ÔN TẬP T2
(Chương trình xây dựng thêm)
I- MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Ôn tập và tự kiểm tra được những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng
làm bài tập trắc nghiệm của HS
2. Kĩ năng: Vận dụng được những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập
trắc nghiệm
3. Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc, hợp tác nhóm.
II- CHUẨN BỊ:
1. Đối với GV: Bài tập trắc nghiệm và đáp án
2. và mỗi nhóm HS: Kiến thức đã học ở HKI
III- PHƯƠNG PHÁP:
Ôn tập, hoạt động nhóm
IV- CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
A. ổn định tổ chức: 9A: 9B:
B. Kiểm tra bài cũ. (Kết hợp trong bài)
C. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cần đạt
Câu 16: C
Cõu 16: Đại lượng nào dưới đây tham gia vào quá trỡnh
tớnh nhiệt lượng tỏa ra của một vật có khối lượng 1kg
tăng từ nhiệt độ 62
o
C lên đến 98
o
C?
A. Nhiệt độ đông đặc.
B. Nhiệt độ nóng chảy.
C. Nhiệt dung riờng.
D. Khối lượng riêng.
Cõu 17: Cho mạch điện như
hỡnh vẽ. Số chỉ của ampe kế là
2A, số chỉ của vôn kế là 12V.
V
+
-
B
A
Câu 17: C
Nếu thay nguồn điện bằng một nguồn điện khác (nằm
trong giới hạn đo của các dụng cụ) thỡ số chỉ của vụn kế
và ampe kế cú thay đổi không ? Nếu có, sự thay đổi này
có thể tuân theo qui luật nào ?
A. Không thay đổi.
B. Thay đổi. Hiệu điện thế và cường độ dũng điện luôn
tỉ lệ nghịch với nhau.
C. Thay đổi. Giá trị của hiệu điện thế luôn gấp 6 lần giá
trị của cường độ dũng điện.
D. Thay đổi, nhưng không tuân theo một quy luật nào.
Cõu 18: Mắc lần lượt hai điện trở R
1
và R
2
vào hai cực
của một nguồn điện có hiệu điện thế 6V thỡ dũng điện
qua R
1
và R
2
lần lượt là 1,2A và 2A. Nếu ghép R
1
và R
2
song song với nhau và nối với hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế 12V thỡ cường độ dũng điện qua mạch
chính là
A. 6,4A. B. 0,625A.
C. 3,2A. D. 1,5A.
Câu 18: A
Câu 19: A
Cõu 19: Vận tốc của một ô tô là 72km/h tương ứng với
A. 20m/s B. 72000m/s
C. 7,2m/s D. 36000m/s
Cõu 20: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế
9V thỡ cường độ dũng điện chạy qua nó là 0,9A. Nếu
hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng thêm 6V
thỡ cường độ dũng điện chạy qua nó là
A. 1,8A. B. 0,45A.
C. 1,5A. D. 0,6A.
Cõu 21: Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U
thỡ cường độ dũng điện qua dây dẫn là I. Nếu hiệu điện
thế đặt vào hai đầu dây dẫn tăng thêm 2V nữa thỡ cường
độ dũng điện chạy qua dây dẫn
A. tăng 2A. B. chưa đủ điều kiện để xác
định được. C. giảm 2 lần. D. giảm 2A.
Cõu 22: Trường hợp nào sau đây có thể xem vật là một
chất điểm ?
Câu 20: C
Câu 21: B
Câu 22: B
A.
Trái đất tự quay quanh trục của nó.
B. ễ tô đang chuyển động từ Huế đến Đà Lạt.
C. Ôtô đang vào bến xe.
D. Ô tô có kích thước nhỏ.
Cõu 23: Hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn là 12V
thỡ cường độ dũng điện chạy qua một bóng đèn đó là
1A. Muốn dũng điện chạy qua bóng đèn đó giảm bớt
0,2A thỡ hiệu điện thế
A. U = 15V.
B. giảm đi 0,2V tức U = 11,8V.
C. U = 9,6V.
D. tăng thêm 0,2V tức U = 12,2V.
Cõu 24: Lúc 14h, một ôtô khởi hành từ Huế đến Đà
Nẵng với vận tốc không đổi là 50km/h. Cùng lúc đó, xe
tải đi từ Đà Nẵng về Huế với vận tốc không đổi là
60km/h, biết khoảng cách từ Huế đến Đà Nẵng là
110km. Hai xe gặp nhau lúc
Câu 23: C
Câu 24: B
A. 16h 12min. B. 15h.
C. 15h 50min. D. 15h 05min.
Cõu 25: Độ lớn điện trở của một đoạn mạch gồm ba
điện trở có giá trị
9
, cường độ dũng điện chạy qua
mạch là I = 4A. Người ta làm giảm cường độ dũng điện
xuống cũn 2,5A bằng cỏch nối thờm vào mạch một điện
trở
x
R
. Độ lớn của
x
R
là
A. 13,5
Ω.
B.
15
Ω.
C. 5,4
Ω.
D. 14,4
Ω.
Cõu 26: Các phép đo độ cao tháp Eiffel (Ép-phen) vào
ngày 01/01/1890 và ngày 01/7/1890 cho thấy, sáu tháng
sau, tháp cao thêm 10cm. Hỏi vào ngày 01/01/1891 (sau
12 tháng), độ cao của tháp như thế nào so với lần đo đầu
?
A. Gần giống lần đo đầu.
B. Tăng thêm 12cm.
C. Tăng thêm 20cm.
Câu 25: C
D. Giảm đi 10cm.
Cõu 27: Hỡnh vẽ bờn là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của
cường độ dũng điện chạy qua
một dây dẫn vào hiệu điện thế
(hđt) giữa hai đầu dây dẫn đó. Dựa vào đồ thị hóy cho
biết phương án nào dưới đây là sai ?
A. Giá trị của hđt U luôn gấp 20 lần so với giá trị của
cường độ dũng điện I.
B. Khi hđt U = 20V thỡ cường độ dũng điện là 1A.
C. Khi hđt U = 30V thỡ cường độ dũng điện là 3A.
D. Khi hđt U = 40V thỡ cường độ dũng điện là 2A.
Cõu 28: Một chiếc thuyền chuyển động ngược dũng với
vận tốc 5m/s so với nước. Vận tốc chảy của nước là
2m/s. Vận tốc của thuyền so với bờ sông là
A. 3m/s. B. 7m/s.
C. 2,5m/s. D. 5,3m/s.
O
20
40
U(V)
I(A)
1
2
Câu 26: A
Câu 27: C
Cõu 29: Một nhóm học sinh làm thí nghiệm đo hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn và cường độ dũng điện
chạy qua dây dẫn đó, thu được 4 kết quả khác nhau.
Hóy chỉ ra kết quả nào dưới đây là sai ?
A. U = 9V ; I = 299mA.
B. U = 12V ; I = 460mA.
C. U = 3V ; I = 100mA.
D. U = 15V ; I = 501A.
Cõu 30: Cho đồ thị tọa độ của một vật như hỡnh bờn.
Vật chuyển động
A. ngược chiều dương, vận tốc là 24km/h.
B. cùng chiều dương, vận tốc là 24km/h.
C. ngược chiều dương, vận tốc là 48km/h.
D. cùng chiều dương, vận tốc là 48km/h.
0
t
(
h
)
4
8
2
Câu 28: A
Câu 29: B
Câu 30: C
D. Củng cố:
PP GBT trắc nghiệm khách quan: Cho dự làm bài tập dạng nào thỡ để giải
được bài tập thỡ yờu cầu cơ bản vẫn là tích cực trong học tập , nắm vững kiến
thức đó học để vận dụng được trong quá trỡnh làm bài , thường xuyên sưu tầm
để làm quen và giải các dạng bài tập trắc nghiệm .
E. HDVN: Xem trước bài 34_SGK