Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

LTC: Lịch sự khi đặt câu - lớp 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.8 MB, 11 trang )


TrêngTiÓuhäc§iÖpN«ng
LuyÖn tõ vµ c©u
GV: NguyÔn ThÞ Loan
Líp 4A

Kiểm tra bài cũ
1. Em hãy đặt một câu khiến.
Mẹ cho con đi chơi nhé!
Nam ơi, cậu hãy cố lên!
2. Khi nào ng ời ta dùng câu khiến?
Ngờitadùngcâukhiênkhibàytỏyêucầu,mongmuốn,
đềnghịngờikháclàmmộtviệcgìđó.
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu:

Mộtsớm,thằngHùng,mớinhậpcvàoxómtôi,dắtchiếcxeđạp
gầnhếthơiratiệmsửaxecủabácHai.NóhấthàmbảobácHai:
-
Bơmchocáibánhtrớc.Nhanhlênnhé,trễgiờhọcrồi.
BácHainhìnthàngHùngrồinói:
-
Tiệmcủabáchổngcóbơmthuê.
-
Vậychomợncáibơm,tôibơmlấyvậy.
Vừa lúc ấy,cái Hoanhàở cuối ngõcũng dắt xeđạp chạy vào ríu rít
chàohỏi:
-
CháuchàobácHaiạ!Bácơi,chocháumợncáibơmnhé.Chiềunay
cháuđihọcvề,báccoigiùmcháunghe,hổngbiếtsaonócứxìhơihoài.
-


Đợcrồi.Nàođểbácbơmcho.Cháulàcongái,biếtbơmkhôngmà
bơm!
-
Cháucảmơnbácnhiều.
TheoThành Long
-
Nhậpc:từnơikhácđếnở(thờngdùngvớinghĩađếnởhẳnnớckhác)
-Hổng(tiếngNamBộ):không.
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Giữphéplịchsựkhibàytỏyêucầu,đềnghị
I. Nhận xét
1. Hãy đọc mẩu chuyện sau:
:
2. Tìm những câu nêu yêu cầu, đề nghị trong mẩu chuyện trên.

Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Giữphéplịchsựkhibàytỏyêucầu,đềnghị
I. Nhận xét
1. Hãy đọc mẩu chuyện sau:
2. Tìm những câu nêu yêu cầu, đề nghị trong mẩu chuyện trên.
Cáccâunêuyêucầu,đềnghị:
CủaHùng
-
Bơmchocáibánhtrớc.Nhanhlênnhé,trễgiờhọcrồi.
-Vậychomợncáibơm,tôibơmlấyvậy.
CủaHoa
-Bácơi,chocháumợncáibơmnhé.
-
Chiềunaycháuđihọcvề,báccoigiùmcháunghe,hổng
biếtsaonócứxìhơihoài.

không lịch sự lịch sự
3. Nhận xét về cách nêu yêu cầu, đề nghị của hai bạn Hùng và Hoa.
II. Ghi nhớ
1.Khiyêucầu,đềnghịphảigiữphéplịchsự.
4. Theo em, nh thế nào là lịch sự khi yêu cầu, đề nghị?
Bác ơi, bác làm ơn cho cháu m ợn cái bơm có đ ợc không?
2.Muốncholờiyêucầu,đềnghịđợclịchsự,cầncócáchxnghôchophùhợpvàthêm
vàotrớchoặcsauđộngtừcáctừlàm ơn, giùm, giúp,
Bác ơi, bác làm ơn cho cháu m ợn cái bơm có đ ợc không?
3.Cóthểdùngcâuhỏi,câukểđểnêuyêucầu,đềnghị.

Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Giữphéplịchsựkhibàytỏyêucầu,đềnghị
I. Nhận xét
II. Ghi nhớ
1.Khiyêucầu,đềnghịphảigiữphéplịchsự.
2.Muốncholờiyêucầu,đềnghịđợclịchsự,cầncócáchxnghôchophùhợpvàthêm
vàotrớchoặcsauđộngtừcáctừlàm ơn, giùm, giúp,
3.Cóthểdùngcâuhỏi,câukểđểnêuyêucầu,đềnghị.
IiI. Luyện tập
1. Khi muốn m ợn bạn cái bút, em có thể chọn những cách nói nào?
a,Chomợncáibút!
b,Lanơi,chotớmợncáibút!
c,Lanơi,cậucóthểchotớmợncáibútđợckhông?

Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Giữphéplịchsựkhibàytỏyêucầu,đềnghị
I. Nhận xét
II. Ghi nhớ
1.Khiyêucầu,đềnghịphảigiữphéplịchsự.

2.Muốncholờiyêucầu,đềnghịđợclịchsự,cầncócáchxnghôchophùhợpvàthêm
vàotrớchoặcsauđộngtừcáctừlàm ơn, giùm, giúp,
3.Cóthểdùngcâuhỏi,câukểđểnêuyêucầu,đềnghị.
IiI. Luyện tập
1. Khi muốn m ợn bạn cái bút, em có thể chọn những cách nói nào?
b,Lanơi,chotớmợncáibút!
c,Lanơi,cậucóthểchotớmợncáibútđợckhông?
2. Khi muốn hỏi giờ một ng ời lớn tuổi, em có thể chọn những cách nói nào?
a,Mấygiờrồi?
b,Bácơi,mấygiờrồiạ?
c,Bácơi,báclàmơnchocháubiếtmấygiờrồi!
d,Bácơi,bácxemgiùmcháumấygiờrồiạ!

Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Giữphéplịchsựkhibàytỏyêucầu,đềnghị
I. Nhận xét
II. Ghi nhớ
1.Khiyêucầu,đềnghịphảigiữphéplịchsự.
2.Muốncholờiyêucầu,đềnghịđợclịchsự,cầncócáchxnghôchophùhợpvàthêmvàotrớchoặc
sauđộngtừcáctừlàm ơn, giùm, giúp,
3.Cóthểdùngcâuhỏi,câukểđểnêuyêucầu,đềnghị.
IiI. Luyện tập
1. Khi muốn m ợn bạn cái bút, em có thể chọn những cách nói nào?
b,Lanơi,chotớmợncáibút!
c,Lanơi,cậucóthểchotớmợncáibútđợckhông?
2. Khi muốn hỏi giờ một ng ời lớn tuổi, em có thể chọn những cách nói nào?
b,Bácơi,mấygiờrồiạ?
c,Bácơi,báclàmơnchocháubiếtmấygiờrồi!
d,Bácơi,bácxemgiùmcháumấygiờrồiạ!
3. So sánh từng cặp câu khiến d ới đây về tính lịch sự. Hãy cho biết vì sao những câu ấy giữ hoặc

không giữ đ ợc phép lịch sự.
a,-Lanơi,chotớvềvới!
-Chođinhờmộtcái!
b,-Chiềunay,chịđónemnhé!
-Chiềunay,chịphảiđónemđấy!
c,-Đừngcómànóinhthế!
-Theotớ,cậukhôngnênnóinhthế!
d,-Mởhộcháucáicửa!
-Bácmởgiúpcháucáicửanàyvới!
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4

Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Giữphéplịchsựkhibàytỏyêucầu,đềnghị
I. Nhận xét
II. Ghi nhớ
1.Khiyêucầu,đềnghịphảigiữphéplịchsự.
2.Muốncholờiyêucầu,đềnghịđợclịchsự,cầncócáchxnghôchophùhợpvàthêmvàotrớchoặc
sauđộngtừcáctừlàm ơn, giùm, giúp,
3.Cóthểdùngcâuhỏi,câukểđểnêuyêucầu,đềnghị.
IiI. Luyện tập
1. Khi muốn m ợn bạn cái bút, em có thể chọn những cách nói nào?
b,Lanơi,chotớmợncáibút!
c,Lanơi,cậucóthểchotớmợncáibútđợckhông?
2. Khi muốn hỏi giờ một ng ời lớn tuổi, em có thể chọn những cách nói nào?
b,Bácơi,mấygiờrồiạ?
c,Bácơi,báclàmơnchocháubiếtmấygiờrồi!
d,Bácơi,bácxemgiùmcháumấygiờrồiạ!

3. So sánh từng cặp câu khiến d ới đây về tính lịch sự. Hãy cho biết vì sao những câu ấy giữ hoặc
không giữ đ ợc phép lịch sự.
a,-Lanơi,chotớvềvới!
-Chođinhờmộtcái!
Nhóm 1
b,-Chiềunay,chịđónemnhé!
-Chiềunay,chịphảiđónemđấy!
Nhóm 2
c,-Đừngcómànóinhthế!
-Theotớ,cậukhôngnênnóinhthế!
Nhóm 3
d,-Mởhộcháucáicửa!
-Bácmởgiúpcháucáicửanàyvới!
Nhóm 4

Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Giữphéplịchsựkhibàytỏyêucầu,đềnghị
I. Nhận xét
II. Ghi nhớ
1.Khiyêucầu,đềnghịphảigiữphéplịchsự.
2.Muốncholờiyêucầu,đềnghịđợclịchsự,cầncócáchxnghôchophùhợpvàthêmvàotrớchoặc
sauđộngtừcáctừlàm ơn, giùm, giúp,
3.Cóthểdùngcâuhỏi,câukểđểnêuyêucầu,đềnghị.
IiI. Luyện tập
1. Khi muốn m ợn bạn cái bút, em có thể chọn những cách nói nào?
2. Khi muốn hỏi giờ một ng ời lớn tuổi, em có thể chọn những cách nói nào?
3. So sánh từng cặp câu khiến d ới đây về tính lịch sự. Hãy cho biết vì sao những câu ấy giữ hoặc
không giữ đ ợc phép lịch sự.
4. Đặt câu khiến phù hợp với các tình huống sau:
a,Emmuốnxintiềnbốmẹđểmuamộtquyểnsổghichép.

b,Emđihọcvềnhà,nhngnhàemchacóaivề,emmuốnngồinhờbênnhà
hàngxómđểchờbốmẹvề.
Nhóm 1; 3
Nhóm 2; 4

Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu: Giữphéplịchsựkhibàytỏyêucầu,đềnghị
I. Nhận xét
II. Ghi nhớ
1.Khiyêucầu,đềnghịphảigiữphéplịchsự.
2.Muốncholờiyêucầu,đềnghịđợclịchsự,cầncócáchxnghôchophùhợp
vàthêmvàotrớchoặcsauđộngtừcáctừlàm ơn, giùm, giúp,
3.Cóthểdùngcâuhỏi,câukểđểnêuyêucầu,đềnghị.
IiI. Luyện tập

1. Khi muốn m ợn bạn cái bút, em có thể chọn những cách nói nào?
2. Khi muốn hỏi giờ một ng ời lớn tuổi, em có thể chọn những cách nói nào?
3. So sánh từng cặp câu khiến d ới đây về tính lịch sự. Hãy cho biết vì sao những câu ấy giữ hoặc
không giữ đ ợc phép lịch sự.
4. Đặt câu khiến phù hợp với các tình huống sau:

×