Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

Giải bài tập xung số docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (419.78 KB, 15 trang )

Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-1-
Bài tập xung số
3.3 Trong các biểu thứclogic dưới đây, Z=1 với tổ hợp giá trị nào của những
biến A,B,C
a.
Z AB BC AC  


A
B
C
AB
BC
AC

Z AB BC AC  

0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1


1
0
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
1

1
0
1
0
0
1
1
1
1
1
1
0
1

Vậy các tổ hợp của các biến A,B,C làm Z=1 là: 001,011,110,111

b.
Z AB BC AC  


A
B
C
AB

BC

AC

Z AB BC AC  


0
0
0
1
1
0
1
0
0
1
1
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
1
1
0
1
0
0
1

0
0
0
1
1
1
1
0
1
0
0
0
0
1
1
0
0
0
1
1
1
1
1
0
0
0
0
Vậy các tổ hợp của các biến A,B,C làm Z=1 là: 000,001,100,110

c.

Z AB ABC AB ABC   


A
B
C
AB

ABC

AB

ABC

Z AB ABC AB ABC   

0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0

0
0
0
1
0
0
0
1
0
1
0
1
1
0
0
1
0
1
1
0
0
1
0
0
0
1
1
0
1
1

0
0
0
1
1
1
0
0
0
0
1
1
1
1
1
0
0
0
0
0
Vậy các tổ hợp của các biến A,B,C làm Z=1 là: 000,010,011,100,101,110
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-2-
d.
Z AB BC(A B)  


A
B
C

AB

BC

AB BC

A+B
Z AB BC(A B)  

0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
1

0
1
0
0
1
1
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
1
1
1
1
0
1
0
0
1
1
1
1
1
0

1
1
0
1
0
1
1
1
1
0
0
1
0

Vậy các tổ hợp của các biến A,B,C làm Z=1 là: 011,100,101

3.4 Chứng minh đẳng thức sau:

a.
A BC D A.(B C).D   

Cm:
VT A BC D A.BC.D A.(B C).D VP      


b.
 
AB AB C A B C   

Cm:

 
 
   
 
VT AB AB C AB.AB.C A B . A B .C
AA AB AB BB .C AB AB .C
A B .C VP
      
     
  


c.
 
A A B C A BC   

Cm:
 
VT A A B C A A B C
A B C A B.C VP
      
     


d.
AB AB AB AB 1   

Cm:

A

1
1
1
1
B
0
1
0
1
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-3-
3.5 Chứng minh các đẳng thức sau
a.
AB BCD AC BC AB C    

Ta có bảng Karnaugh:




AB
C

Vậy đẳng thức đã cho là đúng.

b.
AB BD DCE DA AB D    

Ta có bảng Karnaugh:







AB

D

Vậy đẳng thức đã cho là đúng.
c.
   
 
AB C D D D A B B C A BC D       

Ta có:
   
 
 
AB C D D D A B B C A BC D
ABC ABD D D AB AC BB BC A BC D
ABC ABD D ABD ACD BCD A BC D
       
         
        

Ta có bảng Karnaugh:





A
BC
D

Vậy đẳng thức đã cho là đúng.

AB
0
1
1
0
1
1
1
0
1
1
1
1
1
1
1
1
CD
00
01
11
10
00

01
11
10
AB
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1
1
1
1
1
CDE
000
001
011
010
00
01
11
10
1

1
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
1
1
1
110
111
101
100
AB
0
0
1
1
0
0
1
1
1
1

1
1
0
0
1
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-4-
d.
ABCD ABCD AB BC CD DA    

Cm:
    
   
   
  
  
VP AB BC CD DA
A B B C C D A D
AB AC BB BC C D A D
AB AC BC C D A D

ABC ACC BCC ABD ACD BCD A D
ABC ABD ACD BCD A D
AABC AABD AACD ABCD ABCD ABDD ACDD BCDD
ABCD ABCD
VT
   
    
     
    
      
    
       



e.
AB BC CA AB BC CA    

Cm:
       
     
     
AB BC CA AB BC CA
AB BC CA AB BC CA
A B B C A C A B B C A C
AB BB AC BC A C AB BB AC BC A C
AB AC BC A C AB AC BC A C
AAB AAC ABC ABC ACC BCC
AAB AAC ABC ABC ACC BCC
ABC ABC ABC ABC

    
     
       
         
       
     
     
   

Vậy đẳng thức đã được chứng minh.

f.
A B B C C D AB BC CD DA      

Cm:
     
A B B C C D AB BC CD DA
A B B C C D AB BC CD DA
A B B C C D AB BC CD DA (2)
      
       
         

Thay vì chứng minh đẳng thức (1) ta chứng minh đẳng thức (2)



Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-5-
Ta có:

     
VT A B B C C D
AB AB BC BC CD CD
AB BC CD AB BC CD
     
     
     

Ta có bảng Karnaugh:


AB

BC

CD

DA


VT AB BC CD DA    

Vậy đẳng thức (2) đúng nên đẳng thức (1) đúng.

3.32 Tối thiểu hóa các hàm logic về dạng tối giản:
a.
 
 
A A B B B C B   


Ta có:
 
 
   
   
A A B B B C B
AA AB BB BC B
AB B BC B
AB B A A BC B C C
AB AB AB BC BC BC
AB AB BC BC
B A A B C C
BB
B
   
    
   
     
     
   
   




b.
   
A B C B B C C B C     

Ta có

   
 
 
 
  
  
A B C B B C C B C
A B C 1 C 1 B
A B C AC BC 1 B
A B C 1 B
A B C
     
    
     
   
  

AB
0
1
1
1
1
1
1
1
1
1
0
1

1
1
1
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-6-
c.
AB AB AB AB  

Ta có:
   
AB AB AB AB
B A A B A A
BB
1
  
   



d.

  
A AB ABC A B C   

Ta có:
  
 
A AB ABC A B C
A A B C
A AB AC
A
   
  
  


e.
AB C ACD BCD  

Ta có:
 
 
 
 
 
AB C ACD BCD
C AB(CD CD) ACD BCD
C AB ABCD ACD BCD
C AB CD AB A B
C AB CD AB AB AB AB AB
C AB CD AB AB AB AB

C D D AB CD
C CD AB CD
C D C C AB
C D AB
  
    
    
    
      
     
   
   
   
  


3.33 Dùng phương pháp công thức để tối thiếu hóa các hàm logic sau:
a.
AB AC BC CD D   

Ta có:
 
AB AC BC CD D
AB ABC AC BC CD D
ABC AC BC AB CD D
C AB A B AB CD D
   
     
     
     


Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-7-
 
 
 
C AB A B AB CD D
C AB AB AB AB AB AB CD D
C AB AB AB AB AB CD D
C AB CD D
C CD CD D AB
C D D AB
1 C AB
1
     
       
      
   
    
   
  


b.
 
 
A AC BD B C DE BC   

Ta có:
 

 
 
 
A AC BD B C DE BC
AAC ABD BC BDE BC
ABD BC BC BDE
ABD B BDE
B AD 1 DE
B
   
    
   
  
  


c.
A B CD AD.B  

Ta có:
   
A B CD AD.B
A BCD AD B
A 1 D B CD 1
AB
  
   
   




3.41 Dùng bảng Karnaugh tối giản hóa các hàm sau:

a.
 
F(A,B,C) 0,1,2,5





AC

BC

F(A,B,C) AC BC

A
1
1
0
1
0
1
0
0
BC
00
01
11

10
0
1
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-8-
Sơ đồ logic:
1
2
3
1
2
3
1
2
3
U1:A
4071
A
B
C

b.
 
F(A,B,C) 0,2,4,6,7




C


AB

F(A,B,C) C AB

Sơ đồ logic:
1
2
3
1
2
3
A
B
C


c.
 
F(A,B,C) 0,1,2,3,4,5,6





 
A B C


F(A,B,C) A B C  


Sơ đồ logic:
A
B
C
9
1
2
8

A
1
1
1
1
1
1
0
1
BC
00
01
11
10
0
1
A
1
0
0
1

1
0
1
1
BC
00
01
11
10
0
1
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-9-
d.
 
F(A,B,C) 0,1,2,3,6,7





 
AB


F(A,B,C) A B

Sơ đồ logic:
1
2

3
A
B


e.
 
F(A,B,C,D) 0,1,8,9,10






BC

ABD


F(A,B,C,D) BC ABD

Sơ đồ logic:
1
2
3
A
B
C
1
2

3
D


f.
 
F(A,B,C,D) 0,1,2,3,4,9,10,12,13,14,15




AB

AB

BCD

ACD

ACD

F(A,B,C,D) AB AB BCD ACD ACD    

AB
1
1
0
0
0
0

0
0
0
0
0
0
1
1
0
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
A
1
1
1
1
0
0
1
1
BC
00

01
11
10
0
1
AB
1
1
1
1
1
0
0
0
1
1
1
1
0
1
0
1
CD
00
01
11
10
00
01
11

10
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-10-
Sơ đồ logic:
1
2
3
1
2
3
A
B
C
D
9
1
2
8
1
2
3
1
2
3

g.
 
F(A,B,C,D) 0,4,6,8,10,12,14






CD

AD

BCD

F(A,B,C,D) CD AD BCD

Sơ đồ logic:
1
2
3
1
2
3
A
C
B
D
9
1
2
8


AB
1

0
0
0
1
0
0
1
1
0
0
1
1
0
0
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-11-
h.
 
F(A,B,C,D) 1,3,8,9,10,11,14,15






AC

BD

ABC

F(A,B,C,D) AC BD ABC  

Sơ đồ logic:
1
2
3
1
2
3
D
B
9
1
2
8
C
A

i.
 

F(A,B,C,D) 3,5,8,9,11,13,14,15





ABC

ABC

ACD

BCD

F(A,B,C,D) ABC ABC ACD BCD   

Sơ đồ logic:
A
B
C
D
2
3
4
5
1
U1:A
4072

AB

0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
1
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
AB
0
0
1
0

0
1
0
0
0
1
1
1
1
1
1
0
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-12-
k.
 
F(A,B,C,D) 0,2,3,8,10,11






BD

BC


F(A,B,C,D) BD BC

Sơ đồ logic:
1
2
3
1
2
3
1
2
3
B
D
C


l.
 
F(A,B,C,D) 0,1,2,3,4,9,10,11,12,13,14,15





AB

BD

BC

ACD

F(A,B,C,D) AB BD BC ACD   

Sơ đồ logic:
1
2
3
1
2
3
1
2
3
2
3
4
5
1
U1:A
4072
A
B
C

D

AB
1
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
AB
1

1
1
1
1
0
0
0
1
1
1
1
0
1
1
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-13-
3.42 Hãy tối thiểu hóa các hàm logic sau:
a.
F ABCD ABCD ABCD ABCD ABCD    





BCD

ABD

ABD

F BCD ABD ABD  

Sơ đồ logic:
9
1
2
8
B
A
D
C


b.
F ACD ABD ABD ACD   




Biểu thức trên đã tối giản


Sơ đồ logic:
2
3
4
5
1
A
B
C
D

AB
0
1
0
0
1
1
0
1
1
1
1
0
1
0
0
0
CD
00

01
11
10
00
01
11
10
AB
0
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
1
CD
00
01
11
10
00

01
11
10
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-14-
c.
F ABD ABC BCD ABCD ABCD    



ABC

ABC

BCD

BCD

F ABC ABC BCD BCD   

Sơ đồ logic:
2
3
4
5
1
A
B
C
D



3.43 Tối giản hóa các hàm logic sau đây:
a.
   
F A,B,C,D 0,1,4,6,8,9,10,12,13,14,15




AB

BC

BD

AD

 
F A,B,C,D AB BC BD AD   

Sơ đồ logic:
2
3
4
5
1
A
B
C

D

AB
1
1
0
0
1
0
0
1
1
1
1
1
1
1
0
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
AB
0

1
1
1
1
1
1
0
0
0
1
0
0
1
0
0
CD
00
01
11
10
00
01
11
10
Bài tập xung số Svth: Nguyễn Đăng Minh Quân
-15-
b.
   
F A,B,C,D 0,2,3,4,5,6,8,9,10,11,12,13,14,15






 
A B C D

 
A B C D

 
  
F A,B,C,D A B C D A B C D      

Sơ đồ logic:
2
3
4
5
1
2
3
4
5
1
1
2
3
A
B

C
D

AB
1
0
1
1
1
1
0
1
1
1
1
1
1
1
1
1
CD
00
01
11
10
00
01
11
10

×