Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Bài giảng dẫn xuất Hydrocacbone - Axit cacboxylic part 2 pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.9 KB, 5 trang )

C
O
OH
COOH
1
2
4
5
6
1
2
3
4
5
Acid 3-bromocyclohexancarboxylic
Br
3
Acid 1-cyclopentencarboxylic
Tên thường IUPAC
HCOOH axit focmic axit metanoic
CH
3
COOH axit axetic axit etanoic
CH
3
CH
2
COOH axit propionic axit propanoic
(axit metylaxetic)
(CH
3


)
2
CH-CH
2
COOH axit isovaleric axit 3-metylbutanoic
(axit isopropyl axetic)
5.4 Tính chất vật lý
• Trạng thái
• Tính tan : C
1
-C
3
hoà tan trong nước với
bất kỳ tỉ lệ nào. Độ tan trong nước giảm
dần khi M tăng
• Nhiệt độ sôi và nóng chảy : tăng theo M,
T
0
s của mạch thẳng cao hơn nhánh
• T
0
nc của C chẵn cao hơn lẻ
• T
0
s của axit cao nhất trong các hợp chất
hữu cơ có cùng M
4.5 Phương pháp điều chế
4.5.1 Phương pháp oxi hoá
• Hidrocacbon (ankan, anken,ankin, aren)
• Hợp chất hydroxi

• Hợp chất cacbonyl
4.5.2 Phương pháp thuỷ phân
• Gem-trihalogen
• Nitrin, các dẫn xuất của axit
4.5.3 Từ hợp chất cơ magiê
4.5.4 Phương pháp cacbonyl hoá
4.5.5 Đi từ este malonat
a. Ôxy hoá các hydrocacbon: ankan,
anken, ankin, alkylbenzen
+ Ankan bị oxi hóa bằng oxi không khí có muối Mn
xúc tác cho hỗn hợp các axit mạch ngắn hơn
+ Oxi hóa anken, ankin bằng chất oxi hóa mạnh liên
kết bội bị bẻ gãy tạo hỗn hợp các axit mạch ngắn
+ Ôxy hoá alkylbenzen với KMnO
4
hoặc Na
2
Cr
2
O
7
cho sản phẩm axit thơm. Nếu aren chỉ có 1 nhóm
ankyl thu được axit benzoic, nếu có từ 2 nhóm
ankyl trở lên thu được axit di, tri cacboxylic
Ví dụ
CH
3
O
2
N

KMnO
4
H
2
O, 95
o
C
COOHO
2
N
p-Nitrotoluen Acid p-Nitrobenzoic (88%)
CH
3
(CH
2
)
7
CH CH(CH
2
)
7
COOH
K
M
n
O
4
H
2
O, K

2
CO
3
CH
3
(CH
2
)
7
COOH +
HOOC(CH
2
)
7
COOH

















A
c
i
d

o
l
e
i
c
























































A
c
i
d

N
o
n
a
n
o
i
c















A
c
i
d

n
o
n
a
n
d
i
o
i
c

×