Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

ĐỀ THI MÔN LÝ (MÃ ĐỀ 136) ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.99 MB, 8 trang )


1

ĐỀ THI MÔN LÝ
(MÃ ĐỀ 136)




Câu 1 :

Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 30. 2
1/2
.cos100ðt (V). Điều chỉnh C để hiệu điện thế trên hai
bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng số 50V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có
giá trị là bao nhiêu?
A.

40V B.

20V C.

30V D.

50V
Câu 2 :

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao
động điều hũa.
A.



Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng.
B.

Trong một chu kỡ luụn cú hơn 3 thời điểm mà ở đó động năng bằng 6 thế năng.
C.

Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
D.

Trong một chu kỳ luôn chỉ có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng.
Câu 3 :

Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trỡnh
truyền tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quỏ trỡnh truyền tải tăng đến 95% thỡ ta phải
A.

giảm hiệu điện thế xuống cũn 0,5kV B.

giảm hiệu điện thế xuống cũn 1kV
C.

tăng hiệu điện thế lên đến 4kV D.

tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
Câu 4 :

Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thỡ cảm khỏng là 36(Ù) và dung khỏng là 144(Ù).

Nếu mạng điện có tần số f
2
= 120(Hz) thỡ cường độ dũng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu
đoạn mạch. Giá trị f
1

A.

480(Hz) B.

50(Hz) C.

30(Hz) D.

60(Hz)
Câu 5 :

Đặt điện áp u = 200cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một
cuộn cảm thuần có độ tự cảm H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực
đại, khi đó cường độ dũng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng
A.

A
B.

1 A. C.

A
D.


2 A.
Câu 6 :

Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy ð
2
=10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng
điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là A. B. C. D.
A.


B.

10
-7
s C.


D.

2.10
-7
s
Câu 7 :

Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết
hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết

vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao
động với biên độ cực đại trên đoạn S
1
S
2

A.

11 B.

9 C.

8 D.

5
Câu 8 :

Một con lắc đơn có chiều dài 0,5m được treo trên trần của một toa xe. Toa xe có thể trượt ko ma sát
trên một mặt phẳng nghiêng góc 30
o.
Chu kỡ dao động với biên độ nhỏ cảu con lắc khi toa xe trượt
tự do trên mặt phẳng nghiêng là
A.

1,42s B.

1,27s C.

0,96s D.


1,53s
Câu 9 :

Một máy phát điện xoay chiệu một pha phỏt ra dũng điện có tần số 60Hz, để duy trỡ họat động của
một thiết bị kĩ thuật ( chỉ họat động với f=60hz). Nếu thay roto của nó bằng 1 roto mới, nhiều hơn
một cặp cực thỡ số vũng quay của roto trong một giờ thay dổi 7200 vũng so với roto cũ. Tớnh số cặp
cực của roto cũ
A.

4 B.

10 C.

5 D.

15
Câu 10 :

Tỡm khẳng định sai khi nói về dũng điện xoay chiều.
A.

Nhiệt lượng trung bỡnh toả ra trong mạch trong một chu kỡ bằng khụng.
B.

Điện lượng trung bỡnh chuyển qua một tiết diện thẳng của dõy trong một chu kỡ bằng khụng.
C.

Cường độ dũng điện trung bỡnh trong một chu kỡ bằng khụng.

2


D.

Trong một chu kỡ cú hai lần cường độ dũng điện bằng không và đổi chiều.
Câu 11 :

Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 cos(100ðt) (V). Nếu roto
quay với vận tốc 600 vũng/phỳt thỡ số cặp cực là:
A.

4 B.

8 C.

10 D.

5
Câu 12 :

Cho một sóng ngang có phương trỡnh súng là u=8sin2ð (mm trong đó x tính bằng m, t
tính bằng giây. Bước sóng là
A.

ở=50m B.

ở=8m C.

ở=1m D.

ở=0,1m

Câu 13 :

Khi bắt băng sóng có bước sóng trong đoạn 10m đến 20m người ta dùng khung cộng hưởng có độ tự
cảm L và tụ ko đổi có điện dung Co, tụ xoay có điện dung Cx biên thiên trong khoảng 1/99 pF đến
1/24 pF. Co có thể là bao nhiêu. Chọn một phát biểu đúng.
A.

Co = 4,21. 10
-4
khi
mắc Cx nối tiếp Co

B.

Co= 3pF C.

Co= 2pF D.

Co= 1pF
Câu 14 :

TRong hiện tượng giao thoa sóng, tai j2 điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra 2 nguồn dao
động đồng bộ với tần số 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6 m/s. Xét điểm M dao động
cực đại nằm trên đường thẳng qua B vuông gốc với AB (d). Hỏi MB có gia trị lớn nhất là bao
nhiêu:. (Chọn đáp án chính xác nhất)
A.

32,6 cm
B.


Vỡ chỉ cần M thỏa |MA-MB| bằng một số nguyờn lần bước sóng là được và có rất nhiều điểm M
trên (d) thỏa điều này, Nên Chỉ có A là đúng nhất
C.

Chỉ cú thể tỡm được MB bé nhất, chứ không thể tỡm đc MB lớn nhât
D.

23,5 cm
Câu 15 :

Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA . Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính
giữa M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây . Cho con lắc dao động nhỏ. Dao
động của con lắc là
A.

dao động tuần hoàn với chu kỳ .
B.

dao động tuần hoàn với chu kỳ
C.

dao động điều hoà với chu kỳ
D.

dao động điều hoà với chu kỳ
Câu 16 :

Điện áp giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí
100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ ko đổi? Biết: khi chưa tăng điên áp, độ giảm
điện thế trên đừogn dây tải điện bằng 15% điện áp giữa 2 cực của trạm phát. và Coi, cường độ dũng

điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp
(lấy số gần đúng)
A.

9,615 lần B.

8,615 lần
C.

8,5 lần D.

10 lần
Câu 17 :

Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường
dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá
10% thỡ điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A.

R ≤ 4,6Ù B.

R ≤ 32Ù
C.

R ≤ 64Ù D.

Không có đáp án nào đúng
Câu 18 :

Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dũng điện xoay chiều i1 = I

o
cos(ựt + ử1) và i2 = Iocos(ựt + ử2)
đều cùng có giá trị tức thời là 0,5I
o
, nhưng một dũng điện đang giảm, cũn một dũng điện đang tăng.
Hai dũng điện này lệch pha nhau một góc bằng:
A.


B.



3

C.


D.


Câu 19 :

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp.
Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thỡ thấy LC = .
Khi thay đổi R thỡ
A.

công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi. B.


hệ số công suất trên mạch thay đổi.
C.

tổng trở của mạch vẫn không đổi. D.

hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi.
Câu 20 :

Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của
vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s
1
= 2cm đến li
độ s
2
= 4cm là:
A.

1/120s B.

1/60s
C.

1/100s D.

1/80s
Câu 21 :

Cho đoạn mạch điện gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai đầu mạch một hiệu điện
thế xoay chiều u =100sin(100ðt + ð /6) (V) thỡ cường độ dũng điện qua mạch có biểu thức i =
2sin(100ðt - ð /6) (A). Giá trị của của 2 phần tử đó là

A.

R=25 Ù và L= (H).
B.

R=25 Ù và C= (F)
C.

R=50 Ù và C= (F).
D.

R=50 Ù và L= (H).
Câu 22 :

Chọn phát biểu đúng:
A.

Cả A, B, C đều ko chính xỏc B.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha, từ
trường qua do stato gây ra
C.

Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, từ
trường qua có thể do stato gây ra
D.

Trong động cơ điện, máy phát điện, từ trường
quay đều cho rotô gây ra
Câu 23 :


Chọn phỏt biểu chớnh xỏc nhất:
A.

B và C đều đúng B.

Tai người ko nghe đc sóng hạ âm vỡ súng này
cú năng lượng quá nhỏ
C.

Do tần số quá cao, tai người ko nghe đc siêu
âm
D.

Tai người có thể nghe đc âm có tần số từ
16Hz đến 20 000Hz
Câu 24 :

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đọan ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A.

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần
số của ngoại lực cưỡng bức.
B.

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc
vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C.

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc

biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
D.

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng
tần số dao động riêng của hệ.
Câu 25 :

Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dũng điện qua mạch lần lượt có
biểu thức u = 100

sin(ựt + ð/3)(V) và i = 4 cos(100ðt - ð /6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn
mạch là:
A.

0 B.

200 W
C.

200W D.

400W
Câu 26 :

Con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(ựt + ử). Cứ sau những
khoảng thời gian bằng nhau và bằng ð/40 (s) thỡ động năng của vật bằng thế năng của lũ xo. Con lắc
dao động điều hoà với tần số góc bằng:
A.

80 rad.s

– 1
B.

20 rad.s
– 1

C.

40 rad.s
– 1
D.

10 rad.s
– 1

Câu 27 :

Khẳng định nào sau đây đúng : Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha
ð/4với dũng điện trong mạch thỡ :
A.

Tần số dũng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị
cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng
B.

Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần thành
phần điện trở thuần của mạch
C.

Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng

điện trở thuần của mạch
D.

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha so
ð/4 với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
Câu 28 :

Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2,9ỡH

4

và một tụ có điện dung C = 490(pF) . Để mạch dao động nói trên có thể bắt được sóng có bước sóng
50m , ta cần ghép thêm tụ C’ như sau:
A.

Ghộp C’ = 480(pF) nối tiếp với C B.

Ghộp C’ = 242(pF) nối tiếp với C
C.

Ghộp C’ = 480(pF) song song với C D.

Ghộp C’ = 242(pF) song song với C
Câu 29 :

Một con lắc lũ xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = ð
2
= 10m/s
2
. Từ vị trí cân bằng kéo

vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu hướng thẳng đứng. Tỉ số thời
gian lũ xo nộn và gión trong một chu kỳ là
A.

0,2 B.

5
C.

0,5 D.

2
Câu 30 :

Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:
A.

giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. B.

đưa thêm bản điện môi có hằng số điện môi
lớn vào trong lũng tụ điện.
C.

tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện. D.

tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản
tụ điện.
Câu 31 :

Con lắc lũ xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trớ cõn bằng

thỡ
A.

động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau. B.

gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
C.

gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D.

Tất cả đều đúng.
Câu 32 :

Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi
cực đại là 10N. O là đầu cố định của lũ xo. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp điểm O
chịu lực 5.3
1/2
là 0,1 s. Tớnh quóng đường lớn nhất mà vậy đi được trong 0,4 s
A.

6,4 cm B.

60 cm
C.

84 cm D.

4 cm
Câu 33 :


Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng .Cho Cho a = 0,5mm , D = 2m.Ánh sáng dùng
trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 .Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Khi đó trên
màn giao thoa ta quan sát được
A.

13 võn sỏng và 12 võn tối . B.

7 võn sỏng và 6 võn tối .
C.

6 võn sỏng và 7 võn tối D.

13 võn sỏng và 14 võn tối
Câu 34 :

Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L. Dũng
điện trong mạch thiên theo biến phương trỡnh: i = 0,02sin8000t (A). Xác định năng lượng dao động
điện từ trong mạch.
A.

250 ỡ J B.

25 J
C.

125 ỡ J D.

12,5 J
Câu 35 :


Chọn phát biểu đúng, Khi xét sóng cơ truyền từ một nguồn điểm phát ra đẳng hướng trong môi
trường ko hấp thụ sóng và công suất là ko đổi . thỡ:
A.

Do Năng lượng sũng càng xa nguồn càng
giảm nờn mật độ năng lượng sóng càng xa
nguồn càng giảm
B.

Do môi trường ko hấp thụ nên biên độ sóng
ko giảm khi ra xa nguồn
C.

A,B,C đều ko chính xác D.

Do Năng lượng sũng càng xa nguồn càng
giảm nờn cường độ sóng giảm khi đi xa nguồn

Câu 36 :

Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R = 40

, L = 1H và C = 625ỡF. Đặt vào hai đầu
mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 220cos(ựt)V, trong đó ự thay đổi được. Khi ự = ự
o
hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L đạt giá trị cực đại. ự
o
có thể nhận giá trị nào sau đây?
A.



o
= 40(rad/s) B.


o
= 56,6(rad/s)
C.


o
= 60rad/s) D.


o
= 50,6(rad/s)
Câu 37 :

Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi
thỡ hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V . Khi tụ bị nối
tắt thỡ hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:
A.

30 V
B.

10 V
C.


10V D.

20V
Câu 38 :

Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=ð
2
. Khoảng thời gian
2 lần liên tiếp động năng bằng không là
A.

0,5s B.

2s
C.

1s D.

0,25s

5

Câu 39 :

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thỡ vật tiếp tục dao động
A.

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng B.

với tần số bằng tần số dao động riêng

C.

mà khụng chịu ngoại lực tỏc dụng D.

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 40 :

Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc
vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng
bức.
B.

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng
của nó.
C.

Khi xảy ra cộng hưởng thỡ vật tiếp tục dao
động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng
bức.
D.

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của
ngoại lực cưỡng bức.
Câu 41 :

Một tụ điện có điện dung được tích điện đến hiệu điện thếU
0

. Sau đó hai đầu tụ được đấu
vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H. Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và của
dây nối. Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu là ở thời điểm nào (tính từ khi
là lúc đấu tụ điện với cuộn dây)
A.


B.


C.


D.


Câu 42 :

Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S
1,
S
2
.
Khoảng cỏch S
1
S
2
= 9,6 cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong
khoảng giữa S
1

và S
2
?
A.

17 gợn súng B.

15 gợn súng
C.

14 gợn súng D.

8 gợn súng
Câu 43 :

Phương trỡnh dao động của một nguồn phát sóng có dạng là u = U0cos(20ðt) . Trong khoảng thời
gian 0,225 s, sóng truyền được quóng đường là bao nhiêu?
A.

2,25 lần bước sóng B.

0,22 lần bước sóng
C.

5,5 lần bước sóng D.

20 lần bước sóng
Câu 44 :

Trong dao động của con lắc lũ xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?

A.

Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không. B.

Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về.
C.

Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ dao
động.
D.

Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lũ xo.
Câu 45 :

Một nhà máy điện phát ra một công suất P không đổi, công suất này được truyền đến nơi tiêu thụ
bằng dây nhôm với hiệu suất truyền tải là 90%. Hỏi nếu tăng đường kính của dây nhôm lên gấp đôi
thỡ hiệu suất truyền tải điện khi đó là bao nhiêu % ?
A.

95% B.

96%
C.

92,5% D.

97,5%
Câu 46 :

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A.

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động
của các phần tử dao động.
B.

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động
của các phần tử dao động.
C.

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động
của các phần tử dao động.
D.

Bước sóng là quóng đường sóng truyền đi
được trong một chu kỳ.
Câu 47 :

Kết luận nào sau đây sai khi nói về mạch dao động
A.

Dao động điện từ của mạch dao động là một
dao động cưỡng bức
B.

Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn

C.

năng lượng điện trường và năng lượng từ

trường biến thiên tuần hoàn với cùng một tần
số
D.

năng lượng của mạch dao động gồm năng
lượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ
trường ở cuộn cảm
Câu 48 :

Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do , điện tích cực đại trên bản tụ điện
Q0=4/ð.10
-7
C ; cường độ dũng điện cực đại trong mạch I
0
=2A .Bước sóng của sóng điện từ mà
mạch này cộng hưởng là :
A.

180m B.

90m
C.

120m D.

30m
Câu 49 :

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
A.


Máy phát đi
ện xoay chiều một pha cũn gọi l
à
B.

C
ỏc lừi của phần cảm v
à ph
ần ứng đ
ư
ợc ghép

6

mỏy dao điện một pha. bằng nhiều tấm thép mỏng cách điện với nhau.

C.

Tần số dũng điện do máy phát ra tăng khi số
cặp cực nam châm tăng.
D.

Phần cảm luôn đứng yên cũn phần ứng luụn
quay đều.
Câu 50 :

Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi
A.


vật cú vận tốc lớn nhất B.

vật có li độ cực đại
C.

vật ở vị trớ biờn D.

vật cú vận tốc bằng khụng.


7

ĐÁP ÁN
CÂU MÃ ĐỀ 136
1 A
2 B
3 C
4 D
5 B
6 C
7 B
8 D
9 C
10 A
11 D
12 A
13 D
14 A
15 A
16 C

17 D
18 D
19 A
20 B
21 A
22 A
23 D
24 D
25 D
26 B
27 C
28 A
29 C
30 C
31 B
32 B
33 D
34 C
35 C
36 B
37 B
38 C
39 B
40 B
41 A
42 B
43 A
44 B
45 D
46 C

47 A
48 C
49 D
50 A



8


×