Tải bản đầy đủ (.pptx) (24 trang)

Tiểu luận - kế toán công - đề tài - Kế toán phải thu khác ( TK 138) - PHẢI TRẢ KHÁC (338)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (911.05 KB, 24 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>NỘI DUNG</b>

1. Kế toán phải thu khác ( TK 138)

<b>2. PHẢI TRẢ KHÁC (338) </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>1, KẾ TỐN PHẢI THU KHÁC(138)</b>

•<b>NỘI DUNG: Tài khoản này dùng để phản ánh các </b>

khoản phải thu khác và tình hình thanh tốn các khoản phải thu đó.

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>Các khoản phải thu phản ánh vào tài khoản 138</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>ĐIỂM KHÁC BIỆT SO VỚI KTTC</b>

Các khoản cho bên khác mượn bằng tài sản phi tiền tệ

Các khoản đã chi cho hoạt động sự nghiệp, chi dự án, chi đầu tư XDCB, chi phí sản xuất, kinh doanh nhưng khơng được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải thu hồi; 44 CƠNG BÁO/Số 279 + 280/Ngày 28-02-2015

Các khoản chi hộ phải thu hồi

Các khoản phải thu phát sinh khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>NGUYÊN TẮC HẠCH TỐN</b>

Khơng hạch tốn vào Tài khoản 138 các khoản lãi, cổ tức, lợi nhuận, các khoản phí, lệ phí thu tiền ngay (tiền mặt, séc, thu qua Ngân hàng, Kho bạc).

Các khoản phải thu được hạch toán chi tiết theo từng đối tượng phải thu, từng khoản phải thu và từng lần thanh

toán. Hạch toán chi tiết các khoản phải thu thực hiện trên mẫu sổ chi tiết các tài khoản

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>TÀI KHOẢN CẤP 2</b>

Tài khoản cấp 2

<i><b>Tài khoản 1381- Phải thu tiền lãi</b></i>

<i>Tài khoản 1382- Phải thu cổ tức/lợi </i>

<i>nhuậnTài khoản </i>

<i>1383- Phải thu các khoản </i>

<i>phí và lệ phíTài khoản </i>

<i>1388- Phải thu khác</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Tk 138 - Khoản phải thu khác

<small>Số tiền phải thu về bồi thường vật chất</small>

<small>Giá trị các khoản cho vay mượn tạm thời</small>

<small>Giá trị tài sản phát hiện thiếu chưa xác định được nguyên nhân, chờ xử lý</small>

<small> Các khoản phải thu khác</small>

<small></small> <b><small> CÓ</small></b>

<small>Số tiền lãi phải thu đã thu được;</small>

<small>Số cổ tức/lợi nhuận phải thu đã thu được;</small>

<small>Các khoản phí và lệ phí phải thu đã thu được;</small>

<small>Xóa nợ phải thu khó địi theo quy định của chế độ tài chính hoặc quyết định của cấp có thẩm quyền</small>

<small>Kết chuyển giá trị tài sản thiếu vào các tài khoản liên quan theo quyết định xử lý;</small>

<small>Đã thu các khoản cho vay, mượn tạm thời</small>

<small>Bù trừ giữa nợ phải thu với nợ phải trả của cùng một đối tượng;</small>

<small>Số tiền đã thu về bồi thường vật chất và các khoản nợ phải thu khác.</small>

<small></small> <b><small>Số dư Bên Nợ: Các khoản phải thu khác </small></b>

<small>nhưng chưa thu được.</small>

<small></small><b><small>Số dư bên Có: Phản ánh số đã thu lớn hơn số </small></b>

<small>phải thu.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

PP Kế tốn phải thu khác

<small>6) Chi hoạt động khơng được duyệt phải thu hồi</small>

<small>5) Chi hoạt động năm trước đã duyệt QT nhưng bị XT phải nộp trả NSNN</small>

<small>7) Cho vay, mượn tạm thời</small>

<small>2) Thu tiền</small>

<small>4) cổ tức, lợi nhuận được giữ lại để BS khoản đầu tư</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

PP ghi chép các giao dịch kinh tế phát sinh

<small>TK 111, 152,153, 156TK 1388</small>

<small>TK 111, 112, 334, 611....</small>

<small>TK 366</small>

<small>TK 431( 43122, 43142)</small>

<small>TK 431( 43122, 43142TK 211Tk 214</small>

<small>TK 431( 43121, 43141)1) Tài sản thiếu khi KK</small>

<small>2) Quyết định xử lý sổ, thiếu mất</small>

<small>4) ĐT( nếu TSCĐ thiếu mất NG từ NS Viện trợ (GTCL)</small>

<small>3)GTCL của TSCĐ</small>

<small>5) ĐT( nếu TS hình thành từ các </small>

<small>quỹ(phần GTCL)</small>

<small>6) xử lý giảm quỹ ( TS hình thành từ quỹ)</small>

<small>HM</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

•<i><b>ĐIỂM KHÁC SO VỚI KTTC:</b></i>

<b>Theo TT200 Khi phát hiện tài sản cố định hữu hình dùng cho hoạt động </b>

<b>sản xuất, kinh doanh phát hiện thiếu, chưa xác định rõ nguyên nhân, chờ xử lý thì ghi nhận bút tốn giảm TSCĐ giống TT107</b>

Cịn với TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án hoặc hoạt động phúc lợi phát hiện thiếu, chưa xác định rõ nguyên nhân, chờ xử lý, ghi giảm TSCĐ:

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>Nợ TK 214 Nợ TK 466 Nợ TK 3533</b>

<b>Có TK 211 </b>

<b>BÚT TỐN</b>

Đồng thời phản ánh phần giá trị còn lại của tài sản thiếu chờ xử lý, ghi:

<b>Nợ TK 138</b>

<b>Có TK 353 Có TK 338</b>

<b>Tiếp theo</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<i><b> Ví dụ </b></i>

<small>Đơn vị sự nghiệp A trong tháng 3 phát sinh các nghiệp vụ sau:(Đơn vị tính: nghìn đồng) </small>

<small>1, Xuất quỹ tiền mặt cho đơn vị HCSN B mượn 200,000</small>

<small>2, Khi kiểm kê phát hiện thiếu 5.000 vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân.</small>

<small>3, Nhận được thông báo khoản chi mua văn phịng phẩm 1,000 khơng được phê duyệt cần thu hồi.</small>

<small>4, Cơ quan quản lý thanh kiểm tra xét thấy khoản chi quản lý 5,000 năm trước không hợp lệ yêu cầu thu hồi và nộp lại vào NSNN.</small>

<small>5, Quyết định xử lý vật liệu thiếu khi kiểm kê ở nghiệp vụ 2 trừ vào lương nhân viên quản lý kho.</small>

<small>6, Kiểm kê phát hiện thiếu một TSCĐ HH ( hình thành bằng nguồn NSNN) nguyên giá 10,000 đã hao mòn 6,000 chưa rõ nguyên nhân, chờ xử lý.</small>

<small>7, Sau khi truy tìm nguyên nhân phát hiện do nhân viên quản lý kho lấy cắp quyết định trừ vào lương nhân viên quản lý kho.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<small>ví dụ Đơn vị sự nghiệp A trong tháng phát sinh các nghiệp vụ sau:(Đơn vị tính: nghìn đồng) </small>

<small>1, Xuất quỹ tiền mặt cho đơn vị HCSN B mượn 200.000</small>

<b><small>Nợ TK 138: 200,000 Có TK 111: 200,000</small></b>

<small>2, Khi kiểm kê phát hiện thiếu 5,000 vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân.</small>

<b><small>Nợ TK 138 : 5,000 Có TK 152: 5000</small></b>

<small>3, Nhận được thơng báo khoản chi mua văn phịng phẩm 1.000 không được phê duyệt cần thu hồi.</small>

<b><small>Nợ TK 138: 1,000 Có TK 611: 1,000 </small></b>

<small>4, Cơ quan quản lý thanh kiểm tra xét thấy khoản chi quản lý 5.000 năm trước không hợp lệ yêu cầu thu hồi và nộp lại vào NSNN.</small>

<b><small>Nợ TK 138: 6,000Có TK 333: 6,000</small></b>

<b><small>Khi thu hồi:</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<small>5, Quyết định xử lý vật liệu thiếu khi kiểm kê ở nghiệp vụ 2 trừ vào lương nhân viên quản lý kho.</small>

<b><small> Có TK 211: 10,000</small></b>

<small>7, Sau khi truy tìm nguyên nhân phát hiện do nhân viên quản lý kho lấy cắp quyết định trừ vào lương nhân viên quản lý kho.</small>

<b><small>a, Nợ TK 334: 4,000 Có TK 138: 4,000</small></b>

<b><small>b, Nợ TK 366: 4,000 Có TK 511: 4,000 </small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<b>2, Kế toán các khoản phải trả khác : Sử dụng tài khoản 338 theo TT 107/2017 </b>

<b><small>1, Nội dung và nguyên tắc kế tốn :</small></b>

<small>Phản ánh các khoản phải trả khác và tình hình thanh tốn các khoản phải trả khác ( trừ các khoản phải trả đã đươc phản ánh ở các TK 331,332,334,336)</small>

<small>Tài khoản 338 chỉ sử dụng ở các đơn vị hành chính sự nghiệp khi có các khoản thu hộ hoặc chi trả hộ cho các tổ chức, cá nhân trong và ngồi đơn vị </small>

<b><small>Các khoản doanh thu nhận trước phản ánh ở TK này là các khoản doanh thu nhận </small></b>

<small>trước của hoạt động SXKD, dịch vụ.</small>

<small>Các khoản doanh thu nhận trước chỉ được ghi nhận khi đã thực thu được tiền, không được ghi doanh thu nhận trước đối ứng với các khoản phải thu.</small>

<small>Kế tốn phải mở sổ chi tiết theo dõi từng nội dung thu hộ, chi hộ từng đối tượng thu hộ, chi hộ; từng khoản doanh thu nhận trước theo từng dịch vụ đã cung cấp cho </small>

<small>khách hàng.</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

<b>2. Chứng từ sử dụng: </b>

Phiếu thu, phiếu chi, phiếu XK, NK

<b>3, Tài khoản sử dung:</b>

Tài khoản 338 – Phải trả khác

<i><b>Có 4 tài khoản cấp 2:</b></i>

Tài khoản 3381- Các khoản thu hộ, chi hộ:

Tài khoản 3382- Phải trả nợ vay

Tài khoản 3383- Doanh thu nhận trước

Tài khoản 3388- Phải trả khác

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Kết cấu phản ánh của Tài khoản 338

<b>BÊN NỢBÊN CÓSỐ DƯ BÊN CÓ</b>

 - Các khoản chi hộ các tổ chức hoặc cá nhân trong và ngoài đơn vị; - Các khoản nợ vay đã

 - Doanh thu nhận trước của hoạt động SXKD, dịch vụ được tính cho từng kỳ kế tốn;

 - Các khoản đã trả khác.

<small>- </small>Các khoản thu hộ các tổ chức hoặc cá nhân trong và ngoài đơn vị;- Các khoản phải trả nợ

- Doanh thu nhận trước của hoạt động SXKD, dịch vụ phát sinh trong kỳ;

- Các khoản phải trả khác.

- Các khoản còn phải chi hộ hoặc các khoản đã thu hộ hiện còn cuối kỳ;

- Các khoản nợ vay còn cuối kỳ;

- Doanh thu nhận trước ở thời điểm cuối kỳ;

- Các khoản phải trả khác còn cuối kỳ.

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

Tài khoản này có thể có số dư bên Nợ, số dư bên Nợ phản ánh số đã chi hộ các tổ chức, cá nhân nhưng các tổ chức, cá nhân chưa thanh toán cho đơn vị hoặc số đã trả

lớn hơn số phải trả.

Tiếp theo

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<b>Phương pháp kế toán:</b>

<small>3) Thanh toán nợ gốc</small>

<small>4) Thanh toán lãi</small>

<small>Tk 338</small> <sub>Tk 111, 112, 152, </sub><small>211</small>

<small>TK 615</small>

<small>2) Lãi nhập gốc</small>

<small>TK 111, 112, 152, 155</small>

<small>1) Vay Tiền</small>

<small>Tk 615</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<small>TK 3388</small>

<small>21) Định kì, phân bổ lãi, </small>

<small>doanh thu nhận trước</small>

<small>2) TS thừa chờ xử lý </small>

<small>TK 711</small>

<small>4) Xử lý số TS thừa không rõ nguyên nhân , nợ không xđ chủ</small>

<small>TK 121</small>

<small>TK 111,112</small>

<small>7) Khi đáo hạn trái phiếu 6) Số tiền thực trả3)Mua TP, gửi tiền </small>

<small>nhận lãi trước </small>

<small>5) DT nhận trước KD,DV</small>

<b>PP kế toán lãi, doanh thu nhận trước</b><small>:</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

Ví dụ 2

Đơn vị sự nghiệp A tính thuế GTGT theo pp khấu trừ, trong tháng phát

<b>sinh tháng 3 năm 2019 các nghiệp vụ sau: ĐVT: 1000 đồng </b>

1. Chuyển khoản chi hộ đơn vị cấp dưới tiền đề tài nghiên cứu khoa học 500.

2. 1/3, Trả tiền vay gốc và lãi vay cho một đơn vị khác vay từ 1/3/2018 nhằm mục đích đầu tư cơ sở hạ tầng để nâng cao chất lượng hoạt động sự nghiệp 3,000,000 bằng TGNH, biết lãi vay 5%/ năm, kỳ hạn 1 năm, thanh toán lãi khi đáo hạn.

3. Ngày 31/3/2019 đơn vị chuyển TGNH mua 1000 trái phiếu KB mệnh giá 100/TP, thời hạn 2 năm, lãi suất 8%/ năm, nhận lãi trước.

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

Đơn vị sự nghiệp A tính thuế GTGT theo pp khấu trừ, trong tháng phát sinh tháng 3 năm 2019

<b>các nghiệp vụ sau: ĐVT: 1000 đồng </b>

1. Chuyển khoản chi hộ đơn vị cấp dưới tiền đề tài nghiên cứu khoa học 500.

<b>Nợ TK 3381 : 500 Có TK 112 : 500</b>

tầng để nâng cao chất lượng hoạt động sự nghiệp 3,000,000, bằng TGNH. Biết lãi vay 5%/ năm, kỳ hạn 1 năm, Lãi vay trả khi đáo hạn.

<b>Thanh toán lãi vay:Nợ TK 615: 150,000</b>

<b> Có TK 112: 150,000Thanh tốn nợ gốc vay:</b>

<b>Nợ TK 3382: 3,000,000 Có TK 112: 3,000,000</b>

<b>GIẢI ĐÁP</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

3. Ngày 31/3/2019 đơn vị chuyển TGNH mua 1000 trái phiếu KB mệnh giá 100/TP, thời hạn 2 năm, lãi suất 8%/ năm, nhận lãi trước.

=> Mua trái phiếu nhận lãi trước

4. Khi kiểm kê quỹ, phát hiện thừa 5,000 không xác định được nguyên nhân.

<b> Nợ TK 3388: 5,000</b>

<b> Có TK 711: 5,000</b>

<b><small>Tại ngày mua:</small></b>

<b><small>Nợ TK 121: 100,000 Có TK 112: 84,000 Có TK 3383: 16,000</small></b>

<b><small> 31/12/2019Ghi nhận lãi</small></b>

<b><small>Nợ TK 3383: 6,000 Có TK 515: 6,000</small></b>

<b><small>31/12/2020Ghi nhận lãi</small></b>

<b><small>Nợ TK 3383: 8,000 Có TK 515: 8,000</small></b>

<b><small>Ghi nhận lãi: </small></b>

<b><small>Nợ TK 3383: 2,000 Có TK 515: 2,000</small></b>

<b><small>Đáo hạn: </small></b>

<b><small>Nợ TK 112: 100,000 Có TK 121: 100,000</small></b>

</div>

×