Tải bản đầy đủ (.pdf) (22 trang)

SHPT_Ch3_Protein

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.66 MB, 22 trang )

1
Chương
Chương
3.
3.
Protein
Protein
va
va
̀
̀


̣
̣
t
t


ng
ng
h
h


p
p
protein
protein
(qu
(qu


á
á
trì
trì
nh
nh
giả
giả
i
i


) (Translation)
) (Translation)
Chương
Chương
3. Protein
3. Protein
va
va
̀
̀


̣
̣
t
t



ng
ng
h
h


p
p
protein
protein
(qu
(qu
á
á
trì
trì
nh
nh
giả
giả
i
i


) (Translation)
) (Translation)
3.1 Phân tử Protein
3.2 Mã di truyền - Tính chất của mã di truyền
3.3 Quá trình sinh tổng hợp Protein (Translation)
(Quá trình sao chép, các thành phần tham gia, chiều

sao chép, nguyên tắc kết nối)
3.4 Cấu trúc của protein
3.5 Chức năng và hoạt động của protein
3.6 Sự hình thành cấu trúc bậc cao của protein - Chaperons
3.7 Sự vận chuyền protein sau khi được tổng hợp
– Thông tin định hướng vị trí (hệ Golgi, mạng lưới nội chất)
2
+ Protein = Polypeptid với đơn vị cấu trúc là acid amine (20 loại a.a)
+ Các a.a liên kết với nhau bằng liên kết peptide  mạch polypeptide
+ Nhiều polypeptide có thể liên kết với nhau bằng các liên kết yếu
 hình thành cấu trúc bậc cao của protein
Phân tử protein
Protein là cơ sở của sự đa dạng về cấu trúc và chức năng của tất
cả các sinh vật
Amino acid
+
H
3
 end
25
1
Polypeptide
+
H
3
N end
Carboxyl end
25
1
3

+ Phân tử protein mang điện tích  ly trích protein, điện di
protein (SDS PAGE, điện di 2 chiều)
+ Protein có thể tương tác (liên kết) với nhiều phân tử khác:
Protein/Protein
/Acid nucleic (ADN/ARN)
/Kim loại (Mg
2+
, Cu
2+
, Mn
2+
…)
 tạo phức hợp chức năng (điều hòa hoạt động của gien)
+ Protein có thể xúc tác (Enz) cho các P/ứ sinh hóa  Functional
Domain
 ‘Interaction’ và ‘Functional Domain’ thường được ‘bảo lưu’
(conservative) trong quá trình tiến hóa
Lưu ý !!!
Interaction
Domain
Protein/Protein
Protein/ADN
Spliceosome
Protein/ARN
β Chains
Heme
Iron
α Chains
Hemoglobin
Protein/Kloại

4
Consevative domains of MSH2
Protein được tổng hợp như tế nào ???
5


di
di
truy
truy


n
n
(
(genetic codes)




̣
̣


di
di
truy
truy



n
n
(codon) =
(codon) =


̣
̣
3 Nu.
3 Nu.
trên
trên
ARNm
ARNm


ho
ho
á
á
cho
cho
1
1
a.amine
a.amine





̣
̣
đô
đô
́
́
i
i


(anticodon) =
(anticodon) =


̣
̣
3 Nu.
3 Nu.
trên
trên
ARNt
ARNt
mang
mang
a.amine
a.amine
tương
tương



ng
ng
T
T
í
í
nh ch
nh ch


t c
t c


a mã di truy
a mã di truy


n:
n:


T
T
í
í
nh
nh
không
không

tr
tr
ù
ù
ng
ng
l
l


p
p
: 1
: 1
b
b


3 Nu. = 1
3 Nu. = 1
loạ
loạ
i
i
a.amine
a.amine


T
T

í
í
nh
nh
tho
tho
á
á
i
i
ho
ho
á
á
(degenaration):
(degenaration):
1
1
a.a
a.a
= 1
= 1
hay
hay
nhi
nhi


u
u

b
b


3
3
Nu.
Nu.
C
C
ó
ó
nh
nh


ng
ng
b
b


ba
ba
không
không


ho
ho

á
á
B
B




kh
kh


i
i
đ
đ


u
u
(initiation
(initiation
codon)/
codon)/


k
k
ế
ế

t
t
th
th
ú
ú
c
c
(stop
(stop
codon)
codon)


T
T
í
í
nh liên t
nh liên t


c: không c
c: không c
ó
ó
d
d



u ph
u ph
N
N
y
y


T
T
í
í
nh
nh
ph
ph


bi
bi


n
n
(
(
universal
universal
)
)

Toàn b th gii sinh vt có chung b mã di truyn
Bng mã di truyn
6
Tên và ký hiệu của 20 loại a.a
VValValineIIsoIsoleucine
YTyrTyrosineHHisHistidine
WTrpTryptophaneGGlyGlycine
TThrThreonineQGlnGlutamine
SSerSerineEGluGlutamic Acid
PProProlineCCysCysteine
FPhePhenylAlanineDAspAspartic Acid
MMetMethyonineAsnAsparagine
KLysLysineRArgArginine
LLeuLeucineAAlaAlanine
Ký hiệuTênKý hiệuTên
Tn số sử dng mã di truyn  E.coli và ngưi
0,250,20ValGUC
0,510,46IsoAUC0,170,29ValGUU
0,350,47IsoAUU0,100,17ValGUA
0,140,07IsoAUA0,480,34ValGUG
0,400,25AlaGCC0,580,57CysUGC
0,280,19AlaGCU0,420,43CysUGU
0,220,22AlaGCA1,001,00TrypUGG
0,100,34AlaGCG1,001,00MetAUG
N gưiE.colia.aBộ baN gưiE.colia.aBộ ba
 Tn số sử dng bộ mã DT thay i tùy tng loài
7
Qu
Qu
á

á
tr
tr
ì
ì
nh
nh


̉
̉
ng
ng


̣
̣
p
p
protein
protein
=
=
gia
gia
̉
̉
i
i



(
(
Translation
Translation
)
)
C
C
á
á
c
c
thà
thà
nh ph
nh ph


n
n
tham
tham
gia
gia
:
:
+ Ribosome = ơn vị 30S + ơn vị 50S (Prokaryote)
ơn v 40S + ơn v 60S (Eukaryote)
+ ARN m (mang b mã di truyn)

+ ARN t (mang b i mã + a.amine tuơng ng)
+ Các a.amine t do ã ưc hot hoá
+ Enzyme peptidyl transferase
Ribosomes = Protein + rRN A
Ribosome = phc hp gia rRN A, enzyme và protein cu trúc
8
Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh


̉
̉
ng
ng


̣
̣
p
p
protein
protein

=
=
gia
gia
̉
̉
i
i


(
(
Translation
Translation
)
)
(X
(X


y
y
ra
ra


ngo
ngo
à
à

i
i
t
t
ế
ế
b
b
à
à
o
o
ch
ch


t
t
)
)
Ribosome

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×