Tải bản đầy đủ (.ppt) (33 trang)

A XETYLEN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.38 MB, 33 trang )


BÀI GIẢNG HOÁ HỌC 9
Chúc các em học thật tốt tiết học hôm nay !
Chúc các em học thật tốt tiết học hôm nay !

Bài 37
Tiết 48
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
CTPT: C
2
H
2
PTK: 26
Đều là chất khí, không màu,không mùi,
nhẹ hơn kk, ít tan trong nước.
So sánh t/c vật lí của
Metan, Etylen và Axetylen
Là chất khí, không màu,không mùi, nhẹ
hơn kk, ít tan trong nước.

Bài 37
Tiết 48
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
CTPT: C
2
H
2
PTK: 26
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Là chất khí, không màu,không mùi, nhẹ
hơn kk, ít tan trong nước.


CTCT : H – C ≡ C – H
Hay HC ≡ CH

Bài 37
Tiết 48
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
CTPT: C
2
H
2
PTK: 26
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Là chất khí, không màu,không mùi, nhẹ
hơn kk, ít tan trong nước.
Mô hình phân tử AXetilen
Dạng rỗng
Dạng đặc

2 liên kết
bền vững
kém bền
1 liên kết
H
H
C
C
Mô hình
phân tử Axetilen
(dạng rỗng)
Từ mô hình nhận xét cấu tạo phân tử?

Liên kết ba

Bài 37
Tiết 48
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
CTPT: C
2
H
2
PTK: 26
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Là chất khí, không màu,không mùi, nhẹ
hơn kk, ít tan trong nước.
CTCT : H – C ≡ C – H
Hay HC ≡ CH
Giữa hai nguyên tử Cacbon có liên kết ba (≡), trong đó có 2
liên kết kém bền ,dễ bị đứt trong các pưhh.

1.
2.
3.
4.
KET QUA
XÓA
BT1: Những chất nào sau đây có liên kết ba trong phân tử?
CH
3
– CH
3
CH

2
= CH
2
CH = CH
CH = C – CH
3



Bài 37
Tiết 48
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
CTPT: C
2
H
2
PTK: 26
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Là chất khí, không màu,không mùi, nhẹ
hơn kk, ít tan trong nước.
CTCT : H – C ≡ C – H
Hay HC ≡ CH
Giữa hai nguyên tử Cacbon có liên kết ba (≡), trong đó có 2
liên kết kém bền ,dễ bị đứt trong các pưhh.
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Axetylen có cháy không?


Bài 37
Tiết 48

I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
CTPT: C
2
H
2
PTK: 26
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Là chất khí, không màu,không mùi, nhẹ
hơn kk, ít tan trong nước.
CTCT : H – C ≡ C – H
Hay HC ≡ CH
Giữa hai nguyên tử Cacbon có liên kết ba (≡), trong đó có 2
liên kết kém bền ,dễ bị đứt trong các pưhh.
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Axetylen có cháy không?
t
o
2 C
2
H
2
+ 5 O
2
→ 4 CO
2
+ 2H
2
O

Bài 37

Tiết 48
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
CTPT: C
2
H
2
PTK: 26
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
CTCT : H – C ≡ C – H
Hay HC ≡ CH
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Axetylen có cháy không?
t
o
2 C
2
H
2
+ 5 O
2
→ 4 CO
2
+ 2H
2
O
2.Axetylen có làm mất màu dung dịch brom không?

Thảo luận nhóm (5HS)
Câu 1: Axetylen có làm mất màu dd Brom không?
(Quan sát thí nghiệm)

Câu 2: Hoàn thành các PTHH:

Thảo luận nhóm (5HS)
Câu 1: Axetylen có làm mất màu dd Brom không?
(Quan sát thí nghiệm)
Câu 2: Hoàn thành các PTHH:(Biết rằng Axetylen cũng tham
gia pư cộng như Etylen)
(2) HC ≡ CH + 2Br
2
→ CHBr
2
– CHBr
2
Axetylen làm mất màu dd Brom.


15
dd Brom
CaC
2
+
H
2
O
Axetylen
2.Axetylen có làm mất màu dung dịch brom không?

Câu 1: Axetylen làm mất màu dd Brom.
(1) HC ≡ CH + Br
2

→ Br – CH = CH – Br
(2) HC ≡ CH + 2Br
2
→ CHBr
2
– CHBr
2
Câu 2:
2.Axetylen có làm mất màu dung dịch brom không?
(phản ứng cộng)

Bài 37
Tiết 48
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
CTPT: C
2
H
2
PTK: 26
II/ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
CTCT : H – C ≡ C – H
Hay HC ≡ CH
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Axetylen có cháy không?
t
o
2 C
2
H
2

+ 5 O
2
→ 4 CO
2
+ 2H
2
O
2.Axetylen có làm mất màu dung dịch brom không?
Axetylen làm mất màu dung dịch brom.

18
CH CH
+ Br BrCH CH Br Br
CH CH+ Br BrCH CH Br Br
Br
Br
Br
Br
(k)
(dd)
(l)
(l)
(dd)
(l)
2.Axetylen có làm mất màu dung dịch brom không?
Axetylen làm mất màu dd Brom.
(1) HC ≡ CH + Br
2
→ Br – CH = CH – Br
(2) HC ≡ CH + 2Br

2
→ CHBr
2
– CHBr
2
(phản ứng cộng)

19
CH CH
+ H HCH CH H H
CH
2
CH
2
+ H HCH
2
CH
2
H H
CH
2
CH
2
CH
3
CH
3
Trong điều kiện thích hợp, Axetylen có thể tham gia pư cộng
với một số chất khác:


BT:ChÊt nµo cã thÓ lµm mÊt mµu
dung dÞch n íc brom?
Viết các PTHH xảy ra.
CH
3
– CH
3
(1)
CH = CH

(2)
CH
3
– CH
2
– CH
3
(3)
CH ≡ C – CH
3
(4)
CH
2
= CH
2
(5)

Ph¬ngtr×nhho¸ hä c
(4) CH ≡ C – CH
3

+ 2Br
2
→ CHBr
2
– CBr
2
– CH
3

(5) CH
2
= CH
2
+ Br
2
→ CH
2
Br – CH
2
Br
(2) HC ≡ CH + 2Br
2
→ CHBr
2
– CHBr
2

22
Axetilen
§Ìn x× oxi - axetilen

GiÊm
Axit axetic
Nhùa PVC
Cao su
III/ ỨNG DỤNG:

23
Axetilen
§Ìn x× oxi - axetilen
GiÊm
Axit axetic
Nhùa PVC
Cao su
III/ ỨNG DỤNG:

24



















CaC
2
C
2
H
2





dd NaOH










H
2
O
C

2
H
2

H
2
O
Điều chế và thu khí Axetylen trong phòng thí nghiệm
III/ ĐIỀU CHẾ:

-T Canxi cacnua:ừ
CaC
2
+ 2H
2
O → C
2
H
2
↑ + Ca(OH)
2

- NhiÖt ph©n metan.
III/ ĐIỀU CHẾ:

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×