Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Điện Tử - Kỹ Thuật Mạch Điện Tử (Phần 2) part 8 doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (319.17 KB, 7 trang )


190


Hình 2.158 : Mạch khống chế xung đơn giản
a) Sơ đồ nguyên lí; b) Dạng điện áp
Để
minh h

a ho

t
độ
ng hãy xét:
Ví d

: m

ch ch

nh l
ư
u có kh

ng ch
ế
có d

ng nh
ư
hình 2.158a v



i biên
độ

đ
i

n
áp xoay chi

u
đầ
u vào là 30V,
đ
i

n tr

t

i là 15Ω, R
1
=1kΩ. Hãy xác
đị
nh lo

i tiristo
c

n thi

ế
t cho s
ơ

đồ
, tính dòng
đ
i

n và
đ
i

n áp m

tiristo
đặ
t vào c

c G xác
đị
nh
đ
i

n
áp kích m


đặ

t vào anôt c

a tiristo.
Gi

i:
ĐỂ
xác
đị
nh tiristo thích h

p cho m

ch, tr
ướ
c h
ế
t c

n l
ư
u ý


đ
ây tiristo
ph

i
đả

m b

o luôn
đ
óng khi ch
ư
a có xung kích thích
đặ
t vào c

c G. Ngh
ĩ
a là
đ
i

n áp
ch

n thu

n c

a nó (U
FxM
) ph

i l

n h

ơ
n biên
độ
c

c
đạ
i c

a
đ
i

n áp ngu

n (U
FxM

>30V); ch

n tiristo có U
FxM
= 50V. Bây gi

xét t

i
đ
i


u ki

n dòng t

i c

c
đạ
i (I
p
).

ng v

i
đ
i

n áp vào c

c
đạ
i,
đ
i

n áp trên t

i s


là:
U
K
= e
v
- U
AK
do
đ
ó
t
AKv
p
R
UE
I

=
khi tiristo m

,
đ
i

n áp gi

a c

c anôt và katôt c


a tiristo U
AK

đ
i

n hình là 1V, do
đ
ó có
th

tính :
I
p
= (30V – 1V)/15Ω = 1,93A

191

Giá tr

hi

u d

ng c

c
đạ
i cho phép c


a dòng thu

n tiristo C6F là 1,6a. Nh
ư
v

y
dùng tiristo C6F trong tr
ườ
ng h

p này là thích h

p.
Để
xác
đị
nh
đượ
c
đ
i

n áp và dòng
c

c G, c

n s


d

ng
đặ
c tuy
ế
n Vôn-Ampe ngu

n kích thích c

c G

ng v

i t

ng
độ

xung c

a tiristo C6F c
ă
n c

vào s

tay tra c

u bi

ế
t

ng v

i
độ
r

ng xung 20µs thì U
G

= 0,5v và I
G
= 0,1A.
Dòng kích m

c

c G c
ă
n c

vào s
ơ

đồ
nguyên lí b

ng

I
T
= I
G
+ I
RL
và I
RL
= U
G
/R
1
Do
đ
ó
I
T
= I
G
+ (U
G
/R
1
) = 001mA + (0,5V/kΩ = 0,51mA.
V

y
đ
i


n áp kích m

c

c G là U
G
0,5V dòng kích m

c

c G là I
T
: 0,51mA. Nh
ư

trên
đ
ã bi
ế
t tiristo s


đ
óng khi dòng t

i I
T
nh

h

ơ
n dòng I
H
theo s

tay tra c

u
đố
i v

i
C6F thì I
H
= lmA. T

s
ơ

đồ
m

ch kh

ng ch
ế
bi
ế
t e
v

= U
AK
+ I
H
R
1
=1v + (1mA.15Ω) =
1,015V. Nh
ư
v

y tiristo s


đ
óng khi e
v
h

xu

ng nh

h
ơ
n 1,015V.
b - Mạch khống chế pha 90
0
(h.2.159)


Hình 2.159: Mạch khống chế pha 90
0

• Dòng kích m

c

c G
đượ
c l

y t

ngu

n cung c

p qua
đ
i

n tr

R
1
N
ế
u R
1


đượ
c
đ
i

u ch

nh
đế
n giá tr


đ
i

n tr

nh

thì tiristo s

m

h

u nh
ư

đồ
ng th


i v

i n

a chu kì
d
ươ
ng
đặ
t vào anôt. N
ế
u R
1

đượ
c
đ
i

u ch

nh
đế
n m

t giá tr

l


n thích h

p thì tiristo
ch

m



n

a chu kì d
ươ
ng lúc e
v

đế
n giá tr

c

c
đạ
i.
Đ
i

u ch

nh

đ
i

n tr

R
1
trong
kho

ng 2 giá tr

này tiristo có th

m

v

i góc pha t

0 – 90
0
. N
ế
u t

i góc pha 90
0
mà I
G


không m

tiristo thì nó c
ũ
ng không th

m


đượ
c b

t c



góc pha nào vì t

i góc pha
90
0
dòng I
G
có c
ườ
ng
độ
l


n nh

t.
Đ
iôt
Đ
1

để
b

o v

tiristo khi n

a chu kì âm c

a
ngu

n
đ
i

n
đặ
t vào c

c G.
T


hình 2.159 có th

th

y r

ng trong kho

ng th

i gian tiristo m

, dòng I
G
ch

y
qua R
1
, D
1
và R
t
. B

i v

y khi tiristo m


có th

vi
ế
t:
e
v
= I
G
R
1
+ U
D1
+ U
G
+ I
G
R
1
; IGR1 = ev - U
D1
- I
G
R
1
- U
G


192


( )
tGGD1v
G
1
RIUUe
I
1
R −−−= (2-284)
• Ví d

v

i s
ơ

đồ
nguyên lí c

a m

ch kh

ng ph
ế
pha nh
ư
hình 2-159,
đ
i


n áp
ngu

n xoay chi

u có biên
độ
là 30V,
đ
i

n tr

t

i 15Ω. Xác
đị
nh kho

ng
đ
i

u ch

nh c

a
R

1

để
có th

m

tiristo t

i b

t kì góc nào trong kho

ng 5-90
0
. Bi
ế
t r

ng dòng m

c

c
G là 100µA, và
đ
i

n áp c


c G là 0,5V.
Giải : t

i 5
0
thì e
v
= 30sin5
0
= 30. 0,0872 = 2,6V. áp d

ng bi

u th

c (2-370) tính
đượ
c
:
R
t
= (2,6v - 0,7v - 0,5v - 100µA. 15)/1OOµA
R
1
= R
1min
= 1,4V/100µA =14kΩ
t

i 90

0
thì e
v
= 30
0
, sin90
0
= 30V t
ươ
ng t

tính
đượ
c R
1
= R
1max
= 288kΩ
Nh
ư
v

y
để
góc m

c

a tiristo có th


m

t

5
0
– 90
0
thì
đ
i

n tr

R
1
ph

i
đ
i

u
ch

nh t

14kΩ
đế
n 288kΩ.

c - Mạch khống chế pha 180
0

Hình 2.160: Mạch khống chế pha 180
0
M

ch kh

ng ch
ế
pha 180
0

đ
i

n hình trình bày trên hình 2.160. M

ch này t
ươ
ng
t

nh
ư
m

ch kh


ng ch
ế
pha 90
0

đ
ã bi
ế
t

hình 2.15e ch

khác là thêm vào
đ
iôt
Đ
2

t


đ
i

n C
1
. Kho

ng n


a chu kì âm c

a
đ
i

n áp
đặ
t vào, t

C
1

đượ
c n

p theo chi

u âm
nh
ư
d

ng
đ
i

n áp trình bày trên hình 2.160: Quá trình n

p ti

ế
p di

n t

i giá tr

c

c
đạ
i
c

a n

a chu kì âm. Khi
đ
i

m c

c
đạ
i c

a n

a chu kì âm
đ

i qua
đ
iôt
Đ
2

đượ
c phân c

c
âm (vì anôt c

a nó
đượ
c n

i v

i t


đ
i

n C
1

đ
i


n th
ế
âm so v

i katôt). Sau
đ
ó t

C
1

phóng
đ
i

n qua
đ
i

n tr

R
1
. Tùy theo giá tr

c

a R
1
mà C

1
có th

phóng h
ế
t (
đ
i

n áp
trên hai c

c c

a t

b

ng 0), ngay khi b

t
đấ
u n

a chu kì d
ươ
ng c

a ngu


n
đặ
t vào
tiristo, ho

c có th

duy trì m

t
đ
i

n áp âm nh

t
đị
nh trên c

c c

a nó cho mãi t

i góc
pha 180
0
c

a chu kì d
ươ

ng ti
ế
p sau
đặ
t vào tiristo. Khi t

C
1
tích

đ
i

n theo chi

u âm
thì D
1
c
ũ
ng b

phân c

c ng
ượ
c và xung d
ươ
ng không th



đư
a vào
để
kích m

cho

193

tiristo. Nh
ư
v

y b

ng cách
đ
i

u ch

nh R
1
ho

c C
1
ho


c c

hai có th

làm tiristo m




b

t c

góc nào trong kho

ng t

0 -180
0
c

a n

a chu kì d
ươ
ng ngu

n
đ
i


n áp
đặ
t vào
tiristo.

Hình 2.161: Mạch khống chế pha với điôt chỉnh lưu
Trên c
ơ
s

s
ơ

đồ
nguyên lí
đơ
n gi

n hình 2.160 có th

thay
đổ
i
đ
ôi chút v


k
ế

t c

u m

ch
để

đượ
c d

ng
đ
i

n áp ra trên t

i theo ý mong mu

n (h.2.161).
Đ
iôt D
3
đượ
c m

c thêm vào làm cho trên t

i xu

t hi


n c

n

a chu kì âm c

a
đ
i

n
áp ngu

n cung c

p s

kh

ng ch
ế
ch

th

c hi

n
đố

i v

i n

a chu k

d
ươ
ng c

a ngu

n.

Hình 2162 : Mạch khống chế đảo mắc song song
Trên hình 2.162 trình bày s
ơ

đồ
hai b

ch

nh l
ư
u có kh

ng ch
ế
dòng tiristo m


c
song song ng
ượ
c chi

u. B

ng cách m

c m

ch nh
ư
v

y có th

th

c hi

n kh

ng ch
ế

đượ
c c


n

a chu kì d
ươ
ng l

n chu kì âm. Trên
đ
ây m

i ch

nêu nh

ng ví
đụ

đơ
n gi

n

ng d

ng tiristo các m

ch ch

nh l
ư

u có kh

ng ch
ế
.

194

2.7.3. Vài dụng cụ chỉnh lưu có cấu trúc 4 lớp
a – Triac













Hình 2.163: Cấu trúc (a) sơ đồ tương đương (b) và đặc tuyến (c) của TRIAC

C

u t

o, s

ơ

đồ
t
ươ
ng d
ươ
ng và
đặ
c tuy
ế
n Vôn -Ampe c

a triac
đượ
c trình bày
trên hình 2.163. T


đ
ó có th

th

y r

ng triac t
ươ
ng d
ươ

ng v

i hai tiristo m

c song
song ng
ượ
c chi

u. Các c

c c

a nó g

i là A
1
, A
2
và G.A
2

đ
óng vai trò anôt, A
1

đ
óng vai
trò catôt. Khi c


c G và A
1

đ
i

n th
ế
(+) so v

i A
2
tiristo t
ươ
ng
đươ
ng Q
1
và Q
2
m

,
khi

y A
1

đ
óng vai trò anôt còn A

2

đ
óng vai trò cat

t. T


đ
ó th

y r

ng TRIAC có kh


n
ă
ng d

n
đ
i

n theo c

hai chi

u.


P
2



N
1

A
2

N
2


P
1


N
4

N
3


P
3

A

1

P
2



N
1

A
2

G

N
2


P
1


N
4

N
3



P
3

A
1

a) b)
c)

195




Hình 2.164: Khảo sát mạch khống chế dùng TRIAC qua mô phỏng
S
ơ

đồ
kh

ng ch
ế
dùng TRIAC
đượ
c trình bày trên hình 2.164. Chú ý r

ng kí hi

u

quy
ướ
c c

a TRIAC là t

h

p c

a hai kí hi

u tiristo. Trong kho

ng n

a chu kì d
ươ
ng
c

a
đ
i

n áp
đặ
t vào,
đ
iôt

Đ
1

đượ
c ph

n c

c thu

n,
đ
iôt D
2
phân c

c ng
ượ
c và c

c G
d
ươ
ng so v

i A
1
.
Đ
i


u ch

nh R
1
s

kh

ng ch
ế

đượ
c
đ
i

m b

t
đầ
u m

c

a TRIAC.
b- Về mặt cấu tạo
Đ
IAC hoàn toàn gi


ng nh
ư
TRIAC nh
ư
ng không có c

c kh

ng ch
ế

G.
Đ
IAC
đượ
c kích m

b

ng cách nâng cao
đ
i

n áp
đặ
t vào h

i c

c. Kí hi


u m

ch và
đặ
c tuy

n Vôn -Ampe c

a
Đ
IAC
đượ
c trình bày trên hình 2.165.

196


Hình 2.165: Kí hiệu và dạng đóng vỏ của ĐIAC; TRIAC
c –
Đ
i

t b

n l

p
Đ
i


t b

n l

p
đượ
c g

i là
đ
iôt SOV-lay, có c

u t

o t
ươ
ng t

nh
ư
tiristo nh
ư
ng
không có c

c kh

ng ch
ế

G,
đượ
c kích m

b

ng cách nâng
đ
i

n áp trên hai c

c
đ
iôt
(v
ượ
t quá
đ
i

n áp m

thu

n). Kí hi

u m

ch và

đặ
c tuy

n Vôn -Ampe c

a
đ
iôt b

n l

p
đượ
c trình bày trên hình 2.166 ;
đ
i

n áp m

thu

n c

a
đ
iôt 4 l

p t
ươ
ng


ng vôi
đ
i

n
áp
đ
ánh th

ng thu

n c

a tiristo. Dòng c

c ti

u ch

y qua
để

đ
iôt m

g

i là dòng m



(I
s
)

Hình 2.166: Kí hiệu mạch và đặc tuyến của điốt bốn lớp

Hình 2.167: Mạch dao động dùng điôt bốn lớp

×