(C) HVL-VNU_HCM
11
LÝ THUYẾT CỔ ĐIỂN
(C) HVL-VNU_HCM
12
NỘI DUNG
– Họcthuyết trọng thương
– Adam Smith-Lýthuyết vềLợi thếtuyệt đối
– D. Ricardo –Lýthuyết vềlợi thếso sánh
– Gottffried Haberler -Lýthuyết chi phícơ hội
(C) HVL-VNU_HCM
13
HỌCTHUYẾT TRỌNG THƯƠNG
(Mercantilism)
Au, Ag cóhạn
Ngoại thương
Nhànước can
thiệp
Zero-sum
game
Của cải, sựgiàu có=
sốlượng Au, Ag
Xuất siêu
(C) HVL-VNU_HCM
14
F Cấm xuất khẩu vàng vàbạc
F Hạn chếtối đa nhập khẩu hàng hoá tiêu dùng từ
nước ngoài
F Chỉnhập khẩu nguyên liệu thô đểsản xuất ra
thành phẩm
F Không nhập khẩu hàng hoátrong nước sản xuất
được
HỌCTHUYẾT TRỌNG THƯƠNG
(C) HVL-VNU_HCM
15
Ø Thương mại quốc tếlànguồn quan trọng mang
lại sự giàu có cho quốc gia.
Ø Nhànước can thiệp vào ngoại thương: khuyến
khích xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu.
Ø Thương mại mang lại lợi ích cho một trong hai
phía.
HỌCTHUYẾT TRỌNG THƯƠNG
(C) HVL-VNU_HCM
16
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
Các giảthiết:
1. Hai quốc gia -hai sản phẩm
+ một yếu tốsản xuất (lao động)
+ giátrò hàng hóa tính theo lao động
2. Chi phísản xuất không đổi.
3. Thò trường hàng hoávàyếu tốsản xuất làcạnh
tranh hoàn hảo.
(C) HVL-VNU_HCM
17
Giả thiết (tt)
4. Chi phívận chuyển bằng khơng.
5. Lao động cóthểdi chuyển tựdo trong một quốc gia
nhưng không thểdi chuyển giữa các quốc gia.
6. Mậu dòch tựdo, không cóthuếquan vàcác rào cản
mậu dịch.
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
(C) HVL-VNU_HCM
18
Năng suất của lao động (trình độcông nghệ):
2 giờ3 giờNước ngoài
3 giờ2 giờNội đòa
ThépVảiChi phílao động/1 đ.v. sp.
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
(C) HVL-VNU_HCM
19
ØNĐcólợi thếtuyệt đối trong sản xuất vải
ØNN cólợi thếtuyệt đối trong sản xuất thép
Trước MD:
(P
v
/P
t
) = 2/3 hay (P
t
/P
v
) = 3/2
(P
v
/P
t
)
*
= 3/2 hay (P
t
/P
v
)
*
= 2/3
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
(C) HVL-VNU_HCM
20
CóMD:
NĐxuất khẩu vải, nhập khẩu thép
NN xuất khẩu thép, nhập khẩu vải
Giátrao đổi MD:
(P
v
/P
t
)
T
< (P
v
/P
t
)
*
= 3/2
2/3 = (P
v
/P
t
)<
(P
t
/P
v
)
T
> (P
t
/P
v
)
*
= 2/3
3/2 = (P
t
/P
v
)>
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
(C) HVL-VNU_HCM
21
Năng suất của lao động (trình độcông nghệ):
2 giờ3 giờNước ngoài
3 giờ2 giờNội đòa
ThépVảiChi phílao động/1 đ.v. sp
Lợi ích từMD: giảsửgiátrao đổi là (P
V
/P
T
)
T
= 1
NĐ: XK 1 đ.v. vải (2 giờ), NK 1 đ.v. thép (3giờ) à tiết kiệm 1 giờ
NN: XK 1 đ.v. thép (2 giờ), NK 1 đ.v. vải (3giờ) à tiết kiệm 1 giờ
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
(C) HVL-VNU_HCM
22
Kết luận:
1.Cơ sởcủa mậu dòch: mậu dòch dựa trên cơ sở
của lợi thếtuyệt đối
2.Mô hình mậu dòch: mỗi quốc gia sẽ xuất khẩu
sản phẩm cólợi thếtuyệt đối
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
(C) HVL-VNU_HCM
23
Kết luận (tt):
3.Giátrao đổi: nằm trong khoảng chênh lệch giá
trướcmậu dòch
4.Lợi ích từmậu dòch: mậu dòch mang lại lợi ích
cho các bên tham gia à tròchơi cókết cục
dương (positive game)
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
(C) HVL-VNU_HCM
24
Kết luận (tt):
4.Chuyên môn hoá: mỗi quốc gia sẽ chuyên môn
hoáhoàn toàn vào sản phẩm cólợi thếtuyệt đối
5.Chính sách nhànước: không nên can thiệp vào
mậu dòch
LÝTHUYẾT VỀLI THẾTUYỆT ĐỐI CỦA
ADAM SMITH
(C) HVL-VNU_HCM
25
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(D. RICARDO’S THEORYOF COMPARATIVE ADVANTAGE)
Giảthiết:
1. Hai quốc gia + hai sản phẩm + một yếu tốsản
xuất (lao động) + giátrò hàng hóa tính theo lao
động.
2. Chi phísản xuất không đổi.
(C) HVL-VNU_HCM
26
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
Giảthiết:
3. Cạnh tranh hoàn hảo trên các thò trường hàng hoá
vàyếu tốsản xuất.
4. Chi phívận chuyển bằng khơng.
(C) HVL-VNU_HCM
27
Giảthiết (tt):
5. Lao động cóthểdi chuyển tựdo trong một quốc
gia nhưng không thểdi chuyển giữa các quốc gia.
6. Mậu dòch tựdo, không cóthuếquan vàcác rào
cản mậu dịch.
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(C) HVL-VNU_HCM
28
Năng suất của lao động (trình độcông nghệ):
2 giờ3 giờNước ngoài
6 giờ4 giờNội đòa
ThépVảiChi phílao động/1 đ.v. sp
NĐbất lợi thếtuyệt đối trong sản xuất cảvải vàthép
NN cólợi thếtuyệt đối trong sản xuất cảvải vàthép
F theo Lýthuyết vềlợi thếtuyệt đối: không thểcó
mậu dòch giữa 2 nước
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(C) HVL-VNU_HCM
29
Trước MD:
(P
v
/P
t
) = 2/3 hay (P
t
/P
v
) = 3/2
(P
v
/P
t
)
*
= 3/2 hay (P
t
/P
v
)
*
= 2/3
Nội địa cólợi thế tương đối trong sản xuất vải
Nước ngồi cólợi thế tương đối trong sản xuất thép
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(C) HVL-VNU_HCM
30
Năng suất của lao động (trình độcông nghệ):
2 giờ3 giờNước ngoài
6 giờ4 giờNội đòa
ThépVảiChi phílao động/1 đ.v. sp
CóMD:
NĐxuất khẩu vải, nhập khẩu thép
NN xuất khẩu thép, nhập khẩu vải
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(C) HVL-VNU_HCM
31
Năng suất của lao động (trình độcông nghệ):
2 giờ3 giờNước ngoài
6 giờ4 giờNội đòa
ThépVảiChi phílao động/1 đ.v. sp
Giátrao đổi MD:
(P
v
/P
t
)
T
< (P
v
/P
t
)
*
= 3/22/3 = (P
v
/P
t
)<
(P
t
/P
v
)
T
> (P
t
/P
v
)
*
= 2/33/2 = (P
t
/P
v
)>
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(C) HVL-VNU_HCM
32
2 giờ3 giờNước ngoài –có600 giờ công LĐ
6 giờ4 giờNội đòa –có600 giờ công LĐ
ThépVảiChi phílao động/1 đ.v. sp
Đường giới hạn khảnăng sản xuất (PPF-Production
Possibility Frontier)
Đường giới hạn khả năng tiêu thụ (CPF-
Consumption Possibility Frontier)
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(C) HVL-VNU_HCM
33
Ở Nội địa, PPF: 4v + 6t = 600
hay t = 100 –2/3v
Ở Nước Ngồi, PPF: 3v + 2t = 600
hay t = 300 –3/2v
Khi khơng cómậu dịch: PPF trùng vói CPF
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(C) HVL-VNU_HCM
34
Giảsửgiátrao đổi (P
v
/P
T
)
*
= 1
Độdốc = -1=
(P
V
/P
T
)
*
Q
V
Q
T
300
300
Độdốc =-3/2
200
Giới hạn khảnăng tiêu thụmới
100
200
Q
V
Q
T
150
100
Độdốc =-2/3
150
100
50
Độdốc = -1= (P
V
/P
T
)*
Giới hạn khảnăng tiêu thụmới
50
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO
(C) HVL-VNU_HCM
35
Mơ hình chun mơn hố
Q
V
Q
T
150
150
100
Các quốc gia có xu hướng
chun mơn hốhồn tồn
LÝTHUYẾT VỀLI THẾSO SÁNH CỦA
D. RICARDO