Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (911.05 KB, 24 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<small></small> <b><small> CÓ</small></b>
<small>Số tiền lãi phải thu đã thu được;</small>
<small>Số cổ tức/lợi nhuận phải thu đã thu được;</small>
<small>Các khoản phí và lệ phí phải thu đã thu được;</small>
<small>Xóa nợ phải thu khó địi theo quy định của chế độ tài chính hoặc quyết định của cấp có thẩm quyền</small>
<small>Kết chuyển giá trị tài sản thiếu vào các tài khoản liên quan theo quyết định xử lý;</small>
<small>Đã thu các khoản cho vay, mượn tạm thời</small>
<small>Bù trừ giữa nợ phải thu với nợ phải trả của cùng một đối tượng;</small>
<small>Số tiền đã thu về bồi thường vật chất và các khoản nợ phải thu khác.</small>
<small></small> <b><small>Số dư Bên Nợ: Các khoản phải thu khác </small></b>
<small>nhưng chưa thu được.</small>
<small></small><b><small>Số dư bên Có: Phản ánh số đã thu lớn hơn số </small></b>
<small>phải thu.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><small>6) Chi hoạt động khơng được duyệt phải thu hồi</small>
<small>5) Chi hoạt động năm trước đã duyệt QT nhưng bị XT phải nộp trả NSNN</small>
<small>7) Cho vay, mượn tạm thời</small>
<small>2) Thu tiền</small>
<small>4) cổ tức, lợi nhuận được giữ lại để BS khoản đầu tư</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9"><small>TK 111, 152,153, 156TK 1388</small>
<small>TK 111, 112, 334, 611....</small>
<small>TK 366</small>
<small>TK 431( 43122, 43142)</small>
<small>TK 431( 43122, 43142TK 211Tk 214</small>
<small>TK 431( 43121, 43141)1) Tài sản thiếu khi KK</small>
<small>2) Quyết định xử lý sổ, thiếu mất</small>
<small>4) ĐT( nếu TSCĐ thiếu mất NG từ NS Viện trợ (GTCL)</small>
<small>3)GTCL của TSCĐ</small>
<small>5) ĐT( nếu TS hình thành từ các </small>
<small>quỹ(phần GTCL)</small>
<small>6) xử lý giảm quỹ ( TS hình thành từ quỹ)</small>
<small>HM</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><b>sản xuất, kinh doanh phát hiện thiếu, chưa xác định rõ nguyên nhân, chờ xử lý thì ghi nhận bút tốn giảm TSCĐ giống TT107</b>
<small>Đơn vị sự nghiệp A trong tháng 3 phát sinh các nghiệp vụ sau:(Đơn vị tính: nghìn đồng) </small>
<small>1, Xuất quỹ tiền mặt cho đơn vị HCSN B mượn 200,000</small>
<small>2, Khi kiểm kê phát hiện thiếu 5.000 vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân.</small>
<small>3, Nhận được thông báo khoản chi mua văn phịng phẩm 1,000 khơng được phê duyệt cần thu hồi.</small>
<small>4, Cơ quan quản lý thanh kiểm tra xét thấy khoản chi quản lý 5,000 năm trước không hợp lệ yêu cầu thu hồi và nộp lại vào NSNN.</small>
<small>5, Quyết định xử lý vật liệu thiếu khi kiểm kê ở nghiệp vụ 2 trừ vào lương nhân viên quản lý kho.</small>
<small>6, Kiểm kê phát hiện thiếu một TSCĐ HH ( hình thành bằng nguồn NSNN) nguyên giá 10,000 đã hao mòn 6,000 chưa rõ nguyên nhân, chờ xử lý.</small>
<small>7, Sau khi truy tìm nguyên nhân phát hiện do nhân viên quản lý kho lấy cắp quyết định trừ vào lương nhân viên quản lý kho.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"><small>ví dụ Đơn vị sự nghiệp A trong tháng phát sinh các nghiệp vụ sau:(Đơn vị tính: nghìn đồng) </small>
<small>1, Xuất quỹ tiền mặt cho đơn vị HCSN B mượn 200.000</small>
<b><small>Nợ TK 138: 200,000 Có TK 111: 200,000</small></b>
<small>2, Khi kiểm kê phát hiện thiếu 5,000 vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân.</small>
<b><small>Nợ TK 138 : 5,000 Có TK 152: 5000</small></b>
<small>3, Nhận được thơng báo khoản chi mua văn phịng phẩm 1.000 không được phê duyệt cần thu hồi.</small>
<b><small>Nợ TK 138: 1,000 Có TK 611: 1,000 </small></b>
<small>4, Cơ quan quản lý thanh kiểm tra xét thấy khoản chi quản lý 5.000 năm trước không hợp lệ yêu cầu thu hồi và nộp lại vào NSNN.</small>
<b><small>Nợ TK 138: 6,000Có TK 333: 6,000</small></b>
<b><small>Khi thu hồi:</small></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><small>5, Quyết định xử lý vật liệu thiếu khi kiểm kê ở nghiệp vụ 2 trừ vào lương nhân viên quản lý kho.</small>
<b><small> Có TK 211: 10,000</small></b>
<small>7, Sau khi truy tìm nguyên nhân phát hiện do nhân viên quản lý kho lấy cắp quyết định trừ vào lương nhân viên quản lý kho.</small>
<b><small>a, Nợ TK 334: 4,000 Có TK 138: 4,000</small></b>
<b><small>b, Nợ TK 366: 4,000 Có TK 511: 4,000 </small></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"><b><small>1, Nội dung và nguyên tắc kế tốn :</small></b>
<small>trước của hoạt động SXKD, dịch vụ.</small>
<small>khách hàng.</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><b>BÊN NỢBÊN CÓSỐ DƯ BÊN CÓ</b>
- Các khoản chi hộ các tổ chức hoặc cá nhân trong và ngoài đơn vị; - Các khoản nợ vay đã
- Doanh thu nhận trước của hoạt động SXKD, dịch vụ được tính cho từng kỳ kế tốn;
- Các khoản đã trả khác.
<small>- </small>Các khoản thu hộ các tổ chức hoặc cá nhân trong và ngoài đơn vị;- Các khoản phải trả nợ
- Doanh thu nhận trước của hoạt động SXKD, dịch vụ phát sinh trong kỳ;
- Các khoản phải trả khác.
- Các khoản còn phải chi hộ hoặc các khoản đã thu hộ hiện còn cuối kỳ;
- Các khoản nợ vay còn cuối kỳ;
- Doanh thu nhận trước ở thời điểm cuối kỳ;
- Các khoản phải trả khác còn cuối kỳ.
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><small>3) Thanh toán nợ gốc</small>
<small>4) Thanh toán lãi</small>
<small>Tk 338</small> <sub>Tk 111, 112, 152, </sub><small>211</small>
<small>TK 615</small>
<small>2) Lãi nhập gốc</small>
<small>TK 111, 112, 152, 155</small>
<small>1) Vay Tiền</small>
<small>Tk 615</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20"><small>TK 3388</small>
<small>21) Định kì, phân bổ lãi, </small>
<small>doanh thu nhận trước</small>
<small>2) TS thừa chờ xử lý </small>
<small>TK 711</small>
<small>4) Xử lý số TS thừa không rõ nguyên nhân , nợ không xđ chủ</small>
<small>TK 121</small>
<small>TK 111,112</small>
<small>7) Khi đáo hạn trái phiếu 6) Số tiền thực trả3)Mua TP, gửi tiền </small>
<small>nhận lãi trước </small>
<small>5) DT nhận trước KD,DV</small>
<b>PP kế toán lãi, doanh thu nhận trước</b><small>:</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">Đơn vị sự nghiệp A tính thuế GTGT theo pp khấu trừ, trong tháng phát sinh tháng 3 năm 2019
<b>các nghiệp vụ sau: ĐVT: 1000 đồng </b>
1. Chuyển khoản chi hộ đơn vị cấp dưới tiền đề tài nghiên cứu khoa học 500.
<b>Nợ TK 3381 : 500 Có TK 112 : 500</b>
tầng để nâng cao chất lượng hoạt động sự nghiệp 3,000,000, bằng TGNH. Biết lãi vay 5%/ năm, kỳ hạn 1 năm, Lãi vay trả khi đáo hạn.
<b>Thanh toán lãi vay:Nợ TK 615: 150,000</b>
<b> Có TK 112: 150,000Thanh tốn nợ gốc vay:</b>
<b>Nợ TK 3382: 3,000,000 Có TK 112: 3,000,000</b>
3. Ngày 31/3/2019 đơn vị chuyển TGNH mua 1000 trái phiếu KB mệnh giá 100/TP, thời hạn 2 năm, lãi suất 8%/ năm, nhận lãi trước.
=> Mua trái phiếu nhận lãi trước
4. Khi kiểm kê quỹ, phát hiện thừa 5,000 không xác định được nguyên nhân.
<b> Nợ TK 3388: 5,000</b>
<b> Có TK 711: 5,000</b>
<b><small>Tại ngày mua:</small></b>
<b><small>Nợ TK 121: 100,000 Có TK 112: 84,000 Có TK 3383: 16,000</small></b>
<b><small> 31/12/2019Ghi nhận lãi</small></b>
<b><small>Nợ TK 3383: 6,000 Có TK 515: 6,000</small></b>
<b><small>31/12/2020Ghi nhận lãi</small></b>
<b><small>Nợ TK 3383: 8,000 Có TK 515: 8,000</small></b>
<b><small>Ghi nhận lãi: </small></b>
<b><small>Nợ TK 3383: 2,000 Có TK 515: 2,000</small></b>
<b><small>Đáo hạn: </small></b>
<b><small>Nợ TK 112: 100,000 Có TK 121: 100,000</small></b>
</div>