ÔN TẬP T1
(Chuong trình xây dựng thêm)
I- MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Ôn tập và tự kiểm tra được những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng
làm bài tập trắc nghiệm của HS
2. Kĩ năng: Vận dụng được những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập
trắc nghiệm
3. Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, hợp tác nhóm.
II- CHUẨN BỊ:
1. Đối với GV: Bài tập trắc nghiệm và đáp án
2. và mỗi nhóm HS: Kiến thức đã học ở HKI
III- PHƯƠNG PHÁP:
Ôn tập, hoạt động nhóm
IV- CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
A. ổn định tổ chức: 9A: 9B:
B. Kiểm tra bài cũ. (Kết hợp trong bài)
C. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cần đạt
Câu 1: B
Câu 2: C
Cõu 1: Cường độ dũng điện chạy qua một dây dẫn là 1A
khi nó được mắc vào hiệu điện thế 6V. Muốn dũng điện
chạy qua dây dẫn đó giảm bớt 0,4A thỡ hiệu điện thế phải
có giá trị là
A. 2,4V. B. 3,6V.
C. 5,6V. D. 5,4V.
Cõu 2: Quang Tèo đi xe đạp xuống dốc dài 120m. Trong
12s đầu đi được 30m ; đoạn dốc cũn lại đi hết 18s. Vận
tốc trung bỡnh của Quang Tốo là
A. 5m/s. B. 2,5m/s.
Câu 3: D
Câu 4: D
C. 4m/s. D. 3,75m/s.
Cõu 3: Phương án nào dưới đây là đúng ?
A. Vật chuyển động với thời gian càng nhỏ thỡ chuyển
động càng nhanh.
B. Vật đi được quóng đường càng dài thỡ chuyển động
càng nhanh.
C. Thương số
s
t
càng lớn thỡ vật chuyển động được đoạn
đường càng lớn.
D. Thương số
s
t
càng nhỏ thỡ vật chuyển động càng
chậm.
Cõu 4: Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng mối liên hệ
giữa cường độ dũng điện (I) chạy trong dây dẫn và hiệu
điện thế (U) giữa hai đầu dây dẫn đó (bỏ qua sự phụ
thuộc của điện trở vào nhiệt độ) ?
Câu 5: A
A. Hỡnh C. B. Hỡnh A.
C. Hỡnh D. D. Hỡnh B.
Cõu 5: Chọn phương án đúng.
A. Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây vỡ Trỏi đất
quay quanh trục Bắc - Nam từ Tây sang Đông.
B. Tọa độ của một điểm trên trục Ox là khoảng cách từ gốc
O đến điểm đó.
C. Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật làm
mốc luôn có giá trị không đổi.
D. Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người trên đường
thấy đầu van xe vẽ thành một đường trũn.
Cõu 6: Tại SEA GAMES 22 năm 2003, Việt Nam có hai
nữ vận động viên điền kinh tiêu biểu đạt thành tích cao :
Nguyễn Thị Tĩnh, giành huy chương vàng môn chạy cự li
Câu 6: D
400m trong 51’’83 ; Nguyễn Lan Anh giành huy chương
vàng môn chạy cự li 1500m trong 4’19’’98. Vận tốc
trung bỡnh của hai vận động viên trên tương ứng là
A. 2,99m/s và 12,39m/s.
B. 7,72m/s và 4,20m/s.
C. 7,84m/s và 6,24m/s.
D. 7,64m/s và 5,76m/s
Cõu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về lực và
vận tốc ?
A. Lực là nguyên nhân làm thay đổi vị trí của vật
B. Vật chuyển động với vận tốc càng lớn thỡ lực tỏc
dụng lờn vật cũng càng lớn
C. Lực là nguyên nhân là thay đổi chuyển động của vật
D. Lực và vận tốc là các đại lượng vector
Cõu 8: Một vật có khối lượng m = 4,5kg được thả rơi từ
độ cao h = 8m xuống đất. Trong quá trỡnh chuyển động,
lực cản bằng 4% so với trọng lực. Công của trọng lực và
Câu 7: D
Câu 8: C
công của lực cản là
A. A
P
= - 360J ; A
C
= 14,4J
B. A
P
= 360J ; A
C
= 14,4J
C. A
P
= 360J ; A
C
= - 14,4J.
D. A
P
= - 360J ; A
C
= -14,4J
Cõu 9: Mắc lần lượt hai điện trở R
1
và R
2
vào hai cực
của một nguồn điện có hiệu điện thế 24V thỡ dũng điện
qua R
1
và R
2
lần lượt là 2A và 1,2A. Nếu ghép R
1
và R
2
song song với nhau và nối với hai cực của nguồn điện có
hiệu điện thế 12V thỡ dũng điện qua mạch chính khi đó
là
A. 1,8A. B. 0,6A.
C. 1,6A. D. 1A.
Cõu 10: Cho đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của cường độ dũng điện
vào hiệu điện thế khi làm thí
nghiệm với hai vật dẫn có điện trở
khác nhau
1 2
R R .
Biết tổng điện trở của chúng là
36
Ω.
O
U
0
U(V)
I(A)
0,5
1,0
R
2
R
1
Câu 9: C
Độ lớn của mỗi điện trở là
A.
1 2
R 12
Ω ; R 24Ω.
B.
1 2
R 24
Ω ; R 12Ω.
C.
1 2
R 28,8
Ω ; R 7,2Ω.
D.
1 2
R 7,2
Ω ; R 28,8Ω.
Cõu 11: Chuyển động cơ là
A. vật vạch ra một quỹ đạo nhất định.
B. sự thay đổi khoảng cách của một vật so với vật khác
theo thời gian.
C. sự thay đổi vị trớ của vật.
D. sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác theo thời
gian.
Cõu 12: Từ hai loại điện trở R
1
= 1 và R
2
= 4. Có bao
nhiêu các mắc thành một mạch điện nối tiếp để khi đặt
vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 39V thỡ dũng
điện qua mạch là 3A?
Câu 10: B
Câu 11: D
A. 2 cỏch. B. 3 cỏch.
C. 4 cỏch. D. 5 cỏch.
Cõu 13: Mắc một vật dẫn có điện trở
R 36k
Ω
vào giữa
hai điểm A, B có hiệu điện thế U = 220V. Cường độ
dũng điện sẽ có giá trị bao nhiêu nếu giảm hiệu điện thế
cũn một nửa và thay điện trở R bằng điện trở
R ' 72
Ω
?
A. 1,5mA. B. 1,47A.
C. 65mA. D. 0,65A.
Cõu 14: Bản tin dự báo thời tiết trên VTV1 có đoạn
“Khu vực từ Thanh Hóa đến Thừa Thiên Huế có lúc có
mưa rào nhẹ, nhiệt độ từ 27 đến 36 độ”. Hỏi giá trị nào
dưới đây nằm trong khoảng nhiệt độ nói trên ?
A. 35
0
F. B. 60
0
F.
C. 78
0
F. D. 95
0
F.
Cõu 15: Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 9V thỡ
cường độ dũng điện chạy qua nó là 0,5A. Quan sát bảng
giá trị hiệu điện thế và cường độ dũng điện sau đây, hóy
cho biết giỏ trị nào của A, B, C hoặc D là khụng phự hợp
Câu 12: A
?
Hiệu điện thế U(V) 9 12 B 18 D
Cường độ dũng
điện I(A)
0,5 A 0,89 C 1,25
A. 1. B. 0,67. C. 16. D. 21
Câu 13: B
Câu 14: D
D. Củng cố:
PP GBT trắc nghiệm khách quan: Cho dự làm bài tập dạng nào thỡ để giải
được bài tập thỡ yờu cầu cơ bản vẫn là tích cực trong học tập , nắm vững kiến
thức đó học để vận dụng được trong quá trỡnh làm bài , thường xuyên sưu tầm
để làm quen và giải các dạng bài tập trắc nghiệm .
E. HDVN: Ôn lại kiến thức đã học từ đầu HKI
Câu 15: D