Tải bản đầy đủ (.pdf) (110 trang)

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CÔNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.48 MB, 110 trang )

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

MỤC LỤC

MỤC LỤC ............................................................................................................... I
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT .......................................... V
DANH MỤC CÁC BẢNG .......................................................................................VI
DANH MỤC CÁC HÌNH .....................................................................................VIII
MỞ ĐẦU ............................................................................................................... 1
1. XÚÂT X́Ư C̉UA DỰ́ AN........................................................................................ 1

1.1. Thông tin chung về dự án: .............................................................................. 1
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư .................... 1
1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch của pháp luật về bảo vệ môi trường;
mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của
pháp luật có liên quan. ........................................................................................... 2
2. CĂN ĆƯ PH́AP LÝ VÀ KỸ THUẬT C̉UA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC
ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)................................................................................. 3
2.1. Các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên
quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM............................................................. 3
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có
thẩm quyền liên quan đến dự án. .......................................................................... 5
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình
thực hiện ĐTM. ...................................................................................................... 6
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ................. 6
3.1. Đơn vị thực hiện ĐTM .................................................................................... 6
3.2. Đơn vị tư vấn ................................................................................................... 6
4. PHƯƠNG PHÁP Đ́ANH GÍA T́AC ĐỘNG MƠI TRỪƠNG .............................. 7
5. TĨM TẮT NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÁO CÁO ĐTM ..................................... 9


5.1. Thông tin về dự án........................................................................................... 9

5.1.1. Tên dự án, địa điểm thực hiện, chủ dự án .................................................... 9
5.1.2. Phạm vi, quy mô, công suất ........................................................................ 9
5.1.3. Các hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án:..................................... 10
5.1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường .......................................................... 11
5.2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến
môi trường ............................................................................................................ 11

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp Đà Nẵng i

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

5.3. Dự báo các tác động mơi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn
của dự án .............................................................................................................. 12

5.3.1. Giai đoạn giải phóng mặt bằng thu hồi đất và thi công ............................. 12
5.3.2.1. Các nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải........................... 14
5.3.2. Giai đoạn vận hành: .................................................................................. 15
5.3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động:............................................................... 16
Do tính chất của dự án này chỉ thi cơng 02 hạng mục chính là: ........................... 16
+ Tuyến đường tạm vào khu vực thi công Chợ Đầu Mối .................................... 16
+ Tuyến cống thốt nước mưa tồn bộ khu vực dự án Chợ Đầu Mối .................. 16
Các tác động môi trường giai đoạn vận hành của dự án này chủ yếu là: .............. 16
5.4. Các cơng trình và biện pháp bảo vệ môi tường của dự án .......................... 16
5.4.1. Các cơng trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải ................. 16
5.5. Chương trình quản lý và giám sát mơi trường của chủ dự án .................... 18

CHƯƠNG 1. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN.................................................................. 20

1.1. Thông tin chung về dự án.......................................................................... 20
1.1.1. Tên dự án ............................................................................................. 20
1.1.2. Tên chủ dự án, địa chỉ và phương tiện liên hệ với chủ dự án; người đại
diện theo pháp luật của chủ dự án; tiến độ thực hiện dự án ................................. 20
1.1.3. Vị trí địa lý c̉ua địa điểm thực hiện dự án.................................................. 20
1.1.4. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất, mặt nước của dự án. ............................... 23
1.1.5. Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi
trường. ................................................................................................................ 24
1.1.6. Mục tiêu; loại hình, quy mô; công suất và công nghệ sản xuất của dự án. . 25
1.2. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án ................................... 26
1.2.1. Các hạng mục cơng trình chính ............................................................ 26
1.2.2. Các hạng mục cơng trình phụ trợ của dự án:......................................... 27
1.2.3. Các hoạt động của dự án: ..................................................................... 27
1.2.4. Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ mơi trường............. 27
1.2.5. Đánh giá việc lựa chọn cơng nghệ, hạng mục cơng trình và hoạt động của
dự án đầu tư có khả năng tác động xấu đến môi trường....................................... 27
1.3. Nguyên, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp
điện, nước và các sản phẩm của dự án ................................................................ 27
1.3.1. Khối lượng nguyên vật liệu xây dựng d̀ung cho công trình ....................... 27
1.3.2. Nhu cầu sử dụng nước trong quá trình thi công ......................................... 28
1.3.3. Danh mục máy móc, thiết bị c̉ua dự án ..................................................... 29
1.3.4. Nhu cầu lao động ...................................................................................... 29
1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành .................................................................. 30
1.5. Biện pháp tổ chức thi công ........................................................................ 30
1.6. Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án ............... 31
1.6.1. Tiến độ thực hiện dự án: Năm 2023 - 2025........................................... 31
1.6.2. Tổng mức đầu tư .................................................................................. 31

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp Đà Nẵng ii


BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

1.6.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án ...................................................... 31

CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG
MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN................................................ 34

2.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội............................................................... 34
2.1.1. Điều kiện tự nhiên khu vực triển khai dự án ......................................... 34
2.1.2. Điều kiện kinh tế - xã hội khu vực dự án .............................................. 44
2.1.3. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu
vực thực hiện dự án. ........................................................................................... 45

2.2. Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học khu vực thực hiện
dự án 45

2.2.1. Đánh giá hiện trạng của các thành phần môi trường ............................. 45
2.2.2. Hiện trạng môi trường .......................................................................... 49
2.2.3. Hiện trạng đa dạng sinh học ................................................................. 52
2.3. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu
vực thực hiện dự án.............................................................................................. 54
2.4. Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án ................................ 54

CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG, ỨNG
PHĨ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG.................................................................................. 56

3.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường
trong giai đoạn thi công, xây dựng ...................................................................... 56


3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động .............................................................. 56
3.1.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm
thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường....................................................... 75
3.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường
trong giai đoạn vận hành ..................................................................................... 80
3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động: ................................................................. 80
3.2.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm
thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường....................................................... 82
Được thực hiện ở giai đoạn triển khai dự án Chợ Đầu Mối Hòa Phước............... 82
3.3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường ................ 82
3.3.1. Tóm tắt kinh phí các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường .................. 82
3.2.2. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ môi trường ...... 82
3.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả nhận dạng, đánh giá,
dự báo ................................................................................................................... 82
3.4.1. Đánh giá chung ......................................................................................... 82
3.4.2. Đánh giá về mức độ tin cậy của các phương pháp sử dụng........................ 83
3.4.3. Đánh giá về độ chi tiết, mức độ tin cậy của các kết quả đánh giá .............. 85

CHƯƠNG 4. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG ... 87
4.1. Chương trình quản lý môi trường của chủ dự án........................................ 87

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp Đà Nẵng iii

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

4.1.1. Giai đoạn triển khai xây dựng dự án.......................................................... 87
4.1.2. Giai đoạn dự án đi vào hoạt động .............................................................. 87
4.2. Chương trình quan trắc, giám sát môi trường của chủ dự án .................... 90

4.2.1. Chương trình giám sát môi trừơng ............................................................ 90
CHƯƠNG 5. KẾT QUẢ THAM VẤN.................................................................... 92
5.1. Quá trình tổ chức thực hiện tham vấn cộng đồng.................................... 92
5.1.1. Tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử ..................... 92
5.1.2. Tham vấn bằng tổ chức họp lấy ý kiến (nếu có).................................... 92
5.1.3. Tham vấn bằng văn bản theo quy định (nếu có).................................... 92
5.2. Kết qủa tham v́ân cộng đồng .................................................................... 92
1. KẾT LUẬN .......................................................................................................... 95
2. KIẾN NGHỊ ......................................................................................................... 95
3. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ............................................................ 96
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................... 97

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp Đà Nẵng iv

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÍ HIỆU VIẾT TẮT

ATLĐ An toàn lao động
BLĐTBXH Bộ Lao động- thương binh và xã hội
BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường
BTCT Bê tông cốt thép
BVMT Bảo vệ môi trường
BYT Bộ y tế
BOD Nhu cầu oxy sinh hoá
BQLDA Ban quản lý dự án
BXD Bộ xây dựng
COD Nhu cầu oxy hóa học
CBCNV Cán bộ công nhân viên

CTRSH Chất thải rắn sinh hoạt
CTNH Chất thải nguy hại
CĐM Chợ đầu mối
DO Oxy hoà tan
ĐTM Đánh giá tác động môi trường
HTKT Hạ tầng kỹ thuật
HTXLNT Hệ thống xử lý nước thải
KH&KT Khoa học và kỹ thuật
PCCC Phòng cháy chữa cháy
QCVN Quy chuẩn Việt Nam
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
TCXD VN Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
TSS Tổng chất rắn lơ lửng
UBND Ủy ban nhân dân
UBMTTQ Ủy ban mặt trận tổ quốc
VSMT Vệ sinh môi trừơng
WHO Tổ chức y tế thế giới

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp Đà Nẵng v

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1. Các hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến mơi trường..............11
Bảng 2. Chương trình quản lý mơi trường của dự án..................................................18
Bảng 3. Tọa độ lô đất dự án Chợ đầu mối .................................................................. 20
Bảng 4. Bảng tọa độ tim cống ....................................................................................21
Bảng 5. Bảng thống kê tọa độ tim đường ...................................................................22

Bảng 6. Tổng hợp khối lượng nguyên, nhiên vật liệu xây dựng..................................28
Bảng 7. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ thi công ..............................................29
Bảng 8. Bảng thống kê tóm tắt nội dung chính c̉ua dự án...........................................33
Bảng 9. Đặc trưng nhiệt độ trung bình các tháng trong năm.......................................38
Bảng 10. Đặc trưng độ ẩm trung bình các tháng trong năm tại Đà Nẵng ....................39
Bảng 11. Đặc trưng tổng lượng mưa các tháng trong năm tại Đà Nẵng ......................40
Bảng 12. Đặc trưng tổng số giờ nắng các tháng trong năm tại Đà Nẵng .....................41
Bảng 13. Tốc độ gió, tần suất và hướng gió ............................................................... 41
Bảng 14. Thống kê bão và ATNĐ trên Biển Đông giai đoạn 2016 – 2020 .................42
Bảng 15. Kết quả đo đạc, phân tích các thơng số mơi trường khơng khí và vi khí hậu
(ngày 10/06/2022)......................................................................................................50
Bảng 16. Kết quả đo đạc, phân tích các thơng số mơi trường khơng khí và vi khí hậu
(ngày 13/06/2022)......................................................................................................50
Bảng 17. Kết quả đo đạc, phân tích các thơng số mơi trường khơng khí và vi khí hậu
(ngày 15/06/2022)......................................................................................................51
Bảng 18. Kết quả phân tích các thơng số chất lượng nước ngầm tại khu vực dự án ....51
Bảng 19. Kết quả phân tích mẫu nước mặt tại khu vực dự án ..................................... 52
Bảng 20. Đối tượng bị tác động và quy mô tác động trong giai đoạn triển khai xây dựng
.................................................................................................................................. 56
Bảng 21. Nồng độ bụi phát tán trong không khí do đào, đắp đất ................................59
Bảng 22. Tải lượng ơ nhiễm phát sinh từ động cơ sử dụng nhiên liệu DO trong quá trình
vận chuyển xà bần ..................................................................................................... 60
Bảng 23. Nồng độ các chất ơ nhiễm từ khói thải phương tiện vận chuyển xà bần.......61
Bảng 24. Khối lượng đất, đắp đào..............................................................................61
Bảng 25. Nồng độ bụi phát tán trong khơng khí do đào đắp đất .................................63
Bảng 26. Tải lượng ô nhiễm phát sinh từ động cơ sử dụng nhiên liệu DO trong quá trình
vận chuyển nguyên vật liệu........................................................................................63
Bảng 27. Nồng độ các chất ơ nhiễm từ khói thải phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu
.................................................................................................................................. 64
Bảng 28. Lượng dầu DO sử dụng và lượng khí thải phát sinh ....................................65

Bảng 29. Tải lượng và nồng độ khí thải phát sinh từ phương tiện và thiết bị thi công.65
Bảng 30. Tải lượng các chất ơ nhiễm phát sinh trong khói hàn .................................. 66
Bảng 31. Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí ............................................ 66
Bảng 32. Nồng độ các chất ơ nhiễm trong nước thải sinh hoạt ...................................68

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp Đà Nẵng vi

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

Bảng 33. Danh sách các chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình xây dựng .......... 71
Bảng 34. Mức ồn sinh ra từ hoạt động của các thiết bị phá dỡ....................................71
Bảng 35. Độ giảm của tiếng ồn so với khoảng cách (dB) ...........................................72
Bảng 36. Mức rung của các phương tiện, máy móc thi cơng ......................................73
Bảng 37. Mức rung từ các máy móc thiết bị suy giảm theo khoảng cách....................73
Bảng 38. Kinh phí đầu tư xây dựng các hạng mục bảo vệ môi trường ........................82
Bảng 39. Tổng hợp mức độ tin cậy của các phương pháp ĐTM đã sử dụng ............... 84
Bảng 40. Nhận xét mức độ chi tiết, độ tin cậy của kết quả đánh giá ........................... 85
Bảng 41. Chương trình quản lý mơi trường của dự án................................................88
Bảng 42. Chương trình giám sát mơi trường của dự án giai đoạn thi công xây dựng ..90

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Công Trình Dân Dụng Và Cơng Nghiệp Đà Nẵng vii

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1. Vị trí dự án trong bản đồ quy hoạch khớp nối tổng thể huyện Hòa Vang Đà
Nẵng (Nguồn: UBND TP Đà Nẵng) ............................................................................3

Hình 2. Vị trí xây dựng dự án Hạ tầng kỹ thuật dự án Chợ đầu mối Hòa Phước trên bản
đồ ................................................................................Error! Bookmark not defined.
Hình 3. Vị trí dự án Chợ đầu mối thể hiện trên ảnh vệ tinh ........................................ 24
Hình 4. Sơ đồ tổ ch́ưc quản lý và thực hiện dự án ......................................................32
Hình 5. Chỉ số AQI trong tháng 4/2020 tại một số trạm quan trắc lân cận..................47
Hình 6. Chỉ số AQI trong tháng 9/2023 tại một số trạm quan trắc lân cận..................47
Hình 7. Diễn biến giá trị WQI trên LVS Vu Gia – Thu Bồn Quý 3 năm 2022 (Nguồn:
Tạp chí mơi trường, 2022) ........................................................................................ 48
Hình 8. Ruộng lúa tại thời điểm khảo sát ................................................................... 53
Hình 9. Sơng Vĩnh Điện (sơng Cái) đoạn qua dự án tại thời điểm khảo sát ................54
Hình 10. Vị trí dự án trong bản đồ quy hoạch khớp nối tổng thể huyện Hòa Vang Đà
Nẵng (Nguồn: UBND TP Đà Nẵng) ..........................................................................54
Hình 11. Mặt bằng khu đất dự án hiện trạng .............................................................. 58
Hình 12. Bố trí cầu rửa xe và bể lắng cát ................................................................... 76

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp Đà Nẵng viii

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHÓNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HỊA PHƯỚC

MỞ ĐẦU

1. Xúât x́ư c̉ua dự́ an
1.1. Thông tin chung về dự án:

Nước ta đang trong giai đoạn phát triển và nhu cầu vốn đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ
thuật nói chung và mỗi địa phương nói riêng là rất lớn, trong đó có thành phố Đà Nẵng.
Tuy nhiên, ngân sách nhà nước thì có hạn, vốn của các nhà tài trợ ngày càng thu hẹp;
do đó, mơ hình đầu tư theo hình thức đối tác cơng tư là tất yếu và đây là một giải pháp
hữu hiệu để giải quyết vấn đề này. Mơ hình này có khả năng huy động nguồn lực đầu tư

cho cơ sở hạ tầng từ khu vực tư nhân cả trong và ngoài nước trong bối cảnh hiện nay.

Để tạo quỹ đất sạch để thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất của các nhà đầu tư
thực hiện dự án Chợ đầu mối Hịa Phước theo chủ trương tại cơng văn số 4098/UBND-
SKHĐT ngày 02/7/2021 của UBND Thành phố Đà Nẵng, phù hợp với Điều chỉnh Quy
hoạch chi tiết 1/500 Chợ đầu mối Hòa phước đã được UBND Huyện Hòa Vang phê
duyệt tại Quyết định số 3255/QĐ-UBND ngày 30/6/2023. Dự án Chợ đầu mơi Hịa
Phước cũng đã được Bộ Cơng Thương và UBND thành phố Đà Nẵng ban hành các văn
bản như: Quyết định số 6481/QĐ-BCT ngày 26/6/2015 của Bộ Công Thương phê duyệt
Quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới chợ tồn quốc đến năm 2025, tầm nhìn đến
năm 2035; Quyết định số 8105/QĐ-UBND ngày 24/11/2016 của UBND thành phố Đà
Nẵng về ban hành “Đề án phát triển mạnh các ngành dịch vụ trên địa bàn thành phố Đà
Nẵng đến năm 2020, định hướng đến 2035”. Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02 tháng
11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ: Phê duyệt Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời
kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

Các quyết định của Bộ Công Thương và UBND thành phố như đã nêu ở trên đều
có nội dung định hướng hình thành một chợ Đầu mối trên địa bàn thành phố, mà cụ thể
là tại xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang.

Từ những nội dung nêu trên cho thấy dự án Chợ đầu mối Hòa Phước phù hợp
với lĩnh vực đầu tư; phù hợp với quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, kinh tế xã hội
của Thành phố cũng như quy hoạch mạng lưới chợ đầu mối tồn quốc của Bộ Cơng
Thương.

Để có quỹ đất sạch thực hiện dự án Chợ Đầu Mối Hòa Phước, việc triển khai thực
hiện Dự án “Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cơng trình Chợ
Đầu Mối Hịa Phước” thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật theo đúng chủ trương của Hội đồng
Nhân dân thành phố đã phê duyệt tại Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 11/7/2022 về
việc Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công thành phố Đà Nẵng và Nghị

quyết số 68/NĐ-HĐND ngày 15/11/2023 về việc Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu
tư Dự án Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cơng trình Chợ Đầu
Mối Hịa Phước .

Căn cứ theo quy định tại mục số 7.III (Có diện tích chuyển đổi thuộc thẩm quyền
chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ theo quy định của pháp luật về đất đai) của phụ
lục III kèm theo nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 1 năm 2022, điểm b khoản
3 Điều 28 của Luật Bảo Vệ Môi Trường 2020 và điểm a khoản 1 Điều 30 của Luật Bảo
Vệ Môi Trường 2020 ngày 17 tháng 11 năm 2020 thì dự án Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng
mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cơng trình Chợ Đầu Mối Hịa Phước là dự án thuộc đối
tượng phải lập Báo cáo đánh giá tác động Môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định cấp
Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Cơng Nghiệp Đà Nẵng 1

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HỊA PHƯỚC

1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư

Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư : Hội đồng Nhân dân thành phố Đà Nẵng
tại Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 11/03/2022 về Quyết định chủ trương đầu tư các
dự án đầu tư công Thành phố Đà Nẵng.

Cơ quan phê duyệt quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư: Hội đồng Nhân dân
thành phố Đà Nẵng tại Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 15/11/2023 về việc Quyết
định điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ
và tái định cư cơng trình Chợ Đầu Mối Hịa Phước.

1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy

hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối
quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp
luật có liên quan.

- Với định hướng phát triển mới, thành phố Đà Nẵng là địa phương có vai trò đầu
tàu thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của cả khu vực miền Trung - Tây Nguyên, nhất
là thương mại - dịch vụ. Do vậy, chợ đầu mối nông sản của thành phố trong tương lai
gần phải đóng vai trị là chợ phân luồng hàng hóa nông sản, thực phẩm không chỉ cho
thành phố mà cho cả khu vực miền Trung - Tây Nguyên, định hướng xa hơn là điểm
nối, phân phối, trung chuyển hàng hóa thực phẩm cho 2 đầu đất nước và tập kết, xuất
khẩu nông sản ra thị trường thế giới.

- Tạo thành trung tâm trung chuyển, phân phối và cân đối hàng hóa ba miền Bắc -
Trung - Nam. Phong phú, đa dạng các mặt hàng, ổn định về chất lượng, cũng như số
lượng hàng hóa;

- Giám sát an toàn vệ sinh thực phẩm và đảm bảo truy xuất nguồn gốc hàng hóa,
kiểm dịch hàng hóa vào chợ;

- Đóng góp đáng kể cho ngân sách của thành phố và hình thành mặt bằng giá hợp lý,
ổn định; thúc đẩy giao thương và hỗ trợ trực tiếp cho người tiêu dùng;

- Hình thành chợ đầu mối văn hóa, tạo điểm đến thu hút khách du lịch tham quan
như là một sản phẩm mới về du lịch;

- Tạo công ăn việc làm ổn định cho người dân địa phương (Đà Nẵng và Quảng Nam).

- Việc xây dựng chợ đầu mối Hòa Phước là hết sức cần thiết. Chợ sẽ là một trong
những biểu tượng cho sự phát triển của thành phố Đà Nẵng mà cịn phù hợp với khơng
gian phát triển chung về quy hoạch kết cấu hạ tầng, quy hoạch ngành, lĩnh vực của vùng

đô thị Đà Nẵng - Quảng Nam theo Kết luận của Ban Thường vụ thành ủy Đà Nẵng, cũng
như phù hợp với Quy hoạch mạng lưới chợ tồn quốc đến năm 2025, tầm nhìn đến 2035
của Bộ Cơng thương; hồn tồn phù hợp với điều kiện lựa chọn dự án theo khoản 1,
khoản 3, Điều 15, Nghị định số 15/2015/NĐ-CP của Chính phủ. Đầu tư xây dựng chợ
mang tính chiến lược nhằm đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế và xã hội trong giai
đoạn tới của thành phố Đà Nẵng nói riêng và khu vực miền Trung - Tây Nguyên nói
chung.

- Để thực hiện việc xây dựng chờ đầu mối thì trước tiên phải thực hiện cơng tác
phóng mặt bằng tồn bộ khu đất chợ đầu mối Hịa phước, tiến hành đầu tư xây dựng

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp Đà Nẵng 2

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHÓNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HỊA PHƯỚC

hạng mục cơng trình cống thoát nước nhằm đảm bảo thoát nước cho khu dân cư phía
nam Quốc lộ 1A, phía thượng lưu dự án và đường giao thông tạo lối vào dự án nhằm
tạo ra cơ sở hạ tầng thiết yếu ban đầu kết nối vào hạ tầng hiện trạng tại khu vực dự án,
tạo mặt bằng sạch thuận lợi cho việc đấu giá quyền sử dụng đất, kêu gọi các nhà đầu tư
vào xây dựng chợ.

Việc đầu tư xây dựng Chợ Đầu mối Hòa Phước phù hợp với quy hoạch của Thành
phố Đà Nẵng đã được phê duyệt tại Quyết định số 1287/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm
2023 của Thủ tướng Chính phủ: Phê duyệt Quy hoạch thành phố Đà Nẵng thời kỳ 2021
– 2030, tầm nhìn đến năm 2050.

Hình 1. Vị trí dự án trong bản đồ quy hoạch khớp nối tổng thể huyện Hòa Vang Đà Nẵng
(Nguồn: UBND TP Đà Nẵng)


2. Căn ćư ph́ap lý và kỹ thuật c̉ua việc thực hiện đánh giá tác động môi trường
(ĐTM)
Các cơ sở pháp luật và kỹ thuật để xây dựng Báo cáo đánh giá tác động môi

trường (ĐTM) bao gồm:
2.1. Các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên
quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM
a. Các văn bản pháp luật

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;
- Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 và Luật Xây dựng
sửa đổi số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;
- Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp Đà Nẵng 3

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

- Nghị định số Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 1 năm 2022 của Chính
phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường;

- Nghị định số Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi cơng xây dựng và bảo trì cơng
trình xây dựng;


- Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 1 năm 2022 của Bộ Tài nguyên

và Môi trường về Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ Môi trường;
- Công văn số 1339/TTg-NN ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính

phủ chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng;

- Quyết định số 6481/QĐ-BCT ngày 26 tháng 06 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ
Công thương về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới chợ toàn quốc
đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035;

b. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng trong báo cáo ĐTM

- QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước thải
sinh hoạt;

- QCVN 08-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;

- QCVN 09-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm;

- QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng khơng khí
xung quanh;


- QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại
trong khơng khí xung quanh;

- QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;

- QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;

- QCVN 26:2016/BYT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu

- QCVN 01:2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống;

- QCVN 02:2009/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt;

- QCVN 07-2016/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các cơng trình hạ tầng kỹ thuật
đơ thị;

- Công tác đất - thi công và nghiệm thu : TCVN 4447 – 2012.
- TCVN 7957-2008: Thốt nước. Mạng lưới bên ngồi và cơng trình - Tiêu chuẩn
thiết kế.
- TCVN 4054-2005: Quy trình thiết kế đường ơtơ.
- 22TCN 211-06: Áo đường mềm - các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế.
- QCVN 41-2012 BGTVT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ.
- TCVN 8859-2011: Tiêu chuẩn vật liệu, thi công và nghiệm thu lớp móng cấp phối
đá dăm trong kết cấu đường ơ tô .
- TCVN 4447-2012: Công tác đất-thi công và nghiệm thu .
- TCVN 8860-2011: Bê tông nhựa-phương pháp thử .

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp Đà Nẵng 4


BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

- TCVN 8818-2011: Nhựa đường lỏng-phương pháp thử .
- TCVN 8819-2011: Mặt đường bê tơng nhựa nóng - yêu cầu thi công và nghiệm
thu.

2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm
quyền liên quan đến dự án.

- Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân
thành phố Đà Nẵng về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 thành phố
Đà Nẵng;

- Công văn số 4098/UBND-SKHĐT ngày 02 tháng 7 năm 2021 của UBND TP Đà
Nẵng về việc liên quan đến đề xuất nghiên cứu đầu tư dự án Chợ đầu mối Hòa Phước;

- Quyết định số 7732/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2016 của UBND thành
phố Đà Nẵng về việc phê duyệt TMB quy hoạch chi tiết TL 1:500 Chợ đầu mối kinh
doanh gia súc, gia cầm và hàng nông sản;

- Quyết định số 3255/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của UBND thành phố
Đà Nẵng về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết TL 1:500 Chợ Đầu mối Hịa
Phước;

- Cơng văn 1339/TTg-NN ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ
Về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện Dự án trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng;

- Công văn số 7110/UBND-ĐTĐT ngày 20 tháng 10 năm 2021 của UBND thành

phố về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng;

- Công văn số 1048/SKHĐT-DN ngày 20 tháng 4 năm 2021 của Sở Kế hoạch và
Đầu tư về việc liên quan đến đề xuất nghiên cứu đầu tư dự án Chợ Đầu mối Hòa Phước;

- Thông báo số 689/TB-VP ngày 22/11/2021 của văn phịng UBND thành phố Đà
Nẵng Thơng báo kết luận cuộc họp giao ban chủ tịch và các phó chủ tịch UBND TP Đà
Nẵng ngày 15/11/2021 (Mục 12 khoản b liên quan triển khai hạ tầng kỹ thuật chợ đầu
mối Hòa Phước);

- Cơng văn số 4347/STC-ĐT ngày 19/11/2021 của Sở Tài chính tham gia ý kiến
về thẩm định chủ trương đầu tư dự án hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái
định cư dự án Chợ đầu mối Hòa Phước.

- Công văn số 5453/SGTVT-QLKCHT ngày 22/11/2021 của Sở Giao thông Vận
Tải tham gia ý kiến về chủ trương đầu tư hạng mục tuyến đường (5+15+8,5)m dài 150m
thuộc dự án Chợ đầu mối Hòa Phước.

- Công văn số 8919/SXD-HTKT ngày 24/11/2021 của Sở xây dựng, Sở Xây dựng
tham gia ý kiến về thẩm định chủ trương đầu tư dự án hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt
bằng, hỗ trợ tái định cư dự án Chợ đầu mối Hòa Phước.

- Công văn số 2846/UBND-KTHT Ngày 24/11/2021 của UBND huyện Hòa Vang
tham gia ý kiến về chủ trương đầu tư dự án Chợ đầu mối Hòa Phước.

- Công văn số 4381/STNMT-CCQLĐ ngày 25/11/2021 của Sở tài nguyên và Mối
trường có ý kiến về thẩm định chủ trương đầu tư dự án Chợ đầu mối Hịa Phước.

- Cơng văn 2330/BGPMB-BTTĐC ngày 16/8/2023 của UBND Huyện Hòa Vang

Ban giải phóng mặt bằng Về việc khái tốn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án Hạ tầng
kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cơng trình Chợ Đầu mối Hòa Phước.

- Quyết định số 3255/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của UBND thành
phố Đà Nẵng về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết TL 1:500 Chợ Đầu mối
Hòa Phước.

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Cơng Nghiệp Đà Nẵng 5

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 11/03/2022 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Đà Nẵng về Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư công Thành phố Đà
Nẵng.

- Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 15/11/2023 của Hội đồng Nhân dân thành
phố Đà Nẵng về việc Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án Hạ tầng kỹ thuật,
giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cơng trình Chợ Đầu Mối Hịa Phước .

- Quyết định số 2594/QĐ-UBND ngày 3 tháng 10 năm 2022 của UBND thành
phố Đà Nẵng về việc phê duyệt kế hoạch bố trí tái định cư Tổng thể dự án Hạ tầng kỹ
thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư Cơng trình Chợ Đầu mối Hịa Phước
xã Hịa Phước, Huyện Hịa Vang.

2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình thực
hiện ĐTM.

- Báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ
trợ và tái định cư cơng trình Chợ Đầu Mối Hịa Phước.


- Các hồ sơ khác có liên quan.

3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường

3.1. Đơn vị thực hiện ĐTM

Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt
bằng, hỗ trợ và tái định cư cơng trình Chợ Đầu Mối Hịa Phước do Ban QLDA Đầu tư
xây dựng các Cơng trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng là Chủ Đầu Tư kiêm Điều
hành dự án và giao đơn vị tư vấn là: Công ty CP Công nghệ Môi Trường và Xây Dựng
Đà Nẵng.

3.2. Đơn vị tư vấn

- Cơ quan tư vấn lập báo cáo: Công ty CP Công nghệ Môi Trường và Xây Dựng
Đà Nẵng

- Đại diện : ông Nguyễn Trọng Thu Chức vụ : Giám đốc

+ Địa chỉ : Số K34/83 Lê Hữu Trác, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng

+ Điện thoại : 0236.3565617 Fax: 0236.3565617

- Danh sách những người trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM :

STT Họ tên Ch́ưc danh/ Nội dung thực hiện Chữ
Chuyên môn
ký


I Đại diện chủ đầu tư kiêm điều hành dự án: Ban QLDA Đầu tư Xây
Dựng Các Cơng trình Dân dụng và Công nghiệp Đà Nẵng

1 Lê Thế Nhân P.Giám đốc Xét duyệt nội dung

2 Trần Văn Sỹ Phó trưởng Cung cấp tài liệu dự án

phòng Kế hoạch

II Đơn vị tư vấn: Công ty CP Công nghệ Môi Trường và Xây Dựng Đà Nẵng

1 Nguyễn Giám đốc - K.S Điều hành chung, Báo cáo
Trọng Thu hóa tổng hợp.

2 Nguyễn Minh KS. Kỹ thuật môi Khảo sát, viết đánh giá

Tiến trường hiện trạng môi trừơng c̉ua

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp Đà Nẵng 6

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

dự án – phần hiện trạng ,
Đánh giá tác động môi

trường của dự án, biện

pháp


3 Đỗ Thị Thảo KS. Công nghệ Xây dựng các giải pháp

Dung Môi Trừơng giảm thiểu ô nhiễm

4 Nguyễn Chuyên viên - Khảo sát hiện trừơng, thu
Trọng Thụ thập mẫu, các tài liệu có
CN. Quản lý Môi liên quan đến dự án
trừơng

5 Nguyễn Ngọc Chuyên viên Giải pháp, biện pháp thi
công dự án.
Vũ KS Xây dựng

6 Nguyễn Chuyên viên Phân tích, dự báo, đề xuất
biện pháp giảm thiểu các
Hoàng Thăng KS /ATLĐ nguồn không liên quan đến

VSMT chất thải.

4. Phương pháp đ́anh gía t́ac động môi trường

STT Phương pháp đánh giá Mục đích Phạm vi ứng dụng của
tác động môi trường phương pháp trong ĐTM

A Nhóm các phương pháp chính - Mục 3.1.1.1.1. Bụi, khí
thải (giai đoạn triển khai
Phương pháp đánh giá Được s̉ư dụng để xây dựng dự án) – chương
tính toán tải lượng ô III;
1 tác động nhanh trên cơ nhiễm do hoạt động
s̉ơ hệ số ô nhiễm - Trong giai đoạn triển khai

xây dựng c̉ua dự án xây dựng dự án (Mục 3.1.1);
và khi dự án đi vào
vận hành - Trong giai đoạn triển khai
xây dựng dự án (Mục
2 Phương pháp liệt kê Liệt kê các tác động 3.1.1.1.1 và 3.1.1.2.1 a, b).
môi trừơng có thể
Thực hiện tham vấn cộng
xảy ra trong quá đồng theo quy định của
trình thực hiện dự
án

3 Phương pháp mơ hình Tính tốn q trình
khuếch tán bụi, khí
thải, quá trình lan
truyền tiếng ồn và
độ rung trong giai
đoạn dự án xây
dựng và khi đự án
đi vào vận hành để
làm cơ sở đánh giá
tác động môi
trường.

3 Phương pháp tham vấn Được s̉ư dụng trong
cộng đồng quá trình điều tra

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp Đà Nẵng 7

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC


STT Phương pháp đánh giá Mục đích Phạm vi ứng dụng của
tác động môi trường phương pháp trong ĐTM

các vấn đề về môi ĐTM tại Chương 5.
trừơng, kinh tế xã
hội, lấy ý kiến tham
vấn UBND và cộng
đồng dân cư xung

quanh khu vực dự

án

B Nhóm các phương pháp khác

Nhằm xác định vị

trí các điểm đo, lấy Kết quả phân tích mẫu hiện
Phương pháp lấy mẫu mẫu các thông số trạng môi trường được thể
1 ngoài hiện trừơng và môi trừơng phục vụ hiện tại Mục 2.2. Hiện
phân tích trong phòng thí việc phân tích, đánh trạng môi trường, Chương
nghiệm giá hiện trạng chất 2 theo quy định của ĐTM.

lượng môi trừơng

khu vực dự án

2 Phương pháp điều tra Trên cơ s̉ơ các tài Kết quả điều tra, khảo sát
khảo sát liệu về dự án, tiến được sử dụng để đánh giá

hành điều tra khảo hiện trạng khu vực Chợ
sát địa điểm khu Đầu Mối tại hiện trạng kinh
vực dự án nhằm xác tế xã hội, tài nguyên sinh
định vị trí cũng như vật tại Chương 2 và hiện
mối tương quan đến trạng quản lý sử dụng đất,
nước mặt 1.1.4 (Chương 1).
các đối tương tự
nhiên, kinh tế – xã
hội xung quanh khu

vực dự án, đồng
th̀ơi khảo sát hiện
trạng môi trừơng
trong khu vực dự án

3 Phương pháp thống kê S̉ư dụng nhằm thu Tính giá trị trung bình của
thập và x̉ư lý các số các thông số điều kiện tự
liệu về điều kiện tự nhiên gồm Nhiệt độ, Số giờ
nắng, Độ ẩm khơng khí,
nhiên, khí tượng Mưa, Chế độ gió tại Mục
th̉uy văn khu vực 2.1.1.2 (Chương 2).
dự án

4 Phương pháp tổng hợp D̀ung để tổng hợp Tổng hợp kết quả phân tích
so sánh các số liệu thu thập hiện trạng môi trường và so
được, so sánh v́ơi sánh với các quy chuẩn liên
các QCVN, TCVN. quan tại Bảng 9, 10, 11 và
T̀ư đó, đánh giá 12 (Chương 2).
hiện trạng chất


lượng môi trừơng

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp Đà Nẵng 8

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

STT Phương pháp đánh giá Mục đích Phạm vi ứng dụng của
tác động môi trường phương pháp trong ĐTM

nền tại khu vực dự

án, dự báo đánh giá
và đề xuất các giải
pháp giảm thiểu tác
động đến môi

trừơng do các hoạt
động c̉ua dự án.

5 Phương pháp kế th̀ưa Kế thừa các kết quả Hiện trạng môi trường
nghiên cứu trong thành phố Đà Nẵng. Sự phù
báo cáo Quy hoạch hợp của dự án với Quy
thành phố Đà Nẵng hoạch của thành phố
thời kỳ 2021-2030
và đến năm 2050

5. Tóm tắt nội dung chính của Báo cáo ĐTM
5.1. Thơng tin về dự án
5.1.1. Tên dự án, địa điểm thực hiện, chủ dự án


- Tên dự án: Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cơng
trình chợ đầu mối Hòa Phước.

- Địa điểm thực hiện: Khu đất thuộc xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, thành phố
Đà Nẵng.

- Chủ dự án: Ban Quản Lý Dự Án Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp
Đà Nẵng.

5.1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
5.1.2.1. Phạm vi

Địa điểm khu đất dự án: Khu đất quy hoạch dự án thuộc xã Hòa Phước, huyện
Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.

- Phía Bắc giáp với khu dân cư - đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa.
- Phía Tây giáp Quốc lộ 1A.
- Phía Nam giáp đất trống - UBND xã Hịa Phước.
- Phía Đông giáp sông Cái - sông Vĩnh Điện.
5.1.2.2. Quy mô
- Cơng trình thuộc loại dự án: dự án nhóm B, cơng trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III.
- Tổng mức đầu tư là 272.670.258.000 đồng.
- Gồm các hạng mục chính sau:

+ Thực hiện giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư trong ranh giới dự án đã
được phê duyệt tại Quyết định số 7732/QĐ-UBND ngày 08/11/2016 của UBND thành
phố Đà Nẵng về việc phê duyệt TMB quy hoạch chi tiết TL 1:500 Chợ đầu mối kinh
doanh gia súc, gia cầm và hàng nông sản và Quyết định số 3255/QĐ-UBND ngày 30/6/
2023 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết TL


Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Công Trình Dân Dụng và Cơng Nghiệp Đà Nẵng 9

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HỊA PHƯỚC

1:500 Chợ Đầu mối Hịa Phước để tạo quỹ đất sạch thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án Chợ đầu mối Hoà Phước.

+ Đầu tư xây dựng tuyến cống hộp thốt nước dài khoảng 687,0 m trong đó cống
bê tơng cốt dạng hộp kín là 613,0m và kênh đất nạo vét dạng hình thang dài 74 m, kích
thước 3×(3×2,2)m, kết cấu bằng BTCT, điểm đầu cống đấu nối vào cống hộp hiện trạng
trên tuyến Quốc lộ 1A qua khu vực dự án, điểm cuối cống nằm trên ranh giới quy hoạch
dự án phía tiếp giáp với Sơng Cái với mục đích thốt nước cho khu vực dân cư phía
Nam quốc lộ 1A, đảm bảo thoát nước cho khu vực phía thượng lưu dự án.

+ Đầu tư xây dựng hạ tầng tuyến đường mặt cắt ngang 9,5m (1+7,5+1)m, dài
khoảng 150m từ quốc lộ 1A cạnh UBND xã Hịa phước đến vị trí đầu khu đất dự án để
tạo lối vào dự án.

Giai đoạn này chỉ thực hiện giải tỏa toàn bộ các hộ dân trong phạm vi dự án, diện
tích đất thu hồi khoảng 4933,1m2 khoảng hơn 125 người dân đang sinh sống, hoạt động
các ngành nghề khác nhau và khoảng 1,5ha đất lúa để làm hạng mục tuyến cống thoát
nước và đường tạm dài 150m rộng 9,5m. Phần diện tích lúa cịn lại người dân tiếp tục
canh tác cho đến khi có nhà đầu tư vào dự án Chợ.

5.1.2.3. Công suất
5.1.2.3.1. Các hạng mục cơng trình chính

a. Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư


- Về giải phóng mặt bằng, tái định cư: Tổng diện tích thu hồi đất ở nơng thơn
khoảng: 4.933,1 m2. Số lơ đất cần bố trí để giải phóng mặt bằng dự án như sau: 30 lô

+ Đường 5,5m: 20 lơ (diện tích thu hồi đất ở và đất khuôn viên 150m2/lô, tương
đương diện tích thu hồi: 3.000m2).

+ Đường 7,5m: 10 lơ (diện tích thu hồi đất ở và đất khuôn viên 200m2/lô, tương
đương diện tích thu hồi: 1.933,1m2).

b. Tuyến cống thoát nước

- Tuyến cống thoát nước: tuyến cống dài 687,0m (620m) trong đó cống bê tơng
cốt dạng hộp kín là 613,0m và kênh đất nạo vét dạng hình thang dài 74 m; Cống hộp
kích thước 3x(3,0x2,2)m; kết cấu bằng BTCT M250 đá 1x2, điểm đầu cống đấu nối vào
cống hộp hiện trạng trên tuyến Quốc lộ 1A kích thước cống (3x1,9)m và (3,6x2,2)m;

- Điểm đầu cống đấu nối vào cống hộp hiện trạng trên tuyến Quốc lộ 1A; điểm
cuối cống nằm trên ranh giới quy hoạch phía tiếp giáp với Sông Cái.

c. Đường giao thông

- Tuyến đường dài khoảng 150m, điểm đầu tuyến bắt đầu từ quốc lộ 1A cạnh
UBND xã Hòa phước, điểm cuối tuyến đường tại vị trí đầu khu đất dự án.

- Mặt cắt ngang đường B = (1,0 + 7,5 + 1,0) = 9,5m.

- Kết cấu mặt đường đề xuất: kết cấu dạng đường tạm trong lúc chờ dự án được
đầu tư đồng bộ phần hạ tầng kỹ thuật.


5.1.3. Các hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án:
a. Các hạng mục cơng trình
+ Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư, thu hồi 4.933,1 m2 và bố trí 30 lơ

đất tái định cư.

+ Tuyến cống thoát nước mưa có chiều dài 687,0m, kích thước cống

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp Đà Nẵng 10

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

3x(3,0x2,2)m; kết cấu bằng BTCT M250 đá 1x2.

+ Tuyến đường tạm 150m với B =9,5m để đi vào thi công dự án Chợ Đầu mối.

5.1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường

Xung quanh dự án đa phần là đất trồng lúa 3 vụ và khu dân cư. Hiện trạng khu
đất cho dự án Chợ đầu mối chủ yếu là đất trồng lúa (đã được chuyển đổi mục đích sử
dụng theo Cơng văn số 1339/TTg-NN của Thủ tướng Chính phủ ngày 14/10/2021) và 1
phần nhỏ là đất nhà ở.

Để thực hiện được dự án Chợ đầu mối Hịa Phước, diện tích đất nơng nghiệp, đất
ở, đất trồng cây lâu năm, trong đó chủ yếu là đất trồng lúa được chuyển đổi khoảng
309.229 m2. Riêng diện tích đất để thực hiện phần dự án Hạ tầng kỹ thuật, giải phóng
mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư cho Cơng trình Chợ đầu mối Hịa Phước khoảng
15.000m2 đất trồng lúa.


5.2. Hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến
môi trường

Các hạng mục cơng trình của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường
+. Giải phóng mặt bằng thu hồi 4.933,1 m2 đất .

+ Tuyến cống thốt nước mưa có chiều dài 687,0m, kích thước cống
3x(3,0x2,2)m; kết cấu bằng BTCT M250 đá 1x2.

+ Tuyến đường tạm 150m với B =9,5m để đi vào thi công dự án Chợ Đầu mối.

Bảng 1. Các hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường

TT Hoạt động Nguồn gây tác Đối tượng bị tác Quy Thời
động động mô tác gian bị
động
tác
động

Hoạt động thu hồi - Đất vườn canh - Người dân khu vực Toàn Trong
đất, giải phóng mặt tác, nhà ở bị thu bị thu hồi đất đất; bộ các giai
bằng, di dân tái định hồi; hộ dân đoạn
cư. Tổng diện tích - Đất trồng lúa; - Người dân canh tác cư có chuẩn
thu hồi đất ở nông - Chỗ ở; đất trồng lúa bị thi liên bị, thi
thơn khi giải phóng - Khơng có việc hồi cho dự án quan cơng
1 m2 mặt bằng: 4.933,1 và có 30 hộ gồm làm xây
khoảng 125 người dựng và
cho đến
dân đang sinh sống. khi ổn
định tái

định cư
và có
việc
làm

- Hoạt động phá dỡ - Bụi từ q trình - Mơi trường khơng Trong

các cơng trình nhà phá dỡ, q trình khí; Phạm giai

ở, giải phóng mặt trộn bê tơng xây - Môi trường nước; vi khu đoạn thi
2 bằng. dựng. vực thi công
- Môi trường đất;
- Bụi, khí thải phát - Giao thông khu vực công xây
- Hoạt động xây

dựng hạ tầng kỹ sinh từ hoạt động thi công; dự án dựng

thuật: thi công tuyến

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Cơng Trình Dân Dụng và Công Nghiệp Đà Nẵng 11

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIẢI
PHĨNG MẶT BẰNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CƠNG TRÌNH CHỢ ĐẦU MỐI HÒA PHƯỚC

TT Hoạt động Nguồn gây tác Đối tượng bị tác Quy Thời
động động mô tác gian bị
động
- Sức khỏe công tác
nhân làm việc tại động
công trường, hộ dân

cống thốt nước, thi thi cơng xây dựng sinh sống trong khu
công đường giao hạ tầng kỹ thuật; vực.
thông - Chất thải rắn và - An ninh trật tự.
chất thải nguy hại;
- Tiếng ồn, rung từ
máy móc thiết bị.
- Vệ sinh môi
trường.

- Hoạt động vận - Bụi, khí thải; - Môi trường không

chuyển nguyên vật nước thải và chất khí;

liệu, máy móc thiết thải nguy hại; - Môi trường đất; Trong

bị đến chân công - Chất thải rắn rơi - Giao thơng tuyến Tuyến giai
trình;
3 - Hoạt động vận vãi trong quá trình đường vận chuyển; đường đoạn thi

vận chuyển - Công nhân làm vận công

chuyển xà bần, rác - Tiếng ồn, rung từ việc tại công trường, chuyển xây
thải xây dựng thải bỏ ô tô vận chuyển; hộ dân sinh sống
dựng

đến nơi xử lý theo - An toàn giao trong khu vực.
quy định.
thông.

Hoạt động của công - Mùi hôi từ khu - Môi trường không


nhân xây dựng trong vực tập kết rác, khí; Khu Trong
vực giai
khu vực dự án nước thải; - Môi trường đất; nhà vệ đoạn thi
sinh di công
4 - Nước thải sinh - Sức khỏe hoạt; động xây
dựng
- Chất thải rắn sinh

hoạt;

- An ninh trật tự.

5.3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn
của dự án

5.3.1. Giai đoạn giải phóng mặt bằng thu hồi đất và thi cơng

5.3.1.1. Giải phóng mặt thu hồi đất nông nghiệp và đất ở:

* Nguồn phát sinh và quy mô:

a. Quá trình giải phóng mặt bằng, thu hồi đất

Khu đất thực hiện dự án này là đất trồng lúa và đất ở của khoảng 30 hộ. Tổng
diện tích thu hồi đất ở nơng thơn khi giải phóng mặt băng: 4.933,1 m2 và Khu vực giải
tỏa khoảng hơn 125 người dân đang sinh sống, hoạt động các ngành nghề khác nhau,
trong đó khoảng 25% người dân có độ tuổi trên 50 sống bằng nghề nông và khoảng
15.000m2 đất trồng lúa. Việc giải phóng mặt bằng, thu hồi đất có làm ảnh hưởng đến
việc làm của người làm nông, nhưng không lớn và Chính sách đền bù và hỗ trợ tái định

cư phục vụ cho công tác xây dựng Chợ sau này đã được hầu hết người dân ở đây ủng
hộ.

5.3.1.2. Khí thải

Chủ dự án: Ban QLDA Đầu Tư Xây Dựng Các Công Trình Dân Dụng và Cơng Nghiệp Đà Nẵng 12


×