Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.44 MB, 51 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">
1.1 Th c tr ng ngành hàng ự ạ ... 2
1.2 Đối th củ ạnh tranh ... 5
1.3 T ng quan v doanh nghi p ổ ề ệ ... 9
2.1. Phương pháp nghiên cứu... 17
2.2. B ng câu hả ỏi kh o sát ả ... 17
2.4 Y u t ế ố ảnh hưởng tới nhóm nhu c u cầ ủa người tiêu dùng ... 31
3.1 Các nhóm khách hàng theo nhu c u ầ ... 35
3.2 Đặc điểm các nhóm khách hàng ... 35
4.1. Hành trình ra quyết định của người tiêu dùng ... 38
4.2. Hành trình ra quyết định của người tiêu dùng ... 40
4.3. K ế hoạch marketing h n h p cho s n ph m m i ỗ ợ ả ẩ ớ ... 42
4.4. K ế hoạch duy trì sau khi ra m t s n phắ ả ẩm ... 47
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><b>1.1.1 Đặc trưng ngành hàng </b>
- Xu hướng ngành hàng hi n t ệ ại:
+ Hiện nay, xu hướng của ngành sô cô la đang trong giai đoạn tăng trưởng. Người tiêu dùng đang có xu hướng tìm ki m nh ng s n ph m sơ cô la cao c p, s d ng nguyên liế ữ ả ẩ ấ ử ụ ệu t nhiên và lành m nh, và th m chí là các s n ph m không chự ạ ậ ả ẩ ứa đường, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của người tiêu dùng về s c khứ ỏe.
+ Ngồi ra, ngành sơ cơ la cũng đang chịu tác động từ các yếu tố kinh tế và chính trị như biến động giá cả, tăng thuế nhập khẩu, các quy định chất lượng và an toàn thực phẩm, và tác động của đại dịch COVID-19.
+ Tuy nhiên, v i s phát tri n c a công ngh và sớ ự ể ủ ệ ự đổi m i trong s n ph m, ngành sô ớ ả ẩcô la vẫn đang giữ ữ v ng s phát tri n và ti p tự ể ế ục được ưa chuộng trên thị trường toàn cầu.
- Y u t ế ố giúp ngành hàng tăng trưởng hay kìm hãm s phát tri n c a ngành hàng: ự ể ủ+ Giá c : Giá c là m t y u t quan tr ng ả ả ộ ế ố ọ ảnh hưởng đến s l a ch n cự ự ọ ủa người tiêu dùng. N u giá c ế ả tăng cao thì s làm gi m nhu c u tiêu dùng cẽ ả ầ ủa người tiêu dùng và ảnh hưởng đến doanh thu của ngành hàng.
+ Thị trường: S phát tri n c a ngành hàng phự ể ủ ụ thuộc vào kích c và tình tr ng th ỡ ạ ịtrường. Nếu th ịtrường đang phát triển, doanh số và doanh thu sẽ tăng lên.
+ Thay đổi v s ề ở thích của khách hàng: Nhu c u tiêu dùng cầ ủa khách hàng thay đổi liên tục. Người tiêu dùng đang tìm kiếm các s n ph m m i và khác biả ẩ ớ ệt hơn để thay th cho ếnh ng s n phữ ả ẩm cũ.
+ C nh tranh: Ngành hàng sơ cơ la có nhiạ ều đối thủ ạ c nh tranh trực tiếp và gián ti p, t ế ừcác thương hiệ ớn đếu l n các sản phẩm địa phương và nhỏ. Điều này đặt ra một áp lực cạnh tranh mạnh mẽ đối với các thương hiệu sô cô la để duy trì và tăng trưởng doanh s . ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">+Ngành sơcơla khơng có tính mùa vụ như nhiều lo i nông s n khác, b i vì cacao, ạ ả ởnguyên liệu chính để sản xu t sơ cơ la, có th ấ ể được trồng quanh năm ở các khu v c nhiự ệt đới và cận nhiệt đ i trên toàn thế gi i. ớ ớ
+ Tuy nhiên, trong ngành sơcơla v n có s chi ph i c a m t sẫ ự ố ủ ộ ố thương hiệ ớu l n và có độc quyền trong sản xuất và tiếp thị. Các thương hiệ ớn như Nestle, Mars, Hershey's u lvà Cadbury chi m tế ỷ trọng l n trong thớ ị trường sô cô la toàn c u. Tuy nhiên, trong vài ầnăm gần đây, các doanh nghiệp nhỏ và vừa đã có sự phát tri n và tr ể ở thành đối th ủ đáng g m c a các tờ ủ ập đoàn lớn này, đặc biệt là trong lĩnh vực sô cô la cao c p và sô cô la ấchứa thành phần t nhiên và hự ữu cơ.
1.1.2 T ng giá tr và s<b>ổịản lượ</b>ng ngành hàng - S n phả ẩm đang chiếm t ng doanh thu l n: ỷ trọ ớ
+Theo th ng kê t Euromonitor International, s n phố ừ ả ẩm sô cô la đen đang chiếm t ỷtrọng doanh thu lớn trong ngành sô cô la. Trong năm 2020, doanh số bán sô cô la đen t i các c a hàng bán l trên toàn cạ ử ẻ ầu đã đạt 28,2 tỷ USD, tăng 4,5% so với năm trước đó. Sơ cơ la đen được yêu thích bởi những lợi ích sức khỏe như giảm cholesterol, giảm nguy cơ bệnh tim và đóng vai trị như một chất chống oxy hóa. Sản phẩm sơ cô la đen cũng được sử dụng trong nhiều công thức ẩm thực và đồ uống, giúp tạo ra những trải nghiệm thưởng thức mới cho người tiêu dùng.
- Thương hiệu đang chiếm tỷ trọ ng doanh thu l n: ớ
+ Theo báo cáo năm 2020 của công ty nghiên c u th ứ ị trường Euromonitor International, thương hiệu KitKat của Nestle là thương hiệu sô cô la lớn nhất thế giới với doanh thu hàng năm lên đến 3,6 t ỷ USD. Thương hiệu sô cô la Lindt c a Thủ ụy Sĩ đứng th hai vứ ới doanh thu kho ng 3,1 t ả ỷ USD.
+ T i Vi t Nam, theo báo cáo c a công ty nghiên c u th ạ ệ ủ ứ ị trường Kantar Worldpanel vào năm 2020, thương hiệu sô cô la KitKat của Nestle là thương hiệu sô cô la lớn nhất với t lỷ ệ tiếp c n kho ng 67% và chi m kho ng 30% th ph n sô cô la toàn thậ ả ế ả ị ầ ị trường. Thương hiệu sô cô la Snickers của Mars đứng thứ hai với tỷ lệ tiếp cận khoảng 52% và chiếm khoảng 20% th phị ần.
1.1.3 Kênh bán hàng
- Thị trường đang bán Socola theo kênh: online và offline
+ Siêu th và c a hàng ti n lị ử ệ ợi: Đây là kênh offline phổ biến nhất để mua socola t i Viạ ệt Nam. Các siêu thị và cửa hàng tiệ ợi có nhiền l u lo i socola v i các mạ ớ ức giá khác nhau+ Sàn thương mại điện tử như Shopee, Lazada, Tiki,…: Đây là kênh online để mua các s n phả ẩm socola, với đa dạng m u mã, ch ng lo i và giá thành có ph n r ẫ ủ ạ ầ ẻ hơn các kênh offline
1.1.4 Xu th <b>ế tương lai</b>
- Xu thế tương lai trong việc sử ụ d ng hay l a ch n s n phự ọ ả ẩm của ngành sôcôla: + S n ph m sôcôla t nhiên và h u cả ẩ ự ữ ơ: Những s n phả ẩm sôcôla được làm t ừ cacao hữu cơ và nguyên liệu tự nhiên đang trở thành xu hướng trong ngành hàng sô cô la. Khách hàng đang trở nên quan tâm hơn đến nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm sôcôla mà h s d ng ọ ử ụ
+ S n phả ẩm sôcôla đa dạng về hương vị: Xu hướng sáng t o trong vi c k t h p các ạ ệ ế ợhương vị mới và độc đáo trong sản phẩm sôcôla đang ngày càng được ưa chuộng. Ch ng ẳhạn như KitKat vị cà phê, đó là một trong nh ng s n ph m sáng tữ ả ẩ ạo đang được yêu thích.
+ S n ph m sôcôla chả ẩ ức năng: Sản phẩm sôcôla không chỉ được sử ụng làm đồ ăn vặt dmà còn được sử dụng để cung cấp các chức năng bổ sung dinh dưỡng. Các sản phẩm sôcôla chức năng như sôcôla giảm cân, sôcôla b sung ch t chổ ấ ống oxy hóa đang trở nên ph bi n. ổ ế
+ S n phả ẩm sơcơla khơng đường: Ngày càng có nhiều người đang chuyển sang ăn kiêng khơng đường hoặc ít đường. Vì vậy, sản phẩm sôcôla không đường đang trở nên phổ biến hơn.
+ S n ph m sơcơla có ngu n g c b n vả ẩ ồ ố ề ững: Khách hàng đang trở nên quan tâm đến các s n phả ẩm sô cô la được sản xu t b ng cách tôn trấ ằ ọng môi trường và đảm b o quy n lả ề ợi của người lao động.
- Xu hướng lối sống trong tương lai có ảnh hưởng t i ngành sô cô la: ớ
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">+ L i s ng lành mố ố ạnh: Trong tương lai, sức kh e và l i s ng lành m nh dỏ ố ố ạ ự kiến sẽ trởthành m t trong nhộ ững ưu tiên hàng đầu của con người. Điều này có th dể ẫn đến s ựchuyển đổi từ s dử ụng sơcơla có đường đến s dử ụng sơcơla khơng đường hoặc ít đường, và sơcơla hữu cơ và tự nhiên.
+ Điện tử và công ngh : V i s phát tri n c a công nghệ ớ ự ể ủ ệ, người tiêu dùng dự kiến s s ẽ ửd ng các ụ thiết b ịđiện t mua s m và tìm ki m thơng tin v s n phử để ắ ế ề ả ẩm sô cô la. Do đó, các cơng ty s c n t p trung vào vi c ti p c n khách hàng thông qua các kênh tr c tuyẽ ầ ậ ệ ế ậ ự ến và phát tri n các s n ph m sô cô la m i phù h p v i sể ả ẩ ớ ợ ớ ự tiện lợi và đa dạng c a môi ủtrường điện tử.
+ Chăm sóc bản thân và thân thiết với thiên nhiên: Trong tương lai, người tiêu dùng dự ki n sế ẽ đề cao s thân thi t v i thiên nhiên và tìm ki m các s n ph m sôcôla b n v ng ự ế ớ ế ả ẩ ề ữvà thân thi n vệ ới môi trường. Các công ty sôcôla s c n t p trung vào viẽ ầ ậ ệc sản xu t các ấs n ph m b n v ng và tôn trả ẩ ề ữ ọng môi trường, đồng th i s d ng các ngu n cung cờ ử ụ ồ ấp cacao và các thành phần khác có ngu n gồ ốc bền v ng. ữ
+ S n lự tiệ ợi và đa dạng: Trong tương lai, người tiêu dùng dự ế ki n sẽ đòi hỏi sự tiệ ợi n lvà đa dạng trong việc mua sắm s n phẩm sô cô la. Các công ty sôcôla sẽ cần phát triển ảcác sản phẩm socola mới và đa dạng để đáp ứng nhu cầu c a khách hàng. ủ
- Nhóm tu i t 18-35 tuổ ừ ổi đượcxem là nhóm tiêu th chính cụ ủs n ph m này. ả ẩ
<b>Chiến lược sản phẩm </b>
- Chiến lược s n ph m cả ẩ ủasôcôla Mars t p trung vào viậ ệt o ra các s n phạ ả ẩm sôcôla đ
- T o ra các s n phạ ả ẩm sôcôla đadạng và độc đáo để thu hút khách hàng.
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">d ng và phù h p v i nhu cạ ợ ớ ầcủa khách hàng.
- Cadbury cũng tập trung vàovi c t o ra các s n ph m sôcôệ ạ ả ẩcó chất lượng cao và đảm b o anảtồn thực phẩm.
<b>Chiến lược giá - </b>Chiến lược giá t m trungầMars cung c p các s n ph m cấ ả ẩm c giá phù h p vứ ợ ới đa sốngười tiêu dùng. Sản phẩm củMars thường được xem là mộts n ph m tiêu dùng thônả ẩthường và có m c giá trung bìnứkho ng ả 10.000 đến 20.000 đồngt i các c a hàng ti n l i hoạ ử ệ ợ ặsiêu th , các s n ph m socoị ả ẩMars cao cấp hơn có thể có giátừ 50.000 đến 100.000 đồng hoặc hơn.
- Cadbury thường áp d ng chi nụ ếlược giá cao cấp để ạo ra sự tcảm giác cao cấp và độc quyềnHọ t o ra nh ng s n phạ ữ ả ẩm đặbi t và sáng t o, và áp d ng mệ ạ ụ ứgiá cao hơn so với các s n phả ẩmcùng lo i trên thạ ị trường, mứcgiá cho các s n ph m cao cả ẩ ấdao động trong khoảng100.000-150.000 đồng.
<b>Chiến lược xúc tiến </b>
- Tạo ra các chương trình khuy n m i và giế ạ ảm giá để thuhút khách hàng mới và giữ châkhách hàng hi n t ệ ại.
- Cadbury thường có cáchương trình khuyến mãi và giảm giá đ thu hút khách hàngể- Các chương trình này có thểbao g m các gói quà t ng, giồ ặ ảgiá s n ph m hoả ẩ ặc các chươngtrình khuyến m i khác. ạTình hình kinh
doanh hi<b>ện tạ</b>i
- Mars s hở ữu hơn 60 thươnghi u trệ ải dài t chocolate, kừ ẹocao su, th c phự ẩm, đồ ống đế uthức ăn cho vật nuôi với doanhthu kho ng 35 t USD mả ỷ ỗi năm
- Báo cáo doanh thu củCadbury trên sàn TMĐT đạt 563.0 triệu đồng trong 12 thánvà so v i quý g n nh t giớ ầ ấ ảm12.4%
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><b>Điểm mạnh</b> - Mars đã tạo ra nhi u chi n d chề ế ịquảng cáo độc đáo và thành công, giúp thương hiệu trở nên ph bi n và thu hút nhi u khácổ ế ềhàng.
- Mars luôn đảm b o chả ất lượngs n ph m c a mình b ng cácả ẩ ủ ằs d ng nguyên li u t t nh t vử ụ ệ ố ấquy trình s n xu t chả ấ ất lượngcao.
- Cadbury là m t trong nh nộ ữthương hiệu kẹo chocolate lâuđời và n i tiếng nhất trên thếổgiới, được yêu thích b i nhiở ềungười.
- Nhiều lo i s n ph m k oạ ả ẩ ẹchocolate khác nhau, từ socođen, trắng, sữa đến cá loại kẹod o, k o cao su và bánh quy. ẻ ẹ- Tập đoàn lớn và lâu đời t o nênạthương hiệu uy tín.
<b>Điể</b>m y u <b>ế</b> - Có th quá ng t: Mể ọ ột số ngườcó th cho r ng các s n ph m sể ằ ả ẩcô la của Mars, như thanh Snickers, có mức độ ng t caoọĐiều này có th là điểể m yếu đốv i nhớ ững người ưa thích socola có hương vị đậm đà hơn.- Hàm lượng calo cao: Sảph m cẩ ủa Mars thường có hàmlượng calo và đường cao. Điều này có th gây tr ngể ở ại đố ới vnhững người mu n duy trì mố ộtchế độ ăn uống lành mạnh hoặcó các h n ch v ạ ế ề calo và đường
- Có th b n t, ch y ho c h nể ị ứ ả ặ ỏtrong quá trình v n chậ uyển: Mộs ố người tiêu dùng báo cáo r nằs n ph m socola c a Cadbuả ẩ ủcó th b n t, ch y ho c h nể ị ứ ả ặ ỏtrong quá trình v n chuyậ ển, đặbi t khi ch u ệ ị ảnh hưởng củanhiệt độ cao.
- Có th quá ng t ho c nhể ọ ặ ạM t sộ ố người cho r ng m t sằ ộ ốs n ph m socola Cadbury có thả ẩcó hương vị quá ngọt hoặc nhạso v i sớ ở thích cá nhân. Điều này có th ể làm gi m sả ự hài lònv ề trải nghi m sệ ử ụng. d
<b>1.2.2 Đối thủ cạnh tranh gián tiếp </b>
Tiêu chí <b><sub>Đố</sub><sub>i th trực tiếp </sub><sub>ủ</sub></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">Khách hàng
<b>mục tiêu </b>
- Kinh Đô chủ y u nh m vào ế ằ đốitượng khách hàng bình dân vkhách hàng dưới 18 tuổi.
- Nhóm nam giới và có độ tuổitrẻ,t ừ 18 đến 30 tuổ i.
<b>Chiến lược sản phẩm </b>
- Để đáp ứng nhu c u th ầ ị trườngt o ra s linh ho t trong các lạ ự ạ ựchọn mua c a khách hànủthương hiệu cũng liên tục ra m t ắs n ph m mả ẩ ới, đa dạng. - Ngoài hương vị, m u mã trongẫs n phả ẩm luôn được Kinh Đô chú trọng. Đảm bảo được tínhsang trọng, tinh xảo, đẹp m ắt.
- Cung c p cho khách hànấnh ng s n ph m sô cô la chữ ả ẩlượng cao với nhiều hương vịkhác nhau.
<b>Chiến lược giá - Kinh Đô thường áp d ng chi</b>ụ ếnlược giá cạnh tranh để thu hútkhách hàng và c nh tranh vạcác đối thủ trong ngành. Bằngcách đưa ra mức giá hợp lý vàcạnh tranh, Kinh Đô mong muốn tăng cường sự hấp dẫncủa sản phẩm và d ch v cị ụ ủmình trong mắt khách hàng.
- Snickers áp d ng chiụ ến lượgiá cao. B ng cách áp d ng mằ ụ ứgiá cao hơn so với các s n phả ẩmtương tự, Snickers có thể tạo ras c m giác cao cự ả ấp và độcquy n, và thu hút nhóm khácềhàng mong mu n tr i nghiố ả ệms n ph m chả ẩ ất lượng và đặc biệt
<b>Chiến lược xúc tiến </b>
- Các kênh xúc tiến được KinhĐô lựa chọn tập trung nhất bag m khuy n mãi và qu ng cáoồ ế ảTheo đó, vừa cân đối được sự thu hút v i khách hàng, vớ ừa tăndoanh thu bán cho s n phả ẩm- Phân khúc bánh k o tẹ ừ KinĐô vốn được đề cao về ch tấlượng, độ an toàn, thơm ngon
- Khuyến mãi và gi m giáảthường có các chương trình khuy n mãi và giế ảm giá để thuhút khách hàng. Các chương trình này có th bao g m các gể ồquà t ng, gi m giá s n phặ ả ả ẩmhoặc các chương trình khuyến mãi đặc bi t. ệ
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">nên mức giá thường cao hơn so v i s n ph m tớ ả ẩ ừ thương hiệukhác.
Tình hình kinh doanh hi<b>ện tạ</b>i
- Kinh đơ chuyên sản xu t và ấkinh doanh m t lo t các sộ ạ ảph m th c phẩ ự ẩm như bánh kẹo,bánh ng t, bánh mì và s n phọ ả ẩliên quan. M t s s n ph m nộ ố ả ẩ ổtiếng của Kinh Đô bao gồm bánh Oreo, bánh Cadbury, báth trỏ ắng và nhi u lo i bánhề ạngọt khác.
- S n ph m n i ti ng nh t cả ẩ ổ ế ấ ủaSnickers là thanh k o Snickerẹđược làm t sô cô la, k o cao sừ ẹk o mẹ ời và đậu phộng. Snickercũng có các biến thể khác như Snickers Almond (v i h nhớ ạnhân), Snickers Cruncher (vk o giòn), và Snickers PeanẹButter (với bơ đậu ph ng). ộ
<b>Điểm mạnh</b> - M u mã khá m i m ,nhiẫ ớ ẻ ều đổm i.Giá c không cao phù hớ ả ợnhiều đối tượng khách hàng.
- Là thương hiệu n i ti ng,chổ ế ất lượng đã được khẳng định đa d ng các lo i s n ph m. ạ ạ ả ẩ
<b>Điể</b>m y u <b>ế</b> - Thiết k ế chưa đẹp mắt lôi cuốnkhách hàng.
- C nh tranh kh c li ạ ố ệt.- Tác động đến môi trường.
<b>1.3 Tổng quan về doanh nghiệp </b>
1.3.1. L ch s hình thành <b>ịử</b>
<b>Thời gian S ự kiện diễ</b>n ra
1992 <sub>Thành l p Công ty Lavie, m</sub><sub>ậ</sub> <sub>ột liên doanh giữ</sub><sub>a Perrier Vittel (thu</sub><sub>ộc T</sub>đồn Nestlé) và Cơng ty thương mại Long An.
1993 Nestlé chính th c tr l i Vi t Nam khi m ứ ở ạ ệ ở văn phòng đại di n t i Thànệ ạph H Chí Minh. ố ồ
1995 Thành l p Công ty TNHH Nestlé Vi t Nam và kh i công xây d ng Nậ ệ ở ựmáy Đồng Nai.
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">1998 <sub>Khánh thành Nhà máy Nestlé Đồng Nai tại khu cơng nghiệp Biên Hị</sub>II, tỉnh Đồng Nai.
2002 Đưa vào hoạt đ ng nhà máy thứ hai của Lavie tại Hưng Yên. ộ2009 M r ng dây chuy n s n xu t MAGGI tở ộ ề ả ấ ại nhà máy Nestlé Đồng Nai.2011 Khởi công xây d ng Nhà máy Nestlé Tr An và mua l i Nhà máy Neự ị ạ
Bình An từ Gannon.
2012 Kỷ niệm 100 năm Nestlé có mặt tại Vi t Nam. ệ
2013 Khánh thành Nhà máy Nestlé Trị An chuyên sản xu t Nescafe. ấ2014 M r ng dây chuy n s n xu t Nestlé Milo u ng li n tr giá 37 tri u USở ộ ề ả ấ ố ề ị ệ2015 Khánh thành Nhà máy s n xu t h t cà phê khả ấ ạ ử caffeine trị giá 80
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">Công ty Netslé đã đầu tư nhiều vào nghiên cứu và phát triển sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng và gi ữ vũng vị trí của mình trong th ị trường kẹo Socola. - Các dòng s n phả ẩm:
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">Milo
1.3.3. Tình hình kinh doanh
Trong số các doanh nghiệp quốc tế đang tham gia hoạt động kinh doanh tại thị trường Việt Nam, đến nay biểu tượng tổ chim của Nestlé đã trở nên quen thuộc với nhiều thế hệ người tiêu dùng trong nước. Quay trở lại Việt Nam từ năm 1995, đến nay Nestlé Việt Nam đang điều hành 4 nhà máy với tổng vốn đầu tư 730 triệu USD. Trung bình mỗi năm doanh nghiệp thu mua từ 20 25% tổng sản lượng cà phê của Việt Nam để phục vụ -sản xuất và xuất khẩu, đóng góp vào nền kinh tế quốc gia khoảng 700 triệu USD/năm... Tất cả những điều này đều cho thấy Nestlé không chỉ thể hiện cam kết phát triển lâu dài của công ty tại Việt Nam mà còn mong muốn nâng cao chất lượng cuộc sống và góp phần vào một tương lai khỏe mạnh hơn cho các thế hệ gia đình Việt.
Vào cuối năm 2021 Nestlé Việt Nam đã xuất sắc ghi dấu ấn là doanh nghiệp bền vững nhất Việt Nam năm 2021 trong lĩnh vực sản xuất. Đây là năm thứ ba liên tiếp Nestlé Việt Nam nằm trong nhóm ba doanh nghiệp bền vững nhất tại Việt Nam. Theo đánh giá của các chuyên gia VCCI, Nestlé Việt Nam đã đáp ứng Bộ chỉ số doanh nghiệp bền vững năm 2021 với 119 chỉ số bao gồm các chỉ số đo đếm về hiệu quả kinh doanh, các chỉ số về quy trình quản trị, các chỉ số về bảo vệ môi trường và các chỉ số về xã hội. Từ năm 2020, chiến lược phát triển bền vững của Nestlé được xác định không chỉ dừng lại ở mục tiêu và hành động bền vững mà đã hướng tới cách tiếp cận toàn diện tập trung vào các mục tiêu nhằm “tái tạo” và “tái sinh” cho hệ sinh thái tự nhiên (Regeneration). Theo đó, các cam kết về phát triển bền vững cho các mục tiêu giúp cuộc sống khỏe mạnh và hạnh phúc hơn; giúp phát triển các cộng đồng thịnh vượng và vững mạnh; quản lý tài nguyên cho các thế hệ mai sau, sẽ được gắn kết chặt chẽ để cùng hướng tới mục tiêu bảo tồn tài nguyên cho thế hệ tương lai.
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">Nestlé đã đặt ra lộ trình cắt giảm phát thải carbon theo từng giai đoạn tiến tới phát thải ròng bằng 0 (Net Zero) vào năm 2050. Cuối năm 2021 Nestlé Việt Nam công bố cam kết trung hịa nhựa đến năm 2025, 100% bao bì có thể tái chế. Cùng với hành trình xây dựng nhóm Đại sứ Xanh, Nestlé Việt Nam đã triển khai hàng loạt chương trình CSR như Nói khơng với nhựa dùng 1 lần, thu gom và phân loại bao bì đã qua sử dụng... Tại 1.500 trường học, doanh nghiệp này đã khuyến khích trẻ em mang về những thùng giấy rỗng để tiến hành tách nhựa, tái chế thành bóng rổ và ghế dài sử dụng trong trường học và cộng đồng. Điều này không chỉ giảm thiểu rác thải ra mơi trường mà cịn có tác dụng giáo dục trẻ em về tầm quan trọng của việc tái chế.
Trong hoạt động sản xuất, nhận thức được rằng nông nghiệp là nguồn phát thải khí nhà kính chiếm 60 70% lượng khí thải của Tập đồn, Nestlé Việt Nam quyết định chỉ thu - mua nguyên liệu thô có nguồn gốc từ nơng nghiệp tái sinh để khuyến khích người nơng dân thay đổi phương thức canh tác.
Thông qua dự án NESCAFÉ Plan, Nestlé Việt Nam đã phân phối hơn 53 triệu cây giống cà phê đến tay người nơng dân, cải tạo 53.000ha diện tích cà phê già cỗi tại Tây Nguyên, tổ chức hơn 246.000 khóa tập huấn kỹ thuật canh tác bền vững cho 300.000 nông dân, giúp 21.000 nông dân đạt chứng chỉ cà phê quốc tế 4C. Ông Binu Jacob cho biết, tuy mục tiêu xây dựng nông nghiệp tái sinh không thể thực hiện trong thời gian ngắn nhưng Nestlé Việt Nam cam kết sẽ chỉ cung cấp các sản phẩm đến từ nông nghiệp tái sinh đến năm 2050.
1.3.4 Mô t s n ph m KitKat <b>ả ảẩ</b>
- Danh m c s n ph m c a KitKat: ụ ả ẩ ủ
Kit Kat Classic
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">Kit Kat Chunky
Kit Kat Mini
Kit Kat Senses
Kit Kat Green Tea
Kit Kat Dark
Kit Kat White
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">Kit Kat Gold
M i ỗ người chúng ta đều c n có th i gian nghầ ờ ỉ ngơi để ấ ạ l y l i tinh th n gi a nh ng gi ầ ữ ữ ờlàm vi c, h c tệ ọ ập, lao động căng thẳng. Tuy nhiên thật khó để hoàn toàn thảnh thơi và tận hưởng kho ng thả ời gian đó.
KitKat là bánh x p phố ủ socola đặc trưng, đượ ạo ra đem lạc t i ni m vui trong gi ngh ề ờ ỉcho người tiêu dùng trên toàn thế giới suốt hơn 75 năm qua. Qua đó giúp bạn lấy lại năng lượng cho các hoạt động kế tiếp.
- Chi phí marketing cho s n ph m m i cả ẩ ớthể r t cao, nh hấ ả ưởng đế ợn l i nhu n cậ ủcông ty.
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">- S n ph m m i v cà phê s giúp KitKaả ẩ ớ ị ẽm r ng thêm danh mở ộ ục sản phẩm, tạo s mự ới lạ và thu hút thêm khách hàng. - KitKat có quy trình s n xu t và ả ấ ổn địncho s n ph m cả ẩ ủa mình, giúp đảm bảochất lượng s n phả ẩm.
- Có các ngu n nguyên li u rõ ràng ồ ệ
- Nhiều mùi v ị chưa được ph bi n ổ ế ở ViệtNam
- Đã từng b thu h i s n ph m do nhiị ồ ả ẩ ễmđộc
- V cà phê là mị ột xu hướng ph ổ biến hiệnay trong ngành th c ph m, giúp tự ẩ ạo điềki n thu n l i cho s ra mệ ậ ợ ự ắt của s n phả ẩmới này
- KitKat có th h p tác v i các chu i cể ợ ớ ỗ ửhàng bán lẻ để qu ng bá s n phả ả ẩm, tănkhả năng tiếp c n v i khách hàng và tậ ớ ạra doanh thu.
- KitKat có th qu ng cáo trên các tranể ảm ng xã hạ ội như Facebook, Tiktok,Website hay là nh ng banner qu ng cữ ảngoài trời để có được m t chiộ ến lượcmarketing hiệu quả.
- Các thương hiệu socola lớn khác đã cós n các s n ph m v cà phê, c nh traẵ ả ẩ ị ạtrực tiếp v i KitKat. ớ
- Thị trường đang chuyển hướng v cácềs n phả ẩm ăn kiêng, làm giảm đối tượngkhách hàng c a KitKat. ủ
- Việc gi i thi u s n ph m m i có th g pớ ệ ả ẩ ớ ể ặkhó khăn trong việc cạnh tranh với cácthương hiệu khác trên thị trường. - C m nh n cả ậ ủa khách hàng đố ớ ịi v i v càphê có thể không cao như mong đợi, dẫnđến doanh s không đạt k v ng. ố ỳ ọ
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><b>2.1. Phương pháp nghiên cứu </b>
Phương pháp nghiên cứ Định lượu: ng.
- Chọn phương pháp định lượng vì một dạng nghiên cứu sử dụng để hiểu ý khách hàng, nghiên c u giúp phát hi n ra nh ng xu ứ ệ ữ hướng c a khách hàng nh m ti p củ ằ ế ận đối tượng nghiên c u m t cách r t t ứ ộ ấ ự nhiên để đảm bảo r ng nh ng ý kiằ ữ ến, hành vi, quan điểm mà đối tượng đang được nghiên cứu sẽ đưa ra một cách chính xác và khách quan nhất có thể.
- Hình thức khảo sát: Lập câu h i kh o sát và gỏ ả ửi link khảo sát t i nhiớ ều người. - Chọn hình th c kh o sát này vì các câu h i trong b ng kh o sát ứ ả ỏ ả ả được đặt theo nhiều ki u khác nhau, bao g m câu hể ồ ỏi đóng góp và câu hỏi tr c nghi m và mắ ệ ục đích của bảng câu h i kh o sát ỏ ả thường để thu th p thông tin tậ ừ đối tượng kh o sát giúp doanh nghi p ả ệđỡ ố t n th i gian và chi phí so với việc đi khảo sát thực tế. ờ
- Kết quả khảo sát gửi đi 180, nh n v 126. ậ ề
- Cơng th c tính sứ ố lượng m u c n khẫ ầ ảo sát là độ ỗ l i ch p nhấ ận được, độ tin c y mong ậmuốn, t lệ i diện cỷ đạ ủa mẫu.
- L a ch n m u: cự ọ ẫ ần xác định m c tiêu c a khụ ủ ảo sát để chọn được m u phù h p, muẫ ợ ốn kh o sát v nhu câu khách hàng doanh nghi p s p tả ề ệ ắ ới cho ra m t sắ ản phẩm mới thì mẫu kh o sát c n ph i bao gả ẩ ả ồm có các đối tượng có độ tuổ ừi t 18- 35 và toàn bộ đối tượng cần khảo sát đều có cơ hội được l a chự ọn.
<b>2.2. Bảng câu hỏi khảo sát </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">
1. B<b> ạn đã từng thưở</b>ng th<b>ức sả</b>n ph m KitKat truy n th<b>ẩềống chưa?</b>
⚫ Rồi, tôi đã thử qua
⚫ Chưa , tôi chưa thử qua trước đây (chuyển sang câu 14) A. Hành vi tiêu dùng
2. B<b> ạn thườ</b>ng s d ng Kit<b>ử ụ</b> Kat vào m<b>ục đích nào?</b>
⚫ Ăn vặt ⚫ Ăn cùng bạn bè ⚫ Mua làm quà biếu, tặng⚫ Khác
3. B<b> ạn có thườ</b>ng dùng s<b>ản phẩ</b>m KitKat vào m<b>ục đích nào?</b>
⚫ Thường xuyên sử d ng ụ⚫ Thỉnh thoảng ⚫ Ít khi ⚫ Tùy hứng
4. B<b> ạn biết đế</b>n KitK<b>at qua đâu? </b>
⚫ Được bạn bè, người thân giới thiệu ⚫ Qua Internet
⚫ Qua báo chí, truyền hình ⚫ Thấy trong các c a hàng ử⚫ Qua các quảng cáo ngoài tr i ờ⚫ Qua mạng xã h i ộ
<b>5. Anh/Chị đánh giá thế nào v ề các tiêu chí dưới đây sau khi mua sản ph m ẩ KitKat? ( Thang đo: (1) Khơng quan trọng, (2) Ít quan trọng, (3) Có thể quan trọng, (4) </b>
Khá quan tr ng, (5) R t quan tr<b>ọấọng)</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">
Giá Thương hiệu Bao bì Hương vị Thành phần Khuyến m i ạ
6. B<b>ạn thườ</b>ng mua s<b>ản phẩ</b>m KitKat <b>ở đâu?</b>
⚫ Cửa hàng tiệ ợn l i, siêu th ị⚫ Qua mạng xã h i ộ⚫ Qn tạp hóa, đại lí ⚫ Sàn thương mai điện tử ⚫ Qua website ⚫ Khác
7. <b>Anh/Chị đánh giá thế</b> nào v<b>ề các tiêu chí sau đây khi sử ụ</b> d ng các s n ph<b>ảẩm </b>
KitK<b>at ( Thang đo: (1) Rất </b>không hài lịng, (2) Khơng hài lịng, (3) Ít hài lịng, (4)
<b>Hài lòng, (5) Rất hài lòng)?</b>
Giá Bao bì Hương vị Khối lư ng ợKhuyến m i ạ
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">KitKat vị cà phê ⚫ KitKat vị cam ⚫ KitKat vị sữa dừa ⚫ KitKat vị chanh leo
9.<b> Trọng lượ</b>ng mà b n mong mu n cgo s n ph m KitKat m i là bao nhiêu? <b>ạốảẩớ</b>
⚫ Giữ nguyên (35g) ⚫ 20g
⚫ 50g ⚫ 80g
<b>10. Hình thức bao bì và đóng gói mà bạn mong mu n có ốở s n ph m KitKat m i là ảẩớ</b>
gì?
⚫ Bao bì c ổ điển ⚫ Bao bì trong su t ố⚫ Bao bì tái ch ế
⚫ Đóng gói trong hộp nhựa
11. M c ti n mà b n s n sàng chi tr cho m t s n ph m KitKat tr<b>ứềạẵảộ ảẩọng lượ</b>ng 35g là bao nhiêu?
⚫ 10.000- 15.000đ⚫ 15.000- 20.000đ⚫ 20.000- 25.000đ⚫ Trên 25.000đ
12. Hình th c khuy<b>ứến </b>mãi mà b n mong mu n t i s n ph m KitKat m i này là gì? <b>ạố ạ ảẩớ</b>
⚫ Giảm giá sản ph m ẩ⚫ Tặng mã giảm giá⚫ Quà tặng kèm
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">Chương trình tích điểm đổi q
13. <b>Đâu là KOL, KOC mà bạ</b>n mong mu n Kitkat h p tác trong l n ra m t s<b>ốợầắản </b>
<b>phẩm mới này? </b>
⚫ Trúc nhân⚫ HIEUTHUHAI ⚫ ISAAC ⚫ Khác
B. NGUYÊN NHÂN
14. T i sao b<b>ạạn chưa sử ụ</b> d ng các s n ph m c a KitKat? <b>ảầủ</b>
⚫ Tơi chưa có cơ hội để mua ⚫ Khơng thích hương vị ủ c a socola
⚫ Tôi thường sử dụng các thương hiệu socola khác ⚫ Khác
C. V<b> Ề NHÂN KHẨU HỌC </b>
15. B n bao nhiêu tu<b>ạổi?</b>
⚫ Dưới 18 tuổi ⚫ 18- 25 tu ổi ⚫ 25- 35 tu i ổ⚫ Trên 35 tuổi 16. <b>Giớ</b>i tính c a b n là? <b>ủạ</b>
⚫ Nam ⚫ Nữ
17. B n hi<b>ạện đang còn đi học hay đã đi làm?</b>
⚫ Học sinh, sinh viên
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">⚫ Công nhân ⚫ Lao động tự do ⚫ Khác
18. Thu nh p hi<b>ậện tạ</b>i m<b>ỗi tháng củ</b>a b n là bao nhiêu? <b>ạ</b>
⚫ Dưới 2 triệu ⚫ 2- 5 tri u ệ⚫ 5- 10 tri u ệ⚫ Trên 10 triệu 2.3. K t qu <b>ếả khả</b>o sát - Gửi đi: 180 phi u ế- Nhận v : 126 phi u ề ế
2.3.1 K t qu câu h i sàng l c <b>ếảỏọ</b>
-T lỉ ệ: 66,9% người được hỏi đã thử qua s n phả ẩm KitKat 33,1% người được hỏi chưa từng th qua s n ph m ử ả ẩ
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">-Lí do chưa sử d ng ụ :
Phần l n các s n phớ ả ẩm là chưa có cơ hội để mua, tiếp đến là khơng thích hương vị ới mnày c a KitKat ho c s d ng các lo i socola khác. ủ ặ ử ụ ạ
2.3.2 K t qu câu h i hành vi tiêu dùng <b>ếảỏBước 1: Nhận thức nhu cầu </b>
Khách hàng mua KitKat v cà phê khi h có nhu c u mu n có mị ọ ầ ố ột món đồ ăn vặt nh ẹvừa ngon miệng, v a giúp sáng khối, t nh táo và t p trung trí tuừ ỉ ậ ệ hơn.
Mục đích sử ụ d ng s n ph m ch y u cả ẩ ủ ế ủa người dùng là để ăn vặ ồi đế ăn cùng bạt r n n bè và bi u tế ặng người khác.
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">Xu hướng ch y u c a khách hàng s d ng KitKat là th nh tho ng ho c có m t s ủ ế ủ ử ụ ỉ ả ặ ộ ố người yêu thích h s ọ ẽ thường xuyên s d ng s n phử ụ ả ẩm.
<b>Bước 2: Tìm kiếm thơng tin </b>
Khách hàng biết đến KitKat Ch y u là th y trong các c a hàng ho c qua truy n hình ủ ế ấ ử ặ ềbáo chí.
<b>Bước 3: Đánh giá, so sánh các sả</b>n ph<b>ẩm, thương hiệ</b>u
</div>