Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

ĐỀ KT GIỮA kì i địa 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (345.07 KB, 5 trang )

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I LỚP 7
PHÂN MÔN: ĐỊA LÝ
a) Khung ma trận

TT

Chương/
chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Nhận biết (TNKQ)
TNKQ

TL

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNK
TN
TL
TL
Q
KQ

Vận dụng cao
(TL)
TNK


TL
Q

Tổng
%
điểm

Phân môn Địa lí
1

Các cuộc
đại phát
kiến địa lí
3 tiết
(15%)
1,5 điểm

- Giải thích được nguyên nhân
và những yếu tố tác động đến
các cuộc phát kiến địa lí.
- Mơ tả được các cuộc phát
kiến địa lí

15
1TL*
(a)
(0,5đ)

- Phân tích tác động các cuộc
phát kiến địa lí đến tiến trình

lịch sử
2

Châu Âu
8 tiết
(35%)
3,5 điểm

1TL(b)
(1,0đ)

– Vị trí địa lí, phạm vi châu Âu
– Đặc điểm tự nhiên
– Đặc điểm dân cư, xã hội
– Phương thức con người khai
thác, sử dụng và bảo vệ thiên
nhiên

8TN
(2,0đ)

1TL*
(a)
(1,0đ)

20%

15%

35


1TL(b)
(0,5đ)

– Khái quát về Liên minh châu
Âu (EU)
Tỉ lệ

10%

5%

50%

Phân môn Lịch sử

Tỉ lệ

20%

15%

10%

5%

50%

Tổng hợp chung


40%

30%

20%

10%

100%


b) Bảng đặc tả

T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

1

Các cuộc
đại phát
kiến địa lí
3 tiết
(15%)
1,5 điểm


– Nguyên nhân của
các cuộc phát kiến
địa lí
– Một số cuộc đại
phát kiến địa lí
– Tác động của các
cuộc đại phát kiến
địa lí đối với
tiến trình lịch sử

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thơng
Nhận
Vận
Vận dụng
hiểu
biết
dụng
cao

Phân mơn Địa lí

Thơng hiểu:
- Giải thích được ngun nhân và
những yếu tố tác động đến các cuộc
phát kiến địa lí.
- Mơ tả được các cuộc phát kiến địa

lí: C.Cơ-lơm-bơ tìm ra châu Mỹ
(1492-1502), cuộc thám hiểm của Ph.
Ma-gien-lăng vịng quanh Trái Đất
(1519-1522).
Vận dụng

1TL*
(a)
(0,5đ)

1TL(b)
(1,đ)

- Phân tích tác động các cuộc phát
kiến địa lí đến tiến trình lịch sử
1

Châu Âu
8 tiết
(35%)
3,5 điểm

– Vị trí địa lí, phạm Nhận biết
vi châu Âu
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa
– Đặc điểm tự lí, hình dạng và kích thước châu Âu.
nhiên
– Xác định được trên bản đồ các
– Đặc điểm dân cư, sông lớn Rhein (Rainơ), Danube
xã hội

(Đanuyp), Volga (Vonga).
– Phương thức con
người khai thác, sử
dụng và bảo vệ
thiên nhiên

– Trình bày được đặc điểm các đới
thiên nhiên: đới nóng; đới lạnh; đới
ơn hịa.

– Trình bày được đặc điểm của cơ
– Khái quát về Liên cấu dân cư, di cư và đơ thị hố ở
minh châu Âu châu Âu.
(EU)
Thơng hiểu
– Phân tích được đặc điểm các khu
vực địa hình chính của châu Âu: khu
vực đồng bằng, khu vực miền núi.
– Phân tích được đặc điểm phân hố
khí hậu: phân hóa bắc nam; các khu
vực ven biển với bên trong lục địa.
– Nêu được dẫn chứng về Liên minh
châu Âu (EU) như một trong bốn
trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Vận dụng
– Lựa chọn và trình bày được một
vấn đề bảo vệ môi trường ở châu Âu.
Vận dụng cao

8TN

(2,0đ)

1TL*
(a)
(1,0đ)

1TL(b)
(0,5đ)


Liên hệ các mặt hàng xuất khẩu và
nhập khẩu của Việt Nam với EU.
Số câu/ loại câu

8 câu
TNKQ

2 câu
(a) TL.

1 câu (b)
TL

Tỉ lệ %

20

15

10


1 câu (b)
TL
5

Tỉ lệ %

20

15

10

5

Tổng hợp chung

40%

30%

20%

10%

Phân mơn Lịch sử

c) Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
PHÂN MƠN: ĐỊA LÍ 7

A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1. Bán đảo nào trong các bán đảo dưới đây nằm ở Bắc Âu?
A. I-bê-rich.
B. I-ta-li-a.
C. Xcan-đi-na-vi.
D. Ban-căng.
Câu 2. Châu Âu có diện tích là
A. trên 7 triệu km2.
B. trên 8 triệu km2.
C. trên 9 triệu km2.
D. trên 10 triệu km2.
Câu 3. Con sông nào dài nhất ở châu Âu?
A. Sông Rai-nơ.
B. Sông Đa-nuýp.
C. Sông Đni-ep.
D. Sông Von-ga.
Câu 4. Châu Âu khơng có đới khí hậu nào?
A. Nhiệt đới.
B. Cận nhiệt.
C. Ôn đới.
D. Cực và cận cực.
Câu 5. Khu vực có khí hậu ơn đới hải dương là
A. trung tâm lục địa và khu vực dãy U-ran.
B. các đảo, quần đảo và một dải hẹp dọc theo duyên hải phía bắc châu lục.
C. rìa phía tây bán đảo Xcan-đi-na-vi và Tây Âu.
D. ba bán đảo khu vực Nam Âu.
Câu 6. Đặc điểm cơ cấu dân cư châu Âu là
A. cơ cấu dân số trẻ.
B. cơ cấu dân số già.
C. tỷ lệ nam nhiều hơn nữ.

D. Trình độ học vấn thấp.
Câu 7. Năm 2020, Các đô thị nào ở châu Âu dưới đây có số dân từ 10 triệu người trở
lên?
A. Mat-xcơ-va, Pa-ri.
B. Xanh Pê-tec-bua, Ma-đrit.
C. Bec-lin, Viên.
D. Rô-ma, A-ten.
Câu 8. Theo Liên hợp quốc, năm 2019 châu Âu đã tiếp nhận bao nhiêu triệu người di cư
quốc tế?


A. 50 triệu người.
C. 82 triệu người.

B. 75 triệu người.
D. 85 triệu người.

B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu hỏi 1 (1,5 điểm):
a. Lập bảng theo mẫu dưới đây để tóm tắt nội dung cơ bản về cuộc phát kiến địa lí của
Ph.Ma-gien-lăng?
Nhà hàng hải

Thời gian

Kết quả

?

?


Ph.Ma-gien-lăng

b. Theo em, cống hiến quan trọng nhất mà các phát kiến địa lí của C. Cô-lôm-bô và Ph
Ma-gien-lăng đem lại cho lịch sử nhân loại là gì? Vì sao?
Câu 2 (1,5 điểm): Dựa vào kiến thức đã học và thực tế, em hãy:
a. Nêu dẫn chứng để chứng minh Liên minh châu Âu (EU) là một trong bốn trung
tâm kinh tế lớn trên thế giới.
b. Kể tên một số mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu của Việt Nam với EU.
d) Đáp án và hướng dẫn chấm
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8


Đáp án

C

D

D

A

C

B

A

C

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
1

Nội dung

Điểm

a. Lập bảng theo mẫu
Nhà hàng
hải
Ph.Ma-gienlăng


Thời gian

Kết quả
0,5

1519 - 1522

Tìm ra điểm cực nam châu Mỹ
và Thái Bình Dương

b.
- Cống hiến quan trọng nhất mà các phát kiến địa lí của C. Cô-lôm-bô và Ph
Ma-gien-lăng đem lại cho lịch sử nhân loại là nó đã tìm ra những con đường
mới, vùng đất mới, những dân tộc mới, những kiến thức mới để tăng cường
giao lưu giữa các châu lục.
- Nguyên nhân chính dẫn đến các cuộc phát kiến là do nhu cầu về hương
liệu, vàng bạc, thị trường ngày một tăng, con đường giao lưu buôn bán từ

0,5


Tây Á và Địa Trung Hải lại bị người A – rập độc chiếm. Vấn đề cấp thiết
đặt ra là phải tìm ra con đường thương mại mới. Chính vì thế, đây là cống
hiến quan trọng nhất của các cuộc phát kiến địa lí.
2

a. EU là một trong bốn trung tâm kinh tế lớn trên thế giới:
- Có 3/7 nước công nghiệp hàng đầu thế giới (Pháp, Đức, Italia).
- Là trung tâm trao đổi hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới, chiếm trên

31% giá trị xuất khẩu thế giới, năm 2020.
- Là đối tác thương mại hàng đầu của 80 quốc gia.
- Là trung tâm tài chính lớn trên thế giới. Các ngân hàng nổi tiếng, uy tín ở
EU có tác động lớn đến hệ thống tài chính và tiền tệ thế giới.
b. Một số mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu của Việt Nam với EU:
- Xuất khẩu: cà phê, cao su, dệt may, thuỷ sản, gạo…
- Nhập khẩu: đồ gia dụng, linh kiện điện tử, ô tô, mĩ phẩm…
(Nêu được từ 3 mặt hàng trở lên được 0,25 điểm)

0,5

0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×