Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Tiết 82: LUYỆN TẬP doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.29 KB, 3 trang )

Tiết 82: LUYỆN TẬP
I.Mục đích, yêu cầu: Giúp H:
+ Củng cố và rèn luyện KN tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc đơn
+ Áp dụng tính giá trị biểu thức vào việc điền dấu >,< , =
II. Đồ dùng dạy – học:
- GV: SGK
- HS: VBT, vở ô li
III.Các hoạt động dạy - học
Nội dung Cách thức tiến hành
A) KT bài cũ (5’) : Tính giá trị BT
( 64 + 14 ) x 2
( 84 - 24 ) :2
B) Dạy bài mới
1) Giới thiệu bài (1’)
2) Hướng dẫn làm biểu thức
Bài 1 (10’): Tính giá trị biểu thức
a. 238 - ( 55 - 35 ) = 238 - 20 = 218
. . . . . .
b. (72 + 18 ) x 3 = 90 x 3 = 270

H: Lên bảng tính (2 em )
Cả lớp nhận xét
T: Đánh giá

T: Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

H: Nhắc lại cách tính giá trị biểu thức có
dấu ngoặc ( 1 em )
- Làm bài cá nhân vào vở
- Lên chữa bài ( 4 em )
H+T: Nhận xét, bổ sung, chữa bài.


Bài 2 (10’)
a. ( 421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 412
. . . . .
b. 67 - 27 + 10 = 50 + 10 = 60





Bài 3 (10’): >, < , =
(12 + 11) x 3 > 45
. . . . .
120 < 482 : ( 2 + 2)



Bài 4 (3’) : Xếp 8 hình tam giác thành
hình cái nhà



H: Làm bài cá nhân
- Từng cặp đổi chéo vở KT
- Các nhóm báo cáo KQ KT
- Nhận xét từng cặp giá trị BT ( các số và
phép tính giống nhau nhưng 1 BT có dấu
ngoặc đơn khi thực hiện phải thực hiện
trong ngoặc trước)

H: Nêu cách điền dấu ( 1 em )

Tính giá trị biểu thức. So sánh
Chọn dấu thích hợp để điền
Làm bài cá nhân
Thi điền
Cả lớp nhận xét

H: Quan sát mẫu
Cả lớp lấy hình xếp
Xếp trên bảng lớp ( 1 em ). Nhận xét

T: Kết luận

3) Củng cố - dặn dò (2’)

T: Chốt ND bài : Cách tính giá trị BT có
dấu ngoặc đơn

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×