Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

SHPT_Ch0_Gioi Thieu mon hoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.01 KB, 5 trang )

Môn học
SINH HỌC PHÂN TỬ (30 tiết)
GV phụ trách: TS. Huỳnh Thanh Tùng
Chuyên môn: Di truyền phân tử và CNSH thực vật
Đơn vị công tác: Khoa Sau Đại Học
Website:
/>Chương mở đầu
Giới thiệu môn học
Sinh học phân tử
Sinh học phân tử
(Molecular Biology)
Định nghĩa của molecular biology:
‘the branch of biology that studies the structure and activity of
macromolecules essential to life (and especially with their
genetic role)’
wordnetweb.princeton.edu/perl/webwn
‘The examination of the physical make up and interaction of cells
of plants and animals at a molecular level, particularly the
relationships between DNA, RNA and protein synthesis, and
how these interactions are regulated. ...’
www.bernsteinmedical.com/haircloning/haircloningglossary.php
 Sinh học phân tử = ngành khoa học nghiên cứu các ‘đại phân
tử’ cần thiết cho sự sống (ADN, ARN, protein) và tác động
của chúng đến các quá trình sinh học, nhằm khai thác để phục
vụ cho đời sống con người (nông nghiệp, thực phNm, y hc…)
Lch s phát trin
1866: Mendel phát hin s tn ti ca yu t di truyn
1910-1920: Morgan ưa ra Thuyt Di truyn N him sc th
1953: Watson và Crick ưa ra mô hình cu trúc phân t ADN
1962: Phát hin v s iu hòa biu hin ca gien
1966: Phát hin 64 mã di truyn (Codon)


1972-1973: K thut di truyn ra i
1997: N hân bn vô tính V thành công to ra cu Dolly
1999: Phát hin TB gc
2000: Công b trình t chui AN D ca b gien ngưi
 Công ngh gien ra i (thp niên 70) ã thúc Ny s phát trin mnh m
ca Sinh hc phân t và Công ngh sinh hc
VD:  gii mã b gien ngưi cn thi gian
1000 năm (vào năm 1980)
100 năm (vào năm 1990)
1 năm (vào năm 2000)
N hng ngành KH liên quan…
- Di truyn hc (Genetics)
- Sinh hóa (Biochemistry)
- Sinh lý (Physiology)
- Vt lý (Physics)
- Thng kê – Toán hc (Statictics – Mathematics)
….
 N gành sinh hc phân t phát trin trên nn tng s phát
trin ca nhiu ngành khoa hc khác
 Các ngành khoa hc có mi liên quan cht ch vi nhau
ng dng ca ngành Sinh hc phân t
Sinh học phân tử
(Thông tin, cơ chế tác động…)
Công nghệ SH
(Kỹ thuật…)
Sn xut và i sng
Chương trình môn hc
Chương mở đầu. Gii thiu môn hc
Chương 1. Acid deoxyribonucleic (ADN ) – S t sao chép ADN
(DN A replication)

Chương 2. Acid ribonucleic (RN A)- S phiên mã (Transcription)
Chương 3. Quá trình tng hp Protein - S dch mã (Translation)
Chương 4. RetroVirus - S phiên mã ngưc (Reverse Transcription)
Chương 5. Hc thuyt trung tâm (Central Dogma)
Chương 6. Cu trúc gien - S iu hòa hot ng ca gien
Chương 7. S tương ng v trình t chui ADN (DN A Synteny)
Mc ích – Yêu cu ca môn hc
Mc ích:
Gii thiu các quá trình sinh hc liên quan n AN D/ARN và
protein  mc  phân t. Gii thiu các khái nim cơ bn ưc s
dng trong sinh hc phân t.
Trang b kin thc nn tng cho các môn hc k tip liên quan n
Công ngh gien và các k thut di truyn
Yêu cu:
+ N m vng các khái nim cơ bn trong sinh hc phân t
+ Hiu r din tin và nguyên lý ca các quá trình sinh hc ưc
gii thiu
+ Tham kho thêm tài liu ưc hưng dn
Tài liu tham kho
1/ Phm Thành H. 2008. Di Truyn hc. N XBGD
2/ Phm Thành H. 2008. N hp môn Công ngh sinh hc.
N XBGD
3/ N guyn N hư Hin. 2007. CN SH (tp 1): Sinh hc phân t và
t bào - Cơ s khoa hc của CN SH. N XBGD
4/ Vũ Văn V, N guyn Mng Hùng. 2007. CN SH (tp 2): Công
ngh sinh hc t bào. N XBGD
5/ Phan Tun N ghĩa. 2006. CN SH (tp 3): Công ngh sinh hc
enzyme và protein. N XBGD
6/ Lê ình Lương. 2006. CN SH (tp 4): Công ngh sinh hc di
truyn. N XBGD

7/ Phm Văn Ty. 2006. CN SH (tp 5): Công ngh sinh hc vi
sinh và công ngh môi trưng. N XBGD
8/ H Huỳnh Thùy Dương. Sinh hc phân t. N XBGD
9/ Singer, M. and P. Berg. 1992. Genes and Genomes. Vigot Ed.
10/ Lewin, B. 2004. Gene VIII. Pearson Prentice Hall

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×