PHẦN I: CƠ KHÍ CHẾ TẠO
CHỦ ĐỀ 4: SẢN XUẤT CƠ KHÍ
BÀI 11: Q TRÌNH SẢN XUẤT CƠ KHÍ
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (15 CÂU)
Câu 1. Khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí là gì?
A. Q trình con người tác động vào vật liệu cơ khí thơng qua các công cụ sản xuất để tạo thành
các sản phẩm hồn chỉnh
B. Q trình con người tác động vào dụng cụ cơ khí thơng qua các cơng cụ sản xuất để tạo thành
các sản phẩm hồn chỉnh
C. Q trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên
D. Quá trình vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống
Câu 2. Bước đầu tiên trong q trình sản xuất cơ khí là gì?
A. Cơng nghệ chế tạo phơi
B. Gia cơng tạo hình sản phẩm
C. Lắp ráp sản phẩm
D. Đóng gói sản phẩm
Câu 3. Bước cuối cùng trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?
A. Cơng nghệ chế tạo phơi
B. Gia cơng tạo hình sản phẩm
C. Xử lí và bảo vệ
D. Đóng gói sản phẩm
Câu 4. Để đảm bảo đầu vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu gì?
A. Đảm bảo yêu cầu về vật liệu
B. Đảm bảo yêu cầu về hình dáng hình học
C. Đảm bảo yêu cầu về cơ tính
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Có thể kiểm tra phơi bằng cách nào?
A. Kiểm tra ngoại quan và kiểm tra chất lượng bên trong
B. Kiểm tra ngoại quan về hình dáng, kích thước,..
C. Kiểm tra chất lượng trên trong như rỗ khí, ứng xuất dư
D. Một đáp án khác
Câu 6. Lựa chọn phơi có thể dựa vào yếu tố nào?
A. Quy mơ sản xuất (khối, loạt, đơn chiếc)
B. Đặc điểm sản phẩm (phức tạp, đơn giản)
C. Điều kiện làm việc của chi tiết (môi trường hơi nước, muối, acid,...)
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7. Phương pháp đóng gói thường gặp là gì? Chọn đáp án đúng nhất
A. Đóng gói bằng tay
B. Đóng gói bằng máy tự động
C. Đóng gói bằng robot cơng nghiệp
D. Đóng gói thủ cơng và đóng gói tự động
Câu 8. “Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản
phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ
khí?
A. Gia cơng tạo hình sản phẩm
B. Xử lí và bảo vệ
C. Lắp ráp sản phẩm
D. Đóng gói sản phẩm
Câu 9. “Quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng
bề mặt của chi tiết” là bản chất của giai đoạn nào trong q trình sản xuất cơ khí?
A. Gia cơng tạo hình sản phẩm
B. Xử lí và bảo vệ
C. Lắp ráp sản phẩm
D. Đóng gói sản phẩm
Câu 10. “Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện” là
bản chất của giai đoạn nào trong q trình sản xuất cơ khí?
A. Gia cơng tạo hình sản phẩm
B. Xử lí và bảo vệ
C. Lắp ráp sản phẩm
D. Đóng gói sản phẩm
Câu 11. Trình tự của quá trình sản xuất cơ khí là:
A. Gia cơng → chế tạo phơi → kiểm tra → lắp ráp → đóng gói
B. Gia cơng → chế tạo phôi → lắp ráp → kiểm tra → đóng gói
C. Chế tạo phơi → Gia cơng → xử lí và bảo vệ → lắp ráp → đóng gói
D. Chế tạo phôi → Gia công → lắp ráp → kiểm tra → đóng gói
Câu 12. Cơng nghệ chế tạo phôi gồm các phương nào?
A. Đúc, rèn, đập, hàn,...
B. Tiện, phay, bào, khoan,...
C. Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...
D. Đúc, tiện, nhiệt luyện,...
Câu 13. Cơng nghệ gia cơng tạo hình sản phẩm gồm các phương nào?
A. Đúc, rèn, đập, hàn,...
B. Tiện, phay, bào, khoan,...
C. Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...
D. Đúc, tiện, nhiệt luyện,...
Câu 14. Cơng nghệ xử lí và bảo vệ gồm các phương nào?
A. Đúc, rèn, đập, hàn,...
B. Tiện, phay, bào, khoan,...
C. Nhiệt luyện, mạ sơn, anod,...
D. Đúc, tiện, nhiệt luyện,...
Câu 15. Có bao nhiêu phương pháp lắp ráp?
A. 2 phương pháp
B. 3 phương pháp
D. 4 phương pháp
D. 5 phương pháp
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 16. Chọn phát biểu sai
A. Một đối tượng có thể là sản phẩm của một q trình sản xuất này nhưng nó có thể được coi
là phơi hoặc bán thành phần trong một q trình sản xuất khác
B. Tên gọi phơi và sản phẩm có tính chất tuyệt đối, một đối tượng đã là phơi thì khơng thể được
gọi là sản phẩm.
C. Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối
D. Một đối tượng có thể vừa là phôi vừa là sản phẩm trong các quá trình sản xuất khác nhau
Câu 17. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Phương pháp lắp chọn là nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong
sản phẩm lắp mà khơng cần sửa chữa hay điều chỉnh gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp
theo yêu cầu thiết kế
B. Phương pháp lắp chọn là thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm
bảo yêu cầu mối lắp
C. Phương pháp lắp chọn là thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo
yêu cầu của mối lắp
D. Một đáp án khác
Câu 18. Ý kiến nào sau đây là đúng?
A. Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó
trong sản phẩm lắp mà khơng cần sửa chữa hay điều chỉnh gì mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp
ráp theo yêu cầu thiết kế
B. Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành
nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp
C. Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn là thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để
đảm bảo yêu cầu của mối lắp
D. Một đáp án khác
Câu 19. “Thuận tiện cho quá trình vận chuyển” là yêu cầu của cơng đoạn nào trong q trình
sản xuất cơ khí là gì?
A. Cơng nghệ chế tạo phơi
B. Gia cơng tạo hình sản phẩm
C. Xử lí và bảo vệ
D. Đóng gói sản phẩm
Câu 20. Để tạo hình các chi tiết không quá phức tạp bằng các kĩ thuật như rèn, đập nóng, đập
nguội,... người ta thường sử dụng phương pháp gia công nào?
A. Phương pháo gia công tiện
B. Phương pháp gia công phay
C. Phương pháp gia công khoan
D. Phương pháp gia công áp lực
Câu 21. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sản xuất cơ khí?
A. Là q trình sử dụng các loại ngun vật liệu, máy móc và cơng nghệ để tạo ra các sản phẩm
cơ khí.
B. Đóng vai trị quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế đất nước và đời sống con người.
C. Quá trình sản xuất cơ khí bao gồm các bước chính: sản xuất phơi, chế tạo cơ khí, đóng gói và
bảo quản
D. Cả A, B, C
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quặng được khai thác tại mỏ, nghiền và lọc các tạp chất rồi chuyển đến nhà máy luyện kim để
tạo ra vật liệu là kim loại
B. Luyện kim thường tập trung vào cơng nghệ luyện gang và thép, cịn gọi là luyện kim đen
C. Sản xuất phôi là bước cuối cùng của q trình sản xuất cơ khí
D. Vật liệu dùng để luyện gang là quặng giàu sắt như hermatit và manhetit
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quặng được khai thác tại mỏ, nghiền và lọc các tạp chất rồi chuyển đến nhà máy luyện kim để
tạo ra vật liệu là kim loại
B. Sau khi luyện kim, bước tiếp theo là chế tạo phôi
C. Vật liệu dùng để luyện gang là quặng giàu sắt như hermatit và manhetit
D. Cả A, B, C
3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
Câu 24. Công đoạn mơ tả trong hình ảnh sau là gì?
A. Gia cơng
B. Chế tạo phơi
C. Kiểm tra
D. Đóng gói
Câu 25. Cơng đoạn mơ tả trong hình ảnh sau là gì?
A. Gia cơng
B. Chế tạo phơi
C. Kiểm tra
D. Đóng gói
Câu 26. “Đồng hồ đo” dùng để kiểm tra trong giai đoạn nào của q trình sản xuất cơ khí?
A. Chế tạo phơi
B. Gia cơng tạo hình sản phẩm
C. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết
D. Lắp ráp sản phẩm
Câu 27. “Máy đo nhám bề mặt” dùng để kiểm tra trong giai đoạn nào của quá trình sản xuất cơ
khí?
A. Chế tạo phơi
B. Gia cơng tạo hình sản phẩm
C. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết
D. Lắp ráp sản phẩm
Câu 28. Bu lông và đai ốc sử dụng phương pháp lắp ráp nào?
A. Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn
B. Phương pháp lắp chọn
C. Phương pháp lắp sửa
D. Một phương pháp khác
4. VẬN DỤNG CAO (5 CÂU)
Câu 29. Hình ảnh sau mơ tả giai đoạn nào của q trình sản xuất cơ khí?
A. Chế tạo phơi
B. Gia cơng tạo hình sản phẩm
C. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết
D. Lắp ráp sản phẩm
Câu 30. Hình vẽ sau mơ tả bước gia công nào khi gia công chi tiết mặt bích?
A. Tiện (khỏa) mặt đầu
B. Tiện trụ 100 dài 20mm
C. Vát mép
D. Đảo đầu, tiện mặt đầu thứ hai cách bậc 20 mm
Câu 31. Phương pháp nào đang thực hiện để xử lí bề mặt vỏ ơ tơ
A. Phương phóa xử lí nhiệt
B. Phương pháp hóa học: thấm carbon
C. Phương pháp sơn
D. Phương pháp mạ kim loại
Câu 32. Phương pháp chế tạo phôi được ứng dụng trong sản phẩm sau là
A. Phương pháp đúc
B. Phương pháp gia công áp lực
C. Phương pháp hàn
D. Phương pháp mài
Câu 33. Phương pháp chế tạo phôi được ứng dụng trong sản phẩm sau là
A. Phương pháp đúc
B. Phương pháp gia công áp lực
C. Phương pháp hàn
D. Phương pháp mài