CÔNG TY TNHH KEY TECHNOLOGY HÀ NỘI
==================
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ “NHÀ MÁY
KEY TECHNOLOGY HÀ NỘI”
Vĩnh Phúc, Tháng 8 năm 2022
CÔNG TY TNHH KEY TECHNOLOGY HÀ NỘI
==================
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ “NHÀ MÁY
KEY TECHNOLOGY HÀ NỘI”
CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
CÔNG TY TNHH KEY
TECHNOLOGY HÀ NỘI
ĐƠN VỊ TƯ VẤN
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN
ASC HANA
Vĩnh Phúc, Tháng 8 năm 2022
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH VẼ ........................................................................................... iv
DANH MỤC BẢNG ................................................................................................. v
CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ.................................... 1
1. Tên chủ dự án đầu tư: KEY TECHNOLOGY CO., LTD..................................... 1
2. Tên dự án đầu tư: Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội ................................ 1
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án ............................................ 2
3.1. Công suất của dự án ........................................................................................... 2
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư ................................................................ 2
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư .............................................................................. 11
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp
nước của dự án đầu tư ............................................................................................. 13
4.1. Nguyên vật liệu và hoá chất sử dụng của dự án đầu tư ................................... 13
4.2. Nhu cầu sử dụng điện ....................................................................................... 15
4.3. Nhu cầu sử dụng nước...................................................................................... 15
CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG............................................................... 17
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường: .................................................................................... 17
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của mơi trường ............ 18
CHƯƠNG III. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MƠI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ
ÁN ĐẦU TƯ ........................................................................................................... 19
CHƯƠNG IV. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ................................................................................................................ 20
1. Đánh giá tác động và đề xuất các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường trong
giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư và giai đoạn hiện tại ........................... 20
1.1. Đánh giá, dự báo các tác động ......................................................................... 20
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
i
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
1.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động có liên quan đến chất thải ............................ 20
1.1.2. Đánh giá, dự báo các tác động không liên quan đến chất thải ...................... 56
1.1.3. Đánh giá, dự báo tác động do các rủi ro, sự cố của dự án ............................ 63
1.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường đề xuất thực hiện ..................... 68
1.2.1. Các biện pháp giảm thiểu đối với các nguồn có liên quan đến chất thải ...... 68
1.2.2. Các biện pháp đối với nguồn tác động không liên quan đến chất thải ......... 91
1.2.3. Biện pháp phòng ngừa các rủi ro, sự cố của dự án ....................................... 97
2. Đánh giá tác động và đề xuất các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường trong
giai đoạn dự án đi vào vận hành............................................................................ 105
2.1. Đánh giá, dự báo các tác động ....................................................................... 105
2.1.1. Đánh giá, dự báo tác động có liên quan đến chất thải ................................ 105
2.1.2. Đánh giá, dự báo tác động không liên quan đến chất thải .......................... 121
2.1.3. Tác động gây nên bởi các sự cố, rủi ro ....................................................... 125
2.2. Cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện ......................... 128
2.2.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động có liên quan đến chất thải128
2.2.2. Biện pháp phịng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực không liên quan đến
chất thải ................................................................................................................. 135
2.2.3. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án........... 135
3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường...................... 135
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo ....... 138
CHƯƠNG V. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ............... 143
CHƯƠNG VI. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG........ 144
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải ................................................... 144
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải ............................................... 144
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung ....................................... 147
4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải và ứng phó sự cố môi trường ..... 149
CHƯƠNG VII. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ
CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG ................ 154
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án............... 154
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
ii
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm ........................................................ 154
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị
xử lý chất thải ........................................................................................................ 154
1.2.1. Quan trắc đối với cơng trình xử lý nước thải .............................................. 154
1.2.2. Quan trắc đối với mơi trường khí thải......................................................... 156
2. Chương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật ............ 157
2.1. Chương trình quan trắc định kỳ ..................................................................... 157
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục ....................................................... 157
CHƯƠNG VIII. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ................................................. 158
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
iii
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1. 1. Quy trình cơng nghệ sản xuất ................................................................... 3
Hình 1.2. Buồng phun sơn ....................................................................................... 11
Hình 1.3. Cơng nhân thao tác trong buồng sơn........................................................ 11
Hình 1. 4. Đưa sản phẩm vào buồng sấy.................................................................. 11
Hình 1. 5. Lị sấy tuần hồn ..................................................................................... 11
Hình 1. 6. Mô tả sản phẩm của Dự án ...................................................................... 13
Hình 4. 1. Mơ hình phát tán nguồn đường ............................................................... 28
Hình 4. 2. Sơ đồ hệ thống xử lý bụi từ quá trình phun bi ........................................ 72
Hình 4. 3. Sơ đồ hệ thống xử lý khí thải phịng sơn ................................................ 75
Hình 4. 4. Hệ thống lị sấy........................................................................................ 77
Hình 4. 5. Sơ đồ thu gom, thoát nước thải xây dựng ............................................... 80
Hình 4. 6. Sơ đồ thu gom và thốt nước mưa của Dự án ......................................... 82
Hình 4. 7. Sơ đồ quy trình, cơng nghệ của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt....... 83
Hình 4. 8. Các phương tiện cá nhân có thể sử dụng chống ồn................................. 92
Hình 4. 9. Sơ đồ quản lý chất thải rắn của dự án ................................................... 133
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
iv
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. 1. Quy trình thực hiện cơng đoạn hàn, gia cơng .......................................... 4
Bảng 1. 2. Quy trình các bước của cơng đoạn làm sạch bề mặt (sử dụng bi thép) ... 7
Bảng 1. 3. Thành phần sơn ........................................................................................ 8
Bảng 1. 4. Khối lượng nguyên, vật liệu và hóa chất của dự án ............................... 14
Bảng 4. 1. Hệ số ô nhiễm đối với các loại xe của một số chất ơ nhiễm chính ........ 26
Bảng 4. 2. Tổng hợp ước tính tải lượng khí thải phát sinh do quá trình vận chuyển
nguyên vật liệu trong giai đoạn thi công xây dựng .................................................. 27
Bảng 4. 3. Tải lượng khí thải độc hại phát sinh từ quá trình đốt cháy nhiên liệu (dầu
diezel) của các thiết bị thi công trong giai đoạn thi công ........................................ 27
Bảng 4. 4. Nồng độ các chất ô nhiễm do giao thông tại khu vực dự án .................. 29
Bảng 4. 5. Hệ số phát thải của các phương tiện giao thông ..................................... 31
Bảng 4. 6. Tải lượng khí thải phát sinh do các phương tiện giao thông trong giai đoạn
hiện tại ...................................................................................................................... 31
Bảng 4. 7. Dự báo nồng độ bụi, khí thải của các phương tiện giao thông vận tải trong
giai đoạn hiện tại ...................................................................................................... 33
Bảng 4. 8. Tỷ trọng các chất ơ nhiễm trong q trình hàn kim loại ........................ 36
Bảng 4. 9. Nồng độ các chất ô nhiễm không khí phát sinh trong công đoạn hàn.... 38
Bảng 4. 10. Hệ số các chất ơ nhiễm từ khí thải máy phát điện trong vòng một giờ 38
Bảng 4. 11. Tải lượng và nồng độ các chất ơ nhiễm trong khí thải máy phát điện . 38
Bảng 4. 12. Đặc trưng nước thải trong nước thải thi công ...................................... 40
Bảng 4. 13. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ........................... 42
Bảng 4. 14. Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ .............................................. 44
Bảng 4. 15. Phiếu kết quả kết quả phân tích nước thải sinh hoạt ......................... 47
Bảng 4. 16. Hệ số dòng chảy nước mưa chảy tràn .................................................. 51
Bảng 4. 17. Ước tính khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn xây
dựng .......................................................................................................................... 54
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
v
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
Bảng 4. 18. Mức ồn tối đa của các phương tiện vận chuyển và thiết bị thi công .... 57
Bảng 4. 19. Mức độ ảnh hưởng của tiếng ồn ........................................................... 59
Bảng 4. 20. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi ............................................ 73
Bảng 4. 21. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải phịng sơn ................... 75
Bảng 4. 22. Tải lượng khí thải phát sinh do các phương tiện giao thơng trong giai
đoạn mở rộng.......................................................................................................... 107
Bảng 4. 23. Dự báo nồng độ bụi, khí thải của các phương tiện giao thơng vận tải
trong giai đoạn mở rộng ......................................................................................... 108
Bảng 4. 24. Nồng độ các chất ô nhiễm không khí phát sinh trong công đoạn hàn 112
Bảng 4. 25. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ... 114
Bảng 4. 26. Khối lượng chất thải rắn thông thường dự kiến phát sinh .................. 119
Bảng 4. 27. Khối lượng chất thải nguy hại dự kiến phát sinh................................ 120
Bảng 4. 28. Mức độ ảnh hưởng của tiếng ồn ......................................................... 122
Bảng 4. 29. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp BVMT của dự án ........ 136
Bảng 6. 1. Danh sách chất thải rắn sản xuất thông thường phát sinh .................... 149
Bảng 6. 2. Danh sách chất thải nguy hại đăng ký phát sinh thường xuyên ........... 150
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
vi
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
Bảng 7. 1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm .......................................... 154
Bảng 7. 2. Thời gian, tần suất quan trắc nước thải trong giai đoạn ổn định ..... 155
Bảng 7. 3. Vị trí và thơng số quan trắc nước thải trong giai đoạn ổn định ....... 155
Bảng 7. 4. Thời gian, tần suất quan trắc khí thải trong giai đoạn ổn định ........ 156
Bảng 7. 5. Vị trí và thơng số quan trắc khí thải trong giai đoạn ổn định .......... 156
Bảng 7. 6. Kế hoạch quan trắc đinh kỳ khí thải ................................................ 157
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
0
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ dự án đầu tư: KEY TECHNOLOGY CO., LTD
- Địa chỉ trụ sở: 448-1 Kamimogi Tamamura Sawa Gunma, Nhật Bản;
- Người đại diện theo pháp luật: Ông MASATERU TSUDA - Chức vụ: Tổng
Giám đốc;
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp số: 0700-01-014178 cấp
ngày 09/03/1983, do Cục tư pháp Maebashi cấp;
2. Tên dự án đầu tư: Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội
- Địa điểm thực hiện dự án: Lô số D-3, KCN Thăng Long Vĩnh Phúc, xã Thiện
Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam;
- Người đại diện theo pháp luật: Ông TAKESHI KATO - Chức vụ: Tổng Giám
đốc.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 2109124109 do Ban quản lý các Khu công
nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần đầu ngày 11/11/2020; Chứng nhận thay đổi lần thứ
nhất ngày 07 tháng 7 năm 2021; Chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 04 tháng
5 năm 2022.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của Công ty TNHH Key Technology
Hà Nội mã số 2500656393 do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần đầu ngày 18/11/2020; Đăng ký thay đổi lần thứ hai ngày
27 tháng 5 năm 2022.
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
môi trường của dự án: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc và Sở Tài nguyên và Môi trường
Vĩnh Phúc.
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
1
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
- Giấy phép môi trường số 1326/GPMT-UBND do UBND tỉnh Vĩnh Phúc cấp
ngày 14 tháng 7 năm 2022.
- Quy mô của dự án đầu tư: Tổng vốn đầu tư của dự án là 1.160.400.000.000 VNĐ,
phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư cơng thì dự án thuộc
Nhóm B.
3. Cơng suất, cơng nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án
3.1. Công suất của dự án
- Sản xuất khung thép cho máy xúc thủy lực: 11.412 sản phẩm/năm tương đương
5.671,8 tấn/năm.
- Sản xuất chi tiết kim loại: 16.800 sản phẩm/năm tương đương 315,68 tấn/năm.
- Sản xuất cấu kiện kim loại: 1.126 sản phẩm/năm tương đương 36,74 tấn/năm.
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
* Quy trình sản xuất
Chủ dự án: Cơng ty TNHH Key Technology Hà Nội
2
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
Tấm thép
Dây kim loại
Cắt laser
Xỉ kim loại
Dát phẳng
Dầu thải
Uốn
Dầu thải
Hàn
Xỉ sắt, khí
Gia cơng
Dầu thải
Phoi cắt
Bi thép
Phun bi làm sạch bề mặt
Bụi sắt
Sơn lót, sơn
phủ, Dung mơi
pha sơn
Sơn
Khí thải sơn, Cặn
sơn
Chất tẩy rửa
Khung máy xúc thủy lực
Hình 1. 1. Quy trình cơng nghệ sản xuất
* Thuyết minh quy trình sản xuất
Nguyên liệu thép tấm của Nhà máy có chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ, có nhãn mác
và chứng từ hợp lệ sẽ được nhập kho nguyên liệu. Quy trình sản xuất sản phẩm
đối với hai mục tiêu bổ sung (sản xuất chi tiết kim loại và sản xuất cấu kiện kim
loại) của Nhà máy được thực hiện giống quy trình sản xuất của mục tiêu đã được
cấp giấy phép môi trường (sản xuất khung thép cho máy xúc thủy lực), quy trình
cơng nghệ sản xuất như sau :
a) Công đoạn cắt:
- Cắt laser: Căn cứ vào bản vẽ thiết kế trên máy tính, thép nguyên liệu được tiến
hành cắt theo biên dạng đã được định sẵn, sử dụng máy cắt laser.
- Tại công đoạn này, nguồn phát sinh gây tác động đến môi trường chủ yếu là xỉ
kim loại rơi vãi trong quá trình cắt.
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
3
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
b) Công đoạn dát phẳng
- Sau khi cắt Laser, linh kiện đã cắt được đưa vào máy dát phẳng để loại bỏ sự
cong vênh.
- Tại công đoạn này, nguồn phát sinh gây tác động đến môi trường chủ yếu là dầu
thải từ máy móc được thay sau thời gian hoạt động trên 12 tháng.
c) Công đoạn uốn:
- Dựa vào bản vẽ thiết kế, linh kiện kim loại đã dát phẳng được đưa vào máy chấn,
máy dập để uốn linh kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Tại công đoạn này, nguồn phát sinh gây tác động đến mơi trường chủ yếu là dầu
thải từ máy móc được thay sau thời gian hoạt động trên 12 tháng.
d) Công đoạn hàn, gia công:
- Nguyên liệu thép tấm sau khi qua các công đoạn cắt, dắt phẳng, uốn được chuyển
sang công đoạn hàn. Công ty áp dụng công nghệ hàn Mix. Quy trình hàn và gia
cơng được kết hợp gồm các bước được trình bày tại bảng sau:
Bảng 1. 1. Quy trình thực hiện cơng đoạn hàn, gia cơng
STT
1
Bước thực hiện
Lắp khn, đồ
gá
Nội dung cơng việc
Hình ảnh
Lắp khn, đồ gá phù
hợp với Model của sản
phẩm
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
4
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
STT
Bước thực hiện
Nội dung cơng việc
Hình ảnh
Lắp ghép các cấu kiện
2
Hàn đính
kim loại với nhau và hàn
đính
3
Lắp cấu kiện
Dùng cẩu trục đưa cấu
kim loại lên giá
kiện kim loại cần hàn
hàn Robot
Robot lên giá hàn
Đóng cửa cho Robot tự
4
động hàn. Cài đặt chế độ
Robot hàn
Robot sẽ tự động ngừng
hàn khi cửa mở
Cho cấu kiện kim loại
5
Gia công bề mặt
hàn vào máy gia công để
làm tinh bề mặt cấu kiện
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
5
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
STT
6
Bước thực hiện
Nội dung công việc
Kiểm tra mối
Kiểm tra mối hàn và hàn
hàn và hàn các
bổ xung các vị trí hàn
phần cịn xót lại
chưa hết
Hình ảnh
Sau khi hồn thiện cơng
Chuyển sang
7
cơng đoạn tiếp
theo
đoạn hàn, cấu kiện kim
loại sẽ được chuyển sang
công đoạn tiếp theo
(Nguồn: Nhà máy Công ty TNHH Key Technology Hà Nội)
- Công đoạn hàn kết thúc, cấu kiện kim loại được tiếp tục chuyển qua công đoạn
phun bi để làm sạch bề mặt trước khi sơn.
e) Phun bi làm sạch bề mặt (gọi tắt là phun bi)
- Đây là công đoạn được thực hiện ngay sau công đoạn hàn, gia công với mục
đích: loại bỏ lớp oxit kim loại trên bề mặt cấu kiện kim loại (hay cịn gọi là sản
phẩm thơ) từ cơng đoạn hàn, tạo độ nhám bề mặt kim loại, phục cho quá trình
phun sơn, giúp sơn bám tốt hơn, bền hơn.
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
6
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
- Tồn bộ q trình làm sạch bề mặt được thực hiện trong máy kín, được thiết kế
hoàn toàn tự động. Mọi hoạt động trong quá trình phun bi làm sạch đều được điều
khiển bằng tủ điều khiển với chế độ cài đặt thời gian, tốc độ và áp lực phun.
- Sản phẩm thơ được móc bởi cẩu trục, và dùng điều khiển để đưa vào buồng phun.
Máy sử dụng các hạt bi thép có kích thước rất nhỏ, cỡ khoảng 0,2 – 4,5mm. Các
hạt bi thép được nạp vào máy phun bi, bắn ra với vận tốc rất lớn lên bề mặt sản
phẩm. Với lực tác động liên tục và va đập mạnh làm cho bề mặt sản phẩm được
làm sạch, loại bỏ nhanh chóng các tạp chất.
- Máy phun bi có hệ thống phân ly bi – bụi giúp thu hồi bi vừa phun để tái sử dụng
tuần hồn. Cịn bụi được hút và xử lý tại Bộ thu hồi bụi, giúp cho môi trường phun
thơng thống, bụi khơng phát sinh ra bên ngồi.
- Dưới đây là quy trình phun bi kèm theo hình ảnh thực tế từ Nhà máy sản xuất
của Công ty TNHH Key Technology Hà Nội:
Bảng 1. 2. Quy trình các bước của công đoạn làm sạch bề mặt (sử dụng bi
thép)
STT
Bước
thực hiện
Đưa sản
1
Nội dung cơng việc
Hình ảnh
- Móc sản phẩm vào cẩu trục
phẩm thô
vào máy
- Dùng cẩu trục đưa sản
phun bi
phẩm vào máy phun bi
- Sản phẩm thô được chuyển
2
Phun bi
vào máy phun bi thép dạng
hộp, có cửa đóng-mở theo
trục đỡ
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
7
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
- Cơng nhân thiết lập
chương trình vận hành tự
động của máy phun bi
(Máy phun bi được trang bị
hệ thống thu bụi tự động bên
trong máy)
- Trong q trình phun bi,
tồn bộ các cửa đều được
đóng, tạo hệ kín tuyệt đối
- Sản phẩm sau khi qua
3
Lấy sản
buồng phun bi tự động (sử
phẩm sau
dụng bi thép) để làm sạch
khi phun
ôxit kim loại sẽ được lấy ra
bi
khỏi buồng và chuyển sang
công đoạn sơn
(Nguồn: Nhà máy Công ty TNHH Key Technology Hà Nội)
f) Công đoạn sơn:
- Sản phẩm sau khi phun bi sẽ được chuyển sang công đoạn sơn tại khu vực nhà
xưởng sơn riêng biệt. Sử dụng sơn Hardener, Super Polyurethane pha lỗng với
dung mơi (Urethane Thinner). Thành phần hóa học của sơn và dung mơi pha sơn
được trình bày trong bảng 1.3:
Bảng 1. 3. Thành phần sơn
STT
Các loại sơn
1
Sơn lót (Hardner)
Thành phần sơn
Solvent naphtha G: 35-40%
Isocyanate compound B: 60-65%
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
8
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
Xylene: 0.8%
Ethyl benzene: 0.7%
Butyl acetate: 25-30%
Methyl isobutyl ketone: 1-5%
2
Sơn phủ (Super Polyurethane)
Propylene glycol methyl ether acetate 6) Propyl:
1-5%
Propylene glycol methyl ether propionate: 1-5%
Petroleum solvents G: 1-5%
Dimethyl carbonate: 1-5%
Petroleum Naphtha G: 20-25%
Cumene: 0.1-1%
3
Dung môi pha sơn (Urethane
Thinner)
1,3,5-Trimethylbenzene: 4%
1,2,4-Trimethylbenzene: 13%
3-Methoxy-3 MethylbutylAcetate: 10-15%
Isobutyl Acetate: 25-30%
Dimethyl Succinate: 1-5%
Xylene: <20%
4
Chất tẩy rửa (KPJ cleaning
Toluene: <20%
thinner)
N-butanol: <35%
Butyl acetate: <25%
(Nguồn: MSDS của KANSAI – ALPHANAM PAINT CO., LTD)
* Quy trình thực hiện cơng đoạn sơn như sau:
- Sơn và dung môi được chuyển vào khu vực buồng phun sơn (bên trong nhà
xưởng sơn). Bên trong buồng phun, công nhân được trang bị đầy đủ đồ bảo hộ,
bao gồm: khẩu trang, găng tay, giày, quần áo bảo hộ, mũ và kính mắt.
- Sơn được pha lỗng với dung mơi trong bồn chứa sơn bằng kim loại dạng kín
có nắp đậy. Dùng đầu khuấy chạy bằng điện năng để khuấy cho hỗn hợp sơn –
dung mơi được trộn đều vào nhau. Có đường dẫn từ bồn chứa sơn vào súng phun
sơn.
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
9
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
- Khi tiến hành sơn, công nhân bóp cị và điều khiển đầu súng, sơn được hút từ
bồn chứa thơng qua ống dẫn, qua vịi và phun trực tiếp lên bề mặt sản phẩm. Quá
trình sơn được thực hiện bên trong buồng sơn khép kín có bố trí 4 quạt hút, thực
hiện hút tồn bộ khí có lẫn hơi dung mơi về hệ thống tháp rửa được bố trí đối
xứng 2 bên của buồng sơn để hạn chế ảnh hưởng cục bộ đến sức khỏe công nhân
làm việc tại khu vực sơn.
- Sản phẩm sau khi sơn sẽ được đẩy vào buồng sấy để sấy khô. Sản phẩm sau khi
nghiệm thu đạt yêu cầu kỹ thuật sẽ được lưu kho thành phẩm và chờ xuất hàng.
- Sau đây là hình ảnh mơ tả tổng thể khu vực buồng sơn, buồng sấy tại nhà máy
của Công ty TNHH Key Technology Hà Nội:
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
10
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
Hình 1.3. Cơng nhân thao tác
Hình 1.2. Buồng phun sơn
trong buồng sơn
Hình 1. 4. Đưa sản phẩm vào buồng
Hình 1. 5. Lị sấy tuần hồn
sấy
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư
Các sản phẩm của dự án:
- Sản xuất khung thép cho máy xúc thủy lực: 11.412 sản phẩm/năm tương đương
5.671,8 tấn/năm.
- Sản xuất chi tiết kim loại: 16.800 sản phẩm/năm tương đương 315,68 tấn/năm.
- Sản xuất cấu kiện kim loại: 1.126 sản phẩm/năm tương đương 36, 74 tấn/năm.
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
11
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
Dưới đây là một số hình ảnh mô tả sản phẩm của Dự án khi đi vào hoạt động:
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
12
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
Hình 1. 6. Mơ tả sản phẩm của Dự án
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung
cấp nước của dự án đầu tư
4.1. Nguyên vật liệu và hoá chất sử dụng của dự án đầu tư
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
13
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
- Nguyên vật liệu: Chủ yếu được nhập khẩu từ nước ngoài như Nhật Bản, Trung
Quốc, đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam. Trong tương lai, sẽ
tìm kiếm nhà cung cấp tại Việt Nam để nội địa hóa.
- Hóa chất: Các hóa chất sử dụng (phục vụ sản xuất, hệ thống xử lý) đều là các
hóa chất cơ bản, có sẵn trên thị trường, sẽ được mua tại Việt Nam.
- Khối lượng các nguyên vật liệu và hóa chất (phục vụ sản xuất, hệ thống xử lý)
của Dự án được thống kê theo số liệu tại bảng 1.4 bên dưới:
Bảng 1. 4. Dự kiến khối lượng nguyên, vật liệu và hóa chất của dự án
Số lượng
TT
1
2
3
4
5
Danh mục
Thép tấm
Dây kim loại
Bi thép
Sơn (Sơn lót (Hardener), Sơn
phủ (Super Polyurethane)
Dung mơi pha sơn (Thinner)
Đơn vị
Gđ hiện tại
Gđ mở rộng
4.120
6.592
1.000
1.600 (tương
(tương đương 352
đương 563,2
tấn/năm)
tấn/năm)
tấn/năm
4,8
7,68
tấn/năm
23
36,8
tấn/năm
2,04
3,3
tấn/năm
m/năm
3.000
6
Dầu thủy lực
lít/năm
(2.609,4 kg/năm,
d=0,8698 l/kg)
7
8
Chất tẩy rửa (KPJ cleaning
thinner)
Hóa chất Clo viên dạng nén
4.800
(4.175,04
kg/năm,
d = 0,8698l/kg)
lít/năm
768
1.228,8
Kg/năm
10
16
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
14
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
9
Methanol
lít/năm
200
320
10
NaOH
kg/năm
100
160
11
Hóa chất tẩy rửa thơng thường
lít/năm
240
384
4.2. Nhu cầu sử dụng điện
- Điện được lấy từ đường dây điện 22kV do Công ty Điện lực Vĩnh Phúc quản lý,
được đấu nối từ trạm biến áp của KCN Thăng Long Vĩnh Phúc. Khi dự án đi vào
hoạt động ổn định, lượng tiêu thụ điện ước tính trung bình khoảng 1.316.000
(kW/tháng).
- Nhà máy hiện tại có lắp đặt 01 trạm biến áp 2000 KVA và có sử dụng 01 máy
phát điện dự phịng cơng suất 90kVA.
- Nhà máy mở rộng, dự kiến lắp đặt thêm 1 trạm biến áp 2000 KVA.
4.3. Nhu cầu sử dụng nước
- Nguồn cấp nước cho dự án được lấy từ hệ thống cấp nước của KCN Thăng Long
Vĩnh Phúc. Nhu cầu sử dụng nước cho các mục đích: sinh hoạt, cấp cho hệ thống
xử lý khí thải và PCCC.
- Giai đoạn hiện tại
Số CBNCV giai đoạn hiện tại của Dự án là 132 người. Tiêu chuẩn định mức dùng
nước 80 lít/người/ngày.đêm (Theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5
năm 2021, Thông tư ban hành QCVN 01:2021 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy
hoạch xây dựng). Như vậy lượng nước cấp cho sinh hoạt của cán bộ công nhân
viên là:
132 người x 80 lít/người/ng.đ = 10.560 lít/ngày.đêm = 10,56m3/ng.đ
Ước tính lượng nước thải sinh hoạt phát sinh trung bình bằng 100% lượng nước
cấp (Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021, Thông tư ban hành
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
15
Báo cáo đề xuất cấp lại GPMT “Dự án nhà máy Key Technology Hà Nội”
QCVN 01:2021 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng). Như vậy,
tổng lượng nước thải sinh hoạt cán bộ, công nhân viên là 10,56 m3/ng.đ.
- Giai đoạn mở rộng
Dự kiến khi mở rộng dự án, số công nhân tăng thêm 150 người. Tổng CBCNV
giai đoạn mở rộng là 282 người. Tiêu chuẩn định mức dùng nước 80
lít/người/ngày.đêm (Theo Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021,
Thông tư ban hành QCVN 01:2021 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây
dựng). Như vậy lượng nước cấp cho sinh hoạt của cán bộ công nhân viên là:
282 người x 80 lít/người/ng.đ = 22.560 lít/ngày.đêm = 22,56m3/ng.đ
Ước tính lượng nước thải sinh hoạt phát sinh trung bình bằng 100% lượng nước
cấp (Thơng tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021, Thông tư ban hành
QCVN 01:2021 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng). Như vậy,
tổng lượng nước thải sinh hoạt cán bộ, công nhân viên của cả 2 giai đoạn là 22,56
m3/ng.đ. Lượng nước thải sinh hoạt của CBCNV của nhà máy 2 dự kiến phát sinh
là 12 m3/ng.đ.
Công ty dự kiến xây dựng thêm 1 hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 15 m3/ng.đ
cho giai đoạn mở rộng. Toàn bộ lượng nước thải từ nhà máy 2 sẽ được thu gom
về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 15 m3/ng.đ.
Chủ dự án: Công ty TNHH Key Technology Hà Nội
16