Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

Ma trân, đăc tả, đề kt giữa kì i địa lý 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (230.86 KB, 12 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<small>- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng các bài đã học ở các mức độ nhận thức- Đánh giá sự nhận thức của HS trong quá trình học tập.</small>

<small>- Giáo viên ra đề phù hợp, học sinh làm bài nghiêm túc.</small>

<b><small>2. Kĩ năng</small></b>

<small>- Rèn luyện kĩ năng độc lập suy nghĩ cho HS</small>

<small>- Rèn luyện kĩ năng làm việc với Atlat, biểu đồ, bảng số liệu.</small>

<b><small>3. Thái độ</small></b>

<small>- Làm bài kiểm tra nghiêm túc, tự lực</small>

<b><small>4. Định hướng phát triển năng lực</small></b>

<small>- Năng lực tổng hợp, khái quát vấn đề- Năng lực tư duy</small>

<small>- Năng lực giao tiếp</small>

<b><small>II. Phương pháp</small></b>

<small>- Giảng giải, động não.</small>

<b><small>III. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b><small>1. Chuẩn bị của giáo viên</small></b>

<small>- Đề phô tô</small>

<b><small>2. Chuẩn bị của học sinh</small></b>

<small>- Átlát địa lí Việt Nam.- Máy tính, thước kẻ, êke.</small>

<small>- GV nêu quy định của tiết kiểm tra.- GV phát đề kiểm tra và tính giờ làm bài.</small>

<small>- HS làm bài nghiêm túc, không sử dụng tài liệu.- GV coi thi nghiêm túc.</small>

<b>MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ĐỊA LÍ 81. MA TRẬN</b>

<b>TT<sup>Chương/</sup><sub>Chủ đề</sub><sup>Nội dung/Đơn vị kiến thức</sup></b>

<b>Số câu hỏi theo mức độ nhận thức</b> - Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự hình thành đặc điểm

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

- Đặc điểm chung của địa hình

- Các khu vực địa hình. Đặc điểm cơ bản của từng khu vực địa hình

- Ảnh hưởng của địa hình đối với sự phân hố tự nhiên và khai thác kinh tế - Đặc điểm chung của tài nguyên khoáng sản Việt Nam. Các loại khống

<b>TT<sup>Chương/</sup><sub>Chủ đề</sub><sup>Nội dung/Đơn vị kiến</sup><sub>thức</sub>Mức độ đánh giá</b>

<b>Sớ câu hỏi theo mức độ nhận thức</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

đối với sự hình thành đặc điểm địa lí tự nhiên Việt Nam.

- Ảnh hưởng của địa hình đối với sự phân hoá tự nhiên và khai thác kinh tế

- Đặc điểm chung của tài nguyên khoáng sản Việt Nam. Các loại khoáng sản chủ yếu

<b>Nhận biết </b>

– Trình bày được một trong những đặc điểm chủ yếu của địa hình Việt Nam: Đất nước đồi núi, đa phần đồi núi thấp; Hướng địa hình; Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa; Chịu tác động của con người.

– Trình bày được đặc điểm của các khu vực địa hình: địa hình đồi núi; địa hình đồng bằng; địa hình bờ biển và thềm lục địa.

<b>Thơng hiểu</b>

– Trình bày được đặc điểm chung của tài nguyên khoáng sản Việt Nam.

– Phân tích được đặc điểm phân bố các loại khống sản chủ yếu

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

nguyên khoáng sản.

<b>Vận dụng</b>

– Tìm được ví dụ chứng minh ảnh hưởng của sự phân hố địa hình đối với sự phân hoá lãnh thổ tự nhiên và khai thác kinh tế.

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>SỞ GD&ĐT LÀO CAI</b>

<i>Lựa chọn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.</i>

<b>Câu 1 (0,25 điểm): Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta (23023’B)</b>

<b>Câu 3 (0,25 điểm): Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4, cho biết dãynúi nào ở nước ta không chạy theo hướng tây bắc - đông nam </b>

A. Hoàng Liên Sơn. B. Trường Sơn Bắc.

<b>Câu 4 (0,25 điểm): Dạng địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình củaphần đất liền nước ta là</b>

<b>Câu 5 (0,25 điểm): Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta là</b>

A. đồng bằng châu thổ sông Hồng. B. đồng bằng duyên hải miền Trung. C. đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc. D. đồng bằng châu thổ sông Cửu Long.

<b>Câu 6 (0,25 điểm): Ý nào sau đây là đặc điểm của đồng bằng sơngHồng?</b>

A. Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước. B. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.

C. Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng. D. Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ.

<b>Câu 7 (0,25 điểm): Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển</b>

A. Bắc Bộ và Trung Bộ. B. Trung Bộ và Nam Bộ.

<b>ĐỀ SỐ 001</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>Câu 8 (0,25 điểm): Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc là</b>

A. vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn.

B. vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi kéo dài theo hướng TB-ĐN. C. vùng núi thấp có hai sườn khơng đối xứng, sườn phía đơng hẹp và dốc. D. vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn.

<b>B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)Câu 9 (1,5 điểm): </b>

a. Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với sự hình thành đặc điểm khí hậu và sinh vật Việt Nam.

b. Trình bày đặc điểm chung của tài nguyên khoáng sản Việt Nam.

<b> Câu 10 (1,5 điểm):</b>

Em hãy lấy một ví dụ chứng minh ảnh hưởng của sự phân hố địa hình đối

<b>với sự phân hóa tự nhiên theo đai cao?</b>

<i>...Hết...( Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm)</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>SỞ GD&ĐT LÀO CAI</b>

9 <b>a. Ảnh hưởng của vị trí địa lí đới với sự hình thành đặcđiểm khí hậu và sinh vật Việt Nam</b>

<b>- Khí hậu: nóng ẩm, 1 năm có 2 mùa, thường có bão</b>

- Sinh vật: hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển, thành phần loài sinh vật trên cạn và dưới nước phong phú và đa dạng

0,5 0,5

<b>b. Đặc điểm chung của tài nguyên khoáng sản Việt Nam.</b>

- Khoáng sản nước ta phong phú và đa dạng, có hơn 60 loại khống sản khác nhau, phần lớn có trữ lượng vừa và nhỏ. Phân bố chủ yếu ở miền Bắc, miền Trung và Tây Nguyên

0,5 10 <b>- Dãy Hoàng Liên Sơn có sự phân hố địa hình theo đai cao:</b>

+ Đai nhiệt đới gió mùa có hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên nhóm đất feralit

+ Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có hệ sinh thái rừng lá rộng cận nhiệt, nhóm đất điển hình là đất feralit (có hàm lượng mùn lớn hơn)

+ Đai ơn đới gió mùa trên núi (đỉnh Phan-xi-Păng) phát triển thực vật ôn đới. Đất ở vùng núi cao chủ yếu là mùn thô.

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>SỞ GD&ĐT LÀO CAI</b>

<b>TRƯỜNG THPTNT THCS&THPT HUYỆN</b>

<i>Lựa chọn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất.</i>

<b>Câu 1(0,25 điểm): Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh </b>

A. Điện Biên. B. Hà Giang.

<b>Câu 2 (0,25 điểm): Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phớ nào?</b>

A. Quảng Bình. B. Thừa Thiên Huế.

<b>Câu 3 (0,25 điểm): Dựa vào Atlat Việt nam trang 4, cho biết dãy núi caonhất Việt Nam?</b>

<b>Câu 4 (0,25 điểm): Hướng nghiêng chủ yếu của địa hình nước ta là</b>

A. Tây bắc-đơng nam và vịng cung. B. Tây bắc-đơng nam và tây-đơng. C. Vịng cung và tây-đông.

D. Tây-đông và bắc- nam.

<b>Câu 5 (0,25 điểm): Các cao nguyên badan phân bố ở khu vực</b>

A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên.

<b>Câu 6 (0,25 điểm): Ý nào sau đây là đặc điểm của đồng bằng sơngCửu Long?</b>

A. Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước. B. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao.

C. Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng. D. Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ.

<b>Câu 7 (0,25 điểm): Vị trí của vùng núi Trường Sơn Bắc</b>

A. từ dãy con voi đến ven biển Quảng Ninh. B. nằm giữa sông Hồng và sơng Cả.

C. phía nam sơng Cả đến dãy Bạch Mã. D. từ dãy Bạch Mã đến Đông Nam Bộ.

<b>Câu 8 (0,25 điểm): Đặc điểm của vùng núi Đông Bắc là</b>

A. vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn.

B. vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi kéo dài theo hướng TB-ĐN.

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

C. vùng núi thấp có hai sườn khơng đối xứng, sườn phía đơng hẹp và dốc. D. vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn.

<b>II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 9 (1,5 điểm): </b>

a. Phân tích ảnh hưởng phạm vi lãnh thổ đối với sự hình thành đặc điểm địa lí tự nhiên Việt Nam.

b. Trình bày đặc điểm phân bố của A-pa-tít, than đá ở nước ta?

<b>Câu 10 (1,5 điểm): </b>

Em hãy lấy một ví dụ chứng minh ảnh hưởng của sự phân hóa địa hình đồng bằng đối với khai thác kinh tế?

<i>...Hết...( Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm)</i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>SỞ GD&ĐT LÀO CAI</b>

9 <b>a. Ảnh hưởng phạm vi lãnh thổ đới với sự hình thànhđặc điểm địa lí tự nhiên Việt Nam. </b>

- Thiên nhiên phân hóa đa dạng:

+ Khí hậu phân hóa theo chiều B- N, Đ – T. + Sinh vật và đất ở nước ta phong phú, đa dạng.

0,5 0,5

<b>b. Đặc điểm phân bố một số tài nguyên của nước ta:</b>

- A – pa- tít: tổng trữ lượng khoảng 2 tỷ tấn, phân bố tập trung ở Lào Cai.

- Than đá: tổng trữ lượng 7 tỷ tấn, phân bố tập trung chủ yếu ở Quảng Ninh.

0,25 0,25 10 <b>* Khai thác kinh tế ở khu vực đồng bằng sông Hồng:</b>

<b>+ Thế mạnh </b>

- Địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào, dân cư đông đúc thuận lợi phát triển kinh tế.

- Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi gia súc và gia cầm.

- Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản chủ yếu của cả nước. - Thuận lợi cho xây dựng hạ tầng và cư trú, nhiều trung tâm kinh tế lớn.

<b>+ Hạn chế </b>

- Tài nguyên thiên nhiên bị khai thác quá mức. - Môi trường một số nơi bị suy thoái...

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b><small>Duyệt của tổ chuyên môn</small></b>

<b><small>Lê Thị Kim Nhung</small></b>

<b><small>Duyệt lãnh đạo nhà trường</small></b>

<b><small>Trần Hồng Quân</small></b>

<b><small>Giáo viên ra đề</small></b>

<b><small>Sùng Thị Cống</small></b>

</div>

×