Tải bản đầy đủ (.pdf) (57 trang)

Kỹ thuật gia công polime phần 9 potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.11 MB, 57 trang )

Biện pháp khắc phục
Giảm tốc độ đùn.
Tăng nhiệt độ đùn.
Hậu quả
Phôi đùn có dạng “mắt tre”.
Trường hợp nhẹ hơn, do hiện tượng trượt và bám dính trên bề
mặt phôi sẽ tồn tại các đoạn có ứng suất cao xen kẽ các
đoạn ứng suất nhỏ đưa tới trên bề mặt của sản phẩm sẽ có
những vết nứt thẳng góc với hướng chảy
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
5.4.3. Sự trương phồng của phôi đùn
sp
dth
D
B
D

Nguyên nhân
Biến dạng kéo khi đi vào đầu tạo hình.
Bản chất của polime: có sai biệt ứng suất pháp
tuyến khác không.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Yếu tố ảnh hưởng
Bản chất polime:
Khối lương phân tử trung bình.
Độ phân tán khối lượng phân tử.
Điều kiện gia công:


Vận tốc trượt.
Nhiệt độ gia công.
Chiều dài vùng phát triển dòng. Tỉ lệ L/D.
Tỉ lệ co thắt ở đầu vào.
Hình dạng đầu vào.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
5.4.4. Đặc tuyến đầu tạo hình
k P
Q



Đầu tạo hình SX sợi tròn
4
8
R
k
L


Đầu tạo hình SX tấm phẳng
3
12
WH
k
L

Đầu tạo hình SX ống
  

3
12
o i o i
R R R R
k
L

 

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
5.5. HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY ĐÙN
Đặc tuyến của vít đùn:
P
Q N
L




 
Đặc tuyến đầu tạo hình
k P
Q



Điểm hoạt động của máy đùn
( )( )
D

D
P
N
P
k
L
 



 

1 ( )( )
D
P
N
Q
Lk






Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
K
S
Q
P

Q
P
Q
max
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Bài toán về máy đùn
Với đầu tạo hình cho trước máy đùn cần có những đặc tính
kích thước ra sao để có lưu lượng cao nhất?
Tối đa hoá theo H và

0
Q
H

 

 

 
0
Q

 


 

 
2

3
6
sin
Lk
DH



2
3
12
sin
24
Lk
Lk DH




Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
0
30
otp


0
3
3
,30

24
1.97
opt
Lk L
H k
D D

 
Để dung hoà chức năng của vít đùn, góc xoắn răng vít
thường được chọn là 17
0
40’
3
3
65.2
2.74
opt
kL L
H k
D D

 
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Góc xoắn có giá trò bất kỳ
3 3
2 2
6
1.24
sin sin

opt
kL k L
H
D D
  
 
H
opt
cũng có thể tính theo
1/3
[2( 1)]
opt
D
H
H
Q
Q


Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Với máy đùn có sẵn thì đầu tạo hình có trở lực bao nhiêu
thì thích hợp?
2
[ ]
3
opt D opt
Q Q
2
3

2.6
opt
L
Q ND k
D

Góc xoắn bất kỳ
Góc xoắn 17
0
40

2
0.95
Q HD N

Có thể ước tính
2
Q HD N

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
5.6. CÔNG NGHỆ GIA CÔNG
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
5.6.1. Đùn sản phẩm ống
Công nghệ
Đùn Đònh hình Làm nguội
KéoCắt & Hoàn tất
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Đầu tạo hình
Đầu tạo hình thẳng dòng.
* Ưu điểm: Bề dày đồng đều.
* Nhược điểm:Khó điều chỉnh nhiệt độ của lỏi. Do đó không
phù hợp với tiết bò chuẩn kích thước trong dùng nòng lắp trực
tiếp vào lỏi
• Đầu tạo hình đảo dòng.
* Ưu điểm: Dể thao tác; Dễ dàng thay đổi nhiệt độ của lỏi
* Nhược điểm: Khó tạo dòng chảy đều trên toàn tiết diện
chảy do dòng chảy bò ngăn cách bởi lỏi.
* Khắc phục: Gia công giảm khe chảy phía góc trong của
đấu tạo hình; Tạo đường chảy xoắn ốc, trộn lẫn dần trước khi
đến khe tạo hình; Tạo dòng chảy kiểu ống phân phối.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Đầu tạo hình dùng sản xuất ống
1. Khung 2. Nòng 3. Ốc điều chỉnh 4. Lỏi 5. Giá đở lỏi
6. Đầu nòng
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Giá đở lỏi dùng tay đở
Giá đở lỏi dùng vòng lưới
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
ẹau taùo hỡnh
ủaỷo doứng
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
For evaluation only.

Đầu tạo hình
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Bộ phận chuẩn kích thước
Nguyên nhân gây thay đổi kích thước:
Sự trương phồng của phôi đùn.
Sự co thắt do bò kéo.
Thay đổi kích thước do bộ phận chuẩn kích thước.
Phương pháp chuẩn kích thước:
Dùng áp suất : 0.1 – 1.0 atm
Dùng chân không : 0.05 – 0.3 atm
Dùng dụng cụ chuẩn kích thước.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Bộ phận định hình
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TB chuẩn kích thước
dùng phương pháp
chân không
TB chuẩn kích thước
dùng màng
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
TB chuẩn kích thước dùng khí nén và nút chận
TB chuẩn kích thước dùng nút chận thả nổi
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Bộ phận làm nguội
Yêu cầu:

* Giảm nhiệt độ ống đến nhiệt độ phòng.
* Làm nguội đồng đều toàn chu vi ống.
Cấu tạo:
* Vòng thổi khí.
* Bể nước.
* Vòng phun nước
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
Bộ phận làm nguội
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.

×