Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol khí C
2
H
4
rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol
Ca(OH)
2
. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào?
A tăng 12,4 (g) B giảm 10 (g) C tăng 2,4 (g) D giảm 1,2 (g)
HD :
0,1 mol C
2
H
4
cháy sinh ra 0,2 mol H
2
O và CO2
2 2 3 2
( )Ca OH CO CaCO H O+ → +
0,15 (mol) 0,15 0,15
3 2 2 3 2
( )CaCO CO H O Ca HCO+ + →
Còn dư 0,1 (mol) CaCO
3
0,05 0,05
Nên khối lượng tăng lên :
2 2 3
CO H O CaCO
m m m m= + −
= 0,2.44 + 0,2.18 + 0,1.100 = 2,4 (g) Chọn C
Bài 2 : Ba hiđrocacbon X,Y,Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi
khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được số gam kết tủa là bao nhiêu ?
A 30 (g) B 10(g) C 40 (g) D 20 (g)
HD :
2 2
: : ( )
x y x y
X C H Z C H CH⇒
. Do M
Z
= 2M
X
suy ra 12x + y = 28 suy ra X: C
2
H
4
Nên Y : C
3
H
6
cho Y cháy nên
2 3
3
0,3 30( )
CaCO
CO CaCO
n n m g= = ⇒ =
Chọn A
Bài 3 : Lên men glucozơ với hiệu suất 90% lượng CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được
10 g kết tủa và khối lượng dung dịch giãm 3,4 g. Xác định khối lượng glucozơ cần dùng ?
A 13,5 (g) B 15 (g) C 1,5 (g) D 1,35 (g)
HD :
6 12 6 2 2 5
2 2
emzin
C H O CO C H OH→ +
do CO
2
tác dụng Ca(OH)
2
tạo 10g kết tủa nhưng khối lượng
dd giảm 3,4g nên
2
CO
m
= 10 – 3,4 = 6,6 (g) suy ra
2
6,6 1 100 15
.0,15.
44 2 90 180
CO glucozo
n n= ⇒ = =
Nên m glucozơ cần dùng : m = 15/180.180 = 15 (g) Chọn B
Bài 4 : Đốt cháy một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon đồng đẵng kế tiếp nhau A, B thu được
2 2
:
CO H O
V V
=
12:23. Xác định CTPT và và phần trăm thể tích của A và B
A CH
4
: 10%; C
2
H
6
: 90% C CH
4
:50%; C
2
H
6
: 50%
B CH
4
: 90%; C
2
H
6
: 10% D CH
4
: 15%; C
2
H
6
: 85%
HD : Vì
2 2
: 12 : 23 1
CO H O
V V = <
nên 2 hiđrocacbon là ankan
2 2 2 2 2
3 1
( 1)
2
n n
n
C H O nCO n H O
+
+
+ → + +
lập tỷ lệ
12
1,1
1 23
n
n
= =
+
CH
4
(x%) và C
2
H
6
(100 – x%) nên 1,1.100 = x + 2.(100 – x) suy ra x =90 % Chọn B
Bài 5 : Cho m (g) một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nòng. Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng bình giảm 0,32g. Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối hơi đối với H
2
là 15,5.Giá trị
của m là bao nhiêu ?
A 0,92 (g) B 0,46 (g) C 0,32 (g) D 0,64 (g)
HD :
Đặt CTPT của ancol no đơn chức :
2 1n n
C H OH
+
0
2 1 2 2
t
n n n n
C H OH CuO C H O Cu H O
+
+ → + +
0,32
0,02
16
X CuO O
n n n mol= = = =
hỗn hợp hơi thu được gồm C
n
H
2n
O và H
2
O
(14 16).0,02 18.0,02
15,5.2 2
0,04
hh
n
M n
+ +
= = ⇒ =
m
x
= (14.2 + 18).0,02 = 0,92 (g) Chọn A
Bài 6 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10
ta thu được 17,6g CO
2
và 1,8g H
2
O. Xác
định giá trị m ?
A 2(g) B 4(g) C 6(g) D 8(g)
HD :
17,6 1,8
.12 .2
44 18
hh C H
m m m= + + =
6 (g) Chọn C
Bài 7 : Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125M. Cô cạn dung dịch thu
được 1,835g muối khan. Khối lượng phân tử của muối là ?
A 147 B 150 C 92 D 120
HD :
2 3
( ) ( ) ( ) ( )
x y x y
H N R COOH xHCl H ClN R COOH+ →
áp dụng ĐLBTKL
min.
1,835 0,01.36,5
a a muoi HCl
m m m= − = − =
1,47(g) nên M
a.xit
=1,47/0,01 = 147 Chọn A
Bài 8 : Đốt nóng 12g axít axetic và 13,8g etanol (có H
2
SO
4 đặc
làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este là bao nhiêu ?
A 75% B 62,5% C 60% D 65%
HD :
12
0,2
60
axit
n = =
(mol);
13,8
0,3
46
ancol
n = =
;
.
11
0,125
88
este axit PU
n n= = =
0,125
.100% 62,5%
0,2
H = =
B
Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A sinh ra 33,85g CO
2
và 6,94g H
2
O. Tỉ khối hơi của A
đối với không khí là 2,69. Xác định CTPT của A
A C
2
H
6
O
3
B C
6
H
6
C C
5
H
2
O D C
3
H
8
O
HD : Vì sp có CO
2
và H
2
O nên A phải có C và H có thể có Oxi ( C
x
H
y
O
z
)
2 2
44 9
CO H O
M x y
a m m
= =
Suy ra
2
.
78.33,85
6
44 44.10
CO
M m
x
a
= = =
và
2
.
78.6,94
6
44 9.10
H O
M m
y
a
= = =
Với M
A
= 78 suy ra 12.6 + 6 + 16.z = 78 suy ra z = 0 vậy CTPT C
6
H
6
Chọn B
Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit (ở 54,6
0
C; 120 atm) hỗn hợp hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẵng
và có tỉ lệ số mol lần lượt là 1:2. Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư ta
thu được 25g kết tủa. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là ?
A CH
4
, C
2
H
6
B CH
4
, C
3
H
8
C C
4
H
10
, C
2
H
6
D CH
4
, C
2
H
4
HD :
0,15
A
PV
n
RT
= =
(mol);
3 2
25
0,25( )
100
CaCO CO
n mol n= = =
2 2 2
( )
4 2
x y
y y
C H x O xCO H O+ + → +
1 x
0,15 0,25 mol
suy ra x =0,25/0,15 = 1,6667 nên phải là ankan và phải có CH
4
14 2 1,6667.14 2 25,3M n= + = + =
áp dung PP đường chéo
M 25,3 – 16
25,3
16 M – 25,3
3 8
25,3 16 1
44
25,3 2
M C H
M
−
= ⇒ ≈ ⇒
−
Chọn B
Bài 11 : X là este hai chức tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra một muối và một ancol, đều có số mol
bằng với số mol của este, đều có cấu tạo mạch thẳng. Mặt khác 2,58g tác dụng vừa đủ với 0,03 mol
dung dịch KOH thu được 3,33g muối . Xác định X?
A Etilenglicol oxalat. B Etilenglicol ađipat.
C Đimetyl malonat. D Đimetyl ađipat.
HD :
NaOH
muoi ancol este
X n n n→ = = ⇒
X có dạng R(COOH)
2
R’
2 2 2
( ) ' 2 ( ) '( )R COOH R KOH R COOK R OH+ → +
0,015 mol 0,03 mol 0,015 mol
2 2
2 4
2,58
88 ' 172
' 28, ( )
0,015
3,33 56, ( )
(83.2) 222
0,015
R R
R CH
R C H
R
+ + =
= − −
⇒
= − −
+ =
Bài 12 : Cho biết hằng số cân bằng K
C
của phản ứng este hóa giữa axít axetic và ancol etylic là 4. Nếu
cho 1 mol. Nếu cho 1 mol axít axetic tác dụng với 1,6 mol ancol thì thể tích khí hệ đạt tới trang thái cân
bằng thì hịeu suất phản ứng là bao nhiêu ?
A 66,7% B 80% C 82,5% D 85%
HD :
3 2 5 3 2 5 2
CH COOH C H OH CH COOC H H O+ +€
Ban đầu 1 mol 1,6 mol 0 0
Phản ứng x x x x
Cân bằng 1 – x 1,6 – x x x
2
.
4 4 0,8
1 1,6
(1 ).(1,6 )
.
x x
x
V V
x
x x
x x
V V
= = = ⇒ =
− −
− −
Suy ra H = 0,8/1.100% = 80% Chọn B
Bài 13 : Cho hỗn hợp M gồm 2 este đơn chức X,Y hơn kém nhau 1 nhóm – CH
2
Cho 6,7g hỗn hợp M
tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối. Xác định CTCT của
X,Y
A CH
3
COOC
2
H
5
và HCOO C
2
H
5
B CH
3
COOCH=CH
2
và H COOCH=CH
2
C CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
D HCOOCH
3
và CH
3
COOCH
3
HD :
este NaOH
n n= =
∑
0,1 (mol)
6,7
0,1
este
M⇒ = =
67 (đvc)
- este có M < 67 là HCOOCH
3
và este thứ hai là C
3
H
6
O
2
-
' 'RCOOR NaOH RCOONa R OH+ → +
0,1mol 0,1 mol
7,5
75 75 67 8
0,1
muoi
M R= = ⇒ = − =
nên este thứ hai không phải của axitfomic nên
CH
3
COOCH
3
Chọn D
Bài 14 : Dung dịch axit fomic có 0,092% có khối lượng riêng xấp xỉ 1,000g/ml. Trong dung dịch dó, chỉ
có 5,0% số phân tử axit fomic phân li thành ion. Xác định pH của dung dịch đó ?
A 1 B 2 C 3 D 4
HD : khối lượng axit fomic :
0,092
1000.
100
axitfomic
m = =
0,92(g)
0,92
46
axitfomic
n = =
0,02 (mol)
CH
2
-COOH-CH
2
(CH
2
)
2
CH
2
- COO - CH
2
Chọn B Etilenglicol ađipat
[ ] [ ]
[ ] [ ]
2
Este H O
K
Axit Ancol
=
Số mol axit fomic bị phân li thành ion :
5
.0,02 0,01
100
axitfomic
n = =
(mol)
axitfomic
H
n n
+
= =
0,01 (mol)
3
10H M pH
+ −
⇒ = ⇒ =
3 chọn C
Bài 15 : Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối. Xác định thể tích HCl đã dùng ?
A 16ml B 32ml C 160ml D 320ml
HD :
2 3 2 4n n n n
C H N HCl C H NCl
+ +
+ →
Cứ 1 mol X phản ứng 1 mol HCl thành muối, làm tăng 36,5g
Khối lượng của HCl : m
HCl
= 31,68 – 20 = 11,68g
Số mol dd HCl : n
HCl
= 11,68/36,5 = 0,32 (mol)
Nên V
HCl
= 0,32/1 = 320ml Chọn D