Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Vật liệu kỹ thuật - Chương 9 potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.88 MB, 10 trang )

Xu pạp x trong âäüng cå âäút trong lm viãûc trong âiãưu kiãûn ti trng cao, mi mn
v va âáûp låïn, bë àn mn do khê chạy, chëu nhiãût âäü 650
÷
700
O
C. Âãø lm xu pạp x ta
dng loải thẹp cọ cạc bon trung bçnh (0,35
÷
0,50%), chỉïa cräm cao (9,00
÷
10,00%) v
2% Si. Dỉåïi tạc dủng ca nhiãût âäü cao tao ra äxyt Cr
2
O
3
, SiO
2
bãưn sêt chàût chäúng àn
mn hoạ hc. Cạc mạc thẹp thỉåìng dng : 40Cr9Si2, 40Cr10Si2Mo, 30Cr13Ni7Si2,
45Cr14Ni14W2Mo.
3-Thẹp lm näưi håi v tua bin håi :
Cạc näưi håi v tua bin håi tải cạc nh mạy nhiãût âiãûn thỉåìng lm viãûc åí nhiãût âäü
540
O
C v ạp sút 250 at hay 560
O
C v ạp sút 160 at. Âãø âm bo tøi th láu di (âãún
100 000 h) ta phi sỉí dủng cạc thẹp ph håüp.
Våïi nhiãût âäü nh hån 450
O
C cọ thãø dng CT34, CT38, C15, C20 lm näưi håi. äúng


quạ nung håi, äúng dáùn håi (540
÷
560
O
C) sỉí dủng mạc : 12CrMo, 12CrMoV. Cạnh tua
bin håi dng thẹp : 15Cr12WNiMoV, 15Cr11MoV. Våïi näưi håi ạp sút siãu cao dng
loải thẹp 9Cr14Ni19W2NbB.
Cạc thẹp khäng rè v bãưn nọng âỉåüc quy âënh theo TCVN 2735-78.
CHỈÅNG 9 : THẸP DỦNG CỦ

153
Hçnh 9.1 - Så âäư tiãûn (a) v så âäư màût càõt khi tiãûn
Thẹp dủng củ l loải âỉåüc sỉí dủng âãø chãú tảo cạc dủng củ càõt gt, biãún dảng kim
loải v dủng củ âo. Tuy säú lỉåüng dủng củ khäng nhiãưu làõm nhỉng chụng cọ vai tr
quút âënh âãún nàng sút, cháút lỉåüng v giạ thnh ca sn pháøm cå khê. Viãûc chøn bë
dủng củ ln ln phi âi trỉåïc v phi hon thiãûn triãût âãø trỉåïc khi bỉåïc vo sn xút.
9.1.THẸP V HÅÜP KIM LM DỦNG CỦ CÀÕT
9.1.1 Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :
1-Âiãưu kiãûn lm viãûc :
Nhçn chung dủng củ càõt gt lm viãûc trong âiãưu kiãûn ráút nàûng nãư.Ta kho sạt âiãưu
kiãûn lm viãûc ca dao tiãûn, l dủng củ càõt âiãøn hçnh.
-Âãø tảo phoi lỉåỵi càõt phi chëu ạp lỉûc låïn v sinh cäng cå hc låïn âãø phạ hu kim
loải
-Dao bë mi sạt mảnh : màût trỉåïc våïi phoi, màût sau våïi phäi. Sau mäüt thåìi gian nháút
âënh hai màût ny bë mi mn mảnh, khong cạch hẻp lải, lỉåỵi càõt bë gy v dao bë cn,
phi mi lải måïi dng âỉåüc.
-Cäng tạch phoi v mi sạt biãún thnh nhiãût, pháưn låïn táûp trung åí mi dao lm cho
âäü cỉïng gim âi nhanh chọng, lm xáúu kh nàng càõt gt.
1)Phäi; 2)Phoi; 3)Rnh lm; 4)Dao; 5)Màût trỉåïc; 6)Màût sau
2-u cáưu :

Xút phạt tỉì âiãưu kiãûn lm viãûc thẹp lm dủng củ càõt cọ cạc u cáưu sau âáy
-Cọ âäü cỉïng cao

60HRC våïi váût liãûu cọ âäü cỉïng trãn dỉåïi 200HB. Khi càõt thẹp
khäng rè hay håüp kim bãưn nọng phi cao hån 65HRC.
-Tênh chäúng mi mn cao âãø hản chãú tảo thnh rnh lm trãn màût trỉåïc ca dao. Âäü
cỉïng cng cao tênh chäúng mi mn cng låïn, khi âäü cỉïng cao hån 60HRC cỉï tàng lãn
mäüt âån vë tênh chäúng mi mn tàng 25
÷
30%. Våïi cng giạ trë âäü cỉïng thç tênh chäúng
mi mn phủ thüc vo lỉåüng cạc bit dỉ, cạc bêt dỉ cng nhiãưu tênh chäúng mi mn
cng cao.
-Tênh cỉïng nọng cao : tênh cỉïng nọng l kh nàng thẹp giỉỵ âỉåüc âäü cỉïng låïn hån
60HRC åí nhiãût âäü cao. Khi càõt gt cäng cå hc v ma sạt s táûp trung ch úu vo mi
dao v lm dao nọng lãn, âäü cỉïng gim âi v kh nàng càõt gt s gim âi nhanh chọng.
Do váûy phi âỉa vo thẹp cạc ngun täú håüp kim náng cao tênh cỉïng nọng.

154
Ngoi ba u cáưu chênh âọ ra thẹp lm dủng củ càõt cn phi tho mn cạc u cáưu
vãư âäü bãưn, âäü dai, âäü tháúm täi täút, tênh gia cäng ạp lỉûc v biãún dảng
9.1.2.Thẹp lm dao càõt cọ nàng sút tháúp :
Thẹp lm dao càõt cọ nàng sút tháúp l loải thẹp cọ täúc âäü càõt gt tỉì 5-10 m/phụt.
1-Thẹp cạc bon :
Gäưm cạc mạc thẹp CD70, CD80 CD130 (hay CD70A CD130A). Âáy l loải
thẹp cháút lỉåüng täút v cháút lỉåüng cao, våïi lỉåüng lỉu hunh v phätpho tháúp (P

0,030
÷
0,035; S


0,020
÷
0,030). Chụng cọ âàûc âiãøm :
-Sau khi täi v ram tháúp cọ âäü cỉïng

60 HRC â âãø càõt gt.
-Dãù biãún dảng nọng v gia cäng càõt gt, giạ thnh tháúp.
-Âäü tháúm täi tháúp phi täi trong nỉåïc âäü biãún dảng låïn, khäng lm âỉåüc cạc dủng
củ càõt hçnh dạng phỉïc tảp.
-Tênh cỉïng nọng tháúp, khäng lm viãûc cao hån 200
÷
250
O
C.
Cäng dủng : lm cạc dủng củ càõt nh, hçnh dạng âån gin våïi nàng sút tháúp hay gia
cäng bàòng tay : da, lỉåỵi cỉa sàõt, âủc
2-Thẹp håüp kim :
L nhọm thẹp cọ cạc bon cao (khong 1%) âỉåüc håüp kim hoạ trung bçnh v
tháúp, cọ âäü tháúm täi täút v tênh chäúng mi mn cao. Thẹp dủng củ håüp kim âỉåüc quy
âënh theo TCVN 1823-76.Nhọm ny gäưm hai loải :
-Loải cọ tênh tháúm täi täút : âiãøn hçnh l 90CrSi : tênh cỉïng nọng trãn dỉåïi 300
O
C,
täi trong dáưu âäü cỉïng váùn > 60HRC, giạ thnh khäng cao làõm. Cäng dủng : lm cạc
dủng củ càõt hçnh dạng phỉïc tảp, kêch thỉåïc nh : tarä, bn ren, mi khoan, dao doa, dao
phay Dãù bë thoạt cạc bon khi nung nọng (do chỉïa nhiãưu silic)
-Loải cọ tênh chäúng mi mn cao : loải thẹp ny cọ cạc bon ráút cao > 1,30%, våïi
0,50%Cr v 4
÷
5%W. Gäưm hai mạc thẹp âiãøn hçnh l 130Cr0,5 sau khi täi v ram tháúp

âảt âäü cỉïng 65
÷
66HRC, dng lm dao cảo bàng mạy, cảo ráu, xẹn giáúy, càõt da
140CrW5 täi trong nỉåïc v ram tháúp âảt 6
÷
68HRC (cn cọ tãn l thẹp kim cỉång) lm
dao phay, tiãûn âãø sỉía cạc phäi cỉïng (bãư màût trủc cạn thẹp â täi).
9.1.3.Thẹp lm dao càõt cọ nàng sút cao - thẹp giọ :
Thẹp giọ l loải thẹp lm dủng củ càõt quan trng nháút v täút nháút vç nọ âạp ỉïng âáưy
â cạc u cáưu ca váût liãûu lm dao.
-Täúc âäü càõt gt 35
÷
80 m/phụt (gáúp 3
÷
7 láưn nhọm trãn)
-Tênh chäúng mi mn v tøi bãưn cao (gáúp 8
÷
10láưn)
-Âäü tháúm täi âàûc biãût cao (tháúm täi våïi tiãút diãûn báút k)
1-Thnh pháưn hoạ hc v tạc dủng ca cạc ngun täú trong thẹp giọ :
a-Cạc bon : tỉì 0,70
÷
1,50% â âãø ho tan vo mạctenxit v tảo thnh cạc bit våïi
cạc ngun täú W, Mo v âàûc biãût l vanâi lm tàng âäü cỉïng v tênh chäúng mi mn.
b-Cräm :cọ trong mi loải thẹp giọ våïi säú lỉåüng giäúng nhau khong 4% (3,8
÷
4,40%) cọ tạc dủng náng cao âäü tháúm täi. Do täøng lỉåüng Cr + W + Mo cao nãn thẹp giọ
cọ kh nàng tỉû täi v täi tháúu våïi tiãút diãûn báút k.
c-Vonfram : l ngun täú håüp kim quan trng nháút v chiãúm säú lỉåüng låïn nháút trong
thẹp giọ (6

÷
18%) cọ tạc dủng náng cao tênh cỉïng nọng. Cạc bit vonfram ho tan vo

155
austenit khi nung nãn sau khi täi mạctenxit chỉïa nhiãưu vonfram. Cạc bit ny chè tiãút ra
khi mạctenxit åí 560
÷
570
O
C nãn duy trç âäü cỉïng sau khi täi âãún 600
O
C.
d-Mälipâen : dng âãø thay thãú vonfram do tạc dủng tỉång tỉû vonfram, nọ cọ thãø
thay thãú vonfram theo t lãû ngun tỉí 1/1 nhỉng khäúi lỉåüng riãng nh hån (10,3 g/cm
3
)
so våïi vonfram (19,3 g/cm
3
) nãn 1%Mo thay thãú âỉåüc 2%W lm cho giạ thnh tháúp.
e-Vanâi : l ngun täú tảo thnh cạc bit ráút mảnh. Cạcbit vanâi êt ho tan vo
austenit khi nung nọng, nọ åí dảng nh mën, ráút cỉïng v phán tạn nãn giỉỵ âỉåüc hảt nh
khi nung nọng v náng cao tênh chäúng mi mn. T lãû sỉí dủng trong thẹp giọ tỉì 1
÷
2%
khäng nãn dng quạ 5% vç ráút khọ mi nhàơn.
f-Cäban : l ngun täú khäng tảo thnh cạcbit, nọ ho tan vo sàõt tảo thnh dung
dëch ràõn. Lỉåüng chỉïa ca nọ tỉì 5
÷
10% gọp pháưn náng cao tênh cỉïng nọng, vỉåüt quạ
giåïi hản ny lm cho thẹp bë dn m khäng náng cao thãm tênh cỉïng nọng.

2-Täø chỉïc tãú vi :
L loải thẹp håüp kim cao (10
÷
20%) v cạc bon cao nãn åí trảng thại sau khi âục l
thẹp lãâãburit, chỉïa nhiãưu cạc bit dỉåïi dảng cng tinh lãâãburit hçnh xỉång cạ ráút cỉïng
v dn. Vç váûy phi tiãún hnh cạn, rn våïi lỉåüng ẹp låïn âãø lm nh mën cạc bêt v
khäng hon ton 840
÷
860
O
C âảt âäü cỉïng 241
÷
269HB måïi tiãún hnh càõt gt âỉåüc.
3-Nhiãût luûn :
Tiãún hnh täi v ram âãø náng cao âäü cỉïng, tênh chäúng mi mn v tênh cỉïng nọng.
Nhiãût âäü täi ca cạc loải thẹp giọ nọi chung xáúp xè 1300
O
C våïi sai säú hẻp (
±
10
O
C).
Khäng nung nọng cao hån hay tháúp hån vç nhỉỵng l do sau âáy :

156
Hçnh 9.2 - Täø chỉïc tãú vi thẹp giọ
a)Sau khi âục
b)Sau khi cạn rn
c)Sau khi täi ram
a) b)

c)
-Khi nung tháúp hån austenit chỉa bo ho â W âãø náng cao tênh cỉïng nọng : khi
nung âãún A
C1
(

850
O
C) måïi cọ chuøn biãún peclit thnh austenit. Täi åí nhiãût âäü 850
÷
900
O
C thẹp cọ âäü cỉïng tháúp khong 45
÷
50HRC, khäng â càõt gt âỉåüc. Khi náng nhiãût
âäü lãn cao hån cạcbit håüp kim bàõt âáưu ho tan cng nhiãưu vo austenit lm cho nọ cng
giu ngun täú håüp kim. Tåïi 1000
O
C â bo ho Cr
23
C
6
, Fe
3
W
3
C chè bàõt âáưu ho tan
mảnh åí nhiãût âäü 1150
O
C, âãún gáưn 1300

O
C austenit cng chè ho tan âỉåüc 8%W. Cạc bit
VC háưu nhỉ khäng ho tan vo austenit. Ngun l chung khi chn nhiãût âäü täi l táûn
lỉåüng nhiãût âäü cao âãø austenit chỉïa nhiãưu vonfram nháút âãø mạctenxit cọ tênh cỉïng nọng
cao nháút, cạc bit VC chỉa ho tan giỉỵ cho hảt nh, náng cao tênh chäúng mi mn.
-Nãúu nung nọng cao hån quy âënh cạc bit ho tan nhiãưu, hảt phạt triãøn mảnh lm
thẹp gin, trong mäüt säú trỉåìng håüp bë chy biãn giåïi hảt.
Sau khi täi täø chỉïc thẹp giọ gäưm mạctenxit giu vonfram, austenit dỉ (30%) v cạc
bêt dỉ (15
÷
20%) âäü cỉïng 61
÷
63 HRC chỉa âảt âỉåüc cao nháút vç váûy phi tiãún hnh
ram tiãúp theo.
Tiãún hnh ram thẹp giọ ba láưn, nhiãût âäü 560
O
C, mäùi láưn giỉỵ nhiãût mäüt giåì. Tải nhiãût
âäü nung nọng cạcbit vonfram Fe
3
W
3
C nh mën bàõt âáưu tiãút ra lm mãc ten xit ngho
ngun täú håüp kim, náng cao âiãøm M
â
lãn v lm gim ỉïng sút nãn austenit dỉ måïi
chuøn biãún thnh mạc ten xit ram lm âäü cỉïng tàng lãn. Nãúu tiãún hnh gia cäng lảnh
thç chè ram mäüt láưn. Täø chỉïc sau khi ram : mạc ten xêt ram, austenit dỉ (5%), cạc bêt dỉ
(15
÷
20%), âäü cỉïng âảt 63

÷
65 HRC. Âãø náng cao âäü cỉïng cho thẹp giọ cọ thãø tiãún
hnh tháúm cạc bon - nitå âäü cỉïng âảt 70 HRC nhỉng håi bë dn.
4-Cạc loải thẹp giọ v cäng dủng :
Cạc mạc thẹp giọ thäng dủng gäưm : 75W18V; 90W9V2; 140W9V5; 90W18V2;
90W18Co5V2; 95W9Co10V2 Cäng dủng : thẹp giọ âỉåüc sỉí dủng ráút räüng ri lm cạc

157
Hçnh 9.3- Quy trçnh nhiãût luûn kãút thục thẹp giọ 80w18Cr4VMo
dủng củ càõt gt låïn, hçnh dạng phỉïc tảp, âiãưu kiãûn lm viãûc nàûng nãư v cọ nàng sút cao,
tøi th låïn nhỉ : dao phay, doa, chút, xc, mi khoan, dao tiãûn, bo
9.1.4.Håüp kim cỉïng :
L loải váût liãûu lm dủng củ càõt gt cọ tênh cỉïng nọng cao nháút âãún 800
÷
1000
0
C,
täúc âäü càõt gt cọ thãø âảt hng tràm m/phụt.
1-Thnh pháưn họa hc v cạch chãú tảo :
a-Thnh pháưn họa hc : Thnh pháưn ch úu ca håüp kim cỉïng gäưm cạc la cacbit : cạc
bit vonfram titan, tantan v kim loải co ban lm cháút dênh kãút. Tênh cỉïng nọng cao v
täúc âäü càõt gt låïn l do bn cháút ca nhỉỵng loải cạc bit nọi trãn.
b-Cạch chãú tảo : Håüp kim cỉïng âỉåüc chãú tảo bàòng luûn kim bäüt. Tảo cạc bêt vonfram,
ti tan v tan tan sau âọ nghiãưn nh âãún cåỵ hảt 0,10
÷
5
µ
m. Cä ban cng âỉåüc nghiãưn
nh våïi cåỵ hảt nhỉ trãn. Träün bäüt cạc bit v cä ban theo t lãû quy âënh v khúy âo
trong nhiãưu giåì âãø lm âäưng âãưu thnh pháưn. Ẹp thnh hçnh sn pháøm v thiãu kãút åí

1450
0
C âãø cä ban chy ra dênh kãút cạc pháưn tỉí bäüt cạc bit våïi nhau.
2-Phán loải v k hiãûu :
Dỉûa vo säú lỉåüng cạc bit ta phán håüp kim cỉïng ra lm ba nhọm : nhọm mäüt cạc bit,
hai cạc bit v ba cạc bit.
a-Nhọm mäüt cạc bit : Gäưm cọ WC v Co. K hiãûu : WCCo3, WCCo4, WCCo6,
WCCo8, WCCo10. Trong âọ säú âỉïng sau Co chè lỉåüng chỉïa ca nọ theo pháưn tràm,
lỉåüng WC bàòng 100% trỉì âi lỉåüng Co.
Vê dủ : WCCo8 gäưm cọ : 8%Co v 92%WC
b-Nhọm hai cạc bit : Gäưm WC, TiC v Co. K hiãûu : WCTiC30Co4, WCTiC15Co6
WCTiC5Co10 säú âỉïng sau Co v TiC chè lỉåüng chỉïa ca chụng theo pháưn tràm.
Lỉåüng WC bàòng 100% trỉì âi täøng cạc t lãû trãn.
Vê dủ : WCTiC15Co6 gäưm cọ : 6%Co, 15%TiC v 79%WC
c-Nhọm ba cạcbit : Gäưm WC, TiC, TaC v Co. K hiãûu : WCTTC7Co12,
WCTTC10Co8, WCTTC20Co9 Säú âỉïng sau Co v TTC chè lỉåüng chỉïa ca Co v TiC
+TaC theo pháưn tràm (mún tçm t lãû ca mäùi loải phi tra bng). T lãû WC bàòng 100%
trỉì âi täøng cạc t lãû trãn.
Vê dủ : WCTTC17Co12 gäưm cọ : 12%Co, 17%(TiC+TaC) v 71%WC
3-Täø chỉcï v cå tênh :
a-Täø chỉïc : Täø chỉïc ca håüp kim cỉïng gäưm cạc hảt âa cảnh sạng nàòm trãn nãưn täúi l Co.
u cáưu chung l hảt cng nh mën v cng phán bäú âãưu cng täút. Do chãú tảo bàòng
luûn kim bäüt nãn bao giåì cng cọ räù xäúp, nhỉng khäng âỉåüc quạ 2%. Trong quạ trçnh
tảo cạc bit khäng âỉåüc âãø cọ graphit vç s tảo ra cạc âiãøm mãưm.
b-Cå tênh : Håüp kim cỉïng cọ âäü cỉïng ráút cao tỉì 82
÷
90HRA (70
÷
75HRC), tênh chäúng
mi mn ráút cao, tênh cỉïng nọng låïn nhỉng khạ dn. Våïi cng lỉåüng cäban nhỉ nhau thç

säú lỉåüng cạc bit cng nhiãưu cå tênh s cng cao lãn v âỉåüc xem l cng täút. Âãø kãút håüp
giỉỵa âäü cỉïng v tênh, dn täút nháút ta thỉåìng dng lỉåüng cäban khong 6
÷
8%.
4-Cäng dủng :

158
Håüp kim cỉïng âỉåüc sỉí dủng ngy cng nhiãưu âãø lm dủng củ càõt gt v khn dáûp.
Do âäü cỉïng v tênh cỉïng nọng ráút cao nãn vãư phỉång diãûn càõt gt thç hiãûu qu sỉí dủng
vonfram trong håüp kim cỉïng cao hån thẹp giọ khong 10 láưn.
Håüp kim cỉïng âỉåüc sỉí dủng lm cạc loải dủng củ càõt gt hçnh dạng âån gin v
nh, thỉåìng åí dảng táúm mng nhỉ dao tiãûn, dao bo. Ngoi ra nọ cn dng lm khn
dáûp, khn kẹo cọ kêch thỉåïc nh, mi khoan âáút, âạ
So våïi thẹp dủng củ, håüp kim cỉïng cọ tênh dn cao hån, khäng chëu âỉåüc va âáûp v
ti trng âäüng, tênh dáùn nhiãût kẹm chè khong 50% ca rhẹp.
9.2.THẸP LM DỦNG CỦ BIÃÚN DẢNG NGÜI (KHN DÁÛP NGÜI) :
L loải thẹp lm dủng củ biãún dảng do kim loải åí nhiãût âäü nh hån nhiãût âäü kãút
tinh lải (thäng dủng nháút l åí nhiãût âäü thỉåìng). Âáy l hçnh thỉïc gia cäng ráút phäø biãún
cho nàng sút cao.
9.2.1 Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :
Dủng củ biãún dảng ngüi m âiãøn hçnh l khn dáûp ngüi cọ âiãưu kiãûn lm viãûc
gáưn giäúng dủng củ càõt nhỉng cọ âàûc âiãøm khạc hån. Ngoi chëu ạp lỉûc låïn ra, khn dáûp
cn chëu ỉïng sút ún, lỉûc va âáûp v ma sạt mảnh. Do diãûn têch tiãúp xục låïn khäng tảo
phoi nãn khn dáûp ngüi thỉåìng bë nọng lãn khong 200
÷
250
O
C khi lm viãûc. Våïi
âiãưu kiãûn lm viãûc nhỉ trãn váût liãûu khn phi âảt âỉåüc cạc u cáưu sau :
-Cọ âäü cỉïng cao : do tiãún hnh biãún dảng kim loải åí trảng thại ngüi nãn váût liãûu cọ

âäü cỉïng låïn. Tu theo váût liãûu âem dáûp âäü cỉïng khn tỉì 58
÷
62 HRC, khäng nãn cao
hån giåïi hản ny vç lm khn bë dn, dãù sỉït m khi lm viãûc.
-Tênh chäúng mi mn låïn, âm bo hng vản, chủc vản sn pháøm m kêch thỉåïc
khn khäng thay âäøi.
-Âäü do v âäü dai ba âm : âãø chëu âỉåüc ti trng låïn v va âáûp. Våïi cạc khn cọ
kêch thỉåïc låïn cáưn thãm u cáưu âä tháúm täi cao v êt biãún dảng khi nhiãût luûn.
9.2.2.Âàûc âiãøm vãư thnh pháưn hoạ hc v nhiãût luûn :
1-Thnh pháưn hoạ hc :
Âãø âm bo cạc u cáưu trãn thẹp lm khn dáûp ngüi phi cọ thnh pháưn hoạ hc
håüp l.
-Cạc bon : lỉåüng cạc bon cao trãn dỉåïi 1% âm bo âäü cỉïng cao, tênh chäúng mi
mn låïn. Khi chëu va âáûp mảnh lỉåüng cạc bon s gim xúng cåỵ 0,40
÷
0,60%. Khi u
cáưu chäúng mi mn tháût cao lỉåüng cạc bon âãún 1,50
÷
2,00%
-Ngun täú håüp kim : thnh pháưn håüp kim phủ thüc vo hçnh dảng, kêch thỉåïc,
tênh chäúng mi mn v âäü tháúm täi. Âãø náng cao âäü tháúm täi dng cạc ngun täú cräm,
mangan, silic, vonfram (khong 1% mäùi loải). Âãø náng cao tênh chäúng mi mn phi
dng lỉåüng cräm âãún 12%
2-Chãú âäü nhiãût luûn :
Täi v ram tháúp. Khi täi chụ láúy nhiãût âäü cao hån so våïi dao càõït tỉì 20
÷
40
O
C âãø
austenit âäưng nháút hån. Khi ram cng chn nhiãût âäü cao hån.

9.2.3.Thẹp lm khn dáûp ngüi :
1-Thẹp lm khn bẹ (chiãưu dy thnh khn nh hån 75mm):

159
Ta sỉí dủng mạc thẹp CD100
÷
CD120 lm cạc khn bẹ, hçnh dạng âån gin, chëu
ti trng nh, âäü cỉïng cao, tênh chäúng mi mn tháúp.
2-Thẹp lm khn trung bçnh (chiãưu dy thnh khn 75
÷
100 mm):
Âãø lm khn trung bçnh hay khn bẹ, hçnh dạng phỉïc tảp, chëu ti trng låïn ta
dng cạc thẹp håüp kim tháúp : 100Cr, 100CrWMn, 10CrWSiMn.
3-Thẹp lm khn låïn v chäúng mi mn cao(chiãưu dy thnh khn 200
÷
300
mm):
Âãø lm cạc khn låïn, chëu ti nàûng v chëu mi mn låïn ta dng loải thẹp chỉïa
12%Cr v lỉåüng cạc bon ráút cao (1,50
÷
2,00%) : 200Cr12, 150Cr12Mo, 130Cr12V.
Nhọm thẹp ny cọ âàûc âiãøm :
-Âäü tháúm täi låïn : täi trong dáưu chiãưu sáu täi âảt 150
÷
200 mm, do âọ âm bo âäü
bãưn, âäü cỉïng cao khi khn låïn.
-Cọ thãø ạp dủng nhiãưu chãú âäü täi v ram âãø âảt âỉåüc u cáưu khạc nhau.
4-Thẹp lm khn chëu ti trng va âáûp :
Våïi cạc khn dáûp chëu va âáûp låïn ta dng loải thẹp chỉïa cạc bon trung bçnh v
lỉåüng håüp kim 3

÷
5% âãø âm bo âäü dai. Gäưm cạc mạc sau : 40CrW2Si, 50CrW2Si,
60Cr2Si, 40CrSi, 60CrSi.
Hiãûn tải cọ xu hỉåïng sỉí dủng håüp kim cỉïng lm cạc khn dáûp ngüi cọ kêch thỉåïc
nh, âảt hiãûu qu cao hån thẹp.
9.3.THẸP LM DỦNG CỦ BIÃÚN DẢNG NỌNG (KHN DÁÛP NỌNG) :
Biãún dảng nọng l hçnh thỉïc gia cäng ch úu âãø chãú tảo bạn thnh pháøm v phäi
trong sn xút cå khê. Trong cå khê thỉåìng dng nháút l cạc loải khn rn, ẹp ,kẹo
9.3.1.Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :
1-Âiãưu kiãûn lm viãûc :
Dủng củ biãún dảng nọng (m âiãøn hçnh l khn dáûp) cọ âiãưu kiãûn lm viãûc khạc
hån khn dáûp ngüi :
-Dủng củ (khn) ln tiãúp xục våïi phäi nọng tåïi 1000
O
C, do váûy chụng bë nung
nọng âãún 500
÷
700
O
C nhỉng khäng thỉåìng xun, liãn tủc.
-Do âỉåüc nung nọng âãún nhiãût âäü cao nãn phäi thẹp cọ tênh do cao, do váûy khn
khäng cáưn âäü cỉïng cao nhâủng củ biãún dảng ngüi.
-Dủng củ biãún dảng nọng thỉåìng cọ kêch thỉåïc låïn, chëu ti trng låïn âãún hng
tràm hng nghçn táún.
2-u cáưu ca dủng củ biãún dảng nọng :
-Âäü bãưn v âäü dai cao, âäü cỉïng vỉìa phi âãø chëu âỉåüc ti låïn v va âáûp, âäü cỉïng
khong 350
÷
450 HB (35
÷

46 HRC).
-Tênh chäúng mi mn cao âm bo tảo ra hng nghçn hng vản sn pháøm. Do lm
viãûc åí nhiãût âäü cao nàng sút ca dủng củ biãún dảng nọng tháúp hån biãún dảng ngüi âãún
khong láưn.
-Tênh chëu nhiãût âäü cao v chäúng mi nhiãût låïn.
9.3.2.Âàûc âiãøm vãư thnh pháưn hoạ hc v chãú âäü nhiãût luûn:
Âãø âảt âỉåüc cạc u cáưu trãn thẹp lm dủng củ biãún dảng nọng cọ cạc âàûc âiãøm sau

160
-Cạc bon : hm lỉåüng cạc bon trung bçnh trong khong tỉì 0,30
÷
0,50% tu theo
tỉìng loải khn.
-Thnh pháưn håüp kim : cọ hm lỉåüng ph håüp âãø âm bo tênh täi tháúu cå tênh âäưng
nháút v tênh chëu nọng. Âãø náng cao âäü tháúm täi sỉí dủng cräm, niken. Náng cao âäü
tháúm täi v chëu nọng phi dng âãún 8
÷
10% W.
-Chãú âäü nhiãût luûn : gäưm täi v ram trung bçnh âãø nháûn âỉåüc täø chỉïc trästit ram cọ
âäü cỉïng, âäü bãưn, âäü dai ph håüp våïi âiãưu kiãûn lm viãûc.
9.3.3.Thẹp lm khn rn :
Cạc khn rn thỉåìng cọ kêch thỉåïc låïn, chëu ti trng cao v va âáûp, bë nung nọng
êt (500
÷
550
o
C) do thåìi gian tiãúp xục våïi phäi ngàõn. Thỉåìng dng cạc mạc sau :
50CrNiMo, 50CrNiW, 50CrNiSiW, 50CrNiTi, 50CrMnMo. Nhọm thẹp ny cọ âàûc
âiãøm :
-Tênh tháúm täi cao, täi tháúu trong dáưu våïi kêch thỉåïc 400 x 300 x 300 mm.

-Täi v ram tỉì 500
÷
600
O
C.
-Âäü cỉïng pháưn âi nãn tháúp hån pháưn lm viãûc tỉì 5-10 HRC.
Våïi bụa rn cọ trng lỉåüng > 3 táún thỉåìng dng 50CrNiMo, cạc mạc cn lải dng khi
trng lỉåüng bụa < 3 táún.
9.3.4.Thẹp lm khn ẹp chy (kẹo,chäưn, ẹp) :
Khạc våïi khn rn, thẹp lm khn chäưn, ẹp nọng (ẹp chy) cọ kêch thỉåïc bẹ hån
nhỉng lải chëu nhiãût âäü cao hån ( do tiãúp xục láu hån våïi phäi), chëu ạp sút cao nhỉng
ti trng va âáûp nh. Do nhiãût âäü bãư màût khạ cao âãún 60
÷
700
O
C nãn phi dng loải
thẹp håüp kim cao (khong 10%) bàòng cräm v vonfram. Lỉåüng cạc bon tỉì 0,30
÷
0,50%.
Ngoi ra cn dng vanâi (1%) âãø náng cao tênh chäúng mi mn v giỉỵ cho hảt nh,
molipâen (1%) âãø náng cao âäü tháúm täi. Cạc mạc thẹp thỉåìng dng l : 30Cr2W8V,
30Cr2W8, 40Cr5W2VSi. Âãø náng cao thãm âäü cỉïng v tênh chäúng mi mn cho bãư màût
khn ẹp ta tháúm cạc bon - nitå åí nhiãût âäü 500
÷
600
O
C (cáưn lỉu phi tháúm tháúp hån
nhiãût âäü ram)
9.4.THẸP LM DỦNG CỦ ÂO :
Trong sn xút cå khê thỉåìng sỉí dủng cạc dủng củ âo cọ cạc cáúp chênh xạc khạc

nhau : panme, thỉåïc càûp, dỉåỵng, calip, thỉåïc âo âäü di
9.4.1.Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :
Cạc dủng củ âo thỉåìng xun tiãúp xục, c sạt våïi chi tiãút gia cäng nã dãù bë mi
mn, biãún dảng lm sai lãûch kãút qu âo. Do váûy thẹp lm dủng củ âo phi cọ cạc u
cáưu sau âáy :
-Âäü cỉïng v tênh chäúng mi mn cao 63
÷
65 HRC âãø âm bo khäng bë hay êt bë
mi mn tải pháưn lm viãûc, giỉỵ âỉåüc âäü chênh xạc trong sút thåìi gian lm viãûc láu di.
-Kêch thỉåïc äøn âënh : kêch thỉåïc khäng thay âäøi hay ráút êt thay âäøi trong sút thåìi
gian lm viãûc (hng chủc nàm), cáưn lỉu hai chè tiãu sau :
+Hãû säú gin nåí nhiãût nh.
+Sỉû äøn âënh ca täø chỉïc åí trảng thại lm viãûc l láu di
-Âäü nhàơn bọng bãư màût cao khi mi (âãún cáúp 14) v êt biãún dảng khi nhiãût luûn.
9.4.2.Thẹp lm dủng củ âo cáúp chênh xạc cao :

161
óứ õaỷt õổồỹc õọỹ cổùng vaỡ tờnh chọỳng maỡi moỡn cao phaới coù haỡm lổồỹng caùc bon 1%.
Duỡng caùc nguyón tọỳ hồỹp kim crọm vaỡ mangan (khoaớng 1% mọựi loaỷi) õóứ nỏng cao õọỹ
thỏỳm tọi, ờt bióỳn daỷng. Mangan coù taùc duỷng laỡm tng thóm austenit dổ õóỳn mổùc õọỹ thờch
hồỹp õóứ cho kờch thổồùc hỏửu nhổ khọng thay õọứi.
óứ ọứn õởnh kờch thổồùc sau khi tọi tióỳn haỡnh hoaù giaỡ (ram ồớ nhióỷt õọỹ thỏỳp hồn
150
O
C) õóứ nhỏỷn õổồỹc tọứ chổùc mactenxit tọi coù õọỹ cổùng vaỡ tờnh chọỳng maỡi moỡn cao, õaỷt
õọỹ boùng cao khi maỡi vaỡ hóỷ sọỳ giaợn nồớ nhióỷt rỏỳt nhoớ 10
-
5

10

-6
/
O
C. Caùc maùc theùp thọng
duỷng : 100Cr, 100CrWMn, 140CrMn
9.4.3.Theùùp laỡm cuỷ õo cỏỳp chờnh xaùc thỏỳp :
Caùc loaỷi duỷng cuỷ õo cỏỳp chờnh xaùc thỏỳp chố yóu cỏửu bóử mỷt laỡm vióỷc coù tờnh chọỳng
maỡi moỡn cao laỡ õuớ do vỏỷy ta coù thóứ duỡng caùc oaỷi theùp sau õỏy :
-Theùp caùc bon thỏỳp : %C

0,25% qua thỏỳm caùc bon, tọi vaỡ ram thỏỳp : C15, C20,
BCT38
-Theùp caùc bon trung bỗnh : C45, C50, C55 tọi bóử mỷt vaỡ ram thỏỳp
-Theùp 38CrMoAlA : thỏỳm ni tồ.

162

×