76
74
75
73
74
73
78
61
Kênh thơng gió
Kênh thơng gió
Kênh thơng gió
77
67
52
66
65
64
63
Boong d©ng
Boong d©ng
65
79
Boong chÝnh
72
Boong chÝnh
KHO
80
52
Buồng điều khiển
Két nước ngọt
71
Lối thoát hiểm
81
Két nước ngọt
(T.P)
82
Kho
36
48
Két dầu
(T.P)
Lối thoát hiểm
25
Két dầu DO
24
Két dầu DO
(t)
Két dầu DO
(p)
20
21
29
23
70
14
26
4
Két dầu FO
Két dầu LO tuần hồn
Đường chuẩn
Đường chuẩn
10
15
20
HÌNH CHIẾU ĐỨNG
25
68
MẶT CẮT NGANG SƯỜN 22
NHÌN VỀ MŨI
69
MẶT CẮT NGANG SƯỜN 22
NHÌN VỀ LÁI
82
Két nước giãn nở nhiệt độ cao
01
81
Palăng
01
80
Ống khí xả thiết bị đốt rác
79
Ống giãn nở nồi hơi
Sức nâng 25 tấn
01
69
Két dầu rò rỉ FO
01
V = 0,7m3
68
Két dầu rò rỉ LO
01
V = 0,4m3
67
Bàn nguội
01
66
Máy mài hai đá
01
65
Máy tiện
01
3
Q = 6000m /h
h =35m.c.n
78
Quạt hút gió buồng máy
01
64
Máy khoan
01
77
Bầu giảm âm máy phát
01
63
Két dầu bơi trơn
Máy nén khí
01
76
Ống khí xả GD
02
STT
75
Ống khí xả máy chính
01
74
èng khí xả nồi hơi
01
73
Tổ quạt thổi gió buồng máy
01
Q = 24000m /h
h = 25m.c.n
72
Bình bột chữa cháy
01
V = 135l
71
Bình bột chữa cháy
01
V = 45l
70
Bơm nước ngọt làm mát
nhiệt độ cao dự phòng
01
Q =70m /h
h = 25m.c.n
Ký hiệu
Tên gọi
S.Lg
Khối
lượng
Quy cách
Vật liệu
Ghi chú
THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU HÀNG 7.000 DWT
3
BỐ TRÍ
BUỒNG MÁY
3
GVHD
TS.
A0