Chương
Chương
3. M
3. M
Ộ
Ộ
T S
T S
Ố
Ố
CÔNG
CÔNG
C
C
Ụ
Ụ
THI
THI
Ế
Ế
T K
T K
Ế
Ế
WEBSITE
WEBSITE
Chương
Chương
3. M
3. M
Ộ
Ộ
T S
T S
Ố
Ố
CÔNG
CÔNG
C
C
Ụ
Ụ
THI
THI
Ế
Ế
T K
T K
Ế
Ế
WEBSITE
WEBSITE
Bộ môn CNTT – Khoa Tin họcthương mại
–Trường ĐH Thương Mại
Email:
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 2
N
N
ộ
ộ
i
i
dung
dung
•
•
Ngôn
Ngôn
ng
ng
ữ
ữ
đ
đ
á
á
nh
nh
d
d
ấ
ấ
u
u
siêu
siêu
văn
văn
b
b
ả
ả
n
n
HTML
HTML
•
•
PHP,
PHP,
Javascript
Javascript
•
•
M
M
ộ
ộ
t
t
s
s
ố
ố
công
công
c
c
ụ
ụ
h
h
ỗ
ỗ
tr
tr
ợ
ợ
thi
thi
ế
ế
t
t
k
k
ế
ế
website
website
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 3
3.1.
3.1.
Ngôn
Ngôn
ng
ng
ữ
ữ
HTML
HTML
3.1.1.
3.1.1.
T
T
ổ
ổ
ng
ng
quan
quan
v
v
ề
ề
HTML
HTML
3.1.2.
3.1.2.
C
C
á
á
c
c
th
th
ẻ
ẻ
c
c
ủ
ủ
a
a
HTML
HTML
3.1.3.
3.1.3.
S
S
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng
ng
Frontpage
Frontpage
thi
thi
ế
ế
t
t
k
k
ế
ế
web
web
t
t
ĩ
ĩ
nh
nh
3.1.4.
3.1.4.
Đ
Đ
ị
ị
nh
nh
d
d
ạ
ạ
ng
ng
website
website
v
v
ớ
ớ
i
i
CSS
CSS
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 4
3.1.1.
3.1.1.
T
T
ổ
ổ
ng
ng
quan
quan
v
v
ề
ề
HTML
HTML
•
•
HTML=
HTML=
H
H
yper
yper
T
T
ext
ext
M
M
arkup
arkup
L
L
anguage
anguage
–
–
Ngôn
Ngôn
ng
ng
ữ
ữ
đ
đ
á
á
nh
nh
d
d
ấ
ấ
u
u
siêu
siêu
văn
văn
b
b
ả
ả
n
n
–
–
Ngôn
Ngôn
ng
ng
ữ
ữ
đ
đ
ể
ể
vi
vi
ế
ế
t
t
c
c
á
á
c
c
trang
trang
web.
web.
•
•
Do Tim
Do Tim
Berner
Berner
Lee
Lee
ph
ph
á
á
t
t
minh
minh
v
v
à
à
đư
đư
ợ
ợ
c
c
W3C (World
W3C (World
Wide Web Consortium)
Wide Web Consortium)
đưa
đưa
th
th
à
à
nh
nh
chu
chu
ẩ
ẩ
n
n
năm
năm
1994
1994
• Các trang Web đầysinhđộng mà bạnthấy trên WWW
là các trang siêu vănbản đượcviếtbằng HTML
• HTML cho phép bạntạo ra các trang phốihợp hài hoà
giữavănbản thông thường vớihìnhảnh, âm thanh,
video, các mốiliênkết đến các trang siêu vănbản khác
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 5
3.1.1.
3.1.1.
T
T
ổ
ổ
ng
ng
quan
quan
v
v
ề
ề
HTML
HTML
• HTML là ngôn ngữ củacácthẻđánh dấu-Tag. Các
thẻ này xác định cách thức trình bày đoạnvănbản
tương ứng trên màn hình.
• HTML không phân biệtchữ hoa, chữ thường
• Các trình duyệtthường không báo lỗi cú pháp HTML.
Nếuviết sai cú pháp chỉ dẫn đếnkếtquả hiểnthị
không đúng vớidựđịnh.
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 6
HyperText
Là các vănbản thông minh biết cách tìm kiếmvàcungcấp
cho người đọc các tài liệu khác có liên quan
Các thông tin mà siêu vănbảnhỗ trợ rất đadạng: văn
bản, hình ảnh, âm thanh,
Làm thế nào để tra cứu, tìm kiếm thông tin đaphương tiện
trên mạng thông tin rộng lớnnhấttoàncầu???
3
3.1.1.
3.1.1.
T
T
ổ
ổ
ng
ng
quan
quan
v
v
ề
ề
HTML
HTML
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 7
HTML là mộtngônngữ tương tự như các ngôn ngữ
lập trình
Nó có cú pháp chặtchẽđểviết các lệnh thựchiện
việctrìnhdiễnvănbản. Các từ khoá có ý nghĩaxác
định đượccộng đồng Internet thừanhậnvàsử dụng.
Ví dụ b = bold, br=break,
Language
3.1.1.
3.1.1.
T
T
ổ
ổ
ng
ng
quan
quan
v
v
ề
ề
HTML
HTML
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 8
HTML chophépliênkếtnhiều trang vănbảnrảirác
khắpnơi trên Internet.
HTML dựatrênnềntảng là mộtvănbản. Các thành
phầnkhácnhư hình ảnh, âm thanh, video đềuphải
"cắmneo" vàomột đoạnvănbảnnàođó.
Text?
Hyper?
Next
3.1.1.
3.1.1.
T
T
ổ
ổ
ng
ng
quan
quan
v
v
ề
ề
HTML
HTML
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 9
Trang mã nguồn HTML và trang Web?
+ Trang mã nguồn HTML là mộttệpvănbảnbình
thường gồmcáckítự ASCII, có thểđượctạorabằng
bấtcứ bộ soạnthảo thông thường nào.
+ Theo quy ước, tấtcả các tệpmãnguồncủatrang
siêu vănbảnphảicóđuôi là .html hoặc .htm
So
So
ạ
ạ
n
n
th
th
ả
ả
o
o
siêu
siêu
văn
văn
b
b
ả
ả
n
n
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 10
+ Nói soạn siêu vănbảntứclàtạoratrangmãnguồn
đúng quy định để bộ duyệthiểu đượcvàhiểnthịđúng.
+ Khi dùng bộ duyệt - browser đọcnội dung trang mã
nguồnvàhiểnthị nó lên màn hình máy tính thì ta
thường gọi là trang Web.
+ Vậy trang web không tồntạitrênđĩacứng củamáy
tính. Nó là cái thể hiệncủa trang mã nguồn qua xử lí
củabộ duyệt.
So
So
ạ
ạ
n
n
th
th
ả
ả
o
o
siêu
siêu
văn
văn
b
b
ả
ả
n
n
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 11
3.1.2.
3.1.2.
C
C
á
á
c
c
th
th
ẻ
ẻ
HTML
HTML
•Cácthẻ - Tag dùng để báo cho bộ duyệt_brower
cách thứctrìnhbàyvănbản trên màn hình hoặc
dùng để chèn mộtmốiliênkết đếncáctrangkhác
•Mỗithẻ gồmmộttừ khoá - KEYWORD với cú pháp
Hầuhếtcáclệnh thể hiệnbằng mộtcặphaithẻ : thẻ
mở <KEYWORD> và thẻđóng </KEYWORD>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 12
3.1.2.
3.1.2.
C
C
á
á
c
c
th
th
ẻ
ẻ
HTML
HTML
•
•
C
C
ấ
ấ
u
u
tr
tr
ú
ú
c
c
chung
chung
c
c
ủ
ủ
a
a
m
m
ộ
ộ
t
t
siêu
siêu
văn
văn
b
b
ả
ả
n
n
<HTML>
<HTML>
<HEAD>
<HEAD>
<TITLE>
<TITLE>
Tiêu
Tiêu
đ
đ
ề
ề
trang
trang
</TITLE>
</TITLE>
C
C
á
á
c
c
khai
khai
b
b
á
á
o
o
kh
kh
á
á
c
c
ở
ở
đây
đây
</HEAD>
</HEAD>
<BODY>
<BODY>
N
N
ộ
ộ
i
i
dung
dung
c
c
ầ
ầ
n
n
th
th
ể
ể
hi
hi
ệ
ệ
n
n
ở
ở
đây
đây
</BODY>
</BODY>
</HTML>
</HTML>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 13
3.1.2.
3.1.2.
C
C
á
á
c
c
th
th
ẻ
ẻ
HTML
HTML
•
•
C
C
á
á
c
c
l
l
ớ
ớ
p
p
th
th
ẻ
ẻ
–
–
C
C
ấ
ấ
u
u
tr
tr
ú
ú
c
c
(structure)
(structure)
–
–
Đ
Đ
ị
ị
nh
nh
d
d
ạ
ạ
ng
ng
(formatting)
(formatting)
–
–
Ả
Ả
nh
nh
(image)
(image)
–
–
Danh
Danh
s
s
á
á
ch
ch
(list)
(list)
–
–
B
B
ả
ả
ng
ng
(table)
(table)
–
–
Form
Form
–
–
Khung
Khung
hi
hi
ể
ể
n
n
th
th
ị
ị
(frame)
(frame)
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 14
L
L
ớ
ớ
p
p
th
th
ẻ
ẻ
c
c
ấ
ấ
u
u
tr
tr
ú
ú
c
c
•
•
L
L
à
à
c
c
á
á
c
c
th
th
ẻ
ẻ
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
c
c
á
á
c
c
th
th
à
à
nh
nh
ph
ph
ầ
ầ
n
n
trong
trong
c
c
ấ
ấ
u
u
tr
tr
ú
ú
c
c
c
c
ủ
ủ
a
a
m
m
ộ
ộ
t
t
siêu
siêu
văn
văn
b
b
ả
ả
n
n
:
:
–
–
<html> </html>
<html> </html>
–
–
<head> </head>, <title> </title>
<head> </head>, <title> </title>
–
–
<body> </body>
<body> </body>
•
•
M
M
ộ
ộ
t
t
s
s
ố
ố
thu
thu
ộ
ộ
c
c
t
t
í
í
nh
nh
c
c
ủ
ủ
a
a
th
th
ẻ
ẻ
<body>
<body>
…
…
</body>
</body>
–
–
Background
Background
:
:
Ả
Ả
nh
nh
n
n
ề
ề
n
n
,
,
đư
đư
ợ
ợ
c
c
hi
hi
ể
ể
n
n
th
th
ị
ị
theo
theo
ki
ki
ể
ể
u
u
x
x
ế
ế
p
p
g
g
ạ
ạ
ch
ch
–
–
Bgcolor
Bgcolor
, text, link,
, text, link,
alink
alink
,
,
vlink
vlink
:
:
Tương
Tương
ứ
ứ
ng
ng
l
l
à
à
c
c
á
á
c
c
thu
thu
ộ
ộ
c
c
t
t
í
í
nh
nh
quy
quy
đ
đ
ị
ị
nh
nh
m
m
à
à
u
u
n
n
ề
ề
n
n
,
,
m
m
à
à
u
u
văn
văn
b
b
ả
ả
n
n
,
,
m
m
à
à
u
u
siêu
siêu
liên
liên
k
k
ế
ế
t
t
,
,
m
m
à
à
u
u
liên
liên
k
k
ế
ế
t
t
đang
đang
ho
ho
ạ
ạ
t
t
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
,
,
m
m
à
à
u
u
liên
liên
k
k
ế
ế
t
t
đã
đã
th
th
ự
ự
c
c
s
s
ự
ự
đư
đư
ợ
ợ
c
c
duy
duy
ệ
ệ
t
t
.
.
–
–
Leftmargin
Leftmargin
,
,
topmargin
topmargin
:
:
Căn
Căn
l
l
ề
ề
tr
tr
á
á
i
i
,
,
l
l
ề
ề
trên
trên
c
c
ủ
ủ
a
a
t
t
à
à
i
i
li
li
ệ
ệ
u
u
theo
theo
pixel
pixel
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 15
L
L
ớ
ớ
p
p
th
th
ẻ
ẻ
đ
đ
ị
ị
nh
nh
d
d
ạ
ạ
ng
ng
•
•
C
C
á
á
c
c
th
th
ẻ
ẻ
đ
đ
ị
ị
nh
nh
d
d
ạ
ạ
ng
ng
v
v
ậ
ậ
t
t
lý
lý
như
như
–
–
<b> </b>, <i> </i>, <u> </u>, <EM> </EM>,
<b> </b>, <i> </i>, <u> </u>, <EM> </EM>,
<STRONG> </STRONG>
<STRONG> </STRONG>
•
•
C
C
á
á
c
c
th
th
ẻ
ẻ
đ
đ
ị
ị
nh
nh
d
d
ạ
ạ
ng
ng
logic
logic
như
như
–
–
<center> </center>
<center> </center>
–
–
<big> </big>, <small> </small>
<big> </big>, <small> </small>
–
–
<blink> </blink>
<blink> </blink>
•
•
C
C
á
á
c
c
th
th
ẻ
ẻ
đ
đ
ị
ị
nh
nh
d
d
ạ
ạ
ng
ng
kh
kh
ố
ố
i
i
như
như
–
–
<p> </p>
<p> </p>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 16
Các thẻ trình bày trang trong HTML
+ Tạodòngtrắng: <P>, <BR>
+ Xuống dòng: <BR>
+ Căn chính giữa: <CENTER> … </CENTER>
+ Đường kẻ ngang: <HR>
<PALIGN=LEFT> </P>, <HR size =2>,
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 17
Superscript
text
đượctạorabằng cặpthẻ <SUP>:
<SUP> </SUP>
Subscript
text
đượctạobằng cặpthẻ <SUB> :
<SUB> </SUB>
Ví dụ:
S
S
ố
ố
m
m
ũ
ũ
v
v
à
à
ch
ch
ỉ
ỉ
s
s
ố
ố
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 18
Heading
Heading
• Thẻ
- Hn, n ∈ (1 6)
• Thuộctính
- Align
- Title
<html><body>
<h1 align=‘left’>Heading 1</h1>
<h2 align=‘right’>Heading 2</h2>
<h3 align=‘center’>Heading 3</h3>
<h4 title=‘4’>Heading 4</h4>
<h5 title=‘5’>Heading 5</h5>
<h6 title=‘6’>Heading 6</h6>
</body></html>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 19
Đầu đề mức1
Đầu đề mức2
Đầu đề mức
Đầu đề mức
Đầu đề mức
Đầu đề mức
Đầu đề mức
Heading
Heading
M
M
ứ
ứ
c
c
th
th
ấ
ấ
p
p
nh
nh
ấ
ấ
t
t
<H6> </H6>
<H6> </H6>
Đ
Đ
ầ
ầ
u
u
đ
đ
ề
ề
m
m
ứ
ứ
c
c
6
6
<H5> </H5>
<H5> </H5>
Đ
Đ
ầ
ầ
u
u
đ
đ
ề
ề
m
m
ứ
ứ
c
c
5
5
<H4> </H4>
<H4> </H4>
Đ
Đ
ầ
ầ
u
u
đ
đ
ề
ề
m
m
ứ
ứ
c
c
4
4
<H3> </H3>
<H3> </H3>
Đ
Đ
ầ
ầ
u
u
đ
đ
ề
ề
m
m
ứ
ứ
c
c
3
3
<H2> </H2>
<H2> </H2>
Đ
Đ
ầ
ầ
u
u
đ
đ
ề
ề
m
m
ứ
ứ
c
c
2
2
M
M
ứ
ứ
c
c
cao
cao
nh
nh
ấ
ấ
t
t
<H1> </H1>
<H1> </H1>
Đ
Đ
ầ
ầ
u
u
đ
đ
ề
ề
m
m
ứ
ứ
c
c
1
1
Ch
Ch
ú
ú
th
th
í
í
ch
ch
Th
Th
ẻ
ẻ
Tên
Tên
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 20
Align
Align
• Thẻ
- div
- center
• Thuộctính
- align
<html><body>
<p align=‘left’>Left</p>
<p align=‘right’>Right</p>
<p align=‘center’>Center</p>
<p align=‘justify’>Justify</p>
<div align=‘center’>DIV Center</div>
<center>Center</center>
</body></html>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 21
Font & Color
Font & Color
• Thẻ
-font
• Thuộctính
- face
-size
- color
-style
<html><body>
<font face=Arial>Arial</font><br>
<font size=1>Size 1</font><br>
<font size=7>Size 7</font><br>
<font color=red>Red</font><br>
<font color=#0000FF>Blue</font><br>
<font style=‘font-size: 72pt’>72pt</font>
</body></html>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 22
Link & URL & Bookmark
Link & URL & Bookmark
• Thẻ
-a
• Thuộctính
- href
- title
-name
+ WEB Resource
+ File System
+ Bookmark
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 23
L
L
ớ
ớ
p
p
th
th
ẻ
ẻ
âm
âm
thanh
thanh
,
,
hi
hi
ệ
ệ
n
n
ả
ả
nh
nh
•
•
Ch
Ch
è
è
n
n
h
h
ì
ì
nh
nh
ả
ả
nh
nh
v
v
à
à
o
o
trang
trang
web
web
–
–
th
th
ẻ
ẻ
<
<
img
img
>
>
không
không
c
c
ó
ó
th
th
ẻ
ẻ
k
k
ế
ế
t
t
th
th
ú
ú
c
c
,
,
g
g
ồ
ồ
m
m
c
c
á
á
c
c
thu
thu
ộ
ộ
c
c
t
t
í
í
nh
nh
:
:
•
•
Src
Src
:
:
Đư
Đư
ờ
ờ
ng
ng
d
d
ẫ
ẫ
n
n
đ
đ
ế
ế
n
n
file
file
ả
ả
nh
nh
•
•
Alt
Alt
:
:
Đo
Đo
ạ
ạ
n
n
văn
văn
b
b
ả
ả
n
n
hi
hi
ể
ể
n
n
th
th
ị
ị
khi
khi
không
không
c
c
ó
ó
ả
ả
nh
nh
•
•
Width, height
Width, height
:
:
Đ
Đ
ộ
ộ
r
r
ộ
ộ
ng
ng
,
,
chi
chi
ề
ề
u
u
cao
cao
c
c
ủ
ủ
a
a
ả
ả
nh
nh
khi
khi
hi
hi
ể
ể
n
n
th
th
ị
ị
•
•
Border
Border
:
:
Đ
Đ
ộ
ộ
đ
đ
ậ
ậ
m
m
c
c
ủ
ủ
a
a
đư
đư
ờ
ờ
ng
ng
vi
vi
ề
ề
n
n
xung
xung
quanh
quanh
ả
ả
nh
nh
•
•
Vspace
Vspace
,
,
hspace
hspace
:
:
Kho
Kho
ả
ả
ng
ng
c
c
á
á
ch
ch
theo
theo
chi
chi
ề
ề
u
u
d
d
ọ
ọ
c
c
v
v
à
à
theo
theo
chi
chi
ề
ề
u
u
ngang
ngang
c
c
ủ
ủ
a
a
ả
ả
nh
nh
v
v
ớ
ớ
i
i
c
c
á
á
c
c
ph
ph
ầ
ầ
n
n
t
t
ử
ử
kh
kh
á
á
c
c
•
•
Lowsrc
Lowsrc
:
:
Đư
Đư
ờ
ờ
ng
ng
d
d
ẫ
ẫ
n
n
đ
đ
ế
ế
n
n
file
file
ả
ả
nh
nh
th
th
ứ
ứ
2
2
’
’
(
(
cho
cho
ph
ph
é
é
p
p
hi
hi
ể
ể
n
n
th
th
ị
ị
2
2
ả
ả
nh
nh
trong
trong
1
1
không
không
gian
gian
)
)
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 24
L
L
ớ
ớ
p
p
th
th
ẻ
ẻ
âm
âm
thanh
thanh
,
,
hi
hi
ệ
ệ
n
n
ả
ả
nh
nh
(
(
tt
tt
)
)
•
•
Ch
Ch
è
è
n
n
h
h
ì
ì
nh
nh
ả
ả
nh
nh
v
v
à
à
o
o
trang
trang
web
web
–
–
th
th
ẻ
ẻ
<
<
img
img
>
>
không
không
c
c
ó
ó
th
th
ẻ
ẻ
k
k
ế
ế
t
t
th
th
ú
ú
c
c
,
,
g
g
ồ
ồ
m
m
c
c
á
á
c
c
thu
thu
ộ
ộ
c
c
t
t
í
í
nh
nh
:
:
•
•
align =
align =
‘
‘
left | right
left | right
’
’
:
:
căn
căn
l
l
ề
ề
tr
tr
á
á
i
i
|
|
ph
ph
ả
ả
i
i
•
•
align =
align =
‘
‘
top |
top |
texttop
texttop
’
’
:
:
ph
ph
ầ
ầ
n
n
trên
trên
c
c
ủ
ủ
a
a
ả
ả
nh
nh
ở
ở
v
v
ị
ị
tr
tr
í
í
cao
cao
nh
nh
ấ
ấ
t
t
c
c
ủ
ủ
a
a
ph
ph
ầ
ầ
n
n
t
t
ử
ử
|
|
ph
ph
ầ
ầ
n
n
t
t
ử
ử
text
text
trên
trên
n
n
ó
ó
•
•
align =
align =
‘
‘
middle |
middle |
absmiddle
absmiddle
’
’
:
:
đư
đư
ờ
ờ
ng
ng
căn
căn
gi
gi
ữ
ữ
a
a
c
c
ủ
ủ
a
a
ả
ả
nh
nh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
v
v
ớ
ớ
i
i
đư
đư
ờ
ờ
ng
ng
cơ
cơ
s
s
ở
ở
|
|
đư
đư
ờ
ờ
ng
ng
căn
căn
gi
gi
ữ
ữ
a
a
c
c
ủ
ủ
a
a
dòng
dòng
hi
hi
ệ
ệ
n
n
th
th
ờ
ờ
i
i
•
•
align =
align =
‘
‘
baseline
baseline
’
’
:
:
biên
biên
dư
dư
ớ
ớ
i
i
c
c
ủ
ủ
a
a
ả
ả
nh
nh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
v
v
ớ
ớ
i
i
đư
đư
ờ
ờ
ng
ng
cơ
cơ
s
s
ở
ở
c
c
ủ
ủ
a
a
dòng
dòng
hi
hi
ệ
ệ
n
n
th
th
ờ
ờ
i
i
•
•
align =
align =
‘
‘
bottom |
bottom |
absbottom
absbottom
’
’
:
:
biên
biên
dư
dư
ớ
ớ
i
i
c
c
ủ
ủ
a
a
ả
ả
nh
nh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
v
v
ớ
ớ
i
i
đư
đư
ờ
ờ
ng
ng
cơ
cơ
s
s
ở
ở
|
|
biên
biên
dư
dư
ớ
ớ
i
i
c
c
ủ
ủ
a
a
dòng
dòng
hi
hi
ệ
ệ
n
n
th
th
ờ
ờ
i
i
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 25
L
L
ớ
ớ
p
p
th
th
ẻ
ẻ
âm
âm
thanh
thanh
,
,
hi
hi
ệ
ệ
n
n
ả
ả
nh
nh
(
(
tt
tt
)
)
•
•
Ch
Ch
è
è
n
n
file
file
âm
âm
thanh
thanh
–
–
th
th
ẻ
ẻ
<Embed>
<Embed>
không
không
c
c
ó
ó
th
th
ẻ
ẻ
k
k
ế
ế
t
t
th
th
ú
ú
c
c
,
,
g
g
ồ
ồ
m
m
c
c
á
á
c
c
thu
thu
ộ
ộ
c
c
t
t
í
í
nh
nh
:
:
•
•
Src
Src
:
:
Đư
Đư
ờ
ờ
ng
ng
d
d
ẫ
ẫ
n
n
đ
đ
ế
ế
n
n
file
file
c
c
ầ
ầ
n
n
ch
ch
ạ
ạ
y
y
•
•
Width, height
Width, height
:
:
K
K
í
í
ch
ch
thư
thư
ớ
ớ
c
c
khung
khung
đi
đi
ề
ề
u
u
khi
khi
ể
ể
n
n
•
•
Autoplay
Autoplay
:
:
T
T
ự
ự
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
b
b
ậ
ậ
t
t
hay
hay
không
không
•
•
Controller
Controller
:
:
C
C
ó
ó
hi
hi
ệ
ệ
n
n
th
th
ị
ị
b
b
ả
ả
ng
ng
đi
đi
ề
ề
u
u
khi
khi
ể
ể
n
n
không
không
•
•
Loop
Loop
:
:
C
C
ó
ó
t
t
ự
ự
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
l
l
ặ
ặ
p
p
l
l
ạ
ạ
i
i
khi
khi
h
h
ế
ế
t
t
không
không