Tải bản đầy đủ (.ppt) (26 trang)

HUU CO CHUONG 1,2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.09 MB, 26 trang )


PhÇn hãa häc h÷u c¬
SGK 12 n©ng cao


         
 
- Ch¬ng 1: Este - Lipit
-
Ch¬ng 2 : Cacbohiđrat
-
Ch¬ng 3 : Amin, Aminoaxit, Protein
-
Ch¬ng 4 : Polime vµ vËt liÖu polime
!"#$ %#$&#'%
(')(*+ ', (-)
.&%-)//&.

Ngoài việc thay đổi về phơng pháp và hình
thức phần hoá học hữu cơ SGK 12 nâng cao có
thay đổi sâu sắc về nội dung.

0ỡ#+#1"2('(34 '5"6
ể hiểu đợc sâu sắc, cần tìm hiểu sự phát
triển mạnh mẽ của hoá học hu cơ và hoá sinh
trong nh ng thập niên cuối thế kỷ XX thể hiện
ở 3 mặt sau đây :

7!&)%'( 48"9: Tìm hiểu bí
mật của sự sống ở cấp độ phân tử, di truyền (bản
đồ gen), biến dị, bệnh tật, …


7 !& % '(   48 1 8: Tạo các
phương pháp vật lí nghiên cứu cấu trúc phân tử,
các phương pháp biến đổi gen, …
7!&;%'( 48<8:=ữ
'>#4?9#1@.AB
< 8 # C% #D E) @  )% 4 -
8

Ch¬ng 1: Este - Lipit
8'(F#F'>4?E)*B
E;E"

SGK c : Este lµ s n ph m c a ph n ng este ũ ả ẩ ủ ả ứ
hãa gi a axit h u c hoÆc axit v« c v i r u.ữ ữ ơ ơ ớ ượ

SGK 12 n©ng cao : Khi thay nhãm OH nhãm ở
cacboxyl c a axit cacboxylic b ng nhãm OR th× ủ ằ
đ c este.ượ

Các d n xu t khác c a axit cũng đ c đ nh ẫ ấ ủ ượ ị
nghĩa t ng t .ươ ự

R C O R'
||
O
− − −
R C O C R '
|| ||
O O
− − − −

R C X
||
O
− −
2
'
R C NR
||
O
− −

Các d n xu t khác c a axit cũng đ c đ nh ẫ ấ ủ ượ ị
nghĩa t ng t .ươ ự

- Về tính chất hóa học của este:
Phản ứng ở nhóm chức:
- Phản ứng thủy phân trong môi trường
axit và kiềm
-Khử với LiAlH
4
Phản ứng ở gốc hidrocacbon
- Phản ứng cộng vào gốc không no
- Phản ứng trùng hợp


Điều chế:
Điều chế este của ancol (như SGK cũ)
Điều chế este của phenol
(RCO)
2

O + C
6
H
5
OH
RCOCl + C
6
H
5
OH


Phn ng este hoỏ
dung dịch
NaOH 1M
Hỗn hợp sau
phản ứng và
phenolphtalein

Những điểm lưu ý:
Phản ứng thủy phân este trong môi trường
axit có tính thuận nghịch không đáng kể vì
H
2
O thường được lấy dư, đồng thời khả năng
phản ứng của ancol và axit cacboxylic chi xảy
ra trong điều kiện ancol và axit nguyên chất
Phản ứng thủy phân este trong môi trường
kiềm thường chậm. Để tăng tốc độ cần lăc
hoặc khuấy để este tiếp xúc với kiềm.


6 5 3 2 3 6 5 3
C H OH (CH CO) O CH COOC H CH COOH
− + → +
o
2 4
H SO ,t
R COO R' H OH R COOH R' OH
→
− − + − − + −
¬ 

Bài lipit
SGK cũ: Lipit là este của glixerin với axit béo
SGK mới: Lipit là HCHC có trong tế bào sống,
không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều
trong dung môi hữu cơ không phân cực
Về mặt cấu tạo lipit phần lớn là những este
phức tạp bao gồm chất béo, sáp, steroit,
photpholipit…Định nghĩa mới này theo sát
sinh hóa
-Về tính chất hóa học: bổ sung thêm phản ứng
oxi hóa ( phản ứng sự ôi mỡ)

Chất giặt rửa
ChÊt giÆt röa thiªn nhiªn: bồ kết, bồ hòn, …
ChÊt giÆt röa nhân tạo : xµ phßng
ChÊt giÆt röa tæng hîp: C
12
H

25
C
6
H
4
SO
3
Na, …
ChÊt tÈy mµu :
ChÊt a níc:
ChÊt kÞ níc:

Chất giặt rửa
C¬ chÕ ho¹t ®éng cña chÊt giÆt röa

Cht git ra
A. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống
nh xà phòng nhng đợc tổng hợp từ dầu mỏ.
B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm
sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.
C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với
nớc thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám
trên các vật rắn.
D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với
nớc thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám
trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hoá
học với các chất đó.

Mèi liªn hÖ gi÷a hi®rocacbon
vµ mét sè dÉn xuÊt cña hi®rocacbon


Cacbohi®rat
Cacbohiđrat ∼ Gluxit ∼ Saccarit
• Cacbohi®rat (gluxit, saccarit) lµ nh÷ng hîp
chÊt h÷u c¬ t¹p chøc thêng cã c«ng thøc
chung lµ C
n
(H
2
O)
m
.
• VÒ cÊu t¹o, cacbohi®rat lµ nh÷ng hîp
chÊt polihi®roxicacbonyl vµ dÉn xuÊt
cña chóng.
Monosaccarit
§isaccarit
Polisaccarit

Glucozơ
Nhãm OH hemiaxetal → Nhãm metyl glicozit CH
3
O
Glucoz Metyl glucozitơ

-
Từ các dữ kiện thực nghiệm => cấu
tạo thu gọn mạch hở của glucozơ
- Để chứng minh cấu tạo dạng vòng
của glucozơ, ngoài dữ kiện có 2

nhiệt độ nóng chảy khác nhau còn có
phản ứng riêng của nhóm OH
hemiaxetal tạo ra metyl glucozit, lúc
này nhóm OCH
3
không có khả năng
mở vòng
GLUCOZƠ

Glucoz ơ vµ Fructozơ
CH
2
OH
OH
H
CH
2
OH
OH
H
H
OH
O
β
-D-Fructofuranoz¬
1
2
3
4
5

6
α
-D-Glucopiranoz¬
O
H
OH
H
OH
H
OHH
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
5
6

Saccaroz¬ vµ Mantoz¬

Amiloz¬
O
H
OH
H
H
OHH

OH
CH
2
OH
1
2
3
4
6
O
O
H
H
H
OH
H
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
5
6
O
O
H
H

H
OH
H
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
6
O
O
H
H
H
OH
H
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
6
O
O

H
H
H
OHH
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
6
OH
Liªn kÕt
α−
1, 4

glicozit. (C
6
H
10
O
5
)
n
: n = 1000 - 4000

Amilopectin
O

H
OH
H
H
OHH
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
6
O
O
H
H
H
OH
H
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
5

6
O
O
H
H
H
OH
H
OH
CH
2
1
2
3
4
6
O
O
H
H
H
OH
H
OH
CH
2
OH
1
2
3

4
6
O
O
H
H
H
OHH
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
6
OH
Liªn kÕt
α−
1, 4

glicozit, mçi chuçi gåm 20 - 30 m¾t xÝch.

(C
6
H
10
O
5

)
n
: n = 2 000 - 200 000; ph©n tö khèi: 300 000 - 3 000 000
O
H
H
H
OH
H
OH
CH
2
OH
1
2
3
4
6
O
O
H
H
H
OHH
OH
CH
2
OH
1
2

3
4
6
O
Liªn kÕt
α−
1, 6

glicozit.

Amilopectin

Xenlulozơ
Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các
mắt xích -glucozơ nối với nhau bởi các
liên kết 1,4glicozit, phân tử xenlulozơ
không phân nhánh, không xoắn.
Xenlulozơ có công thức (C
6
H
10
O
5
)
n
có phân
tử khối rất lớn (khoảng 1.000.000 - 2.400.000).

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×