Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Vd 18 cot dac chiu nen lech tam xien part 2 vi du ap dung

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (605.37 KB, 9 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>TÍNH TỐN CỘT ĐẶC CHỊU NÉN LỆCH TÂM XIÊN</b>

<b>VÍ DỤ ÁP DỤNG</b>

Cho cột tiết diện I-600x300x14x20 (h = 600mm; b<sub>f</sub> = 300mm; t<sub>w</sub> = 14mm; t<sub>f</sub> = 20mm), chịu nén lệch tâm xiên.

Nội lực: M<sub>x</sub> = -361.27 kNm; M<sub>y</sub> = 50 kNm; N = 366.54 kN. Chiều dài tính tốn: l<sub>x</sub> = 8.62m; l<sub>y</sub> = 2.9m

Vật liệu thép: f = 21kN/cm<small>2</small>; E = 2.1x10<small>4</small> kN/cm<small>2</small>

Hệ số điều kiện kiện làm việc γ<sub>c</sub> = 0.95

<b>Yêu cầu: Kiểm tra ổn định tổng thể nén lệch tâm xiên của cột</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>TÍNH TỐN CỘT ĐẶC CHỊU NÉN LỆCH TÂM XIÊN</b>

<b>1. Đặc trưng hình học của tiết diện</b>

Chiều cao tiết diện h = 60cm

Diện tích tiết diện cột A = A<sub>w</sub> + 2A<sub>f</sub> = 198.40 cm<small>2</small>

Moment quán tính theo phương x I<sub>x</sub> = 1/12t<sub>w</sub>h<sub>w</sub><small>3</small>+2[1/12t<sub>f</sub><small>3</small>b<sub>f</sub>+t<sub>f</sub>b<sub>f</sub>(h<sub>f</sub>/2)<small>2</small>] = 121448.53 cm<small>4</small>

Bán kính quán tính theo phương x i<sub>x</sub> = √(I<sub>x</sub>/A) = 24.74 cm

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>TÍNH TỐN CỘT ĐẶC CHỊU NÉN LỆCH TÂM XIÊN</b>

Moment kháng uốn theo phương x W<sub>x</sub> = I<sub>x</sub>/(h/2) = 4048.28cm<small>3</small>

Moment quán tính theo phương y I<sub>y</sub> = 1/12t<sub>w</sub><small>3</small>h<sub>w</sub> +2t<sub>f</sub>b<sub>f</sub><small>3</small> = 9012.81cm<small>4</small>

Bán kính quán tính theo phương y i<sub>y</sub> = √(I<sub>y</sub>/A) = 7.74 cm

Moment kháng uốn theo phương y W<sub>y</sub> = I<sub>y</sub>/(b<sub>f</sub>/2) = 600.85 cm<small>3</small>

Độ mảnh λ<sub>x</sub> = l<sub>x</sub>/i<sub>x</sub> = 34.84; λ<sub>y</sub> = l<sub>y</sub>/i<sub>y</sub> = 43.03

<b>2. Kiểm tra bền</b>

σ = N/A + M<sub>x</sub>/W<sub>x</sub> + M<sub>y</sub>/W<sub>y</sub> = 19.09 kN/cm<small>2 </small>≤ γ<sub>c</sub>f = 19.95 kN/cm<small>2</small> (OK)

<b>3. Kiểm tra ổn định nén lệch tâm xiên</b>

Độ lệch tâm theo phương x e<sub>x</sub> =M<sub>x</sub>/N = 98.56cm Độ lệch tâm tương đối theo phương x m<sub>x</sub>=e<sub>x</sub>A/W<sub>x</sub> = 4.830

Độ mảnh quy ước theo phương x λ<sub>xqu</sub> = λ<sub>x</sub>√(f/E) = 1.120 Tỉ số A<sub>f</sub>/A<sub>w</sub> theo phương x A<sub>f</sub>/A<sub>w</sub> = 0.765

Hệ số hình dáng cho phương x η<sub>x</sub> = 1.736

Độ lệch tâm tương đối tính đổi theo phương x m<sub>ex</sub> = η<sub>x</sub>m<sub>x</sub> = 8.386

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>TÍNH TỐN CỘT ĐẶC CHỊU NÉN LỆCH TÂM XIÊN</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>TÍNH TOÁN CỘT ĐẶC CHỊU NÉN LỆCH TÂM XIÊN</b>

Độ lệch tâm theo phương y e<sub>y</sub> =M<sub>y</sub>/N = 13.64cm Độ lệch tâm tương đối theo phương y m<sub>y</sub>=e<sub>y</sub>A/W<sub>y</sub> = 4.504

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>TÍNH TỐN CỘT ĐẶC CHỊU NÉN LỆCH TÂM XIÊN</b>

<i><b><small>Chú thích: </small></b></i>

<small>-Đối với các loại tiết diện từ 5 đến 7 khi tính tỉ số A</small><sub>f</sub><small>/A</small><sub>w</sub> <small>khơng kể đến phần cánh đặt thẳng đứng</small>

<small>-Đối với các loại tiết diện 6 và 7, giá trị của η</small><sub>5</sub> <small>lấy bằng giá trị η của loại tiết diện 5, tương ứng với cáctrị số của A</small><sub>f</sub><small>/A</small><sub>w</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Moment tại 1/3 đoạn cột M<sub>3</sub> = -264.68 kNm

Moment để tính tốn m’<sub>x</sub> M’ = max(M<sub>1</sub>/2; M<sub>2</sub>/2; M<sub>3</sub>) = -264.68 kNm

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<i><b><small>Chú thích: + Các ký hiệu I</small></b><sub>1</sub><small>, I</small><sub>2</sub></i> <small>là moment quán tính của cánh lớn và cánh nhỏ đối với trục đối xứng củatiết diện (y-y). φ</small><sub>e</sub> <small>là giá trị của φ</small><sub>y</sub> <small>khi</small>

<small>+Các giá trị α, β của cột rỗng có các thanh bụng hoặc bản giằng được lấy như tiết diện kín nếu trên chiềudài cột có khơng ít hơn hai vách cứng trung gian. Trường hợp ngược lại dung các hệ số quy định với tiết</small>

</div>

×