đề thi HSG
Môn: Lịch sử 9
(Thời gian làm bài: 150 phút)
I. Lịch sử thế giới: (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
Nêu những thành tịu của công cuộc cải cách, mở cửa ở Trung Quốc từ cuối năm 1978
đến nay.Trình bày ý nghĩa của những thành tịu đó khi Trung Quốc bớc sang thế kỉ
XXI.
Câu 2: (4 điểm)
Hoàn cảnh ra đời, mục tiêu của ASEAN. Vì sao nói: Từ đầu những năm 90 của thế kỉ
XX, "một chơng mới đã mở ra trong lịch sử khu vực Đông Nam á" ?
II. Lịch sử Việt Nam: (13 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
Chơng trình khai thác thuộc địa lần 2 của thực dân Pháp có gì giống và khác so với ch-
ơng trình khai thác thuộc địa lần 1 ?
Câu 2: (6 điểm)
Hội nghị thành lập Đảng (3/2/1930) đã diễn ra nh thế nào ? Nêu ý nghĩa lịch sử của
việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 3: (5 điểm)
Phong trào công nhân nớc ta trong những năm 1919 - 1925 đã phát triển trong bối
cảnh nào ? Căn cứ vào đâu để khẳng định phong trào công nhân nớc ta giai đoạn này
phát triển lên một bớc cao hơn sau chiến tranh thế giới thứ nhất ?
.Hết .
Đáp án, biểu điểm
Nội dung Điểm
I. Lịch sử thế giới (7 điểm)
Câu 1(3điểm): Những thành tịu của công cộc cải cách mở cửa .
* Hoàn cảnh:
- Sau 20 năm đất nớc trong thời kì biến động
0,25
- Tháng 12/1978 TW Đảng CS TQ đề ra đờng lối đổi mới với chủ trơng 0,25
* Thành tịu: - Tốc độ tăng tởng đạt cao nhất thế giới, Tổng sản phẩm trong
nớc .
0,5
- Tổng giá trị xuất khẩu . 0,5
- Đời sống nhân dân đợc nâng lên rõ rệt 0,5
- Đối ngoại: thu đợc nhiều kết quả . 0,5
* ý nghĩa của những thành tịu đó:
- Khẳng định vị trí của TQ trên trờng quốc tế
- Tạo đà cho TQ tiến tiếp những bớc tiếp theo
0,5
Câu 2 (4 điểm)
* Hoàn cảnh ra đời: Sau khi giành đợc độc lập .
0,5
* Sự ra đời: Ngày 8/8/1967, Hiệp hội
0,5
* Mục tiêu: Phát triển kinh tế
0,5
* Vì sao nói:
- Sự mở rông các nớc thành viên:
Lần đầu tiên trong lịch sử khu vực .
1,0
- Sự hợp tác nhiều mặt:
+ Kinh tế, chính trị, văn hoá, giáo dục .
+ Quyết định biến ĐNA thành khu vực mậu dịch tự do
+ Thành lập diễn đàn ARF
1,0
* Đánh giá chung
0,5
II. Lịch sử Việt Nam (13 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
* Sự giống nhau:
- Hạn chế phát triển công nghiệp, nhất là công nghiệp nặng, chỉ đầu t vào
khai mỏ và trồng cây công nghiệp.
1,0
- Đánh thuế nặng, tăng cờng thủ đoạn vơ vét bóc lột 0,5
* Khác:
- Chơng trình khai thác lần 2 thủ đoạn tinh vi hơn, vơ vét triệt để hơn
0,5
Câu 2 (6 điểm)
* Hoàn cảnh:
- Phong trào cách mạng đang lên cao
0,25
- Ba tổ chức cộng sản hoạt động riêng rẽ 0,25
* Diễn biến:
- Nguyễn ái Quốc với t cách là phái viên
Từ ngày 3 - 7/2 1930 .
1,0
- Hội nghị đã nhất trí tán thành việc thống nhất các tổ chức cộng sản 0,5
- Thông qua Chính cơng vắn tắt, Sách lợc vắn tắt 0,5
-Nội dung của cơng lĩnh chính trị 0,5
- 3 tổ chức cộng sản đã hợp nhất 0,5
* ý nghĩa:
- Là kết quả tất yếu của cuộc dấu tranh
1,0
- Là bớc ngoặt vĩ đại . 1,0
- Là sự chuẩn bị đầu tiên có tính quyết định 0,5
Câu 3: (5 điểm)
* Bối cảnh:
- ảnh hởng của cách mạng tháng 10 Nga
0,5
- Làn sóng cách mạng dã dâng cao trên toàn thế giới 1,0
* Phong trào công nhân:
- Tuy lẻ tẻ tự phát nhng đẫ cho thấy ý thức giai cấp
0,5
- Năm 1920: Công nhân Sài Gòn - Chợ Lớn . 0,5
- Năm 1922: Công nhân viên chức các sở công thơng 0,5
- Năm 1924: nhiều cuộc bãi công của công nhân 0,5
- 8/1925: Cuộc bãi công của công nhân Ba Son . 1,0
* Nhận xét:
- Phong trào công nhân giai đoạn này đã có bớc phát triển mới
0,5