Tải bản đầy đủ (.pdf) (60 trang)

Chương 3: MỘT SỐ CÔNG CỤ THIẾT KẾ WEBSITE pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (522.56 KB, 60 trang )

Chương
Chương
3. M
3. M


T S
T S


CÔNG
CÔNG
C
C


THI
THI


T K
T K


WEBSITE
WEBSITE
Chương
Chương
3. M
3. M



T S
T S


CÔNG
CÔNG
C
C


THI
THI


T K
T K


WEBSITE
WEBSITE
Bộ môn CNTT – Khoa Tin họcthương mại
–Trường ĐH Thương Mại
Email:
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 2
N
N


i

i
dung
dung


Ngôn
Ngôn
ng
ng


đ
đ
á
á
nh
nh
d
d


u
u
siêu
siêu
văn
văn
b
b



n
n
HTML
HTML


PHP,
PHP,
Javascript
Javascript


M
M


t
t
s
s


công
công
c
c


h

h


tr
tr


thi
thi
ế
ế
t
t
k
k
ế
ế
website
website
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 3
3.1.
3.1.
Ngôn
Ngôn
ng
ng


HTML
HTML

3.1.1.
3.1.1.
T
T


ng
ng
quan
quan
v
v


HTML
HTML
3.1.2.
3.1.2.
C
C
á
á
c
c
th
th


c
c



a
a
HTML
HTML
3.1.3.
3.1.3.
S
S


d
d


ng
ng
Frontpage
Frontpage
thi
thi
ế
ế
t
t
k
k
ế
ế

web
web
t
t
ĩ
ĩ
nh
nh
3.1.4.
3.1.4.
Đ
Đ


nh
nh
d
d


ng
ng
website
website
v
v


i
i

CSS
CSS
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 4
3.1.1.
3.1.1.
T
T


ng
ng
quan
quan
v
v


HTML
HTML


HTML=
HTML=
H
H
yper
yper
T
T
ext

ext
M
M
arkup
arkup
L
L
anguage
anguage


Ngôn
Ngôn
ng
ng


đ
đ
á
á
nh
nh
d
d


u
u
siêu

siêu
văn
văn
b
b


n
n


Ngôn
Ngôn
ng
ng


đ
đ


vi
vi
ế
ế
t
t
c
c
á

á
c
c
trang
trang
web.
web.


Do Tim
Do Tim
Berner
Berner
Lee
Lee
ph
ph
á
á
t
t
minh
minh
v
v
à
à
đư
đư



c
c
W3C (World
W3C (World
Wide Web Consortium)
Wide Web Consortium)
đưa
đưa
th
th
à
à
nh
nh
chu
chu


n
n
năm
năm
1994
1994
• Các trang Web đầysinhđộng mà bạnthấy trên WWW
là các trang siêu vănbản đượcviếtbằng HTML
• HTML cho phép bạntạo ra các trang phốihợp hài hoà
giữavănbản thông thường vớihìnhảnh, âm thanh,
video, các mốiliênkết đến các trang siêu vănbản khác

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 5
3.1.1.
3.1.1.
T
T


ng
ng
quan
quan
v
v


HTML
HTML
• HTML là ngôn ngữ củacácthẻđánh dấu-Tag. Các
thẻ này xác định cách thức trình bày đoạnvănbản
tương ứng trên màn hình.
• HTML không phân biệtchữ hoa, chữ thường
• Các trình duyệtthường không báo lỗi cú pháp HTML.
Nếuviết sai cú pháp chỉ dẫn đếnkếtquả hiểnthị
không đúng vớidựđịnh.
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 6
HyperText
Là các vănbản thông minh biết cách tìm kiếmvàcungcấp
cho người đọc các tài liệu khác có liên quan
Các thông tin mà siêu vănbảnhỗ trợ rất đadạng: văn
bản, hình ảnh, âm thanh,

Làm thế nào để tra cứu, tìm kiếm thông tin đaphương tiện
trên mạng thông tin rộng lớnnhấttoàncầu???
3
3.1.1.
3.1.1.
T
T


ng
ng
quan
quan
v
v


HTML
HTML
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 7
HTML là mộtngônngữ tương tự như các ngôn ngữ
lập trình
Nó có cú pháp chặtchẽđểviết các lệnh thựchiện
việctrìnhdiễnvănbản. Các từ khoá có ý nghĩaxác
định đượccộng đồng Internet thừanhậnvàsử dụng.
Ví dụ b = bold, br=break,
Language
3.1.1.
3.1.1.
T

T


ng
ng
quan
quan
v
v


HTML
HTML
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 8
HTML chophépliênkếtnhiều trang vănbảnrảirác
khắpnơi trên Internet.
HTML dựatrênnềntảng là mộtvănbản. Các thành
phầnkhácnhư hình ảnh, âm thanh, video đềuphải
"cắmneo" vàomột đoạnvănbảnnàođó.
Text?
Hyper?
Next
3.1.1.
3.1.1.
T
T


ng
ng

quan
quan
v
v


HTML
HTML
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 9
Trang mã nguồn HTML và trang Web?
+ Trang mã nguồn HTML là mộttệpvănbảnbình
thường gồmcáckítự ASCII, có thểđượctạorabằng
bấtcứ bộ soạnthảo thông thường nào.
+ Theo quy ước, tấtcả các tệpmãnguồncủatrang
siêu vănbảnphảicóđuôi là .html hoặc .htm
So
So


n
n
th
th


o
o
siêu
siêu
văn

văn
b
b


n
n
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 10
+ Nói soạn siêu vănbảntứclàtạoratrangmãnguồn
đúng quy định để bộ duyệthiểu đượcvàhiểnthịđúng.
+ Khi dùng bộ duyệt - browser đọcnội dung trang mã
nguồnvàhiểnthị nó lên màn hình máy tính thì ta
thường gọi là trang Web.
+ Vậy trang web không tồntạitrênđĩacứng củamáy
tính. Nó là cái thể hiệncủa trang mã nguồn qua xử lí
củabộ duyệt.
So
So


n
n
th
th


o
o
siêu
siêu

văn
văn
b
b


n
n
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 11
3.1.2.
3.1.2.
C
C
á
á
c
c
th
th


HTML
HTML
•Cácthẻ - Tag dùng để báo cho bộ duyệt_brower
cách thứctrìnhbàyvănbản trên màn hình hoặc
dùng để chèn mộtmốiliênkết đếncáctrangkhác
•Mỗithẻ gồmmộttừ khoá - KEYWORD với cú pháp
Hầuhếtcáclệnh thể hiệnbằng mộtcặphaithẻ : thẻ
mở <KEYWORD> và thẻđóng </KEYWORD>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 12

3.1.2.
3.1.2.
C
C
á
á
c
c
th
th


HTML
HTML


C
C


u
u
tr
tr
ú
ú
c
c
chung
chung

c
c


a
a
m
m


t
t
siêu
siêu
văn
văn
b
b


n
n
<HTML>
<HTML>
<HEAD>
<HEAD>
<TITLE>
<TITLE>
Tiêu
Tiêu

đ
đ


trang
trang
</TITLE>
</TITLE>


C
C
á
á
c
c
khai
khai
b
b
á
á
o
o
kh
kh
á
á
c
c



đây
đây
</HEAD>
</HEAD>
<BODY>
<BODY>


N
N


i
i
dung
dung
c
c


n
n
th
th


hi
hi



n
n


đây
đây
</BODY>
</BODY>
</HTML>
</HTML>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 13
3.1.2.
3.1.2.
C
C
á
á
c
c
th
th


HTML
HTML


C

C
á
á
c
c
l
l


p
p
th
th




C
C


u
u
tr
tr
ú
ú
c
c
(structure)

(structure)


Đ
Đ


nh
nh
d
d


ng
ng
(formatting)
(formatting)




nh
nh
(image)
(image)


Danh
Danh
s

s
á
á
ch
ch
(list)
(list)


B
B


ng
ng
(table)
(table)


Form
Form


Khung
Khung
hi
hi


n

n
th
th


(frame)
(frame)
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 14
L
L


p
p
th
th


c
c


u
u
tr
tr
ú
ú
c
c



L
L
à
à
c
c
á
á
c
c
th
th


x
x
á
á
c
c
đ
đ


nh
nh
c
c

á
á
c
c
th
th
à
à
nh
nh
ph
ph


n
n
trong
trong
c
c


u
u
tr
tr
ú
ú
c
c

c
c


a
a
m
m


t
t
siêu
siêu
văn
văn
b
b


n
n
:
:


<html> </html>
<html> </html>



<head> </head>, <title> </title>
<head> </head>, <title> </title>


<body> </body>
<body> </body>


M
M


t
t
s
s


thu
thu


c
c
t
t
í
í
nh
nh

c
c


a
a
th
th


<body>
<body>


</body>
</body>


Background
Background
:
:


nh
nh
n
n



n
n
,
,
đư
đư


c
c
hi
hi


n
n
th
th


theo
theo
ki
ki


u
u
x
x

ế
ế
p
p
g
g


ch
ch


Bgcolor
Bgcolor
, text, link,
, text, link,
alink
alink
,
,
vlink
vlink
:
:
Tương
Tương


ng
ng

l
l
à
à
c
c
á
á
c
c
thu
thu


c
c
t
t
í
í
nh
nh
quy
quy
đ
đ


nh
nh

m
m
à
à
u
u
n
n


n
n
,
,
m
m
à
à
u
u
văn
văn
b
b


n
n
,
,

m
m
à
à
u
u
siêu
siêu
liên
liên
k
k
ế
ế
t
t
,
,
m
m
à
à
u
u
liên
liên
k
k
ế
ế

t
t
đang
đang
ho
ho


t
t
đ
đ


ng
ng
,
,
m
m
à
à
u
u
liên
liên
k
k
ế
ế

t
t
đã
đã
th
th


c
c
s
s


đư
đư


c
c
duy
duy


t
t
.
.



Leftmargin
Leftmargin
,
,
topmargin
topmargin
:
:
Căn
Căn
l
l


tr
tr
á
á
i
i
,
,
l
l


trên
trên
c
c



a
a
t
t
à
à
i
i
li
li


u
u
theo
theo
pixel
pixel
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 15
L
L


p
p
th
th



đ
đ


nh
nh
d
d


ng
ng


C
C
á
á
c
c
th
th


đ
đ


nh

nh
d
d


ng
ng
v
v


t
t


như
như


<b> </b>, <i> </i>, <u> </u>, <EM> </EM>,
<b> </b>, <i> </i>, <u> </u>, <EM> </EM>,
<STRONG> </STRONG>
<STRONG> </STRONG>


C
C
á
á
c

c
th
th


đ
đ


nh
nh
d
d


ng
ng
logic
logic
như
như


<center> </center>
<center> </center>


<big> </big>, <small> </small>
<big> </big>, <small> </small>



<blink> </blink>
<blink> </blink>


C
C
á
á
c
c
th
th


đ
đ


nh
nh
d
d


ng
ng
kh
kh



i
i
như
như


<p> </p>
<p> </p>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 16
Các thẻ trình bày trang trong HTML
+ Tạodòngtrắng: <P>, <BR>
+ Xuống dòng: <BR>
+ Căn chính giữa: <CENTER> … </CENTER>
+ Đường kẻ ngang: <HR>
<PALIGN=LEFT> </P>, <HR size =2>,
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 17
Superscript
text
đượctạorabằng cặpthẻ <SUP>:
<SUP> </SUP>
Subscript
text
đượctạobằng cặpthẻ <SUB> :
<SUB> </SUB>
Ví dụ:
S
S



m
m
ũ
ũ
v
v
à
à
ch
ch


s
s


9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 18
Heading
Heading
• Thẻ
- Hn, n ∈ (1 6)
• Thuộctính
- Align
- Title
<html><body>
<h1 align=‘left’>Heading 1</h1>
<h2 align=‘right’>Heading 2</h2>
<h3 align=‘center’>Heading 3</h3>
<h4 title=‘4’>Heading 4</h4>
<h5 title=‘5’>Heading 5</h5>

<h6 title=‘6’>Heading 6</h6>
</body></html>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 19
Đầu đề mức1
Đầu đề mức2
Đầu đề mức
Đầu đề mức
Đầu đề mức
Đầu đề mức
Đầu đề mức
Heading
Heading
M
M


c
c
th
th


p
p
nh
nh


t
t

<H6> </H6>
<H6> </H6>
Đ
Đ


u
u
đ
đ


m
m


c
c
6
6
<H5> </H5>
<H5> </H5>
Đ
Đ


u
u
đ
đ



m
m


c
c
5
5
<H4> </H4>
<H4> </H4>
Đ
Đ


u
u
đ
đ


m
m


c
c
4
4

<H3> </H3>
<H3> </H3>
Đ
Đ


u
u
đ
đ


m
m


c
c
3
3
<H2> </H2>
<H2> </H2>
Đ
Đ


u
u
đ
đ



m
m


c
c
2
2
M
M


c
c
cao
cao
nh
nh


t
t
<H1> </H1>
<H1> </H1>
Đ
Đ



u
u
đ
đ


m
m


c
c
1
1
Ch
Ch
ú
ú
th
th
í
í
ch
ch
Th
Th


Tên
Tên

9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 20
Align
Align
• Thẻ
- div
- center
• Thuộctính
- align
<html><body>
<p align=‘left’>Left</p>
<p align=‘right’>Right</p>
<p align=‘center’>Center</p>
<p align=‘justify’>Justify</p>
<div align=‘center’>DIV Center</div>
<center>Center</center>
</body></html>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 21
Font & Color
Font & Color
• Thẻ
-font
• Thuộctính
- face
-size
- color
-style
<html><body>
<font face=Arial>Arial</font><br>
<font size=1>Size 1</font><br>
<font size=7>Size 7</font><br>

<font color=red>Red</font><br>
<font color=#0000FF>Blue</font><br>
<font style=‘font-size: 72pt’>72pt</font>
</body></html>
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 22
Link & URL & Bookmark
Link & URL & Bookmark
• Thẻ
-a
• Thuộctính
- href
- title
-name
+ WEB Resource
+ File System
+ Bookmark
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 23
L
L


p
p
th
th


âm
âm
thanh

thanh
,
,
hi
hi


n
n


nh
nh


Ch
Ch
è
è
n
n
h
h
ì
ì
nh
nh


nh

nh
v
v
à
à
o
o
trang
trang
web
web


th
th


<
<
img
img
>
>
không
không
c
c
ó
ó
th

th


k
k
ế
ế
t
t
th
th
ú
ú
c
c
,
,
g
g


m
m
c
c
á
á
c
c
thu

thu


c
c
t
t
í
í
nh
nh
:
:


Src
Src
:
:
Đư
Đư


ng
ng
d
d


n

n
đ
đ
ế
ế
n
n
file
file


nh
nh


Alt
Alt
:
:
Đo
Đo


n
n
văn
văn
b
b



n
n
hi
hi


n
n
th
th


khi
khi
không
không
c
c
ó
ó


nh
nh


Width, height
Width, height
:

:
Đ
Đ


r
r


ng
ng
,
,
chi
chi


u
u
cao
cao
c
c


a
a


nh

nh
khi
khi
hi
hi


n
n
th
th




Border
Border
:
:
Đ
Đ


đ
đ


m
m
c

c


a
a
đư
đư


ng
ng
vi
vi


n
n
xung
xung
quanh
quanh


nh
nh


Vspace
Vspace
,

,
hspace
hspace
:
:
Kho
Kho


ng
ng
c
c
á
á
ch
ch
theo
theo
chi
chi


u
u
d
d


c

c
v
v
à
à
theo
theo
chi
chi


u
u
ngang
ngang
c
c


a
a


nh
nh
v
v


i

i
c
c
á
á
c
c
ph
ph


n
n
t
t


kh
kh
á
á
c
c


Lowsrc
Lowsrc
:
:
Đư

Đư


ng
ng
d
d


n
n
đ
đ
ế
ế
n
n
file
file


nh
nh
th
th


2
2



(
(
cho
cho
ph
ph
é
é
p
p
hi
hi


n
n
th
th


2
2


nh
nh
trong
trong
1

1
không
không
gian
gian
)
)
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 24
L
L


p
p
th
th


âm
âm
thanh
thanh
,
,
hi
hi


n
n



nh
nh
(
(
tt
tt
)
)


Ch
Ch
è
è
n
n
h
h
ì
ì
nh
nh


nh
nh
v
v

à
à
o
o
trang
trang
web
web


th
th


<
<
img
img
>
>
không
không
c
c
ó
ó
th
th



k
k
ế
ế
t
t
th
th
ú
ú
c
c
,
,
g
g


m
m
c
c
á
á
c
c
thu
thu



c
c
t
t
í
í
nh
nh
:
:


align =
align =


left | right
left | right


:
:
căn
căn
l
l


tr
tr

á
á
i
i
|
|
ph
ph


i
i


align =
align =


top |
top |
texttop
texttop


:
:
ph
ph



n
n
trên
trên
c
c


a
a


nh
nh


v
v


tr
tr
í
í
cao
cao
nh
nh



t
t
c
c


a
a
ph
ph


n
n
t
t


|
|
ph
ph


n
n
t
t



text
text
trên
trên
n
n
ó
ó


align =
align =


middle |
middle |
absmiddle
absmiddle


:
:
đư
đư


ng
ng
căn
căn

gi
gi


a
a
c
c


a
a


nh
nh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
v
v


i
i
đư
đư



ng
ng


s
s


|
|
đư
đư


ng
ng
căn
căn
gi
gi


a
a
c
c



a
a
dòng
dòng
hi
hi


n
n
th
th


i
i


align =
align =


baseline
baseline


:
:
biên
biên





i
i
c
c


a
a


nh
nh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
v
v


i
i
đư
đư



ng
ng


s
s


c
c


a
a
dòng
dòng
hi
hi


n
n
th
th


i
i



align =
align =


bottom |
bottom |
absbottom
absbottom


:
:
biên
biên




i
i
c
c


a
a



nh
nh
tr
tr
ù
ù
ng
ng
v
v


i
i
đư
đư


ng
ng


s
s


|
|
biên
biên





i
i
c
c


a
a
dòng
dòng
hi
hi


n
n
th
th


i
i
9/3/2009 Công cụ thiết kế Web - HTML 25
L
L



p
p
th
th


âm
âm
thanh
thanh
,
,
hi
hi


n
n


nh
nh
(
(
tt
tt
)
)



Ch
Ch
è
è
n
n
file
file
âm
âm
thanh
thanh


th
th


<Embed>
<Embed>
không
không
c
c
ó
ó
th
th



k
k
ế
ế
t
t
th
th
ú
ú
c
c
,
,
g
g


m
m
c
c
á
á
c
c
thu
thu



c
c
t
t
í
í
nh
nh
:
:


Src
Src
:
:
Đư
Đư


ng
ng
d
d


n
n
đ

đ
ế
ế
n
n
file
file
c
c


n
n
ch
ch


y
y


Width, height
Width, height
:
:
K
K
í
í
ch

ch
thư
thư


c
c
khung
khung
đi
đi


u
u
khi
khi


n
n


Autoplay
Autoplay
:
:
T
T



đ
đ


ng
ng
b
b


t
t
hay
hay
không
không


Controller
Controller
:
:
C
C
ó
ó
hi
hi



n
n
th
th


b
b


ng
ng
đi
đi


u
u
khi
khi


n
n
không
không


Loop

Loop
:
:
C
C
ó
ó
t
t


đ
đ


ng
ng
l
l


p
p
l
l


i
i
khi

khi
h
h
ế
ế
t
t
không
không

×