Việt
(c)
Vay NH Ngoại Thương VN
(d)
Vay NH Công Thương - CN8
(e)
Vay Bà Ngu
y

n Thị Thanh Trúc
Cộng
27.494.440
10.000.000
25.400.246 18.294.440
8.500.000 10.000.000
Cộng
34.600.246
8.500.000
10.281.235
(a) Vay chiếtkhấubộ chứng từ xuấtkhẩutừ Ngân hàng TMCP XuấtNhậpkhẩuViệt Nam (Eximbank) -
CN Hòa Bình với lãi suất dao động từ 3,9%/năm - 5%/năm.
(d) Vay từ Ngân hàng Công Thương Việt Nam - CN 8 TP.HCM, bao gồm:
+ Vay chiết khấu bộ chứng từ hàng xuất khẩu với số tiền là 2.464.797 ngàn đồng.
+ Vay theo hợp đồng tín dụng số 0005/2009/HDHM ngày 09/3/2009; mục
đích vay: phụcvụ sảnxuất kinh
doanh; lãi suất là 10.5%/năm; số dư tại ngày 31/12/2009 là 6.600.000.000 đồng. Khoản vay nay đượcbảo

đảmbằng tài sảncủa bên thứ 3 theo hợp đồng thế chấp tài sảnsố 0091/HĐTC ngày 18/5/2008 và
0092/HĐTC ngày 18/5/2009 giữa Ngân hàng Công thương Việt Nam - CN 8 TP. HCM (bên nhậnthế chấp)
và Ông Lê Sơn Tùng, cùng Bà Lê Thị Liêm (bên thế chấphợp đồng 0091); Ông NguyễnVăn Đạo, cùng Bà
Nguyễn Thị Thanh Trúc (bên thế chấp hợp đồng 0092). Chi ti
ết tài sản thế chấp của bên thứ 3 như sau:
(b) Vay ngắnhạntừ Ngân hàng TMCP Liên Việt (Lienvietbank) - CN TP.HCM theo hợp đồng tín dụng
số 378-09/HĐTD-HCM ngày 08/9/2009; hạnmức vay: 50 tỷđồng; mục đích vay: tài trợ cho khoản vay ngắn
hạntại Ngân hàng Công thương Việt nam - CN8 và bổ sung vốnlưu động; lãi suất vay 10%/năm. Tài sản
đảm bảo cho khoản vay này bao gồm:
- Quyềnsử dụng đất nông nghiệptại huyệnGiồng R
ơm, tỉnh Bến Tre; quyền thuê đất cùng với nhà xưởng
tại Lô 45 KCN Mỹ Tho - Tiền Giang và máy móc thiếtbị kho lạnh vớitổng giá trị theo định giá của ngân
hàng là 16,17 tỷ đồng.
-Mộtphần giá trị tài sản là nhà xưởng thuộc quyềnsở hữucủa Công ty TNHH XNK Thuỷ sản An Phát với
tổng giá trị theo định giá là 21,9 tỷ đồng.
13.987.297 - -
- Hàng hóa tồn kho thành phẩm trong quá trình luân chuyển thuộc quyềnsở hữucủa Công ty Cổ phầ
nGò
Đàng là: cá tra fillet thành phẩm; nghêu, sò lông, tôm, mực thành phẩm.
(c) Vay từ Ngân hàng TMCP NgoạiThương Việt Nam (Vietcombank) - CN Tiền Giang theo hợp đồng
tín dụng hạnmứcsố 01/CV/0063/TD2/09LD ngày 13/7/2009. Hạnmức tín dụng: 10 tỷđồng; Các khoảnhỗ
trợ về lãi suất sẽ kết thúc vào ngày 31/12/2009.
- Căn nhà số 506/15/4 Đường 3/2, phường 14, quận 10, TP.HCM với giá trị là 3.536.400.000 đồng;
- Căn nhà số 251/13 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, TP.HCM với giá trị là 5.211.550.000 đồng;
- Quyền sử dụ
ng đất tại thửa 324-356 phường Tân Tạo, quận Bình Tân, TP.HCM với giá trị là 756 tr đồng.
(e) Vay ngắnhạntừ cá nhân Bà NguyễnThị Thanh Trúc theo 02 hợp đồng vay ký ngày 01/01/2009 với lãi
suất vay dao động từ 0,9% - 1,1%/tháng. Số dư nợ vay vào ngày 31/12/2009 là 13.987.297 ngàn đồng.
Khoản vay này không có tài sản đảm bảo.
119.519.930.067 109.512.607.233

Vay ngắn hạn 105.822.607.233 114.599.930.067
Nợ dài hạn đến hạn trả 3.690.000.000 4.920.000.000
Vay và nợ ngắn hạn 31/03/2010 01/01/2010
Số dư vay đầu
kỳ
- -
9.064.798
Vay trong kỳ Trả trong kỳ
105.822.607
114.599.930 122.710.332 113.933.009
Số dư vay
cuối kỳ
10.597.166 9.380.729
13.987.297
53.737.464 69.751.528 83.818.726 39.670.266
Đơn vị tính: ngàn đồng
Trang 13/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
12. Phải trả người bán và người mua trả trước
13.
14.
15.
BHXH, BHYT
Tiền vay không lãi suất
16.
Trừ các khoản vay và nợ dài hạn đến hạn trả
Tổng cộng

Chi tiết các khoản vay dài hạn ngân hàng Đơn vị tính: ngàn đồng
Ngân hàng Liên Việt
Người mua trả tiền trước 393.594.046 1.493.375.489
Thuế GTGT
312.326.514
17.849.000 19.079.000 - 1.230.000
Số dư vay đầu
kỳ Vay trong kỳ Trả trong kỳ
Số dư vay cuối
kỳ
- -
Cộng 17.849.000.000 19.079.000.000
14.159.000.000 14.159.000.000
Vay và nợ dài hạn 31/03/2010 01/01/2010
Vay dài hạn 17.849.000.000
(a) Khoản vay dài hạn Ngân hàng Liên Việt - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh, theo hợp đồng tín dụng với
mục đích đầutư nhà máy chế biếnthủysản và kho lạnh bảoquản thuỷ sản. Khoản vay này được đảmbảobởi
tài sản hình thành từ nguồn vốn vay được thuyết minh tại mục số V.11.
19.079.000.000
- -
10.969.788.676
227.527.571 169.863.397
99.402.455 116.988.879
6.854.436.400 7.354.436.400
Các khoản phải trả khác
Tiền nhận cọc mua phế phẩm, phê liệu
Cộng 10.539.866.426
359.554.902
-
3.328.500.000

Phải trả người bán 30.953.178.204 28.065.195.043
333.445.602 286.217.214
Cộng 31.346.772.250
31/03/2010 01/01/2010
29.558.570.532
4.920.000.000 3.690.000.000
3.358.500.000
Chi phí phải trả 31/03/2010 01/01/2010
Thuế TNDN phải nộp
321.772.700 -
26.109.300 26.109.300
Chi phí điện, nớc
- -
Cộng
Chi phí ph
ải trả cước tàu 394.422.000 -
Phải trả khác 31/03/2010
- -
01/01/2010
Cộng 757.068.540
Chi phí thuê tủ đông 40.873.840 -
-
31/03/2010 01/01/2010
-
Thuế và các khoản phải nộp
Trang 14/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)

17. Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Cổ phiếu ngân quỹ
Quỹ đầu tư phát triển
Lợi nhuận chưa phân phối (a)
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
(a) Lợi nhuận chưa phân phối giảm do:
Trích quỹ đầu tư phát triển - LN năm 2009
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi - Lợi nhuận 2009
Chia cổ tức cho các cổ đông
Cộng
(b) Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ đông
Nguyễn Văn Đạo
Nguyễn Thị Thanh Trúc
Lê Sơn Tùng
Lê Thị Liêm
Cổ đông khác
8.000.000
8.000.000 8.000.000
8.000.000 8.000.000
31/03/2010
8.000.000
Cộng 8.000.000
8.000.000

Số dư đầu năm
- - 31.306.550.000
6.400.000
Số cổ phần Giá trị Số cổ phần Giá trị
600.000
64.000.000.000
3.773.579 37.735.790.000
Cổ đông sáng lập
500.000
8.010.880.000
1.871.303 18.713.030.000
- -
7.558.374.623
- -
801.088
4.446.533.697 10.804.836.005
01/01/2010
-
11.011.880.000
6.000.000.000
5.000.000.000
1.634.160 16.341.600.000
5.000.000.000
1.634.160 16.341.600.000
Công ty CP Sành sứ Thuỷ tinh
Việt Nam
- - 1.101.188
80.000.000.000
Thay đổi trong vốn chủ sở hữu
Cộng 8.000.000

958.101 9.581.010.000
Nhóm cổ đông khác
80.000.000.000 - -
80.000.000.000 8.000.000
500.000
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ của Công ty là 80.000.000.000 đồng, được chia
thành 8.000.000 cổ phần phổ thông, mệnh giá cổ phần là 10.000 đồng. Tại ngày 31/03/2010, các cổ đông
đăng ký và góp vốn thực tế như sau:
Vốn đăng ký
Vốn thực góp
1.438.862.558
Tăng trong năm Giảm tron
g
nămSố dư cuối năm
- -
2.401.825.350
3.616.734.255 1.111.633.424 -
Cộng
(b)
4.446.533.697
128.076.440.131 12.004.908.320 6.848.359.047
12.647.368.241
505.787.635 3.334.900.273
-
3.334.900.273 344.238.858
- 9.600.000.000
Năm 2009 Năm 2009
1.111.633.424 860.597.147
-
80.000.000.000

31.306.550.000
-
4.728.367.679
15.759.209.167
133.232.989.404
(a)
Trang 15/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
VI.
1.
Phân loại theo tính chất
Giảm giá hàng bán
Phân loại theo bộ phận kinh doanh
2.
Phân loại theo tính chất
Phân loại theo bộ phận kinh doanh
3.
2.028.027.324 1.459.822.342
- -
254.941.843
Lãi chênh lệch tỷ giá 1.773.085.481
Cộng
- -
Doanh thu hoạt động tài chính Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
Giá vốn hàng bán
91.966.498.067
Công ty TNHH TM Gò Đàng

(9.571.880.040)
Cộng doanh thu thuần 104.222.696.925 103.835.894.783
Trừ: Doanh thu bán hàng nội bộ
14.705.961.078 9.907.886.080
Công ty TNHH TM TS Việt Đức - 2.216.887.660
Công ty TNHH XNK TS An Phát
Doanh thu khác
Hàng bán bị trả lại
C
ộng
Cộng doanh thu thuần
Quý 1/ 2009
(2.188.590.593)
103.835.894.783
-
(1.935.993.600)
Quý 1/ 2009
- -
Công ty Cổ phần Gò Đàng 77.734.208.226 72.387.053.715
Công ty TNHH TM Gò Đàng 26.641.511.839
Trừ: Giá vốn hàng bán nội bộ (11.494.234.886) (8.958.330.642)
Cộng 78.860.118.038
Lãi tiền gửi
- -
6.239.376.120
60.298.651.406 66.433.143.685
-
Công ty Cổ phần Gò Đàng
Công ty TNHH TM TS Việt Đức 2.037.106.550
23.693.171.611

6.362.529.907
26.215.202.354
Công ty TNHH XNK TS An Phát
78.860.118.038 91.966.498.067
29.282.749.510
78.860.118.038 91.966.498.067
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Quý 1 / 2010
Quý 1/ 2009
C
ộng
Giá vốn hàng bán
Quý 1 / 2010
(15.245.786.360)
104.222.696.925
105.771.888.383
900.093.796
Quý 1 / 2010
Doanh thu thuần
-
0 Trừ
11.807.554.969
- -
Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
Thông tin bổ sung Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu bán hàng - Xuất khẩu 93.064.239.618
106.411.287.518
- Doanh thu bán hàng - Trong nước
Trang 16/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
4.
5.
Phân loại theo tính chất
Chi phí vật liệu, bao bì
Chi phí vận chuyển, cước tàu …
Chi hoa hồng môi giới
Chi phí bằng tiền khác
Phân loại theo bộ phận kinh doanh
6. Chi phí quản lý doanh nghiệp
Phân loại theo tính chất
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí công cụ dụng cụ
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Lợi thế thương mại
Dự phòng nợ phải thu khó đòi
Chi phí bằng tiền khác
Cộng
Phân loại theo bộ phận kinh doanh
(41.666.667) (41.666.666)
Công ty TNHH XNK TS An Phát 69.912.660
396.858.096
Cộng 4.534.828.918 2.167.935.936
Công ty TNHH TM TS Việt Đức - 12.858.244
Trừ: Chi phí quản lý doanh nghiệp nội bộ
Công ty Cổ phần Gò Đàng 3.899.945.186 1.269.062.511
Công ty TNHH TM Gò Đàng 606.637.739 530.823.751

4.534.828.918 2.167.935.936
Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
-
29.132.852
865.444.341
325.143.515
496.078.289
2.118.601.791
13.347.661
Cộng 11.203.858.655 10.454.168.003
Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
Công ty TNHH XNK TS An Phát - -
Công ty TNHH TM TS Việt Đức - 111.036.549
- -
Công ty TNHH TM Gò Đàng 2.401.543.076 2.744.356.905
295.363.557 -
Công ty Cổ phần Gò Đàng 8.802.315.579 7.598.774.549
522.032.890 -
Cộng 11.203.858.655 10.454.168.003
3.992.594.873 -
6.393.867.335 -
Chi phí bán hàng
3.059.380.462
Chi phí hoạt động tài chính Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
-
- -
Chi phí lãi vay đối tượng khác - 991.219.162
Lỗ chênh lệch tỷ giá 534.969.807
Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
Cộng 2.831.055.464

Chi phí lãi vay ngân hàng, chiết khấu 2.296.085.657 2.068.161.300
687.080.469
- -
Trang 17/18
CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Kỳ báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
(Thể hiện bằng đồng Việt Nam, ngoại trừ trường hợp có ghi chú bằng đồng tiền khác)
7.
8.
9.
Lợi nhuận được miễn thuế TNDN
Lỗ chuyển sang các năm sau
Lợi nhuận chịu thuế TNDN
10.
NGUYỄN TÙNG DƯƠNG
KT. Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Phó Tổng giám đốc
Ngày 28 tháng 4 năm 2010
Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009Thu nhập khác
NGUYỄN VĂN ĐẠO
-
Khác 136.884.781 -
- -
Thu bán phế liệu 41.709.492 -
-
Chi phí khác Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
Cộng 178.594.273 677.350.816
Chi phí thanh lý tài sản cố định -
110.664.000 Khác 1.054.280.682

C
ộng 1.054.280.682 110.664.000
- -
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 945 (175)
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân 8.000.000 8.000.000
Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp 7.558.374.623 (1.398.776.385)
Lãi cơ bản trên cổ phiếu Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
VII. Các thông tin khác
Chi phí thuế thu nhập hiện hành
Quý 1 / 2010 Quý 1/ 2009
Thuế TNDN hiện hành - -
Lợi nhuận chịu thuế sau điều chỉnh 7.558.374.623 (1.398.776.385)
- 7.558.374.623
- -
- -
Lợi nhuận trước thuế
7.558.374.623 (1.398.776.385)
Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận
Doanh thu chưa thực hiện
- -
Không có sự kiệntrọng yếu nào phát sinh sau ngày kết thúc niên độ cầnphải điềuchỉnh hoặcphải công bố
trong báo cáo tài chính.
Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc thời kỳ tài chính
Trang 18/18

×