PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN NGỮ VĂN - LỚP 6
Cả năm
140 tiết
Học kì I
19 tuần
72 tiết
Học kì II
18 tuần
68 tiết
HỌC KÌ I
Tuần Bài Tiết thứ
1
Con Rồng cháu Tiên; 1
Hướng dẫn đọc thêm: Bánh chưng bánh giầy; 2
Từ và cấu tạo từ Tiếng Việt; 3
Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt. 4
2
Thánh Gióng; 5
Từ mượn; 6
Tìm hiểu chung về văn tự sự. 7,8
3
Sơn Tinh, Thuỷ Tinh; 9
Nghĩa của từ; 10
Sự việc và nhân vật trong văn tự sự. 11,12
4
Hướng dẫn đọc thêm: Sự tích Hồ Gươm; 13
Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự; 14
Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự. 15,16
5
Viết bài Tập làm văn số 1; 17,18
Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ; 19
Lời văn, đoạn văn tự sự. 20
6
Thạch Sanh; 21,22
Chữa lỗi dùng từ; 23
Trả bài Tập làm văn số 1. 24
7
Em bé thông minh; 25,26
Chữa lỗi dùng từ (tiếp); 27
Kiểm tra văn 28
8
Luyện nói kể chuyện; 29
Cây bút thần; 30,31
Danh từ. 32
9
Ngôi kể và lờI kể trong văn tự sự; 33,34
Hướng dẫn đọc thêm: Ông lão đánh cá và con cá vàng; 35
Thứ tự kể trong văn tự sự. 36
10
Viết bài Tập làm văn số 2; 37,38
Ếch ngồi đáy giếng; 39
Thầy bói xem voi. 40
11
Danh từ (tiếp); 41
Trả bài kiểm tra Văn; 42
Luyện nói kể chuyện; 43
Cụm danh từ 44
12
Hướng dẫn đọc thêm: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng; 45
Kiểm tra Tiếng Việt; 46
Trả bài Tập làm văn số 2; 47
Luyện tập xây dựng bài tự sự- Kể chuyện đời thường. 48
13
Viết bài Tập làm văn số 3; 49,50
Treo biển - Hướng dẫn đọc thêm: Lợn cưới, áo mới; 51
Số từ và lượng từ. 52
14
Kể chuyện tưởng tượng; 53
Ôn tập truyện dân gian; 54,55
Trả bài kiểm tra Tiếng Việt. 56
15
Chỉ từ; 57
Luyện tập kể chuyện tưởng tượng; 58
Hướng dẫn đọc thêm: Con hổ có nghĩa; 59
Động từ. 60
16
Cụm động từ; 61
Mẹ hiền dạy con; 62
Tính từ và cụm tính từ. 63
17
Trả bài Tập làm văn số 3; 64
Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng; 65
Ôn tập Tiếng Việt. 66
18 Kiểm tra học kì I; 67,68
Hoạt động Ngữ văn: Thi kể chuyện. 69
19 Chương trình Ngữ văn địa phương; 70,71
Trả bài kiểm tra học kì I. 72
HỌC KÌ II
Bài học đường đời đầu tiên; 73
Phó từ; 74
Tìm hiểu chung về văn miêu tả. 75
21
Sông nước Cà Mau; 76,77
So sánh; 78
Quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu
tả.
79
22
Bức tranh của em gái tôi; 81,82
Luyện nói về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét
trong văn miêu tả.
83,84
23
Vượt thác; 85
So sánh (tiếp); 86
Chương trình địa phương Tiếng Việt; 87
Phương pháp tả cảnh; Viết bài Tập làm văn tả cảnh (làm ở
nhà).
88
24 Buổi học cuối cùng; 89,90
Nhân hoá; 91
Phương pháp tả người. 92
25
Đêm nay Bác không ngủ; 93,94
Ẩn dụ; 95
Luyện nói về văn miêu tả. 96
26
Kiểm tra văn; 97
Trả bài Tập làm văn tả cảnh viết ở nhà; 98
Lượm; 99
Hướng dẫn đọc thêm: Mưa. 100
27
Hoán dụ; 101
Tập làm thơ bốn chữ; 102
Cô Tô. 103,104
28
Viết bài Tập làm văn tả người; 105,106
Các thành phần chính của câu; 107
Thi làm thơ 5 chữ. 108
29
Cây tre Việt Nam; 109
Câu trần thuật đơn; 110
Hướng dẫn đọc thêm: Lòng yêu nước; 111
Câu trần thuật đơn có từ là. 112
30
Lao xao; 113,114
Kiểm tra Tiếng Việt; 115
Trả bài kiểm tra Văn, bài Tập làm văn tả người. 116
31 Ôn tập truyện và kí; 117
Câu trần thuật đơn không có từ là; 118
Ôn tập văn miêu tả; 119
Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ. 120
32
Viết bài Tập làm văn miêu tả sáng tạo; 121,122
Cầu Long Biên chứng nhân lịch sử; 123
Viết đơn. 124
33
Bức thư của thủ lĩnh da đỏ; 125,126
Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ (tiếp); 127
Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi. 128
Động Phong Nha; 129
Ôn tập về dấu câu (Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than); 130
Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy); 131
Trả bài Tập làm văn miêu tả sáng tạo, trả bài kiểm tra Tiếng
Việt.
132
35
Tổng kết phần Văn và Tập làm văn; 133,134
Tổng kết phần Tiếng Việt; 135
Ôn tập tổng hợp. 136
36 Kiểm tra học kì II; 137,138
Chương trình Ngữ văn địa phương. 139,140
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN NGỮ VĂN - LỚP 7
Cả năm
140 tiết
Học kì I
19 tuần
72 tiết
Học kì II
18 tuần
68 tiết
HỌC KÌ I
Tuần Bài Tiết thứ
Cổng trường mở ra; 1
Mẹ tôi; 2
Từ ghép; 3
Liên kết trong văn bản. 4
2
Cuộc chia tay của những con búp bê; 5,6
Bố cục trong văn bản; 7
Mạch lạc trong văn bản. 8
Những câu hát về tình cảm gia đình; 9
Những câu hát về tình yêu quê hương, đất nước, con người; 10
Từ láy; 11
Quá trình tạo lập văn bản; (Viết bài Tập làm văn số ở nhà). 12
Những câu hát than thân; 13
Những câu hát châm biếm; 14
Đại từ; 15
Luyện tập tạo lập văn bản. 16
Sông núi nước Nam; Phò giá về kinh; 17
Từ Hán Việt; 18
Trả bài Tập làm văn số 1; 19
Tìm hiểu chung về văn biểu cảm. 20
Côn Sơn ca; Hướng dẫn đọc thêm: Buổi chiều đứng ở phủ
Thiên Trường trông ra;
21
Từ Hán Việt (tiếp theo); 22
Đặc điểm của văn biểu cảm; 23
Đề văn biểu cảm và cách làm bài văn biểu cảm. 24
7
Bánh trôi nước; Hướng dẫn đọc thêm: Sau phút chia li; 25,26
Quan hệ từ; 27
Luyện tập cách làm văn bản biểu cảm. 28
8
Qua Đèo Ngang; 29
Bạn đến chơi nhà; 30
Viết bài Tập làm văn số 2 (tại lớp); 31,32
Chữa lỗi về quan hệ từ; 33
Hướng dẫn đọc thêm: Xa ngắm thác núi Lư; 34
Từ đồng nghĩa; 35
Cách lập ý của bài văn biểu cảm. 36
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh (Tĩnh dạ tứ); 37
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê (Hồi hương ngẫu thư); 38
Từ trái nghĩa; 39
Luyện nói: Văn biểu cảm về sự vật, con người. 40
11
Bài ca nhà tranh bị gió thu phá; 41
Kiểm tra Văn; 42
Từ đồng âm; 43
Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm. 44
Cảnh khuya; Rằm tháng giêng; 45
Kiểm tra Tiếng Việt; 46
Trả bài Tập làm văn số 2; 47
Thành ngữ. 48
13
Trả bài kiểm tra Văn, bài kiểm tra Tiếng Việt; 49
Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học; 50
Viết bài Tập làm văn số 3 (tại lớp). 51,52
14
Tiếng gà trưa; 53,54
Điệp ngữ; 55
Luyện nói: Phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm văn học. 56
15
Một thứ quà của lúa non: Cốm; 57
Trả bài Tập làm văn số 3; 58
Chơi chữ; 59
Làm thơ lục bát. 60
16
Chuẩn mực sử dụng từ; 61
Ôn tập văn biểu cảm; 62
Mùa xuân của tôi. 63
17
Hướng dẫn đọc thêm: Sài Gòn tôi yêu; 64
Luyện tập sử dụng từ; 65
Ôn tập tác phẩm trữ tình. 66,67
18 Ôn tập Tiếng Việt. Ôn tập Tiếng Việt (tiếp theo); 68
Kiểm tra học kì I (đề tổng hợp). 69,70
Chương trình địa phương phần Tiếng Việt; 71
Trả bài Kiểm tra HK I. 72
HỌC KÌ II
Tuần Bài Tiết thứ
20 Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất; 73
Chương trình điạ phương phần Văn và Tập làm văn; 74
Tìm hiểu chung về văn nghị luận. 75,76
Tục ngữ về con người và xã hội; 77
Rút gọn câu; 78
22
Đặc điểm của văn bản nghị luận; 79
Đề văn nghị luận và việc lập ý cho bài văn nghị luận; 80
Tinh thần yêu nước của nhân dân ta. 81
23
Câu đặc biệt; 82
Bố cục và phương pháp lập luận trong bài văn nghị luận; 83
Luyện tập về phương pháp lập luận trong văn nghị luận. 84
24
Sự giàu đẹp của Tiếng Việt; 85
Thêm trạng ngữ cho câu; 86
Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh. 87,88
25
Thêm trạng ngữ cho câu (tiếp theo); 89
Kiểm tra Tiếng Việt; 90
Cách làm bài văn lập luận chứng minh; 91
Luyện tập lập luận chứng minh. 92
26
Đức tính giản dị của Bác Hồ; 93
Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động; 94
Viết bài Tập làm văn số 5 tại lớp. 95,96
Ý nghĩa văn chương; 97
Kiểm tra Văn; 98
Chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động (tiếp theo); 99
Luyện tập viết đoạn văn chứng minh. 100
28
Ôn tập văn nghị luận; 101
Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu; 102
Trả bài kiểm tra Tiếng Việt, trả bài kiểm tra Văn; trả bài Tập
làm văn số 5.
103,104
Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích; 105
Cách làm bài văn lập luận giải thích; 106
29
Sống chết mặc bay. 107,108
30
Luyện tập lập luận giải thích; 109
Luyện nói: Bài văn giải thích một vấn đề. (Viết bài Tập làm
văn số 6 ở nhà);
110
Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu. 111,112
31
Dùng cụm chủ - vị để mở rộng câu . Luyện tập (tiếp); 113
Ca Huế trên sông Hương; 114
Liệt kê; 115
Tìm hiểu chung về văn bản hành chính. 116
32
Quan Âm Thị Kính; 117,118
Trả bài Tập làm văn số 6; 119
Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy. 120
33
Văn bản đề nghị; 121
Ôn tập Văn học; 122,123
Dấu gạch ngang. 124
34
35
Ôn tập Tiếng Việt; 125
Văn bản báo cáo; 126
Luyện tập làm văn bản đề nghị và văn bản báo cáo; 127
Ôn tập tập làm văn; 128,129
Ôn tập tiếng Việt (tiếp theo); 130
Hướng dẫn làm bài kiểm tra tổng hợp; 131
Kiểm tra học kì II. 132,133
36 Chương trình địa phương phần Văn và Tập làm văn (tiếp); 134,135
Hoạt động Ngữ văn. 136,137
37 Chương trình địa phương phần Tiếng Việt; 138,139
Trả bài kiểm tra học kì II. 140
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN NGỮ VĂN - LỚP 8
Cả năm
140 tiết
Học kì I
19 tuần
72 tiết
Học kì II
18 tuần
68 tiết
HỌC KÌ I
Tuần Bài Tiết thứ
1
Tôi đi học; 1,2
Cấp độ khái độ của nghĩa từ ngữ; 3
Tính thống nhất về chủ đề của văn bản. 4
2
Trong lòng mẹ; 5,6
Trường từ vựng; 7
Bố cục của văn bản. 8
3
Tức nước vỡ bờ; 9
Xây dựng đoạn văn trong văn bản; 10
Viết bài Tập làm văn số 1. 11,12
4
Lão Hạc; 13,14
Từ tượng hình, từ tượng thanh; 15
Liên kết các đoạn văn trong văn bản. 16
5
Từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hội; 17
Tóm tắt văn bản tự sự; 18
Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự; 19
Trả bài Tập làm văn số 1. 20
Cô bé bán diêm; 21,22
Trợ từ, thán từ; 23
Miêu tả và biểu cảm trong văn bản tự sự. 24
7
Đánh nhau với cối xay gió; 25,26
Tình thái từ; 27
Luyện tập viết đọc văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm. 28
8 Chiếc lá cuối cùng; 29,30
Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt); 31
Lập dàn ý cho bài văn tự sự kết hợp vớI miêu tả và biểu cảm. 32
9 Hai cây phong; 33;34
Viết bài Tập làm văn số 2. 35,36
10
Nói quá; 37
Ôn tập truyện kí việt Nam; 38
Thông tin về ngày trái đất năm 2000; 39
Nói giảm nói tránh. 40
11
Kiểm tra Văn; 41
Luyện nói: kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và
biểu cảm;
42
Câu ghép; 43
Tìm hiểu chung về văn bản thuyết minh. 44
Ôn dịch thuốc lá; 45
Câu ghép (tiếp theo); 46
Phương pháp thuyết minh; 47
Trả bài kiểm tra Văn, Tập làm văn số 2. 48
Bài toán dân số; 49
Dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm; 50
Đề văn thuyết minh và cách làm bài văn thuyết minh; 51
Chương trình địa phương (phần Văn). 52
14
Dấu ngoặc kép; 53
Luyện nói: Thuyết minh một thứ đồ dùng; 54
Viết bài Tập làm văn số 3. 55,56
15
Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác; 57
Đập đá ở Côn Lôn; 58
Ôn luyện về dấu câu; 59
Ôn tập Tiếng Việt. 60
16
17
Thuyết minh về một thể loại văn học; 61
Hướng dẫn đọc thêm: Muốn làm thằng Cuội; 62
Kiểm tra Tiếng Việt. 63
Trả bài Tập làm văn số 3; 64
Ông đồ; Hướng dẫn đọc thêm: Hai chữ nước nhà. 65,66
18 Trả bài kiểm tra Tiếng Việt; 67
Kiểm tra học kì I. 68,69
19 Hoạt động Ngữ văn: Tập làm thơ 7 chữ; 70,71
Trả bài kiểm tra học kì I. 72
HỌC KÌ II
Tuần Bài Tiết thứ
20 Nhớ rừng; 73,74
Câu nghi vấn. 75
21
Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh; 76
Quê hương; 77
Khi con tu hú. 78
22
Câu nghi vấn (tiếp theo); 79
Thuyết minh về một phương pháp (cách làm); 80
Tức cảnh Pác Bó. 81
23
Câu cầu khiến; 82
Thuyết minh về một danh lam thắng cảnh; 83
Ôn tập về văn bản thuyết minh. 84
24
Ngắm trăng, Đi đường; 85
Câu cảm thán; 86
Viết bài Tập làm văn số 5. 87,88
25
Câu trần thuật; 89
Chiếu dời đô; 90
Câu phủ định; 91
Chương trình địa phương (phần Tập làm văn). 92
26
Hịch tướng sĩ; 93,94
Hành động nói; 95
Trả bài Tập làm văn số 5. 96
27
Nước Đại Việt ta; 97
Hành động nói (tiếp theo); 98
Ôn tập về luận điểm; 99
Viết đoạn văn trình bày luận điểm. 100
28
Bàn luận về phép học; 101
Luyện tập xây dựng và trình bày luận điểm; 102
Viết bài Tập làm văn số 6. 103,104
29 Thuế máu; 105,106
Hội thoại; 107
Tìm hiểu yếu tố biểu cảm trong văn nghị luận. 108
30
Đi bộ ngao du; 109,110
Hội thoại (tiếp theo); 111
Luyện tập đưa yếu tố biểu cảm vào bài văn nghị luận. 112
31
Kiểm tra Văn; 113
Lựa chọn trật tự từ trong câu; 114
Trả bài Tập làm văn số 6; 115
Tìm hiểu các yếu tố tự sự và miêu tả trong văn nghị luận. 116
32
Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục; 117,118
Lựa chọn trật tự từ trong câu .(Luyện tập); 119
Luyện tập đưa các yếu tố tự sự và miêu tả vào bài văn nghị
luận.
120
33
Chương trình địa phương (phần Văn); 121
Chữa lỗi diễn đạt (Lỗi lô gíc); 122
Viết bài Tập làm văn số 7. 123,124
Tổng kết phần văn; 125
Ôn tập phần Tiếng Việt học kì II; 126
Văn bản tường trình; 127
Luyện tập làm văn bản tường trình. 128
Trả bài kiểm tra Văn; 129
Kiểm tra Tiếng Việt; 130
Trả bài Tập làm văn số 7; 131
Tổng kết phần Văn. 132
36
Tổng kết phần Văn (tiếp); 133
Ôn tập Tập làm văn; 134
Kiểm tra học kì II. 135,136
37
Văn bản thông báo; 137
Chương trình địa phương phần Tiếng Việt; 138
Luyện tập làm văn bản thông báo; 139
Trả bài kiểm tra học kì II. 140
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN NGỮ VĂN - LỚP 9
Cả năm
175 tiết
Học kì I
19 tuần
90 tiết
Học kì II
18 tuần
85 tiết
HỌC KÌ I
Tuần Bài Tiết thứ
1
Phong cách Hồ Chí Minh; 1,2
Các phương châm hội thoại; 3
Sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết
minh;
4
Luyện tập sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản
thuyết minh.
5
2
Đấu tranh cho một thế giới hoà bình; 6,7
Các phương châm hội thoại (tiếp theo); 8
Sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh; 9
Luyện tập sử dụng yếu tố miêu tả trong văn bản thuyết minh. 10
3
Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền được bảo vệ và phát
triển của trẻ em;
11,12
Các phương châm hội thoại (tiếp theo); 13
Viết bài Tập làm văn số1. 14,15
4
Chuyện người con gái Nam Xương; 16,17
Xưng hô trong hộI thoại; 18
Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp; 19
Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự. 20
5
Sự phát triển của từ vựng; 21
Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh; 22
Hoàng Lê nhất thống chí (HồI 14); 23,24
Sự phát triển của từ vựng (tiếp theo). 25
6
Truyện Kiều của Nguyễn Du; 26
Chị em Thuý Kiều; 27
Cảnh ngày xuân; 28
Thuật ngữ; 29
Trả bài Tập làm văn số 1. 30
7 Mã Giám Sinh mua Kiều; 31
Miêu tả trong văn bản tự sự; 32
Trau dồi vốn từ; 33
Viết bài Tập làm văn số 2. 34,35
8
Kiều ở lầu Ngưng Bích; 36,37
Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga; 38,39
Miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự. 40
Lục Vân Tiên gặp nạn; 41
Chương trình địa phương phần Văn; 42
Tổng kết từ vựng (Từ đơn, Từ phức,… Từ nhiều nghĩa); 43
Tổng kết từ vựng (Từ đồng âm,… Trường từ vựng); 44
9
Trả bài Tập làm văn số 2. 45
10
Kiểm tra về truyện trung đại; 46
Đồng chí; Bài thơ về tiểu đội xe không kính; 47,48,49
Tổng kết từ vựng (Sự phát triển của từ vựng,…Trau dồi vốn
từ).
50
11
Nghị luận trong văn bản tự sự; 51
Đoàn thuyền đánh cá; 52,53
Tổng kết từ vựng (Từ tượng thanh, từ tượng hình, một số số
phép tu từ từ vựng);
54
Tập làm thơ tám chữ. (Tiết 1: Nhận diện và luyện tập nhận
diện)
55
12
Trả bài kiểm tra Văn; 56
Bếp lửa; Hướng dẫn đọc thêm: Khúc hát ru những em bé lớn
lên trên lưng mẹ;
57,58
Ánh trăng; 59
Tổng kết từ vựng (luyện tập tổng hợp). 60
13
Luyện tập viết đoạn văn tự sự có yếu tố nghị luận; 61
Làng; 62,63
Chương trình địa phương phần Tiếng Việt; 64
Đối thoại, độc thoại và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự. 65
14
Luyện nói: Tự sự kết hợp với nghị luận và miêu tả nội tâm; 66
Lặng lẽ Sa Pa; 67,68
Viết bài Tập làm văn số 3. 69,70
15
Người kể chuyện trong văn bản tự sự; 71
Chiếc lược ngà; 72,73
Ôn tập Tiếng Việt (Các phương châm hội thoại,… Cách dẫn
gián tiếp)
74
16
17
18
Kiểm tra Tiếng Việt; 75
Ôn tập về thơ và truyện hiện đại (GV tự soạn nội dung ôn
tập);
76
Kiểm tra về thơ và truyện hiện đại; 77
Cố hương; 78,79
Trả bài Tập làm văn số 3; 80
Trả bài kiểm tra Tiếng Việt, Trả bài kiểm tra Văn; 81
Ôn tập Tập làm văn; 82,83,84
Kiểm tra học kì I. 85,86
19
Tập làm thơ tám chữ (tiếp tiết 55, thực hành làm thơ tám
chữ);
87
Hướng dẫn đọc thêm: Hai đứa trẻ; 88,89
Trả bài kiểm tra học kì I. 90
HỌC KÌ II
Tuần Bài Tiết thứ
20
Bàn về đọc sách; 91,92
Khới ngữ; 93
Phép phân tích và tổng hợp. 94
21
Luyện tập phân tích và tổng hợp; 95
Tiếng nói của văn nghệ; 96,97
Các thành phần biệt lập. 98
22
Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống; 99
Cách làm bài nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống; 100
Hướng dẫn chuẩn bị cho chương trình địa phương phần tập
làm văn;
101
Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới; 102,103
Các thành phần biệt lập (tiếp theo); 104
Viết bài Tập làm văn số 5. 105,106
24
Chó sói và cừu trong thơ ngụ ngôn của La Phông-ten; 107,108
Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí; 109
Liên kết câu và liên kết đoạn văn; 110
Liên kết câu và liên kết đoạn văn (Luyện tập). 111
25
Hướng dẫn đọc thêm: Con cò; 112
Cách làm bài nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí; 113,114
Trả bài Tập làm văn số 5. 115
26
Mùa xuân nho nhỏ; 116
Viếng lăng Bác; 117
Nghị luận về tác phẩm truyện (hoặc đoạn trích); 118
Cách làm bài nghị luận về tác phẩm truyện (hoặc đoạn trích); 119
Luyện tập làm bài nghị luận về tác phẩm truyện (hoặc đoạn
trích). Viết bàiTập làm văn số 6 ở nhà.
120
27
28
Sang thu; 121
Nói với con; 122
Nghĩa tường minh và hàm ý; 123
Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ; 124
Cách làm bài nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ. 125,126
Mây và sóng; 127
Ôn tập về thơ; 128
Nghĩa tường minh và hàm ý (tiếp theo); 129
Kiểm tra về thơ; 130
Trả bài Tập làm văn số 6. 131
29
Tổng kết văn bản nhật dụng; 132,133
Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt); 134
Luyện nói: Nghị luận về một đoạn thơ, bài thơ; 135
30
Hướng dẫn đọc thêm: Bến quê; 136,137
Ôn tập Tiếng Việt lớp 9; 138
Viết bài Tập làm văn số 7. 139,140
Những ngôi sao xa xôi; 141,142
Chương trình địa phương (phần Tập làm văn); 143
Biên bản; 144
Luyện tập viết biên bản. 145
32
Rô-bin-xơn ngoài đảo hoang; 146
Tổng kết về ngữ pháp; 147,148
Trả bài Tập làm văn số 7; 149
Hợp đồng. 150
33
34
35
36
Bố của Xi-mông; 151,152
Ôn tập về truyện; 153
Tổng kết về ngữ pháp (tiếp theo); 154
Kiểm tra về truyện; 155
Con chó Bấc; 156
Kiểm tra Tiếng Việt; 157
Luyện tập viết hợp đồng; 158
Tổng kết Văn học nước ngoài; 159,160
Bắc Sơn; 161,162
Tổng kết Tập làm văn; 163,164
Tôi và chúng ta; 165,166
Tổng kết Văn học; 167,168
Trả bài kiểm tra Văn, bài kiểm tra Tiếng Việt. 169,170
37
Kiểm tra học kì II; 171,172
Thư, điện; 173,174
Trả bài kiểm tra học kì II. 175