Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.7 MB, 11 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
HỌC VI N BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUY N <i><b>ỆỀ</b></i>
KHOA PHÁT THANH <i><b>– TRUYỀ</b></i>N HÌNH ----
MƠN: S N XU<b>ẢẤT CÁC </b>TÁC PH M BÁO M<b>ẨẠNG ĐIỆN TỬ </b>
SINH VIÊN TH C HI N Ự Ệ : VŨ NGUYỄN THỤC HIỀN
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN : T.S NGƠ BÍCH NG C Ọ
<i>Hà Nội, tháng 3, năm 2022</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">1.1. T ng quan v báo mổ ề ạng điệ ửn t ... 3
1.2. Tính đa phương tiện trên báo mạng điện tử ... 3
1.2. S n xu t video trên báo mả ấ ạng điệ ửn t ... 5
1.2.1. Đặc điểm video trên báo mạng điện tử ... 5
1.2.2. S n xu t video trên báo mả ấ ạng điệ ửn t ... 6
1.2.3. Các d ng thạ ức của video trên báo mạng điệ ửn t ... 6
1.2.4. Tiêu chí đánh giá chất lượng video trên báo mạng điện tử ... 7
1.3. Ki n thế ức về Empathy Map, Persona, Evaluation matrix, Crazy 8 ... 7
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">L I C<b>ỜẢM ƠN</b>
<i>Đây đã là kỳ học cuối cùng chúng em được học tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền, hơn tất cả, em biết ơn và gử ờ ảm ơn sâu sắc đến Học viện. Tại đây, em đã học </i>i l i c
<i>đượ</i>c r t nhi<i>ấều điề</i>u b<i>ổ ích và đáng quý từ</i> m<i>ột môi trườ</i>ng m<i>ới đầy sự nhiệt huyết và năng động như Học viện. Thật đáng trân trọ</i>ng khi nh<i>ững điề ấy đều đóng vai trị rấ</i>u t quan tr ng trong hành trình chinh ph c tri th<i>ọụức phía trướ</i>c c a b<i>ủản thân em. Điều đặc </i>
bi<i>ệt hơn luôn bên cạ</i>nh em là nh<i>ững ngườ</i>i Th<i>ầy, người Cô đáng kính đầ</i>y tâm huy<i>ết, </i>
trách nhi<i>ệm với sinh viên. Em biết ơn điều đó rấ</i>t nhi<i>ều. </i>
<i>Đặc biệt, cho phép em xin đượ</i>c g<i>ửi lời cảm ơn chân thành, sâu sắc đế</i>n T.S Ngơ Bích Ng c, Gi ng viên ph trách h c ph n S n xu t các tác ph m báo m<i>ọảụọầảấẩạng điệ</i>n t c<i>ử ủa </i>
chúng em. Em c<i>ảm ơn các cơ vì đã ln tạo điề</i>u ki<i>ện, giúp đỡ</i> chúng em trong quá trình h c t p, truy n d y cho chúng em nh ng ki n th c quý báu b ng phong cách gi ng d<i>ọ ậềạữếứằảạy vô cùng độc đáo và nhiệt huyết của cô. Hơn nữa, những bài giảng, những hướng dẫn tận tình đã giúp em xây dựng nền tảng vững chắc về cách tổ chức chương trình tương tác trên báo mạng điện tử. </i>
Trong tác ph m k t thúc môn l n này, em th t s c<i>ẩếầậ ự ảm ơn cơ vì sự hướ</i>ng d n t<i>ẫận tình và đặc biệt là những kiến thức được cô truyền dạy trong suốt thời gian vừa qua. Tác </i>
ph m phóng s c a chúng em cịn nhi u thi u sót, em mong cơ thơng c<i>ẩự ủềếảm ạ</i>. Xin c<i>ảm ơn Trang tin điệ</i>n t Sóng Tr<i>ửẻ đã tạo điề</i>u ki<i>ện để chúng em đăng cá</i>c bài t p và n u không có Sóng Tr thì nh ng bài t<i>ậếẻữập đó khơng thể</i> hồn thành.
<i>Em xin chân thành cảm ơn cô! </i>
<i>Vũ Nguyễ</i>n Th c Hi<i>ụề</i>n <i>– BMĐT K40</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">3 N I DUNG <b>Ộ</b>
I. NH NG KI N TH<b>ỮẾỨC ĐÃ ĐƯỢ</b>C H C <b>Ọ</b>
1.1. T ng quan v báo m<b>ổềạng điện tử </b>
Báo mạng điện tử, hay còn được g i là trang tin t c tr c tuyọ ứ ự ến, đã trở thành một phương tiện truyền thông không thể thi u trong thế ời đạ ỹ thu t số ngày nay. V i khi k ậ ớ ả năng cập nhật thông tin liên tục, báo mạng điện tử mang đến cho người đọc sự tiện lợi và linh ho t, cho phép hạ ọ tiếp c n tin t c t mậ ứ ừ ọi nơi, mọi lúc thơng qua các thi t b có kế ị ết nối Internet.
Mơ hình c p nh t liên t c c a báo mậ ậ ụ ủ ạng điện t không ch cho phép nó ph n ánh ử ỉ ả nh ng s ki n m i nh t mà còn cung cữ ự ệ ớ ấ ấp đa dạng định d ng n i dung, tạ ộ ừ văn ản đến b hình ảnh, video và âm thanh. Điều này t o ra tr i nghiạ ả ệm đa phương tiện và h p dấ ẫn hơn cho người đọc.
Một điểm mạnh đặc bi t c a báo mệ ủ ạng điện t là khử ả năng tương tác với độc giả. Người đọc có thể bình luận, chia sẻ thơng tin, và thậm chí đóng góp nội dung thơng qua các nền tảng mạng xã hội, tạo nên một môi trường truyền thông tương tác và cộng đồng.
Tuy nhiên, v i sớ ự thuận lợi cũng đến t nh ng thách th c. Báo mừ ữ ứ ạng điện tử đối m t v i vặ ớ ấn đề ề độ v tin c y, khi s ph bi n cậ ự ổ ế ủa tin đồn và tin gi m o có thả ạ ể ảnh hưởng đến chất lượng thông tin. Điều này đặt ra yêu cầu cao về ệ vi c kiểm soát và duy trì độ tin cậy c a thơng tin trên nủ ền tảng tr c tuy n. ự ế
Tính linh hoạt, đa dạng và tính tương tác là những đặc điểm n i b t c a báo m ng ổ ậ ủ ạ điện tử, đồng thời, nó đang tiếp tục thay đổi cách chúng ta tiếp cận và tiêu thụ thông tin. Điều này đặt ra những thách thức mới, nhưng cũng mở ra những cơ hội để tận dụng tối đa tiềm năng của mơi trường truyền thơng trực tuyến.
<b>1.2. Tính đa phương tiệ</b>n trên báo m<b>ạng điện tử </b>
Khả năng đa phương tiện (Multimedia), báo mạng điện tử có khả năng tích hợp nhi u trong sề ố các phương tiện truy n t i thông tin gề ả ồm: văn bản ch vi t (text), hình nh ữ ế ả tĩnh (still image), hình ảnh động (animation), đồ hoạ (graphic), âm thanh (audio), video và các chương trình tương tác.
1.2.1<i><b>. Văn bả</b></i>n
Trên m t trang báo m ng thì hộ ạ ầu như văn bản v n chi m di n tích l n nh t dù ẫ ế ệ ớ ấ nh ng thành phữ ần khác như âm thanh, hình ảnh có phần vượt trội hơn bởi vì văn bản có khả năng truyền tải đầy đủ và tr n vọ ẹn thông điệp. Vi c s dệ ử ụng văn bản trên báo m ng ạ
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">được các nhà thiết kế sử d ng những kiểu chữ, kích c chữ, màu sắc chữ... sao cho làm ụ ỡ tăng tính nổi bật và h p d n c a bài báo. ấ ẫ ủ
1.2.2. Hình <i><b>ảnh tĩnh</b></i>
Hình ảnh tĩnh gồm có ảnh chụp và hình họa. các hình ảnh tĩnh thường đi kèm với các bài viết làm tăng tính hấp d n c a bài vi t. Nh ng bẫ ủ ế ữ ức ảnh được ch p g n v i s kiụ ắ ớ ự ện hay nh ng hình nh minh hữ ả ọa được b trí m t cách h p lý s làm cho bài vi t h p d n và ố ộ ợ ẽ ế ấ ẫ có s c thuy t phứ ế ục cao hơn. Kích cỡ ảnh và số lượng nh thì cịn ph i tùy thu c vào bài ả ả ộ viết sao cho phù hợp.
1.2.3. Hình <i><b>ảnh động</b></i>
Hình ảnh động thường là slideshow và animation. Slideshow là kiểu trình diễn ảnh g n nhi u ồ ề ảnh khác nhau được s p x p ắ ế theo một trình t , các nh tự ả ự động hi n ể thị ố ế n i ti p nhau. Thường đi kèm với hình ảnh động có phần chú thích để làm rõ hơn nội dung. Còn animation là nh ng hình ữ ảnh động được k t h p t nhi u hình nh ế ợ ừ ề ả tĩnh, đây là những hình ảnh đượ ạc t o nên từ các ảnh riêng l , hoàn ch nh, chuy n ng m m m i, li n m ch ẻ ỉ ể độ ề ạ ề ạ như một đoạn phim.
1.2.4<i><b>. Đồ ọ</b></i> h a
Đồ ọ h a là những hình ảnh được vẽ, thiết kế ằng các chương trình, phần mềm đồ họa ứng dụng trên máy tính để mơ t , minh h a cho nh ng chi tiả ọ ữ ết nào đó. Thực chất đây là hình th c diứ ễn đạt thông tin bằng đồ thị, biểu đồ, bản đồ, lược đồ... Thông tin hđồ ọa giúp người công chúng tiếp nhận thông tinh nhanh, dễ nhớ, dễ nhận ra sự tương quan gi a các sữ ố liệu hơn là việc ghi các con s và di n d i dài dòng. Ch c n m t b ng th ng ố ễ ả ỉ ầ ộ ả ố kê, các con s s hiố ẽ ện ra trước mắt ngư i đờ ọc một cách cụ thể, chi ti t.ế
1.2.5. Âm thanh
Âm thanh là m t trong nh ng y u tộ ữ ế ố đa phương tiện có tác d ng t o nên s g n ụ ạ ự ầ gũi hơn với người tiếp nhận thơng tin. Ngồi ra , nó cịn làm tăng tính chính xác, thuyết ph c cho báo m ng, ví dụ ạ ụ như những trường h p ph ng v n nhân v t. Âm thanh trên báo ợ ỏ ấ ậ m ng g m các hình thạ ồ ức tiếng động, âm nhạc, bài đọc, các chương trình phát thanh. 1.2.6. Video
Video là s k t h p c a c hình nh và âm thanh, có th bao gự ế ợ ủ ả ả ể ồm thêm văn ả b n. Có thể nói, đây là phương tiện t t nh t cho số ấ ự tiếp nh n thông tin c a công chúng báo ậ ủ mạng điện t . Video mang l i hình nh m t cách chân th c và sử ạ ả ộ ự ống động nh t. Video s ấ ử d ng trên báo m ng bao g m các hình th c: video minh h a cho bài vi t, video dành ụ ạ ồ ứ ọ ế riêng cho web, các chương trình video phát lại từ đài truyền hình và video theo yêu cầu.
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">5 1.2.7<i><b>. Các chương trình tương tác</b></i>
Đây là phương tiện duy nhất chỉ có trên báo mạng và thể hiện được sự vượt trội của báo m ng so v i các loạ ớ ại hình báo chí khác. V i nhớ ững chương trình tương tác, cơng chúng của báo mạng có thể trực tiếp tham gia vào sản phẩm báo chí đa phương tiện, ví d ụ như trị chơi, trả lời câu hỏi... Các chương trình tương tác ngày càng đa dạng và nhận được sự quan tâm nhiều hơn của công chúng báo mạng. Với tính năng đa phương tiện cùng với các đặc trưng khác đã làm cho báo mạng vượt trội hơn so với các lo i hình báo ạ chí khác, thu hút được lượng cơng chúng đơng hơn và tạo nên sự phát triển mạnh mẽ hơn cho loại hình báo chí này.
<b>1.2. Sản xuất video trên báo mạng điện tử </b>
Video trên báo mạng điện t là ph n hình ử ầ ảnh đi kèm v i âm thanh sớ ống động, được thể hiện bằng ngôn ngữ thông qua thuyết minh, l i bình, hoặc chữ viết, có tính tr n ờ ọ v n v n i dung, hồn ch nh v hình thẹ ề ộ ỉ ề ức, được s dử ụng để chuy n t i thông tin trong tác ể ả ph m báo mẩ ạng điệ ửn t .
1.2.1. <i><b>Đặc điể video trên báo mạng điện tử</b></i>m
Tính tr c quan, <i>ựsinh độ</i>ng: Video có thể giúp người xem ti p c n thông tin m t cách trế ậ ộ ực quan, chân thực, sinh động hơn so với văn bản.
Tính h p d n, thu hút:<i>ấẫ</i> Video có th thu hút s chú ý cể ự ủa người xem, giúp h d dàng ghi ọ ễ nh ớ thơng tin hơn.
<i>Tính tương tác cao: Video có </i>thể ạo điề t u kiện cho người xem tương tác với tác gi , chia ả s ý ki n, cẻ ế ảm nhận của mình.
<i>Hình thức hay ngơn ng ữ thể ệ</i> hi n c a video trên báo m<i>ủạng điệ</i>n t <i>ử</i>
<b>Hình thức: Video trên báo m</b>ạng điện t có thử ể được th hiể ện dưới nhi u hình ề
Video do độc giả cung cấp: Được cung cấp bởi độc giả c a báo. ủ
<b>Ngôn ngữ thể hi n:ệ Video trên báo m</b>ạng điện t có thử ể được th hi n b ng nhiể ệ ằ ều ngôn ng khác nhau, bao gữ ồm:
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">Ngôn ng nói: Là ngơn ngữ ữ được s d ng trong ph n thuy t minh, l i bình cử ụ ầ ế ờ ủa video.
Ngôn ng vi t: Là ngôn ngữ ế ữ được s d ng trong các chú thích, chử ụ ữ chạy,... của video.
<i>Thời lượng và dung lượng của video trên báo mạng điện tử </i>
<b>Thời lượng: </b>Thời lượng của video trên báo mạng điện tử thường dao động từ 1 phút đến 10 phút. Tuy nhiên, cũng có những video có thời lượng ngắn hơn hoặc dài hơn, tùy thuộc vào nội dung và mục đích của tác phẩm.
<b>Dung lượng: Dung lượ</b>ng của video trên báo mạng điện tử thường dao động từ 10MB đến 100MB. Tuy nhiên, cũng có những video có dung lượng lớn hơn, tùy thuộc vào chất lượng hình ảnh và âm thanh c a video. ủ
1.2.2. S<i><b>ản xuấ</b></i>t video trên báo m<i><b>ạng điện tử</b></i>
<i>Khi nào cần b sung video cho tác ph m báo mổẩạng điệ</i>n t <i>ử</i>
Khi nội dung tác phẩm cần được thể hiện m t cách trực quan, sinh động. ộ Khi tác phẩm cần thu hút s ự chú ý của người đọc.
Khi tác phẩm cần tạo điều kiện cho ngườ ọc tương tác với đ i tác gi . ả
<i>Quy trình sản xu t video trên báo mấạng điệ</i>n t <i>ử</i>
Quy trình s n xu t video trên báo mả ấ ạng điện t ử thường bao gồm các bước sau: Xây dựng ý tưởng: Xác định n i dung, ch cộ ủ đề ủa video, mục đích của video. Lên k ho ch s n xuế ạ ả ất: Xác định thời gian, địa điểm, nhân s , thi t b c n thiự ế ị ầ ết để
s n xu t video. ả ấ
Chụp hình, quay phim: Thực hiện các c nh quay theo k ả ế hoạch đã đề ra. Chỉnh sửa: Xử lý hình ảnh, âm thanh, chèn nhạc, hiệu ng,... cho video. ứ Lồng tiếng: L ng tiếng cho video. ồ
Gửi lên website: Đăng tải video lên website của báo. 1.2.3. Các d ng th<i><b>ạức củ</b></i>a video trên báo m<i><b>ạng điện tử</b></i>
Video trên báo mạng điện tử có thể được chia thành các dạng thức sau: Video tin tức: Cung c p thông tin v ấ ề các sự kiện, vấn đề thời sự. Video phóng sự: Đưa ra những góc nhìn đa chiều về các vấn đề xã hội. Video giải trí: Mang đến cho người xem những phút giây thư giãn, giải trí. Video giáo dục: Cung cấp những kiến thức, thơng tin b ích cho người xem. ổ
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">7
1.2.4. <i><b>Tiêu chí đánh giá chất lượ</b></i>ng video trên báo m<i><b>ạng điện tử</b></i>
Độ phân giải: Độ phân gi i càng cao thì hình ảnh càng s c nét, chân thả ắ ực. Màu sắc: Màu sắc c ủa video c n hài hòa, phù h p v i n i dung c a video. ầ ợ ớ ộ ủ B cố ục: Bố ục củ c a video c n hầ ợp lý, giúp người xem d dàng ti p c n thông tin. ễ ế ậ Text: Text trong video c n rõ ràng, dầ ễ đọc, giúp người xem n m b t n i dung cắ ắ ộ ủa
video.
Voice off: Voice off cần phù h p vợ ới nội
1.3. <b>Kiế</b>n th c v Empathy Map, Persona, Evaluation matrix, Crazy 8 <b>ứề</b>
1.3.1. Empathy Map
Empathy Map là m t công cộ ụ thiết kế để hiểu sâu hơn về người dùng và trải nghi m c a hệ ủ ọ. Nó thường được s d ng trong q trình phát tri n s n phử ụ ể ả ẩm để đảm b o ả rằng nhóm thi t k và phát tri n hiế ế ể ểu rõ người dùng họ đang tạo ra s n ph m cho. B ng ả ẩ ằ cách t p trung vào cậ ảm xúc, suy nghĩ, mong muốn và hành vi của người dùng, Empathy Map giúp tạo ra m t hình nh tồn di n và sộ ả ệ ống động v ề đối tượng mục tiêu.
1.3.2. Persona
Persona là m t hình th c bi u diộ ứ ể ễn người dùng o, mô t mả ả ột nhóm đặc trưng của đối tượng mục tiêu. Thông qua việc tạo ra Persona, người thiết kế và nhóm phát triển có thể dễ dàng đồng nh t và hiấ ểu rõ hơn về nhu c u, mong muầ ốn, và đặc điểm của người dùng. Điều này giúp họ tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ mà thật sự đáp ứng yêu cầu của đối tượng m c tiêu. ụ
1.3.3. Evaluation Matrix
Evaluation Matrix là một công cụ đánh giá được s dử ụng để so sánh và đánh giá các ý tưởng, dự án hoặc lựa chọn. Nó thường sử dụng bảng đánh giá để đặt ra các tiêu chí quan trọng và đánh giá sự ệ hi u qu cả ủa các phương án khác nhau. Evaluation Matrix giúp đưa ra quyết định thơng minh dựa trên các tiêu chí quan trọng và ưu tiên được xác định trước.
1.3.4. Crazy 8
Crazy 8 là m t k thuộ ỹ ật tưởng tượng nhanh trong quá trình thi t k sáng t o. ế ế ạ Thơng qua Crazy 8, các thành viên nhóm đặt ra một hạn chế thời gian ngắn, thường là 8 phút, để tạo ra một loạt các ý tưởng sáng tạo. Việc giữ thời gian ngắn và yêu cầu tập trung nhanh giúp kích thích s sáng t o và t o ra mự ạ ạ ột lượng lớn ý tưởng để thảo lu n và ậ phát tri n. ể
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">2. <b>Thuậ ợi và khó khăn khi thực hiện tác ph m h</b>n l <b>ẩết môn </b>
2.1. <b>Thuậ ợ</b>n l i
Cùng v i sớ ự hướng d n nhi t tình c a các thẫ ệ ủ ầy cô, đặc bi t là cơ Ngơ Bích Ng c, ệ ọ nhóm chúng em cũng như bản thân em đã họ ập và lĩnh hội được t c rất nhi u kiến thức bổ ề ích, hỗ trợ cho việc h c tọ ập cũng như áp dụng vào cuộc sống.
Các thành viên trong nhóm đều có kỹ năng làm việc nhóm, năng lực cá nhân tốt, biết đoàn kết, hỗ trợ nhau trong quá trình làm việc. ỹ năng viết báo và làm đồ ọ K h a của các thành viên tương đối ổn. Bên cạnh đó, nhờ có s d n d t c a nhóm tr ng, các thành ự ẫ ắ ủ ưở viên qu n lý th i gian và hoàn thành bài tả ờ ập đúng hạn.
Đề tài đã có một số cơ quan báo chí khai thác nên có thêm nhiều thơng tin hơn. Q trình tìm ki m nhân v và xin tham kh o ý ki n chuyên gia khá nhanh ế ật ả ế vì đa s ố đều là người quen và có m i liên h t ố ệ ừ trước
tìm nhân vật ngư i nườ ớc ngoài để làm bài vi t thêm toàn di n và sâu sế ệ ắc hơn.
<b>2.2. Khó khăn </b>
Vì nguồn tư liệu khá l n nên m t nhi u thớ ấ ề ời gian để ử x lý thông tin. Nhi u tài li u ề ệ nước ngoài nên các thành viên phải d ch thuị ật và đơi lúc khá khó để hiểu được các từ chuyên ngành.
Tuy số liệu trên thế giớ ấi r t nhiều, nhưng cũng con số ở Việt Nam về chủ đề này cịn khá ít. ác C thành viên phải liên t c tìm kiụ ếm nhiều ngu n tài liồ ệu m i có thớ ể t ng hổ ợp được.
Tuy quá trình liên h và ph ng v n nhân v t khá thu n lệ ỏ ấ ậ ậ ợi, nhưng nhân vật ngại xuất hiện nên không th xin ể ảnh làm tư liệu được.
Kỹ năng làm đồ họa của nhóm cịn nhiều hạn chế vì chưa tiếp xúc nhiều. Trong quá trình làm đồ họa gặp phải nhiều khó khăn. Tuy nhiên, nhóm đã hết sức cố gắng để hồn thành tác ph m mẩ ột cách tốt nh ất.
Loay hoay không định hướng được hình ảnh mình muốn minh họa là gì, bí ý tưởng cũng như kĩ năng sử dụng các công cụ thiế ết k cịn yếu. Những hình ảnh cho ra ban đầu cịn thơ sơ, chưa hợp với ý tưởng nội dung nên phải chỉnh sửa rất nhiều.
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">9 3. Bài h c kinh nghi m rút ra sau môn h<b>ọệọc </b>
Qua quá trình làm s n ph m kả ẩ ết thúc mơn, em đã tích lũy và phát triển m t lo t k ộ ạ ỹ năng quan trọng và thiết yếu cho người làm báo mạng điện tử.
Đầu tiên, k năng nghiên cứỹ u và thu thập thơng tin là chìa khóa để có được dữ liệu chất lượng và thông tin đầy đủ về chủ đề. Việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ, kiên nhẫn, và khả năng lọc lõi thông tin quan trọng.
Sau khi có dữ liệu, kỹ năng xử lý thông tin tr nên quan trở ọng để ạ t o nên bài viết mạng điệ ử chất lượn t ng. Vi c lệ ựa chọn và ch bi n thông tin sao cho nó vế ế ừa cơ đọng vừa đủ ý, tránh thông tin dư thừa, là m t thách thộ ức đặc biệt. Ngồi ra, khả năng xử lý thơng tin để tạo ra biểu đồ và hình ảnh trực quan là một ưu điểm l n. ớ
Kỹ năng làm việc nhóm đã được rèn luyện mỗi khi gặp khó khăn trong q trình thảo lu n và hoàn thi n s n ph m. Vi c gi cho m i thành viên trong nhóm h p tác mậ ệ ả ẩ ệ ữ ọ ợ ột cách mượt mà, giữ được sự chủ động và sẵn sàng hỗ trợ lẫn nhau là chìa khóa của sự thành cơng.
Kỹ năng phỏng vấn đã trở thành một phần quan trọng của sự đa dạng trong thông tin thu th p. Tínậ h chính xác và độ tin c y c a bài viậ ủ ết được nâng cao thông qua việc tương tác với nhiều nguồn tin, từ người dân bình thường đến chuyên gia trong lĩnh vực.
Bài h c v s t tin và chọ ề ự ự ủ động đã làm nổ ậi b t tinh th n c a chúng em. Khầ ủ ả năng t qu n lý công viự ả ệc, đề xu t ý ki n và th m chí t tin x lý nh ng tình huấ ế ậ ự ử ữ ống khó khăn là nh ng kữ ỹ năng quý báu mà chúng em đã tích lũy được. Đây khơng chỉ là nh ng k ữ ỹ năng nghề nghiệp mà còn là những phẩm chất cá nhân quan trọng để tự định hình và phát triển s nghi p trong ự ệ tương lai.
Nâng cao các kỹ năng cần thiết như kỹ năng sản xu t hình nh, video, kấ ả ỹ năng biên t p, và kậ ỹ năng mềm cũng là mục tiêu mà em đặt ra để trở thành một người làm báo mạng điệ ử đầy đủn t và hi u qu . ệ ả
Những kỹ năng này không chỉ giúp em n m bắ ắt cơ ộh i trong ngành mà còn là chìa khóa để tạo ra nội dung sáng tạo và thu hút độc giả.
</div>