Tải bản đầy đủ (.pdf) (136 trang)

Báo cáo đề xuất cấp gpmt giấy vạn điểm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.21 MB, 136 trang )



MỤC LỤC
CH NG I THÔNG TIN CHUNG VỀ C SỞ .................................................. 1
1.1. Tên chủ c sở: Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm .......................................... 1
1.2. Tên c sở: Công ty cổ phần giấy Vạn Điểm. ................................................. 1
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của c sở: .................................... 2
1.
.................................................................. 2
1.
................................................................... 2
................................................................................. 11
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện, n ớc của c sở: ................................................................ 13
............................................... 13
1.5. Điều kiện kho, bãi l u giữ phế liệu nhập khẩu, ph ng án xử lý tạp chất: . 29
th c hi n vi c x lý lô hàng vi ph
nh v b o v
ng
............................................................................................................................. 33
y ra vi ph m ........................................................... 34
1.6. Các thông tin khác liên quan đến c sở: ...................................................... 34
........................................................................ 34
.................................................................... 36
1.6.3. C

...................................................................... 38

CH NG II SỰ PHÙ HỢP CỦA C SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TR ỜNG ....................................................................... 46
2.1. Sự phù hợp của c sở với quy hoạch bảo vệ môi tr ờng quốc gia, quy hoạch


tỉnh, phân vùng môi tr ờng: ................................................................................ 46
2.2. Sự phù hợp của c sở đối với khả năng chịu tải của môi tr ờng: ............... 46
CH NG III KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MƠI TR ỜNG CỦA C SỞ ............................................................. 47
3.1. Cơng trình, biện pháp thoát n ớc m a, thu gom và xử lý n ớc thải: .......... 47
3.
......................................................................... 47
3.

......................................................................... 48

3.1.3.

........................................................ 50

3.1.4

.......................................................... 51

3.2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: .................................................... 70
3.3. Cơng trình, biện pháp l u giữ, xử lý chất thải rắn thông th ờng: ............... 76
3.4. Công trình, biện pháp l u giữ, xử lý chất thải nguy hại: ............................. 79
3.5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: ................................... 83
3.6. Ph

ng án phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi tr ờng: .................................... 83


3.


.................................................................. 83

3.

........................................................ 86

3.
3.

............................................................................................ 88
............................................................................... 91
........................................................................................... 93

3.
.......................................................................................... 93
3.7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi tr ờng: ...................................................................... 93
CH NG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TR ỜNG....... 95
4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với n ớc thải: ............................................. 95
4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: ................................................ 96
4.4. Nội dung đề nghị cấp phép của c sở có nhập khẩu phế liệu từ n ớc ngoài
làm nguyên liệu sản xuất: .................................................................................... 97
4.4. Nội dung đề nghị cấp phép về quản lý chất thải .......................................... 98
4.4

................................................. 98

4.4.2. Khối l ợng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông th ờng phát sinh
............................................................................................................................. 99
CH NG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TR ỜNG CỦA C SỞ .......... 100

5. 1. Kết quả quan trắc môi tr ờng định kỳ đối với n ớc thải. ......................... 100
5.2. Kết quả quan trắc môi tr ờng định kỳ đối với bụi, khí thải....................... 111
CH NG VI CH
NG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TR ỜNG CỦA C SỞ
........................................................................................................................... 115
6.1. Ch ng trình quan trắc chất thải định kỳ ................................................... 115
6.1.1. Qu

............................................................................... 115

6.1.2. Quan trắc bụi và khí thải: ........................................................................ 116
6.2. Kinh phí thực hiện quan trắc môi tr ờng hằng năm .................................. 117
CH NG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI
TR ỜNG ĐỐI VỚI C SỞ ............................................................................. 118
CH NG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ C SỞ ............................................... 121
PHỤ LỤC...........................................................................................................127


DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
STT

Từ viết tắt

Diễn giải

1

AOX

Halogenated Organic Compounds


2

BCA

Bộ Công an

3

BCN

Bộ Công nghiệp

4

BLĐTBXH

Bộ Lao động – Th

5

BOD

Nhu cầu oxy sinh hố

6

BT

Bê tơng


7

BTCT

Bê tơng cốt thép

8

BTNMT

Bộ Tài nguyên và Môi tr ờng

9

BVMT

Bảo vệ môi tr ờng

10

CCBVMT

Chi cục Bảo vệ Mơi tr ờng

11

CFC

Chlorofluorocarbon


12

COD

Nhu cầu oxy hố học

13

CP

Chính phủ

14

CTNH

Chất thải nguy hại

15

CTR

Chất thải rắn

16

DAF

Dissolved Air Flotation – tuyển nổi áp lực


17

DLK

Double Liner Kraft - giấy cacton 2 lớp

18

ĐTM

Đánh giá tác động mơi tr ờng

19

GP

Giấy phép

20

GXN

Giấy xác nhận

21

HC

Hố c


22

HT

Hệ thống

23

HTXL

Hệ thống xử lý

24

KCS

Kiểm tra chất l ợng sản phẩm

25

KPH

Không phát hiện

26



Nghị định


ng binh và Xã hội


27

OCC

Old Corrugated Container - giấy thùng cacton c

28

ONP

Old News Paper - giấy báo c

29

PAC

Poly Aluminium Chloride – chất trợ lắng

30

PAM

Anionic Polyacrylamide – chất trợ lắng

31


PCB

Polychlor – biphenyl

32

PCCC

Phòng cháy chữa cháy

33

PVC

Polyvinyl clorua

34

QCTĐHN

Quy chuẩn thủ đô Hà Nội

35

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

36




Quyết định

37

QLCTNH

Quản lý chất thải nguy hại

38

S.KHCN&MT Sở Khoa học Công nghệ và Môi tr ờng

39

SD

Sợi dài

40

SN

Sợi ngắn

41

STNMT


Sở Tài nguyên và Môi tr ờng

42

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

43

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

44

TNMT

Tài nguyên và Môi tr ờng

45

TSS

Tổng chất rắn l lửng

46

TT


Thông t

47

UBND

Uỷ ban nhân dân

48

XN

Xác nhận

49

XLNT

Xử lý n ớc thải


DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1. 1 Quy trình sản xuất giấy tiêu dùng ............................................................. 3
Hình 1. 2 Dây chuyền sản xuất giấy tiêu dùng (in, viết) .......................................... 5
Hình 1. 3 Quy trình sản xuất giấy bao bì .................................................................. 6
Hình 1. 4 Quy trình xử lý rác thải, thu hồi bột ........................................................ 10
Hình 1. 5 Hình ảnh sản phẩm của nhà máy giấy Vạn Điểm ................................... 13
Hình 1. 6 Ảnh minh hoạ phế liệu sử dụng .............................................................. 19
Hình 1. 7 S đồ cân bằng n ớc, cân bằng vật chất cho dây chuyền sản xuất xeo
1 ............................................................................................................................... 24

Hình 1. 8 S đồ cân bằng n ớc, vật chất cho dây chuyền sản xuất xeo 2 .............. 26
Hình 1. 9 Kho l u giữ phế liệu................................................................................ 30
Hình 1. 10 Vị trí thực hiện dự án trên bản đồ hành chính tồn khu vực ................ 36
Hình 1. 11 Hình ảnh tồ nhà điều hành của cơng ty ............................................... 39
Hình 1. 12 S đồ mặt bằng tổng thể của nhà máy .................................................. 39
Hình 1. 13 Hệ thống xeo giấy ................................................................................. 45
Hình 3. 1 S đồ thu gom, thoát n ớc m a của Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm . 47
Hình 3. 2 Hệ thống thu gom, thoát n ớc m a của Nhà máy .................................. 48
Hình 3. 3 S đồ thu gom, xử lý n ớc thải của Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm .. 49
Hình 3. 4 S đồ bể tự hoại 3 ngăn ........................................................................... 50
Hình 3. 5 S đồ quy trình cơng nghệ HTXL n ớc thải tập trung ........................... 54
Hình 3. 6 Thiết bị tách cát của hệ thống xử lý n ớc thải ........................................ 55
Hình 3. 7 Thiết bị cô đặc l ới nghiêng của hệ thống xử lý n ớc thải .................... 55
Hình 3. 8 Bể tuyển nổi DAF 2 của hệ thống xử lý n ớc thải ................................. 56
Hình 3. 9 Bể tuyển nổi DAF 3 của hệ thống xử lý n ớc thải ................................. 57
Hình 3. 10 Tháp lắng của hệ thống xử lý n ớc thải ................................................ 57
Hình 3. 11 Chuỗi bể lắng, aerotank, lọc của hệ thống xử lý n ớc thải................... 59
Hình 3. 12 Bản vẽ hệ thống lị h i và HTXL khí thải lị h i .................................. 70
Hình 3. 13 S đồ quy trình cơng nghệ HTXL khí thải lị h i ................................. 71
Hình 3. 14 Khu vực xử lý khí thải lị h i ................................................................ 73


Hình 3. 15 Bể lắng dập bụi và bãi ph i bùn............................................................ 73
Hình 3. 16 S đồ cân bằng hệ thống xử lý khí thải ................................................. 74
Hình 3. 17 Cấu tạo tháp dập bụi ớt ....................................................................... 75
Hình 3. 18 Kho l u giữ chất thải rắn công nghiệp thông th ờng ........................... 79
Hình 3. 19 Kho l u giữ chất thải nguy hại .............................................................. 81
Hình 3. 20 Bên trong kho l u giữ chất thải nguy hại.............................................. 82
Hình 3. 21 Kho l u giữ bùn thải ............................................................................. 82
Hình 3. 22 Quy trình ứng phó sự cố n ớc thải ....................................................... 85

Hình 3. 23 Thiết bị PCCC tại nhà kho .................................................................... 90


DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1. 1 Các hạng mục công trình của Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm.............. 1
Bảng 1. 2 Nhu cầu về nguyên liệu, than, điện, hóa chất cho 1 tấn sản phẩm giấy
in, viết ...................................................................................................................... 14
Bảng 1. 3 Nhu cầu về nguyên liệu, than, điện, hóa chất cho 1 tấn sản phẩm giấy
bao bì ....................................................................................................................... 15
Bảng 1. 4 Bảng c cấu nhu cầu phế liệu nhập khẩu của Nhà máy ......................... 17
Bảng 1. 5 Thống kê nguyên liệu phụ, nhiên liệu, hóa chất của Nhà máy............... 17
Bảng 1. 6 Nhu cầu tận thu bột giấy và nilon dạng mảnh theo công suất thiết kế ... 18
Bảng 1. 7 Thống kê khối l ợng vật chất đầu vào trong hoạt động sản xuất của
Nhà máy .................................................................................................................. 20
Bảng 1. 8 Thống kê khối l ợng vật chất đầu ra từ hoạt động sản xuất của Nhà
máy .......................................................................................................................... 21
Bảng 1. 9 Cân bằng n ớc dây chuyền xeo 1 ........................................................... 25
Bảng 1. 10 Cân bằng vật chất dây chuyền xeo 1 .................................................... 25
Bảng 1. 11 Cân b

c dây chuy n xeo 2 ......................................................... 27

Bảng 1. 12 Cân bằng vật chất dây chuyền xeo 2 .................................................... 27
Bảng 1. 13 Cân bằng n ớc Nhà máy ...................................................................... 28
Bảng 1. 14 Danh mục máy móc, thiết bị sản xuất của nhà máy ............................. 40
Bảng 3. 1 Thơng số kỹ thuật cơng trình chính của hệ thống XLNT tập trung ....... 60
Bảng 3. 2 Danh mục thiết bị của hệ thống xử lý n ớc thải tập trung ..................... 61
Bảng 3. 3 Nhu cầu sử dụng hoá chất của hệ thống xử lý n ớc thải ........................ 69
Bảng 3. 4 Danh mục thiết bị hệ thống xử lý khí thải .............................................. 75
Bảng 3. 5 Nhu cầu sử dụng hoá chất của hệ thống xử lý khí thải........................... 76

Bảng 3. 6 Khối l ợng chất thải rắn công nghiệp phát sinh (tối đa/năm) ................ 77
Bảng 3. 7 Thống kê ph

ng án thu gom, l u giữ và xử lý chất thải của Nhà máy 77

Bảng 3. 8 Khối l ợng chất thải nguy hại phát sinh (Tối đa/năm)........................... 80
Bảng 3. 9 Trang thiết bị, ph

ng tiện chữa cháy .................................................... 89


Bảng 3. 10 Những điều chỉnh, thay đổi so với báo cáo đánh giá tác động môi
tr ờng đ ợc phê duyệt ............................................................................................ 93
Bảng 4. 1 Nhu cầu phế liệu đề nghị nhập khẩu từng năm (chu kỳ 12 tháng) ......... 97
Bảng 4. 2 Danh mục chất thải nguy hại đăng ký phát sinh..................................... 98
Bảng 4. 3 . Danh mục chất thải rắn công nghiệp thông th ờng đăng ký phát sinh 99
Bảng 5. 1 Thời gian lấy mẫu, đo đạc, phân tích n ớc thải năm 2021 .............. 100
Bảng 5. 2 Thống kê vị trí điểm quan trắc n ớc thải ......................................... 100
Bảng 5. 3 Kết quả quan trắc n ớc thải định kỳ năm 2021 ................................ 102
Bảng 5. 4 Thời gian lấy mẫu, đo đạc, phân tích n ớc thải năm 2022 .............. 106
Bảng 5. 5 Thống kê vị trí điếm quan trắc n ớc thải ......................................... 106
Bảng 5. 6 Kết quả quan trắc n ớc thải năm 2022 ............................................. 107
Bảng 5. 7 Thời gian lấy mẫu, đo đạc, phân tích khí thải năm 2021 ................. 111
Bảng 5. 8 Thống kê vị trí điểm quan trắc khí thải năm 2021 ........................... 111
Bảng 5. 9 Danh mục thông số quan trắc khí thải năm 2021 ............................. 112
Bảng 5. 10 Kết quả quan trắc khí thải năm 2021 .............................................. 112
Bảng 5. 11 Thời gian lấy mẫu, đo đạc, phân tích khí thải năm 2022 ............... 112
Bảng 5. 12 Thống kê vị trí điểm quan trắc khí thải năm 2022 ......................... 113
Bảng 5. 13 Danh mục, thơng số quan trắc khí thải năm 2022 .......................... 113
Bảng 5. 14. Kết quả quan trắc khí thải năm 2022 ............................................. 113



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”

CH

NG I

THƠNG TIN CHUNG VỀ C

SỞ

1.1. Tên chủ c sở: Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm
- Địa chỉ văn phòng: Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội.
- Điện thoại: 04.33783962; Fax: 04.3378 4229;
- E-mail:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0500238441 do Phòng đăng ký
kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu t Thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày
29/12/2004 và cấp thay đổi lần thứ 10 ngày 14/11/2016 (Chuyển đổi Cổ phần
hoá theo quyết định số 107/2004/QĐ-BCN ngày 12/10/2004).
1.2. Tên c sở: Công ty cổ phần giấy Vạn Điểm.
- Địa điểm c sở: Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
tr ờng số 3046/QĐ-BTNMT do Bộ Tài nguyên và Môi tr ờng cấp ngày 01
tháng 12 năm 2019; các giấy phép môi tr ờng thành phần: Giấy xác nhận đủ
điều kiện về bảo vệ môi tr ờng trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản
xuất số 116/GXN-BTNMT do Bộ Tài nguyên và Môi tr ờng cấp ngày 31 tháng
12 năm 2021; Giấy phép xả n ớc thải vào nguồn n ớc số 136/GP-UBND do Uỷ
ban nhân thành phố Hà Nội cấp ngày 29 tháng 4 năm 2020; Giấy phép khai
thác, sử dụng n ớc mặt số 208/GP-UBND do uỷ ban nhân dân thành phố Hà

Nội cấp ngày 06 tháng 6 năm 2019.
- Quy mơ của c sở: Nhà máy với diện tích 88.532 m2 tại thị trấn Phú Minh,
huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. Quy mơ các hạng mục cơng trình cụ thể
nh sau:
Bảng 1. 1 Các hạng mục cơng trình của Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm
STT
1
2
3
4
5

Hạng mục
Nhà bảo vệ, nhà để xe
Nhà điều hành, nhà khách
Trạm cân
Khu nhà nghỉ ca, phịng y tế
Nhà kho chứa thành phẩm (5 kho)

Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm

Diện
tích (m2)
300
710
80
500
4.720

Tỷ lệ

(%)
0,34
0,80
0,09
0,56
5,33

Kết cấu
BTCT
BTCT
BTCT
BTCT
BTCT

1


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”

6
7
8

Nhà kho chứa nguyên liệu phụ (1 kho)
Nhà kho chứa bột giấy (1 kho)
Nhà kho chứa vật t sửa chữa (2 kho)

500
1.000
500


0,56
1,13
0,56

9

Nhà kho chứa phế liệu nhập khẩu (1
kho)

2.600

2,94

10

Nhà kho chứa than (1 kho)

1.000

1,13

11
12
13
14
15
16
17
18


Phân x ởng xeo 1
Phân x ởng xeo 2
Phân x ởng Hoàn thành
Phân x ởng c điện
Bể chứa n ớc sạch 5 ngăn
Khu vực lò h i 18 t/h
Khu vực chứa tro xỉ
Khu xử lý khí thải lị h i
Khu xử lý và l u giữ rác thải công
nghiệp
Kho chứa chất thải nguy hại
Kho chứa bùn thải
Trạm xử lý n ớc thải
Bể dự phòng sự cố
Trạm biến áp 1 (3 trạm)
Bể chứa n ớc sông Hồng
Khu trạm cấp n ớc sạch
Khu vực v ờn cây, ao cá, sân thể thao
Hệ thống đ ờng nội bộ
Tổng cộng

3.600
5.000
4.000
1.000
130
800
1.000
500


4,07
5,65
4,52
1,13
0,15
0,90
1,13
0,56

BTCT
BTCT
BTCT
Khung
thép+lợp
tôn
Khung
thép+lợp
tôn
BTCT
BTCT
BTCT
BTCT
BTCT
BTCT
BTCT
BTCT

1.000


1,13

BTCT

10
90
2.000
600
1.000
8.000
500
26.834
20.558
88.532

0,01
0,10
2,26
0,68
1,13
9,04
0,56
30,31
23,22
100

BTCT
BTCT
BTCT
BTCT

BTCT
BTCT
BTCT

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

BT

1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của c sở:
1.3.1. Công suất hoạt động của c sở:
- Giấy tiêu dùng (in, viết): 15.000 tấn/năm.
- Giấy bao bì (Kraftliner, Medium, Chipboard, Duplex): 40.000 tấn/năm.
- Bột thu hồi: 400 tấn/năm.
- Nilon dạng mảnh: 850 tấn/năm.
1.3.2. Công nghệ sản xuất của c sở:
➢ Dây chuyền sản xuất giấy tiêu dùng (in, viết)
Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm

2



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”

Giấy tiêu dùng đ ợc sản xuất theo quy trình sau:

Hình 1. 1 Quy trình sản xuất giấy tiêu dùng

Thuyết minh quy trình:
- S chế: Nguyên liệu đ ợc nhập về d ới dạng kiện, cuộn sẽ đ ợc kiểm
tra về độ ẩm, thành phần tạp chất phi x sợi sau đó tiến hành nhập kho rồi xuất
cho đ n vị sản xuất để sử dụng. Có 4 loại nguyên liệu khác nhau đ ợc phân
chia thành 2 nhóm dựa vào đặc tính t ng đồng.
- Nghiền, chuẩn bị bột: Dây chuyền chuẩn bị bột gồm có 02 dây chuyền
t ng tự nhau, 01 dây chuyền dùng để nghiền chuẩn bị bột sợi dài, bột hoá c
và 01 dây chuyền dùng để nghiền chuẩn bị bột sợi ngắn, lề giấy.

Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm

3


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”

Băng tải: Nguyên liệu (bột sợi dài, hoá c , sợi ngắn, lề giấy) sau khi s
chế đ ợc vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến vị trí tập trung trong khu vực
sản xuất và đ a dần vào băng tải. Băng tải có nhiệm vụ vận chuyển nguyên liệu
vào máy nghiền thuỷ lực.
Máy nghiền thuỷ lực: Tại máy nghiền thuỷ lực, n ớc từ bể chứa n ớc
thu hồi đ ợc b m đến 1/3 thể tích sau đó bắt đầu cấp nguyên liệu. Tại đây,
nguyên liệu đ ợc đánh t i nhằm mục đích tạo huyển phù bột cho đến khi độ
nghiền đạt 25oSR. Bột sợi dài, hoá c cần thời gian nghiền lâu h n bột sợi ngắn,

lề giấy. Bột sau khi đ ợc nghiền đạt yêu cầu sẽ b m sang bể chứa.
Bể chứa, lọc cát: Hỗn hợp bột từ máy nghiền thuỷ lực đ ợc đ a vào bể
chứa nhằm điều chỉnh ổn định nồng độ ở mức 4% tr ớc khi b m vào thiết bị lọc
cát. Lọc cát có nhiệm vụ lọc loại bỏ cát có trong hỗn hợp bột để tránh làm hỏng
đ a nghiền, ổn định độ nghiền và tránh cát lẫn trong sản phẩm giấy.
Máy nghiền đ a: Sau khi lọc, hỗn hợp bột đ ợc đ a sang máy nghiền
đ a. Máy nghiền đ a có nhiệm vụ nghiền nhỏ bột theo yêu cầu công nghệ. Đối
với bột sợi dài, hoá c cần đạt độ nghiền 40-50oSR và đối với bột sợi ngắn, lề
giấy cần đạt độ nghiền 30-40oSR tuỳ theo chủng loại sản phẩm.
Bể chứa: Bột từ máy nghiền đ a tiếp tục chảy vào bể chứa, bể chứa có
nhiệm vụ ổn định nồng độ bột ở mức 3% bằng cách bổ sung n ớc từ bể chứa
n ớc thu hồi.
Chuẩn bị bột đá, tinh bột: Bột đá, tinh bột đ ợc chuẩn bị trong các bể
chứa riêng biệt. Bột đá, tinh bột đã nấu chín đ ợc cho từ từ vào bể pha trộn
cùng với n ớc sạch đến khi đạt nồng độ yêu cầu (20%) sau đó đ ợc b m sang
bể hồ lỗng để tiếp tục pha loãng đến nồng độ 4% bằng n ớc từ bể n ớc thu
hồi.
Toàn bộ nghiên liệu sau khi đ ợc chuẩn bị sẽ đ ợc hoà trộn với nhau tại
máng phối trộn, điều tiết theo tỷ lệ xác định tr ớc khi cấp cho công đoạn xeo.
- Xeo, cắt cuộn:
Bể máy: Bể máy có nhiệm vụ chứa hỗn hợp bột, phụ gia đã đ ợc nghiền
và phối trộn theo đúng tỷ lệ yêu cầu để cấp liên tục, tạo sự ổn định cho máy xeo.
Máy xeo: Tại máy xeo, hỗn hợp từ bể máy đ ợc đ a qua b m pha loãng
(b m này lấy n ớc từ bể n ớc sạch) giảm nồng độ xuống mức 0,8% sau đó cấp
4
Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”


lên 01 l ới dài. Tại l ới xảy ra quá trình đan dệt x sợi hình thành nên băng
giấy ớt (n ớc đ ợc thoát ra và đ a xuống bể chứa n ớc thu hồi). Băng giấy
ớt đ ợc các chăn ép đ a sang hệ thống ép ớt, ép hút chân khơng (04 cặp ép)
nhằm mục đích ép c học để tăng tính chất c lý của tờ giấy và làm khô băng
giấy tới 42%. Băng giấy tiếp tục đi qua hệ thống sấy tr ớc, dẫn qua hệ thống gia
keo bề mặt để tăng tính chất c lý, tăng độ bền, tính cảm quan của giấy sau đó
qua hệ thống sấy sau rồi vào lơ cuộn. Tại thời điểm này ng ời vận hành và nhân
viên KCS kiểm tra chất l ợng sản phẩm để có thể điều chỉnh nồng độ bột trên
l ới, điều chỉnh độ ẩm để sản phẩm có chất l ợng cao. Giấy qua lô cuộn đ a
sang máy cắt cuộn để cắt kích th ớc theo yêu cầu của khách hàng sau đó nhập
kho.
- Chuẩn bị PAC, PAM: PAC, PAM đ ợc chuẩn bị trong các bể chứa
riêng biệt, đ ợc cho từ từ vào bể pha trộn cùng với n ớc sạch đến khi đạt nồng
độ 10 % sau đó b m sang bể hồ lỗng để tiếp tục pha lỗng đến nồng độ 5%
bằng n ớc từ bể chứa n ớc thu hồi (dùng cho HTXL n ớc thải DAF 1).

Hình 1. 2 Dây chuyền sản xuất giấy tiêu dùng (in, viết)

➢ Dây chuyền sản xuất giấy bao bì (Kraftliner, Medium, Chipboard,
Duplex)
Giấy bao bì đ ợc sản xuất theo quy trình sau:

Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm

5


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”

Hình 1. 3 Quy trình sản xuất giấy bao bì


Thuyết minh quy trình:
- S chế: Nguyên liệu đ ợc nhập về d ới dạng kiện, dạng lề sẽ đ ợc
kiểm tra về độ ẩm, thành phần tạp chất phi x sợi sau đó tiến hành nhập kho rồi
xuất cho đ n vị sản xuất để sử dụng. Các loại nguyên liệu khác nhau đ ợc phân
chia thành 2 nhóm dựa vào đặc tính t ng đồng.

Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm

6


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”

- Nghiền, chuẩn bị bột: Dây chuyền chuẩn bị bột gồm có 02 dây chuyền
t ng tự nhau, 01 dây chuyền dùng để nghiền chuẩn bị các dạng lề OCC và 01
dây chuyền dùng để nghiền chuẩn bị các dạng lề ONP, DLK.
Băng tải: Nguyên liệu (lề OCC, ONP, DLK) sau khi s chế đ ợc vận
chuyển bằng xe chuyên dụng đến vị trí tập trung trong khu vực sản xuất và đ a
dần vào băng tải. Băng tải có nhiệm vụ vận chuyển nguyên liệu vào máy nghiền
thuỷ lực.
Máy nghiền thuỷ lực: Tại máy nghiền thuỷ lực, n ớc từ bể chứa n ớc
thu hồi đ ợc b m đến 1/3 thể tích sau đó bắt đầu cấp ngun liệu. Tại đây,
nguyên liệu đ ợc đánh t i nhằm mục đích tạo huyển phù bột cho đến khi độ
nghiền đạt 20oSR. Bột sau khi nghiền đến độ đạt yêu cầu đ ợc chảy qua lỗ sàng
có đ ờng kính Ø 8mm rồi b m sang bể chứa. Máy nghiền thuỷ lực có bộ phận
bẫy rác và c cấu gắp rác. Rác từ máy nghiền thải ra theo 2 đ ờng: một là theo
bộ phận bẫy rác chảy vào sàng tách rác, hai là định kỳ đ ợc loại bỏ theo c cấu
gắp rác.
Sàng tách rác: Sàng tách rác có nhiệm vụ thu hồi lại bột cịn sót bám

theo rác từ bộ phận bẫy rác cấp vào bể chứa, rác sau khi thu hồi bột đ ợc đ a ra
khu vực l u giữ tập trung.
Bể chứa: Hỗn hợp bột từ máy nghiền thuỷ lực (lẫn rác có kích th ớc
<8mm) đ ợc đ a vào bể chứa nhằm điều chỉnh ổn định nồng độ ở mức 2,5-3%
tr ớc khi b m vào thiết bị lọc cát nồng độ cao.
Lọc cát nồng độ cao: Lọc cát có nhiệm vụ lọc loại bỏ đinh ghim, cát sạn
to có trong hỗn hợp.
Sàng phân ly đ n: D ới lực quay ly tâm, các dạng nilon đ ợc tách ra và
chảy vào sàng tách rác. Hỗn hợp bột đ ợc chảy qua lỗ sàng có đ ờng kính Ø
2,5mm vào bể chứa.
Sàng tách rác: Sàng tách rác có nhiệm vụ thu hồi lại bột cịn sót bám
theo rác, rác sau khi thu hồi bột đ ợc đ a ra khu vực l u giữ tập trung.
Bể chứa: Hỗn hợp bột từ sàng phân ly đ n (lẫn rác có kích th ớc
<2,5mm) đ ợc đ a vào bể chứa nhằm điều chỉnh ổn định nồng độ ở mức 1%
tr ớc khi b m vào thiết bị lọc cát nồng độ thấp.
Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm

7


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”

Lọc cát nồng độ thấp: Lọc cát nồng độ thấp đ ợc thiết kế 3 cấp. Tại lọc
cát cấp 1, d ới tác dụng của lực ly tâm, bột tốt đ ợc tách ra chảy vào sàng tinh.
Bột xấu có lẫn cát đ ợc chảy vào lọc cát cấp 2. Tại lọc cát cấp 2, d ới tác dụng
của lực ly tâm, bột tốt đ ợc tách ra chảy vào đầu vào của lọc cát cấp 1. Bột xấu
có lẫn cát đ ợc chảy vào lọc cát cấp 3. T ng tự nh vậy, tại lọc cát cấp 3, bột
tốt đ ợc tách ra chảy vào đầu vào của lọc cát cấp 2. Bột xấu lúc này chỉ còn cát
đ ợc chảy vào bể chứa thu gom riêng.
Sàng tinh: Sàng tinh đ ợc thiết kế 2 cấp. Tại sàng tinh cấp 1, d ới tác

dụng của lực ly tâm, bột đ ợc tách ra khỏi rác và chảy qua lỗ khe sàng có kích
th ớc <0,15mm sau đó dẫn vào thiết bị cơ đặc. Bột xấu có lẫn tạp chất có kích
th ớc <2,5mm đ ợc chảy vào sàng tinh cấp 2. Tại sàng tinh cấp 2, d ới tác
dụng của lực ly tâm, bột đ ợc tách ra khỏi rác và chảy qua lỗ khe sàng có kích
th ớc <0,2mm sau đó dẫn quay trở lại sàng tinh cấp 1. Bột xấu có lẫn tạp chất
có kích th ớc <2,5mm đ ợc chảy vào sàng tách rác.
Sàng tách rác: Sàng tách rác có nhiệm vụ thu hồi lại bột cịn sót bám
theo rác, rác sau khi thu hồi bột đ ợc đ a ra khu vực l u giữ tập trung.
Cơ đặc: Hỗn hợp bột sau khi tách bỏ hồn toàn các loại tạp chất đ ợc
đ a vào thiết bị cô đặc, điều chỉnh nồng độ về mức 4%. N ớc tách ra đ ợc chảy
vào bể chứa n ớc thu hồi.
Bể chứa: Bể chứa có nhiệm vụ chứa bột sau cô đặc để cấp cho máy
nghiền đ a hoặc cấp vào phối trộn bột theo yêu cầu sản xuất.
Máy nghiền đ a: Máy nghiền đ a có nhiệm vụ nghiền nhỏ bột theo yêu
cầu công nghệ. Đối với bột từ lề OCC cần đạt độ nghiền 25-30oSR và đối với
bột từ lề ONP, DLK cần đạt độ nghiền 50-60oSR tuỳ theo chủng loại sản phẩm.
Bể chứa: Bột từ máy nghiền đ a tiếp tục chảy vào bể chứa, bể chứa có
nhiệm vụ ổn định nồng độ bột ở mức 3% bằng cách bổ sung n ớc từ bể chứa
n ớc thu hồi.
Chuẩn bị bột đá, tinh bột:Bột đá, tinh bột đ ợc chuẩn bị trong các bể
chứa riêng biệt. Bột đá, tinh bột đã nấu chín đ ợc cho từ từ vào bể pha trộn
cùng với n ớc sạch đến khi đạt nồng độ yêu cầu (20%) sau đó đ ợc b m sang
bể hồ lỗng để tiếp tục pha loãng đến nồng độ 3% bằng n ớc từ bể n ớc thu
hồi.
Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm

8


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Công ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”


Phối trộn, điều tiết: Toàn bộ nguyên liệu sau khi đ ợc chuẩn bị sẽ đ ợc
hoà trộn với nhau tại máng phối trộn, điều tiết theo tỷ lệ xác định tr ớc khi cấp
cho công đoạn xeo.
- Xeo, cắt cuộn:
Bể máy: Bể máy có nhiệm vụ chứa chứa hỗn hợp bột, phụ gia đã đ ợc
nghiền và phối trộn theo đúng tỷ lệ yêu cầu để cấp liên tục, tạo sự ổn định cho
máy xeo.
Máy xeo: Tại máy xeo, hỗn hợp từ bể máy đ ợc đ a qua b m pha loãng
(b m này lấy n ớc từ bể n ớc sạch) giảm nồng độ xuống mức 0,8% sau đó cấp
lên 05 l ới trịn. Tại l ới xảy ra quá trình đan dệt x sợi hình thành nên băng
giấy ớt (n ớc đ ợc thoát ra và đ a xuống bể chứa n ớc thu hồi). Băng giấy
ớt đ ợc các chăn ép đ a sang hệ thống ép ớt, ép hút chân không (04 cặp ép)
nhằm mục đích ép c học để tăng tính chất c lý của tờ giấy và làm khô băng
giấy tới 40%. Băng giấy tiếp tục đi qua hệ thống sấy tr ớc, dẫn qua hệ thống gia
keo bề mặt để tăng tính chất c lý, tăng độ bền, tính cảm quan của giấy sau đó
qua hệ thống sấy sau rồi vào lơ cuộn. Tại thời điểm này ng ời vận hành và nhân
viên KCS kiểm tra chất l ợng sản phẩm để có thể điều chỉnh nồng độ bột trên
l ới, điều chỉnh độ ẩm để sản phẩm có chất l ợng cao. Giấy qua lô cuộn đ a
sang máy cắt cuộn để cắt kích th ớc theo yêu cầu của khách hàng sau đó nhập
kho.
- Chuẩn bị PAC, PAM: PAC, PAM đ ợc chuẩn bị trong các bể chứa
riêng biệt, đ ợc cho từ từ vào bể pha trộn cùng với n ớc sạch đến khi đạt nồng
độ 10 % sau đó b m sang bể hồ lỗng để tiếp tục pha loãng đến nồng độ 5%
bằng n ớc từ bể chứa n ớc thu hồi (dùng cho HTXL n ớc thải tập trung).
➢ Dây chuyền xử lý rác thải, thu hồi bột
Quy trình cơng nghệ:

Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm


9


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi tr ờng của C sở: “Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm”

Hình 1. 4 Quy trình xử lý rác thải, thu hồi bột
Thuyết minh quy trình:
1. Tại bãi chứa nguyên liệu đầu vào của thiết bị xử lý rác thải: nilon, băng
keo, dây buộc có lẫn bột giấy (sau đây gọi tắt là nguyên liệu) đ ợc đ a vào
phễu chứa của băng tải để cấp nguyên liệu cho máy cắt. Máy cắt có nhiệm vụ
cắt và xé t i nguyên liệu đang từ các dạng rời, búi to liên kết với nhau thành
dạng rời có kích th ớc đồng đều.
2. Ngun liệu tiếp tục đ ợc băng tải đ a sang máy đánh t i, tách bột
giấy. Máy đánh t i, tách bột giấy có nhiệm vụ đánh t i, phun rửa và phân loại
nguyên liệu thành 2 loại:
- Loại thứ nhất là bột giấy có lẫn các dạng nilon, băng keo, dây buộc kích
th ớc nhỏ và n ớc với nồng độ 2%.
- Loại thứ 2 là các mảnh nilon kích th ớc lớn cịn lẫn một phần nhỏ bột
giấy bám dính.

Cơng ty Cổ phần giấy Vạn Điểm

10



×