Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Cơ sở ĐIện học - Thiết Bị Lập Trình part 9 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.51 KB, 8 trang )

8/13/2007
2

Một số thông số kỹ thuật của S7-200 CPU22x
CPU221 CPU222 CPU224 CPU226 CPU226XM
Bộ nhớ chơng trình
2048W 2048W 4096W 4096W 8192W
Bộ nhớ dữ liệu
1024W 1024W 2560W 2560W 5120W
Khả năng dự phòng
bộ nhớ khi mất nguồn
I/O địa chỉ
6In/4Out 8In/6Out 14In/10Out 24In/16Out 24In/16Out
Đồng hồ thời gian thực
Cartrige Cartrige Tích hợp Tích hợp Tích hợp
Kích thớc bộ đệm
Tốc độ thực hiện
lệnh lôgic
256
(
128 bít, 128 bít
)
0,37us / l

nh
50
g
iờ 50
g
iờ 190
g


i

190
g
iờ 190
g
i

Đặc trng kỹ thuật của PLC S7-200 CPU 226

Địa chỉ các vùng nhớ của S7-200 CPU 226

Đầu vào (Input): I0.0I0.7; I1.0I1.7; I2.0I2.7

Đầu ra (Output): Q0.0Q0.7; Q1.0Q1.7

Bộ đệm ảo đầu vào: I0.0I15.7 (128 bít)

Bộ đệm ảo đầu ra: Q0.0Q15.7 (128 bít)

Đầu vào tơng tự: AIW0AIW62

Đầu ra tơng tự: AQW0AQW62

Vùng nhớ V: VB0VB5119

Vùng nhớ L (địa phơng) LB0LB63
8/13/2007
3


Vùng nhớ M: M0.0M31.7

Vùng nhớ SM: SM0.0549.7
SM0.0SM29.7 (read-only)

Vùng nhớ Timer: T0T255

Vùng nhớ Counter: C0C255

Vùng nhớ bộ đếm tốc độ cao: HC0HC5

Vùng nhớ trạng thái (Lôgíc tuần tự):
S0.0S31.7

Vùng nhớ thanh ghi tổng: AC0AC3

Khả năng quản lý Label: 0255

Khả năng quản lý chơng trình con: 063

Khả năng mở rộng chơng trình ngắt: 0127

Cấu hình vào ra của S7-200 CPU226 AC/DC/Relay

Cấuhìnhvàora
OUT
IN
8/13/2007
4


Các module mở rộng của S7-200 CPU226
Đầu vào 8DI (VDC) 8DI (VAC)
Đầu ra 8DO(VDC) 8DO(VAC) 8DO (Relay)
Kết hợp 4DI/4DO 8DI/8DO 16DI/16DO
4DI/4DO (Relay) 8DI/8DO (Relay) 16DI/16DO (Relay)
Đầu vào 4AI 4AI (Thermocoupler) 2AI (RTD)
Đầu ra 2AO
Kết hợp 4AI/1AO
Vị trí Modem PROFIBUS-DP
Kiểu
A
S-Interface
Môdule tơn
g
t

Môdule s

Tên môdule mở rộng
Môdule thôn
g
minh
Môdule thu th
ập

dữ li

u hi

n trờn

g

Đặc trng vùng nhớ trong S7-200

Cách truy cập dữ liệu trực tiếp

Cách truy cập dữ liệu gián tiếp
thông qua con trỏ.
Truy cập dữ liệu tại các vùng nhớ của S7-200
8/13/2007
5

Vùng đệm ảo đầu vào (I; I0.0-I15.7)

CPU sẽ truy cập các đầu vào vật lý tại đầu
mỗi chu kỳ quét và ghi dữ liệu tơng ứng
vào bộ đệm ảo.

Định dạng truy cập:
Đặc trng vùng nhớ trong S7-200

Vùng đệm ảo đầu ra (Q; Q0.0-Q15.7)

Cuối mỗi chu kỳ quét, CPU S7-200 sẽ truy
cập dữ liệu từ bộ đệm ảo xuất ra các đầu
ra vật lý.

Định dạng truy cập:

Vùng nhớ biến (V; VB0-VB5119)


Vùng nhớ này thờng để lu các kết
quả trung gian của chơng trình.

Định dạng truy cập:
8/13/2007
6

Vùng nhớ bít (M; M0.0-M31.7)

Vùng nhớ này thờng để lu các kết quả trung
gian của một thao tác hoặc các thông tin điều
khiển khác. Trạng thái nguồn cung cấp không
ảnh hởng tới vùng nhớ này

Định dạng truy cập:

Vùng nhớ bộ đếm tốc độ cao (HC; HC0-HC5)

Bộ đếm tốc độ cao hoạt động độc lập với chu
kỳ quét của PLC. Current value là một giá trị
đếm 32 bit có dấu, là giá trị chỉ đọc và đợc gán
địa chỉ dới dạng double word

Định dạng truy cập:

Vùng nhớ thời gian (T; T0-T255)

Vùng nhớ này dùng cho các bộ thời gian
của S7-200. Đối với một bộ timer có hai hình

thức truy cập vùng nhớ, truy cập theo timer
bit hoặc current value.

Định dạng truy cập:

Tuỳ theo lệnh sử dụng trong chơng trình
mà cho phép ta truy cập theo timer bit hay
current value
8/13/2007
7

Vùng nhớ bộ đếm (C; C0-C255)

Vùng nhớ này dùng cho các bộ đếm của S7-
200. Đối với một bộ counter có hai hình thức
truy cập vùng nhớ, truy cập theo counter bit
hoặc current value.

Định dạng truy cập:

Tuỳ theo lệnh sử dụng trong chơng trình
mà cho phép ta truy cập theo counter bit
hay current value

Vùng nhớ thanh ghi tổng (AC; AC0-AC3)

Thanh ghi tổng thờng đợc dùng để truyền
tham số vào và ra cho các thủ tục, lu trữ các
kết quả trung gian của một phép tính.


Định dạng truy cập:
8/13/2007
8

Vùng nhớ đặc biệt (SM)

Vùng nhớ này cung cấp các bit truyền thông
giữa CPU và chơng trình. Các bít này đợc
dùng để lựa chọn và điều khiển một số chức
năng đặc biệt của CPU S7-200.

Định dạng truy cập:

Vùng nhớ trạng thái điều khiển tuần tự (S)

Vùng nhớ này đợc dùng khi cần lập chơng
trình theo lôgic điều khiển tuần tự.

Định dạng truy cập:

Vùng nhớ đầu vào tơng tự (AI)

S7-200 chuyển một giá trị tơng tự thành
một giá trị số có độ lớn 16 bít. Do độ lớn dữ
liệu truy cập là một từ, mặt khác khi truy cập
đầu vào tơng tự luôn sử dụng định dạng
theo từ do vậy địa chỉ byte cao luôn là số
chẵn . Ví dụ AIW0, AIW2, AIW4. Giá trị đầu
vào analog dới dạng chỉ đọc.


Định dạng truy cập:
8/13/2007
9

Vùng nhớ đầu ra tơng tự (AQ)

S7-200 chuyển một giá trị số có độ lớn 16 bít
thành một giá trị tơng tự dới dạng dòng điện
hoặc điện áp tỷ lệ với giá trị số đó. Do độ lớn
dữ liệu chuyển đổi là một từ, nên địa chỉ byte
cao luôn là số chẵn . Ví dụ AQW0, AQW2,
AQW4. Giá trị đầu ra analog dới dạng chỉ ghi.

Định dạng truy cập:
Cách truy nhập dữ liệu trực tiếp
Truy nhập theo bit
Vùng nhớ bộ đệm ảo đầu vào (IR)
Địa chỉ bit
Dấu phân cách (bắt buộc)
Địa chỉ byte
Tên vùng nhớ

×