Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
MỤC LỤC
MỤC LỤC ....................................................................................................................... i
DANH MỤC BẢNG ..................................................................................................... iv
DANH MỤC HÌNH ..................................................................................................... vii
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT ........................................................... viii
CHƯƠNG I......................................................................................................................1
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................................1
1.1. Tên chủ dự án đầu tư ................................................................................................1
1.2. Tên dự án đầu tư .......................................................................................................1
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án ...............................................3
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện
nước của dự án.................................................................................................................7
1.5. Các thông tin khác của dự án .................................................................................13
CHƯƠNG II ..................................................................................................................23
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG ....................................................................................................23
2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường ...........................................................................................23
2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường................24
CHƯƠNG III .................................................................................................................33
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, BIỆN
PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ ............................................................33
3.1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải......................33
3.2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ................................................................81
3.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường ...........................99
3.4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại .......................................102
3.5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung .............................................105
3.5. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong q trình vận hành .....105
3.7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường...............................................................................................116
CHƯƠNG IV ...............................................................................................................140
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .......................................140
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
i
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
4.1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải ..............................................140
4.1.1. Nguồn phát sinh nước thải.................................................................................140
4.1.2. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất .......................................................................140
4.1.3. Dòng nước thải ..................................................................................................140
4.1.3. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng nước thải
.....................................................................................................................................140
4.1.4. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải........................141
4.1.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý nước thải ..........................141
4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải .........................................................143
4.2.1. Nguồn phát sinh khí thải....................................................................................143
4.3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung ....................................................................152
4.3.4. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với tiếng ồn, độ rung.......................................153
4.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường ................153
4.4.1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh........................................................154
4.4.2. Yêu cầu về phòng ngừa và ứng phó sự cố mơi trường ......................................155
CHƯƠNG V ................................................................................................................157
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ...........................................157
5.1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ, tự động liên tục đối với nước thải ..........157
CHƯƠNG VI...............................................................................................................162
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ .............................162
6.1.
Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải .......................162
6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải ..............................................................................................................162
6.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của
pháp luật ......................................................................................................................165
6.2.1. Chương trình quan trắc định kỳ .........................................................................165
6.2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải ............................................165
6.3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm.............................................166
CHƯƠNG VII .............................................................................................................167
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ
.....................................................................................................................................167
CHƯƠNG VIII ............................................................................................................168
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
ii
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..................................................................168
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
iii
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. 1. Công suất sản xuất tối đa của dự án ...............................................................3
Bảng 1. 2. Nhu cầu sử dụng bao bì trong đóng gói sản phẩm tại dự án ..........................7
Bảng 1. 3. Nhu cầu cà phê nhân và phụ gia dùng cho sản xuất ......................................8
Bảng 1. 4. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu của dự án ...........................................................8
Bảng 1. 5. Nhu cầu sử dụng nước theo hóa đơn tiền nước của dự án .............................9
Bảng 1. 6. Nhu cầu sử dụng nước hiện hữu cho từng mục đích của dự án ...................10
Bảng 1. 7. Nhu cầu sử dụng nước tối đa khi hoạt động hết công suất ..........................10
Bảng 1. 8. Nhu cầu xả thải hiện hữu của dự án .............................................................11
Bảng 1. 9. Tọa độ vị trí của dự án ...............................................................................13
Bảng 1. 10. Danh mục máy móc thiết bị của dự án.......................................................14
Bảng 1. 11. Các hạng mục cơng trình của dự án ...........................................................17
Bảng 2. 1. Kết quả phân tích nước thải đầu ra hệ thống xử lý nước thải hiện hữu của dự
án ...................................................................................................................................24
Bảng 2. 2. Kết quả phân tích chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải của dự án ............25
Bảng 2. 3. Bảng tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt đối với từng chất ô
nhiễm .............................................................................................................................26
Bảng 2. 4. Bảng tải lượng của thơng số chất lượng nước có sẵn trong nguồn nước.....27
Bảng 2. 5. Bảng tải trọng dự kiến các chất ô nhiễm mà dự án đưa vào nguồn nước ....27
Bảng 2. 6. Bảng tính khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn tiếp nhận đối với từng chất
ô nhiễm sau khi tiếp nhận nước thải từ dự án................................................................28
Bảng 2. 7. Vị trí lẫy mẫu khơng khí ..............................................................................29
Bảng 2. 8. Kết quả phân tích chất lượng khơng khí tại dự án năm 2022 ......................31
Bảng 3. 1. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải ..........................................47
Bảng 3. 2. Thông số các hạng mục cụm nhà chức năng xây mới và cải tạo .................50
Bảng 3. 3. Máy móc, thiết bị lắp đặt tại HTXL nước thải.............................................50
Bảng 3. 4. Nhu cầu hóa chất sử dụng cho vận hành hệ thống xử lý nước thải .............81
Bảng 3. 5. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi tại khu vực sơ chế nhân xô ........83
Bảng 3. 6. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi tại máy rang cà phê ...................89
Bảng 3. 7. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi tại máy rang cà phê Brambati ...95
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
iv
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Bảng 3. 8. Số lượng thùng rác sinh hoạt tại Công ty...................................................100
Bảng 3. 9. Thành phần và khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
trong một năm..............................................................................................................101
Bảng 3. 10. Thành phần và khối lượng CTNH phát sinh tại dự án .............................103
Bảng 3. 11. Một số sự cố HTXLNT và cách khắc phục .............................................107
Bảng 3. 12. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt .................................116
Bảng 3. 13. Nhu cầu xả thải hiện hữu của dự án .........................................................117
Bảng 3. 14. Hiệu suất xử lý dự báo của công trình .....................................................120
Bảng 3. 15. Danh sách máy móc thiết bị sau khi điều chỉnh.......................................121
Bảng 3. 16. Các tác động chính của dự án trong giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị .124
Bảng 3. 17. Ước tính tải lượng khí thải phát sinh từ các phương tiện vận chuyển máy
móc, thiết bị .................................................................................................................128
Bảng 3. 18. Kết quả tính tốn nồng độ chất ô nhiễm từ hoạt động của các phương tiện
vận chuyển máy móc thiết bị .......................................................................................129
Bảng 3. 19. Hệ số tải lượng ơ nhiễm từ khói thải do gia công hàn cắt kim loại .........130
Bảng 3. 20. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt của cơng nhân lắp đặt
máy móc thiết bị ..........................................................................................................131
Bảng 3. 21. Thành phần và khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn xây
dựng .............................................................................................................................133
Bảng 3. 22. Các tác động trong quá trình xây dựng đến nhà máy hiện hữu ...............134
Bảng 4. 1. Quy chuẩn nước thải sau xử lý ..................................................................140
Bảng 4. 2. Quy chuẩn khí thải sau ống thải HTXL bụi, khí thải .................................145
Bảng 4. 3. Vị trí tọa độ từng dịng khí thải tại dự án ...................................................146
Bảng 4. 4. Giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn .........................................................153
Bảng 4. 5. Giới hạn tối đa cho phép về độ rung ..........................................................153
Bảng 4. 6. Danh sách chất thải nguy hại đề nghị cấp phép .........................................154
Bảng 4. 7. Danh sách chất thải rắn công nghiệp thông thường đề nghị cấp phép ......154
Bảng 4. 8. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn sinh hoạt phát sinh ..........................155
Bảng 5. 1. Kết quả quan trắc định kỳ nước thải năm 2022 .........................................157
Bảng 5. 2. Kết quả quan trắc định kỳ năm 2023 .........................................................160
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
v
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Bảng 6. 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm các cơng trình bảo vệ môi trường ...........162
Bảng 6. 2. Kế hoạch lấy mẫu trong quá trình vận hành thử nghiệm HTXLNT ..........163
Bảng 6. 3. Kế hoạch lấy mẫu trong quá trình vận hành thử nghiệm HTXL khí thải ..164
Bảng 6. 4. Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường hàng năm ..................................166
Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
vi
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
DANH MỤC HÌNH
Hình 1. 1. Quy trình cơng nghệ sơ chế cà phê nhân xơ ...................................................4
Hình 1. 2. Quy trình chế biến cà phê bột .........................................................................6
Hình 1. 3. Tọa độ khu đất của dự án .............................................................................14
Hình 1. 4. Sơ đồ thu gom nước mưa tại dự án ..............................................................20
Hình 4. 1. Tác động của tiếng ồn tới con người ............Error! Bookmark not defined.
Hình 4. 2. Sơ đồ công nghệ xử lý bụi từ q trình sơ chế nhân xơ ...............................82
Hình 4. 3. Ngun lý hoạt động của hệ thống lọc bụi túi vải tại dự án .........................83
Hình 4. 4. Ống thốt khí thải tại xưởng sơ chế cà phê nhân .........................................86
Hình 4. 5. Sơ đồ cơng nghệ xử lý mùi và khói thải của máy rang Neotec ....................87
Hình 4. 6. Sơ đồ cơng nghệ xử lý bụi, khí thải từ q trình rang cà phê ......................88
Hình 4. 7. Hệ thống xử lý bụi tại khu vực sơ chế tại chuyền Neotec ............................91
Hình 4. 8. Hệ thống xử lý khí thải tại buồng đốt Neotec ..............................................91
Hình 4. 9. Hệ thống xử lý khí thải tại sàn làm nguội máy rang Neotec ........................92
Hình 4. 10. Hệ thống xử lý bụi tại máy nén trấu ...........................................................92
Hình 4. 11. Sơ đồ công nghệ xử lý mùi và khói thải của máy rang Brambati ..............93
Hình 4. 12. Sơ đồ nguyên lý hoạt động của máy rang Brambati ..................................94
Hình 4. 13. Thiết bị xử lý bụi từ bồn chứa sang máy rang ............................................97
Hình 4. 14. Thiết bị xử lý bụi tại buồng đốt sơ cấp .......................................................98
Hình 4. 15. Hệ thống xử lý khí thải tại hệ thống làm nguội ..........................................98
Hình 4. 16. Hệ thống xử lý bụi tại máy nén trấu ...........................................................99
Hình 4. 17. Đường thu gom nước thải bên trong và ngồi xưởng Brambati ........ Error!
Bookmark not defined.
Hình 4. 18. Đường thu gom nước thải trong và ngoài xưởng NeotecError! Bookmark
not defined.
Hình 4. 19. Sơ đồ thu gom, xử lý nước thải của dự án.. Error! Bookmark not defined.
Hình 4. 20. Quy trình xử lý nước thải cơng suất 60 m3/ngày.đêm hiện hữu.................37
Hình 4. 21. Quy trình cơng nghệ xử lý sau nâng cấp, cơng suất 100 m3/ngày.đêm......39
Hình 4. 22. Thiết bị lưu chứa chất thải sinh hoạt tại dự án .........................................101
Hình 4. 23. Kho lưu giữ chất thải công nghiệp tại dự án ............................................102
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
vii
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
COD
: Nhu cầu ơxy hóa học
CTR
: Chất thải rắn
CTNH
: Chất thải nguy hại
ĐTM
: Đánh giá tác động môi trường
KCN
: Khu công nghiệp
HTXL
: Hệ thống xử lý
PCCC
: Phòng cháy chữa cháy
SS
: Chất rắn lơ lửng
QCVN
: Quy Chuẩn Việt Nam
TCXD
: Tiêu chuẩn xây dựng
TNHH
: Trách nhiệm hữu hạn
XLNT
: Xử lý nước thải
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
viii
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép mơi trường
CHƯƠNG I
THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1.1. Tên chủ dự án đầu tư
CÔNG TY CỔ PHẦN CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN
- Địa chỉ văn phòng: Số 268, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Lập, thành
phố Buôn Mê Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- Người đại diện theo pháp luật của Chủ dự án: (Ông) Đặng Lê Nguyên Vũ
- Chức danh: Chủ tịch hội đồng quản trị
- Điện thoại: 0262.3865.116
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần, mã số doanh nghiệp:
6000429946, đăng ký lần đầu ngày 27 tháng 04 năm 2007; đăng ký thay đổi lần thứ 12
ngày 16 tháng 12 năm 2021 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk.
1.2. Tên dự án đầu tư
“NHÀ MÁY CHẾ BIẾN CÀ PHÊ TRUNG NGUYÊN, CÔNG SUẤT 24.000
TẤN/NĂM”
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Cụm Công nghiệp Tân An, phường Tân An,
thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép mơi trường có liên quan
đến mơi trường của dự án đầu tư:
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số BE 766215 ngày 01 tháng 11 năm 2011
của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk cấp.
+ Phiếu xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường tại văn bản số 688/PXNTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2003 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp.
+ Quyết định số 136/QĐ-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với
dự án “ Nhà máy chế biến cà phê Trung Nguyên, công suất 24.000 tấn cà phê bột/năm”
+ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 120/GP-UBND ngày 23 tháng 12 năm
2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk cấp (Lưu lượng xả thải 60 m3/ngày.đêm, thời hạn 03 năm
kể từ ngày 10/01/2022).
- Sơ lược về tình hình hoạt động của dự án:
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp số
6000429946, đăng ký lần đầu ngày 27 tháng 04 năm 2007; đăng ký thay đổi lần thứ 12
ngày 16 tháng 12 năm 2021 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk.
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
1
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Trước khi đi vào hoạt động, Công ty đã lập hồ sơ đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
theo đúng quy định và được xác nhận tại văn bản số 688/PXN-TNMT ngày 23 tháng 10
năm 2003 của Sở Tài nguyên và Môi trường cấp.
Năm 2011 Cơng ty có đầu tư cải tạo nâng cấp công suất nhà máy chế biến Cà phê
Trung Nguyên lên 24.000 tấn cà phê bột/năm và đã được phê duyệt đề án bảo vệ môi
trường chi tiết tại quyết định số 136/QĐ-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Sở
Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi
tiết đối với dự án “ Nhà máy chế biến cà phê Trung Nguyên, công suất 24.000 tấn cà
phê bột/năm”.
Hiện nay, dự án đang hoạt động ổn định, nước thải phát sinh đang được thu gom xử
lý bẳng hệ thống XLNT công suất 60 m3/ngày.đêm, nước thải sau xử lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột A (Kq = 0,9; Kf = 1,1) và đã được cấp giấy phép xả thải số
120/GP-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk cấp (Lưu lượng xả
thải 60 m3/ngày.đêm, thời hạn 03 năm kể từ ngày 10/01/2022).
Hiện nay dây chuyền rang được phê duyệt trong đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã
hoạt động thời gian dài, hiệu suất hoạt động và chất lượng chế biến cà phê không ổn
định nên nhằm đám ứng việc nâng cao chất lượng sản phẩm, sản xuất khép kín nhằm
đảm bảo an tồn thực phẩm và định hướng áp dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất trong
tương lai. Nhà máy tiến hành đầu tư chiều sâu máy móc thiết bị trên cơ sở tận dụng tối
đa năng lực máy móc thiết bị và tồn bộ cơ sở hạ tầng hiện có; đầu tư bổ sung thêm một
dây chuyền rang thay thế chuyền rang cũ, chuyền rang cũ sẽ dự phòng cho thời gian
hoạt động cao điểm vụ mùa cà phê hoặc trong trường hợp có 1 dây chuyền bị dừng bảo
trì, khơng làm gián đoạn sản xuất. Tổng công suất sản xuất của nhà máy tối đa vẫn hoạt
động với công suất 24.000 tấn/năm, không thay đổi so với báo cáo đề án bảo vệ môi
trường đã được duyệt. Ngoài ra chủ dự án muốn thay đổi nâng cấp công nghệ xử lý nước
thải tốt hơn so với công nghệ xử lý hiện hữu và nâng công suất dự phịng trong tương lai
nhằm tiết kiệm chi phí đầu tư, Chủ dự án dự kiến tiến hành xây dựng nâng cấp HTXLNT
công suất từ 60 m3/ngày.đêm lên 100 m3/ngày.đêm, một phần để đáp ứng cho việc xử
lý nước thải tại dự án được ổn định, một phần dự phịng cho tương lai trong trường hợp
nâng cơng suất. Do đó dự án tiến hành lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép mơi trường trình
UBND tỉnh – Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt theo đúng quy định.
Quy mô của dự án đầu tư: Tổng vốn đầu tư của dự án là 734.645.000.000 đồng
(Bảy trăm ba mươi tư tỷ sáu trăm bốn mươi lăm triệu đồng) và không thuộc loại hình gây
ơ nhiễm mơi trường theo phụ lục II Nghị định 08/2022/NĐ-CP nên dự án thuộc phân
loại nhóm II tại mục số I-2 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP.
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
2
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
− Căn cứ theo khoản 1, điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường, Công ty lập báo cáo
đề xuất cấp giấy phép môi trường theo mẫu IX Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 trình Sở Tài ngun và Mơi trường tỉnh Đắk Lắk đề nghị cấp phép theo đúng
quy định.
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án
1.3.1. Công suất hoạt động của dự án
Công suất của dự án được thể hiện theo bảng sau:
Bảng 1. 1. Công suất sản xuất tối đa của dự án
Công suất
STT
1
Sản phẩm
Sản xuất cà
phê bột
ĐVT
Theo đề án
BVMT chi
tiết được cấp
Tấn/năm
24.000
Cơng suất
Cơng suất sau
trung bình
điều chỉnh
hiện nay
13.000
24.000
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Hiện nay Cơng suất trung bình của nhà máy chỉ đạt khoảng 13.000 tấn/năm (Năm
2022 tổng công suất hoạt động là 12.925 tấn/năm và 5 tháng đầu năm 2023 là 5.775
tấn/năm). Việc đầu tư thêm máy móc thiết bị dây chuyền mới là để dần thay thế dây
chuyền cũ và dự phòng trong trường hợp vụ mùa cao điểm hoặc trong thời gian bảo trì
dây chuyền, khơng để gián đoạn sản xuất đảm bảo hoạt động ổn định của nhà máy.
Tổng công suất trong năm của dự án không thay đổi so với đề án bảo vệ môi trường
đã được duyệt là 24.000 tấn/năm. Chủ dự án cam kết chỉ thực hiện sản xuất theo công
suất đã được phê duyệt, trong trường hợp nâng công suất trong tương lai, Chủ dự án
sẽ tiến hành lập lại hồ sơ môi trường để đánh giá các tác động môi trường theo đúng
quy định trước khi nâng công suất.
1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án
1.3.2.1. Quy trình cơng nghệ theo Đề án bảo vệ mơi trường chi tiết đã được phê duyệt
• Công nghệ sơ chế cà phê nhân xô
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
3
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Nguyên liệu
Máy tách tạp chất thơ
Máy phân loại theo kích
thước
Máy phân loại theo trọng lượng
Bồn chứa sản phẩm
Cân định lượng
CTR, bụi, ồn
Cà bi, ồn, bụi
Hạt vỡ, đá, ồn,
Bụi, ồn
Bụi, ồn
Máy rang
Hình 1. 1. Quy trình cơng nghệ sơ chế cà phê nhân xơ
Thuyết minh quy trình:
+ Nhập hàng:
Ngun liệu của Nhà máy cà phê Trung Nguyên được thu mua với yêu cầu chất
lượng tương đối cao. Cà phê nhân xô chỉ được thu mua khi đã qua công tác kiểm định
mẫu thử của Phịng kiểm tra chất lượng với các thơng số về độ ẩm, tạp chất, hạt đen, hạt
vỡ, mốc….Do vậy lượng chất thải ra trong quá trình chế biến cà phê nhân xơ của Nhà
máy là tương đối ít.
+ Cơng đoạn tách tạp chất
Hệ thống tách tạp chất bao gồm máy tách tạp chất thô và máy tách kim loại bằng
nam chậm điện. Tại hệ thống này, cà được tách các tạp chất bẩn: cành que, lá, vỏ cà phê,
sắt, thép... trước khi được chuyển sang các công đoạn sau.
Máy tách tạp chất thô:
- Máy dùng để tách tạp thô và cà phê quả, làm phát sinh chất thải rắn và bụi.
- Cà phê nguyên liệu được đưa vào hố nạp liệu chìm có khung lưới chắn 2 ×20cm,
sau đó được gàu tải chuyển lên hệ thống phân loại tạp chất. Tại đây, các tạp chất như
mảnh gỗ, dây khâu, rác, vỏ trấu sẽ được tách ra khỏi cà phê nhân.
Máy tách kim loại:
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
4
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
- Dùng để tách kim loại ra khỏi cà nguyên liệu, công đọan này làm phát sinh chất
thải rắn và bụi.
- Sau khi tách tạp chất, cà tiếp tục được chuyển vào máy tách sắt thép để tách các
tạp chất dạng kim loại, máy hoạt động nhờ một hệ thống nam châm cấu tạo bên trong
máy.
Bên dưới của hệ thống tách tạp chất là 4 cửa thu các loại tạp chất.
Kết thúc công đoạn này, cà nguyên liệu đã được làm sạch các tạp chất và được
gàu tải chuyển đến công đoạn phân loại sản phẩm.
+ Công đoạn phân loại theo sản phẩm
Hệ thống phân loại theo sản phẩm gồm máy phân loại theo kích thước và máy
phân loại theo trọng lượng, nhằm phân loại cà phê nhân chính xác theo tiêu chuẩn chế
biến. Công đoạn này phát sinh bụi, ồn, chất thải rắn
Máy phân loại kích thước:
Máy phân loại kích thước gồm 2 hệ thống sàng 16 (lỗ sàng 16mm) và hệ thống
sàng 13 (lỗ sàng 13mm). Sau khi đi qua hệ thống sàng cà bi và cà dưới sàng13 sẽ bị loại
bỏ; cà trên 13 và 16 được các máng cào ngang theo gầu tải chuyển vào các bồn chứa.
Loại cà 13 được máng cào ngang đưa đến các bồn chứa số 1,3,5,7. Loại cà 16 được
máng cào ngang đưa đến các bồn chứa 2,4,6,8. Từ các bồn chứa, cà chuẩn bị qua máy
phân loại trọng lượng để loại bỏ các hạt lỗi, hạt vỡ.
Máy phân loại theo trọng lượng:
Máy hoạt động theo nguyên tắc như 1 hệ thống làm nẩy cà đi kèm với quạt thổi.
Hệ thống sẽ làm các hạt cà nẩy lên, các hạt có cùng trọng lượng sẽ nẩy như nhau, từ đó,
quạt thổi sẽ đẩy các hạt có cùng trọng lượng này về một phía. Và kết quả là có thể tách
được các hạt cà xốp, hạt cà vỡ, đá ra khỏi các hạt cà tốt.
Sau khi qua máy phân loại trọng lượng, cà được phân thành 2 loại là cà xốp và
cà tốt. Các hạt cà vỡ, cà xốp được ra ngoài theo 4 cửa phía dưới máy. Các hạt cà tốt theo
các máng cào ngang đến gàu tải chuyển qua máy cân định lượng
+ Công đoạn cân định lượng
Cà phê sau khi được phân làm 2 loại và chứa trong bồn, tuỳ theo yêu cầu sản
phẩm mà được gàu tải chuyển đến cân định lượng, định lượng cà phê cần thiết để chuyển
sang hệ thống rang cà phê.
• Cơng nghệ chế biến cà phê bột
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
5
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cà phê nhân đã sơ chế
Rang cà phê
Khói, ồn, to
Làm nguội & phối trộn
Mùi, khói, to
Xay và phối trộn
Mùi, ồn
Đóng gói
Nhập kho
Hình 1. 2. Quy trình chế biến cà phê bột
Thuyết minh quy trình sản xuất:
+ Cơng đoạn rang cà phê (Máy rang cà phê Neotec): Cà phê nhân được tiếp
nhận nhờ hệ thống gàu tải chuyển đến silo chứa, tại đây cà phê nhân được cân định
lượng từng mẻ, nhờ hệ thống tải bằng khí nén chuyển đến buồng rang bằng khơng khí
nóng, được gia nhiệt bằng gas LPG.
Các hạt cà phê được rang theo nguyên tắc “Các loại cà phê nguyên liệu khác
nhau, sẽ được rang theo các mẻ rang khác nhau, ở các nhiệt độ khác nhau và thời gian
rang khác nhau”. Với nguyên tắc này sẽ cho chất lượng cà phê bột đồng nhất và đạt tiêu
chí cà phê bột thơm ngon nhất.
Nhiệt độ, thời gian, màu sắc của cà phê rang được điều khiển hoàn toàn bằng
máy tính.
Khi cà phê đã đạt yêu cầu máy rang tự chuyển bước qua buồng làm nguội bằng
gió mát, tại đây cà phê được quạt thổi khí làm nguội sơ bộ.
+ Công đoạn làm nguội: Cà phê sau khi làm nguội sơ bộ ở buồng làm nguội
tiếp tục được làm nguội đến nhiệt độ hồi hương tối ưu. Cà phê giai đoanh này được
chuyển bằng một băng chuyền tải. Tại đây, có một hệ thống gồm 12 quạt thổi bố trí phía
dưới, nhằm thổi nguội cà phê. Song song với đó là hệ thống 8 quạt hút phía trên, hút hơi
nóng đ ira ngồi theo ống khói.
Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
6
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
+ Công đoạn xay và đấu trộn: Cà phê sau giai đoạn hồi hương được đưa vào
máy xay thành bột đúng với yêu cầu của chủng loại mặt hàng và tiêu chuẩn TCVN 5990.
Có 4 loại máy xay ứng với các loại cà phê khác nhau.
Cà phê sau khi xay được chuyển đến 1 bồn hình cầu, có guồng đảo xới. Tại đây
với mỗi dịng sản phẩm khác nhau thì cà phê được đấu trộn khác nhau để có hương vị
và chất lượng đặc trưng riêng.
+ Thành phẩm: Cà phê bột sau đấu trộn thành các sản thành phẩm đạt tiêu
chuẩn theo qui định của cơng ty sẽ được đóng gói bằng máy Wolf và Rovema. Đóng gói
với các trọng lượng khác nhau: 100g, 250 g, 500g, 1kg. Dán tem, in date và đóng thành
thùng carton, bao PP, nhập kho thành phẩm, sẵn sàng tiêu thụ theo đơn đặt hàng và xuất
khẩu.
Trong thời gian tới, nhà máy chỉ cải tạo, hiện đại hóa dây chuyền sản xuất, khơng
thay đổi quy trình sản xuất vẫn giữ nguyên theo đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được
duyệt.
1.3.3. Sản phẩm của dự án
Sản phẩm của dự án là cà phê bột với công suất 24.000 tấn/năm.
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp
điện nước của dự án
• Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu
Nhu cầu nguyên, vật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất khi đạt cơng suất tối đa
của dự án được trình bày trong các bảng sau:
A- Bao bì:
Bảng 1. 2. Nhu cầu sử dụng bao bì trong đóng gói sản phẩm tại dự án
STT
Sản lượng
1 ca/năm
2 ca/năm
3 ca/năm
Tấn
8.064
16.128
24.000
Bao bì, vật tư
Bao bì, vật tư
Bao bì, vật tư
dùng cho 1 ca
dùng cho 2 ca
dùng cho 3 ca
sản xuất/ năm
sản xuất/ năm
sản xuất/ năm
Loại bao bì
ĐVT
1
Thùng Carton
Cái
261.352
522.704
777.833
2
Màng cuộn
M2
1.790.691
3.581.382
5.329.438
3
Hộp
Cái
1.408.776
2.817.553
4.192.787
4
Decal
Cái
4.038.117
8.076.234
12.018.206
5
Túi nhựa
Cái
1.413.147
2.826.293
4.205.794
Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
7
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
6
Lon
Bộ
284.948
569.897
848.060
7
Van
Cái
7.808.147
15.616.295
23.238.534
8
Phin lọc
Cái
2.225.939
4.451.878
6.624.819
9
Bao dệt PP
Cái
239.418
478.837
712.555
10
Bao PE
Cái
5.396
10.791
16.059
11
Băng keo
Cuộn
15.438
30.876
45.946
12
Vật tư (26*)
Cái
294.539
89.077
876.603
Cái
28.815
57.630
85.760
13
Vật phẩm
(70*)
Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023
B- Cà phê nhân:
Bảng 1. 3. Nhu cầu cà phê nhân và phụ gia dùng cho sản xuất
STT
Phương án
1
PA 1
2
3
ĐVT
Nội dung
Số
lượng
Sản lượng sản xuất 1 ca/ năm
Tấn
8.064
Phụ gia thực phẩm
Kg
80,64
Sản lượng sản xuất 2 ca/ năm
Tấn
16.128
Phụ gia thực phẩm
Kg
161,28
Sản lượng sản xuất 3 ca/ năm
Tấn
24.000
Phụ gia thực phẩm
Kg
240
PA 2
PA 3
Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023
Nhu cầu sử dụng nhiên liệu
Bảng 1. 4. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu của dự án
STT
Sản lượng
1 ca/ năm
2 ca/ năm
3 ca/ năm
Tấn
8.064
16.128
24.000
Năng lượng
Năng lượng
Năng lượng
Loại bao bì
ĐVT
đáp ứng cho 1 đáp ứng cho 1
ca sản xuất
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
ca sản xuất
đáp ứng cho
1 ca sản xuất
8
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép mơi trường
1
Điện
Kwh
1.364.329
2.728.657
4.060.502
2
Gas
Kg
281.736,64
563.473,27
838.501,89
3
Dầu
Lít
12.916
25.833
38.441
Nguồn: Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023
• Nhu cầu sử dụng điện
- Nguồn điện: Nguồn cung cấp điện cho dự án được lấy từ lưới điện quốc gia
thông qua Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Công ty Điện lực Miền Trung
- Mục đích sử dụng: Vận hành máy móc, thiết bị và thắp sáng tại dự án phục vụ
hoạt động của dự án.
- Nhu cầu sử dụng điện cần thiết cho hoạt động của dự án khi hoạt động tối đa
cơng suất khoảng 110.000 kWh/tháng.
• Nhu cầu sử dụng nước
- Nguồn cung cấp nước của dự án:
Nước cấp cho dự án chủ yếu cho sinh hoạt của nhân viên, rửa xe, vệ sinh nhà
xưởng... được lấy từ mạng lưới cấp nước của khu vực thông qua Công ty Cổ phần cấp
nước Đắk Lắk.
Hiện nay dự án không sử dụng nước ngầm, từ năm 2023 Công ty đã trám lấp giếng
không sử dụng theo đúng quy định khi hết hạn giấy phép khai thác nước dưới đất.
- Nhu cầu sử dụng nước của dự án hiện hữu theo hóa đơn tiền nước được thể hiện
trong bảng sau:
Bảng 1. 5. Nhu cầu sử dụng nước theo hóa đơn tiền nước của dự án
STT
Tháng
Lưu lượng sử dụng
m3/tháng
m3/ngày
1
Tháng 01/2023
2.042
78,5
2
Tháng 02/2023
1.204
46,3
3
Tháng 03/2023
1.706
65,6
4
Tháng 04/2023
1.988
76,5
5
Tháng 05/2023
1.602
61,6
1.708
65,7
Trung bình năm 2022
(Nguồn: Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Nhu cầu sử dụng nước của dự án được thể hiện trong bảng sau:
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
9
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Bảng 1. 6. Nhu cầu sử dụng nước hiện hữu cho từng mục đích của dự án
STT
Mục đích sử dụng
Lưu lượng hiện
hữu
3
(m /ngày.đêm)
1
Nước cấp cho mục đích sinh hoạt
19
2
Nước cấp cho nhà ăn tập trung
6,9
3
Nước cấp cho pha hóa chất khu vực xử xử
lý nước thải
2,5
4
Nước cung cấp cho vệ sinh máy móc thiết
bị tại các nhà xưởng
12
5
Nước cấp tưới cây, rửa đường, PCCC...
20
6
Nước cung cấp cho kho 2,5 ha vào ngoài
nhà máy
5,3
Tổng
Ghi chú
65,7
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Nhu cầu sử dụng nước khi hoạt động tối đa công suất:
Bảng 1. 7. Nhu cầu sử dụng nước tối đa khi hoạt động hết cơng suất
STT
Mục đích sử dụng
Lưu lượng
(m3/ngày.đêm)
1
Nước cấp cho mục đích sinh hoạt
33
2
Nước cấp cho nhà ăn tập trung
8
3
Nước cấp cho pha hóa chất khu vực xử lý
nước thải
5
4
Nước cung cấp cho vệ sinh máy móc thiết
bị tại các nhà xưởng
30
5
Nước cấp tưới cây, rửa đường, PCCC...
20
6
Nước cung cấp cho kho 2,5 ha vào ngoài
nhà máy
6,2
Tổng
Ghi chú
102,2
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Giải trình nhu cầu sử dụng nước hiện hữu chi tiết:
Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
10
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
- Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt của công nhân viên:
Tổng số lượng cán bộ, nhân viên làm việc tại nhà máy khoảng là 382 công nhân
viên, khi hoạt động công suất tối đa số lượng công nhân viên khoảng 450 người. Tiêu
chuẩn cấp nước theo TCVN 33:2006/BXD tối thiểu là 25 lít/người.ca, với hệ số K = 3.
Lưu lượng nước cấp cho sinh hoạt tối đa của nhà máy trong ngày là:
450 người x 25 lít/người/ca x 3 ≈ 33 m3/ngày
Nước cung cấp cho nhà ăn với suất ăn tối đa 450 người (khi hoạt động tối đa công
suất vào mùa cao điểm, 3 ca/ngày). Tiêu chuẩn cấp nước theo TCVN 4513:1988 tối
thiểu là 18 lít/người/bữa ăn
450 người x 18 lít/người/bữa ăn ≈ 8 m3/ngày
- Nhu cầu sử dụng nước cho pha hóa chất khu vực xử lý nước thải: khoảng 5
m3/ngày.đêm
- Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sản xuất:
+ Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sản xuất chủ yếu cấp cho hoạt động rửa,
vệ sinh máy móc thiết bị, vệ sinh nhà xưởng hiện hữu khoảng 12 m3/ngày.đêm. Dự kiến
khi hoạt động tối đa công suất của nhà máy (hiện hữu nhà máy đang hoạt động với
khoảng ½ cơng suất đăng ký) và thay thế bổ sung thêm máy móc và phụ kiện máy móc
đi kèm thì lượng nước thải vệ sinh máy móc thiết bị tăng lên khoảng 30 m3/ngày.đêm.
- Nhu cầu sử dụng nước cho tưới cây, rửa đường:
Lưu lượng cung cấp cho việc tưới cây, tưới ẩm đường khu vực dự án khoảng 20
m3/ngày.đêm.
Ngồi ra cịn cung cấp cho kho ngồi nhà máy của Công ty khoảng 6,2
m3/ngày.đêm
Nhu cầu xả thải hiện hữu của dự án:
Căn cứ theo Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 về quản lý thoát nước và
xử lý nước thải thì lưu lượng nước sinh hoạt được tính bằng 100% lượng nước cấp, nước
thải sản xuất được tính bẳng 80%.
Nhu cầu xả thải của dự án được thể hiện trong bảng sau:
Bảng 1. 8. Nhu cầu xả thải hiện hữu của dự án
STT
1
Mục đích
sử dụng
Nước
cho
đích
cấp
mục
sinh
Lưu lượng cấp
nước hiện hữu
(m3/ngày.đêm)
Lưu lượng cấp
nước tối đa
(m3/ngày.đêm)
19
33
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
Lưu lượng xả Lưu lượng xả
thải hiện hữu
thải tối đa
3
(m /ngày.đêm) (m3/ngày.đêm)
15,2
26,4
11
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Lưu lượng cấp
nước hiện hữu
(m3/ngày.đêm)
Lưu lượng cấp
nước tối đa
(m3/ngày.đêm)
2
Nước
cấp
cho nhà ăn
tập trung
6,9
8
2,76
3,2
3
Nước
cấp
cho pha hóa
chất khu vực
xử lý nước
thải
2,5
5
0
0
4
Nước cung
cấp cho vệ
sinh
máy
móc thiết bị
tại các nhà
xưởng
12
30
9,6
24
5
Nước
cấp
tưới cây, rửa
đường,
PCCC...
20
20
0
0
6
Nước cung
cấp cho kho
2,5 ha vào
ngoài nhà
máy
5,3
6,2
0
0
Tổng
65,7
102,2
27,5
53,6
STT
Mục đích
sử dụng
Lưu lượng xả Lưu lượng xả
thải hiện hữu
thải tối đa
3
(m /ngày.đêm) (m3/ngày.đêm)
hoạt
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Lưu lượng nước thải phát sinh tại dự án hiện hữu khoảng 27,5 m3/ngày.đêm được
xử lý bằng hệ thống xử lý nước thải công suất 60 m3/ngày.đêm hiện hữu. Trong thời
gian tới, dự kiến lưu lượng lớn nhất khoảng 53,6 m3/ngày.đêm Chủ dự án sẽ cải tạo nâng
cấp hệ thống xử lý nước thải lên công suất 100 m3/ngày.đêm để đảm bảo thu gom, xử
lý nước thải của tồn bộ dự án và dự phịng cho giai đoạn nâng công suất trong tương
lai, cũng như đảm bảo hệ số an tồn trong q trình hoạt động trong các thời gian cao
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
12
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
điểm (hoạt động 3 ca), nước thải sau xử lý đạt quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT, cột
A trước khi thải ra môi trường.
1.5. Các thơng tin khác của dự án
1.5.1. Vị trí địa lý
Nhà máy chế biến cà phê Trung Nguyên được xây dựng tại cụm công
nghiệp Tân An, phường Tân An - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk.
Tổng diện tích tồn Nhà máy chế biến cà phê Trung Ngun là 50.263 m2 với vị
trí tiếp giáp như sau:
+ Phía Đông: Giáp đường bộ số 5, đất nhà máy chế biến cà phê Trung
Nguyên mở rộng.
+ Phía Tây: Giáp đường bộ số 2 , Công ty xây dựng Phú Xuân, Cơng ty cổ
phần Gia Định.
+ Phía Nam: Giáp đường bộ số 01 rộng 30m của cụm cơng nghiệp;
+ Phía Bắc: Giáp đất cơng ty lương thực Thanh Bình;
Tọa độ địa lý của dự án.
Bảng 1. 9. Tọa độ vị trí của dự án
Điểm mốc
Tọa độ VN-2000
X (m)
Y (m)
1
0454573
1408449
2
0454390
1408347
3
0454397
1408573
4
0454617
1408561
(Nguồn: Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
13
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép mơi trường
Vị trí dự án
Hình 1. 3. Tọa độ khu đất của dự án
1.5.2. Danh mục máy móc thiết bị của dự án
Bảng 1. 10. Danh mục máy móc thiết bị của dự án
Stt
1
1.1
1.2
2
2.1
2.2
2.3
3
Tên thiết bị
Xuất xứ
Cơng suất/
Dung tích
ĐVT
Số
lượng
Chế biến cà phê nhân
Hệ thống chế biến cà phê nhân
Hệ thống kết nối 8 silo chứa vào
máy rang
Việt Nam
6 tấn/h
Hệ
1
Việt Nam
500 tấn/8 silo
Hệ
1
Đức
4 tấn/h
Hệ
1
Ý
3 tấn/h
Hệ
1
Việt Nam
120Kg/mẻ
máy
5
Hệ thống máy rang
Hệ thống máy rang tự động
Neotec
Hệ thống máy rang tự động
Brambati (Bổ sung mới)
Máy rang trống
Hệ thống công nghệ phối trộn
phụ gia thực phẩm
Công ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
14
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
3.1
4
Hệ silo chứa
Việt Nam
26 tấn/13 silo
Hệ
1
Hệ thống xay trộn cà phê
4.1
Máy trộn hạt
Việt Nam
6000kg/h
Máy
1
4.2
Máy xay cà phê
Việt Nam
1500kg/h
Cái
4
4.3
Máy trộn bột
Việt Nam
6000kg/h
Hệ
1
4.4
Dây chuyền xay cà phê mới
Việt Nam
2000kg/h
Hệ
1
150 tấn
Hệ
1
Hệ thống kết nối sau rang đến máy
4.5
xay và đến các máy đóng gói (Bổ
sung mới)
5
Hệ thống đóng gói cà phê
Máy
Việt Nam
5.1
Máy ghép mí lon cà phê
+ Thái
1000 kg/h
2
Lan
5.2
Máy ghép mí bao bì
Việt Nam
5.3
Máy in hạn sử dụng
Thuỵ Sỹ
5.4
Máy đóng gói hút chân khơng
5.5
Máy đóng gói cà phê bột 250
Gram
5.6
Máy đóng gói SP 100gr
5.7
Máy đóng gói cà phê túi lọc
5.8
5.9
6
Máy đóng gói cà phê bột
500Gram
Máy đóng gói cà phê bột 340
Gram
50 gói /phút
Máy
4
Máy
8
Máy
1
Máy
1
Ý
30 gói/phút
Đức
55 gói/phút
Đức
70 gói/ phút
Máy
3
Đài Loan
50 gói/ phút
Máy
2
Đức
50 gói/phút
Máy
4
Đức
50-55
Máy
1
Hệ thống cấp nước sinh họat –
gói/phút
292 m3/h
Nước phịng cháy chữa cháy
6.1
Đài nước trung tâm
Việt Nam
10000 Lít
hệ
1
6.2
Bể chứa nước PCCC
Việt Nam
630m3
Cái
1
6.3
Thiết bị lọc nước
Việt Nam
50l/h
Cái
1
Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
15
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
6.4
6.5
7
Hệ thống điện - điều khiển
Việt Nam
Hệ thống ống, bơm, van và phụ
Trung
kiện
Quốc
Hệ
1
Hệ
1
Hệ
1
Hệ thống cung cấp gas
7.1
Bồn chứa gas (20tấn + 30tấn)
Việt Nam
7.2
Hệ thống bơm, ống , van gas
Việt Nam
Hệ
1
7.3
Hệ thống tủ điện - điều khiển
Việt Nam
Hệ
1
Hệ thống xử lý nước thải (Cải
8
tạo, nâng cấp từ HTXLNT 60
m3/ngày.đêm hiện hữu)
50 tấn/hệ
100 m3 /ngày
đêm
8.1
Hệ thống cụm bể xử lý
Hệ
1
8.2
Hệ thống thiết bị xử lý nước thải
Hệ
1
8.3
Hệ thống điện và điều khiển
Hệ
1
Hệ
1
1.200 KVA
Cái
1
780 KVA
Cái
2
8.4
9
Thiết bị thí nghiệm kiểm sốt hệ
thống XLNT
Hệ thống điện và thiết bị điện
9.1
Trạm điện áp kín
9.2
Máy phát điện dự phịng
9.3
Tủ phân phối điện dự phịng
9.4
Đèn chiếu sáng cửa hàng
2×60W
Bộ
750
9.5
Đèn chiếu sáng chống ẩm
1×40W
Bộ
200
9.6
Thiết bị đóng cắt
Cái
1
9.7
Tủ ATS
Cái
1
9.8
Tủ phân phối hạ thế
Cái
2
9.9
Tủ điện các khu vực sản xuất
Cái
5
Bộ
28
9.10 Camera quan sát
10
Thiết bị phịng thí nghiệm
11
Hệ thống cung cấp dầu
Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
220V/380V
50W
20
16
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
11.1 Bồn dầu DO
12
2m3
Cái
1
60 tấn
Cái
1
+ Xe tải lớn
7 tấn
Xe
+ Xe tải nhỏ
1,9 tấn
xe
+ Xe du lịch
4 chỗ
xe
Cân xe ô tô
Phương tiện vận tải
13
14
Trang thiết bị văn phịng
Hệ
1
15
Thiết bị bảo trì
Hệ
1
16
Hệ thống thơng tin liên lạc
Hệ
1
17
Hệ thống Phịng cháy chữa cháy
Hệ
1
(Nguồn: Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên, 2023)
Hiện nay Công suất trung bình của nhà máy chỉ đạt khoảng 13.000 tấn/năm (Năm
2022 tổng công suất hoạt động là 12.925 tấn/năm và 5 tháng đầu năm 2023 là 5.775
tấn/năm). Việc đầu tư thêm máy móc thiết bị dây chuyền mới là để dần thay thế dây
chuyền cũ. Khi dây chuyền mới đi vào hoạt động ổn định, dây chuyền cũ sẽ dùng để
dự phịng trong thời gian bảo trì, bảo dưỡng dây chuyền mới. Tổng công suất trong
năm của dự án không thay đổi so với đề án bảo vệ môi trường đã được duyệt là 24.000
tấn/năm. Chủ dự án cam kết chỉ thực hiện sản xuất theo công suất đã được phê duyệt,
trong trường hợp nâng công suất trong tương lai, Chủ dự án sẽ tiến hành lập lại hồ sơ
môi trường để đánh giá các tác động môi trường theo đúng quy định trước khi nâng
công suất.
1.5.3. Các hạng mục cơng trình của dự án
Dự án được thực hiện trên khu đất tổng diện tích 50.263 m2 tại cụm Cơng nghiệp
Tân An, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Các hạng mục cơng
trình của dự án bao gồm:
Bảng 1. 11. Các hạng mục cơng trình của dự án
Diện
TT
Hạng mục cơng trình
tích
2
(m )
1
Kho cà phê nhân
Cơng ty Cổ phần Cà phê Trung Nguyên
3.310
Tỷ lệ
(%)
6,59
Ghi chú
Đã hoàn thành
17