Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau :
a)
2 3 3 27 300+
b)
1 1 1
:
1 ( 1)x x x x x
+
ữ
Bi 2
a/ Rỳt gn biu thc : M =
( ) ( )
x
xx
21
23
22
+
+
( x
0)
b/ Tỡm giỏ tr ca k phng trỡnh x
2
(5 + k)x + k = 0 cú hai nghim x
1
, x
2
tho món iu kin x
1
2
+ x
2
2
= 18
Bi 3
Cho biu thc
a 1 1 2
K :
a 1
a 1 a a a 1
= +
ữ
ữ
+
a) Rỳt gn biu thc K.
b) Tớnh giỏ tr ca K khi a = 3 + 2
2
c) Tỡm cỏc giỏ tr ca a sao cho K < 0.
Bi 4
Rỳt gn biu thc
a/
1
2 8 3 27 128 300
2
A = +
Cau 2 Cho biu thc
2
2
1
1
a a a a
P
a a a
+ +
= +
+
(vi a>0)
a/Rỳt gn P.
b/Tỡm giỏ tr nh nht ca P.
b/Gii phng trỡnh: 7x
2
+8x+1=0
Bi 5 Cho biểu thức:
N=
1
1
1
1
+
+
+
n
n
n
n
; với n
0, n
1.
a) Rút gọn biểu thức N.
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để biểu thức N nhận giá trị nguyên.
Bi 6:
Rút gọn biểu thức A=
1 1
1 1
x x x x
x x
+
+
ữ ữ
ữ ữ
+
với
0; 0x x
Bi 7
Cho biểu thức: A =
2
2 1 3 11
3 3 9
x x x
x x x
+
+
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tìm x để A < 2.
c/ Tìm x nguyên để A nguyên.
Bài 8
1/ Rút gọn biểu thức
2 2
A ( 3 2) ( 3 2)= + + −
2/ Cho biểu thức
x 2 x 1 3 x 1 1
B : 1
x 1 x 3 ( x 1)( x 3) x 1
+ + −
= − + −
÷
÷
÷
− − − − −
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên .
Bài 9 Cho:
xy
xyyx
yx
yxyx
M
2222
2
+
−
−
+−
=
1- Tìm điều kiện để
M
có nghĩa.
2- Rút gọn
M
(với điều kiện
M
có nghĩa)
3- Cho
3−= yyN
. Tìm tất cả các cặp số
);( yx
để
NM =
Bài 10 Rút gọn biểu thức
y x x x y y
P (x 0; y 0)
1xy
+ + +
= > >
+
.