Tải bản đầy đủ (.pdf) (49 trang)

Tín hiệu mạch xác lập mạch điều hòa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.21 MB, 49 trang )

---------------------
M

ch xác l

p đi

u hoà
10/25/2010
1
MẠCH VÀ TÍN HIỆU
10/25/2010
2
SỐ PHỨC
ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Không tồn tại một số thực nào mà bình phương của nó là một
số âm. Hay, không tồn tại số thực x sao cho x
2
= -1.
Định nghĩa số i
Số i, được gọi là đơn vị ảo, là một số sao cho
i
2
= -1
Bình phương của một số ảo là một số âm. Ký tự i được chọn
để ký hiệu một số mà bình phương của nó bằng –1.
Ở thế kỷ thứ 17, người ta định nghĩa một số ảo.
10/25/2010
3
DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC


-----------------------------------------------------------------
Định nghĩa số phức
Cho a và b là hai số thực và i là đơn vị ảo, khi đó
z = a + bi được gọi là số phức. Số thực a được gọi là phần
thực và số thực b được gọi là phần ảo của số phức z.
Tập số thực là tập hợp con của tập số phức, bởi vì nếu cho
b = 0, thì a + bi = a + 0i = a là một số phức.
Phần thực của số phức z = a + bi được ký hiệu là Re(z).
Phần ảo của số phức z = a + bi được ký hiệu là Im(z).
10/25/2010
4
DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC (TT)
-----------------------------------------------------------------
Tất cả các số có dạng 0 + bi, với b là một số thực khác
không được gọi là số thuần ảo. Ví dụ: i, -2i, 3i là những số
thuần ảo.
Số phức ghi ở dạng z = a + bi được gọi là dạng đại số
của số phức z.
10/25/2010
5
DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC (TT)
-----------------------------------------------------------------
Định nghĩa phép cộng và phép trừ của hai số phức.
Cho a + bi và c + di là hai số phức, khi đó
Phép cộng: (a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d) i
Phép trừ: (a + bi) - (c + di) = (a - c) + (b - d) i
Ví dụ
Tìm phần thực và phần ảo của số phức
z = (3 + 5i) + (2 - 3i).
Giải

z = (3 + 5i) + (2 - 3i)
Re( ) 5; Im( ) 2.zz
= (3+2) + (5i – 3i) = 5 + 2i.
10/25/2010
6
DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC (TT)
-----------------------------------------------------------------
Định nghĩa phép nhân hai số phức.
Cho z
1
= a + bi và z
2
= c + di là hai số phức, khi đó
z
1
.z
2
= (a + bi) (c + di) = (ac – bd) + ( ad + bc)i
Ví dụ
Tìm dạng đại số của số phức
z = (2 + 5i).(3+ 2i)
Giải
z = (2 + 5i)(3 + 2i)
= 6 + 4i + 15i + 10 i
2
Vậy dạng đại số của số phức là: z = -4 + 19i.
= 2.3 + 2.2i + 3.5i + 5i.2i
= 6 + 19i + 10(-1)= -4 + 19i
10/25/2010
7

DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC (TT)
-----------------------------------------------------------------
Cộng, trừ, nhân hai số phức:
Khi cộng (trừ ) hai số phức, ta cộng (trừ ) phần thực
và phần ảo tương ứng.
Nhân hai số phức, ta thực hiện giống như nhân hai
biểu thức đại số với chú ý i
2
= −1.
10/25/2010
8
DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC (TT)
-----------------------------------------------------------------
Ví dụ.
Tìm số phức liên hợp của số phức z = (2 + 3i) (4 - 2i).
Định nghĩa số phức liên hợp
Số phức được gọi là số phức liên hợp của số
phức z = a + bi.
z a bi
Giải.
Vậy số phức liên hợp là
14 8 .zi
z = (2 + 3i) (4 - 2i)
= 2.4 – 2.2i + 3i.4 – 3i.2i
= 8 – 4i + 12i – 6i
2
= 8 – 4i + 12i – 6(-1)
= 14 + 8i.
10/25/2010
9

DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC (TT)
-----------------------------------------------------------------
Cho z và w là hai số phức; và là hai số phức liên hợp
tương ứng. Khi đó:
z
w
1. là một số thực.
zz
2. là một số thực.
zz
3. khi và chỉ khi z là một số thực.
zz
4.
z w z w
5.
z w z w
6.
zz
7. với mọi số tự nhiên n
()
nn
zz
Tính chất của số phức liên hợp
10/25/2010
10
DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC (TT)
-----------------------------------------------------------------
1 1 1
2 2 2
z a ib

z a ib
Phép chia hai số phức.
1 1 1 2 2
2 2 2 2 2
( )( )
( )( )
z a ib a ib
z a ib a ib
1 1 2 1 2 1 2 2 1
2 2 2 2
2
2 2 2 2
z a a b b b a a b
i
z
a b a b
Muốn chia số phức z
1
cho z
2
, ta nhân tử và mẫu cho số phức liên
hợp của mẫu. (Giả sử )
2
0z
10/25/2010
11
DẠNG ĐẠI SỐ CỦA SỐ PHỨC
-----------------------------------------------------------------
Ví dụ.
Thực hiện phép toán

i
i
5
23
Giải.
)5)(5(
)5)(23(
5
23
ii
ii
i
i
125
210315
2
iii
i
i
2
1
2
1
26
1313
Nhân tử và mẫu cho số
phức liên hợp của mẫu là
5 + i.
Viết ở dạng Đại số
10/25/2010

12
DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
( , )M a b z a bi
r
b
a
o
x
y
22
mod( )r a b z
cos
:
sin
a
r
b
r
trục thực
trục ảo
10/25/2010
13
DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
22
mod( ) | |z z a b
Định nghĩa Môdun của số phức
Môdun của số phức z = a + bi là một số thực dương được định
nghĩa như sau:

Ví dụ
Tìm môđun của số phức z = 3 - 4i.
Giải
Vậy mod(z) = |z| =
2 2 2 2
3 ( 4) 5.ab
a = 3; b = -4.
10/25/2010
14
DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Cho z = a + bi và w = c + di.
Chú ý:
Nếu coi số phức z = a + bi là một điểm có tọa độ (a, b), thì
2 2 2 2
| | ( 0) ( 0)z a b a b
là khoảng cách từ điểm (a, b) đến gốc tọa độ.
là khoảng cách giữa hai điểm (a, b) và (c,d).
22
| | ( ) ( )z w a c b d
10/25/2010
15
DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
----------------------------------------------------------------------------
Định nghĩa argument của số phức
Góc được gọi là argument của số phức z và được ký hiệu là
arg( ) .z
Góc được giới hạn trong khoảng
Lưu ý.
02

hoặc
Công thức tìm argument của số phức.
22
22
cos
sin
aa
r
ab
bb
r
ab
hoặc
tg
b
a
10/25/2010
16
DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
11
sin =
2
31
b
r
Giải
Ví dụ
Tìm argument của số phức
3.zi

3; 1ab
. Ta tìm góc thỏa:
33
os =
2
31
a
c
r
Suy ra
6
Vậy arg(z) =
6
10/25/2010
17
DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
22
; 0z a bi a b
(cos sin )z r i
Dạng lượng giác của số phức
22
2 2 2 2
()
ab
z a b i
a b a b
(cos sin )z r i
10/25/2010
18

DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
33
sin =
2
31
b
r
Giải
Môđun:
Ví dụ
Tìm dạng lượng giác của số phức
1 3.zi
1; 3.ab
11
os =
2
31
a
c
r
Suy ra
2
3
Dạng lượng giác:
22
| | 2.r z a b
Argument:
22
1 3 2(cos sin )

33
z i i
10/25/2010
19

×