Tải bản đầy đủ (.pdf) (234 trang)

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ: MỞ RỘNG NÂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY LUYỆN ĐỒNG LÀO CAI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.76 MB, 234 trang )

TẬP ĐỒN CƠNG NGHIỆP THAN - KHỐNG SẢN VIỆT NAM
TỔNG CƠNG TY KHỐNG SẢN - TKV
----------------------------

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ: MỞ RỘNG NÂNG CÔNG SUẤT
NHÀ MÁY LUYỆN ĐỒNG LÀO CAI

Lào Cai, tháng 7 năm 2022


rAp EoAt[ cONc Ncnrpr rHAN - xnoANc sAw vrpr NAM
ToNG coNery rcroANc sAN - TKV
-tU*ta..

BAO CAO DE XUAT
cAp GIAY PHEP vrOI TRTIONG
cuA n[AN nAu rU: nad RqNG xANc cOrvc suAr
NHA wtAy r,uynN uONc r,Ao cAI
Chir nhiQm bao cao:Le Binh Drrcrng

HUBU.ATUAIrrr,

co Q{JAN TUVAX
\/H$lli Y{F{CIV II/HO-VXNAC OMIN,*

"y rcyv-*

r o r.q G c Offi bTffi kffi&eft EREN - r K


+f "..s.-)

rdmc#ncry

T.
a

VIEru TNUON
'

^

tlt

N TRIIONG

KHOAHOC

rcroir.rohi

CONG f'fOHf frfO

VINACO
L--V

Irncrgo
.1

?ic


rfg*

Llro Cai, th6wg7 n6m ?&22

%.trr*

r{

fl

"f,

rfr{

Yur


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ........................................... 3
DANH MỤC CÁC BẢNG............................................................................................. 4
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ....................................................................................... 8
NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN ........................................................... 10
CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ .................................... 11
1.1. Tên chủ dự án đầu tư ........................................................................................... 11
1.2. Tên dự án đầu tư.................................................................................................. 11
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư ............................... 11
1.3.1. Vị trí xây dựng Dự án ................................................................................... 11

1.3.2. Công suất của dự án đầu tư ........................................................................... 12
1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư ........................................................... 12
1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư ........................................................................... 34
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp
điện, nước của dự án đầu tư ....................................................................................... 34
1.4.1. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu và hóa chất sử dụng cho dự án đầu
tư ............................................................................................................................. 34
1.4.2. Nhu cầu điện năng cho dự án đầu tư ............................................................ 35
1.4.3. Nhu cầu nước cho dự án đầu tư .................................................................... 36
1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư ................................................... 36
CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG .................................................................. 45
2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường ............................................................................. 45
2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường ............ 45
CHƯƠNG III. KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................... 46
3.1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải .................. 51
3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa ............................................................................. 51
3.1.2. Thu gom, thoát nước thải .............................................................................. 53

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

1


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai


3.1.3. Xử lý nước thải ............................................................................................. 59
3.2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ............................................................ 90
3.2.1. Cơng trình xử lý bụi, khí thải........................................................................ 90
3.2.2. Các biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải ....................................................... 132
3.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường...................... 135
3.3.1. Đối với chất thải rắn sinh hoạt .................................................................... 135
3.3.2. Đối với chất thải công nghiệp thông thường .............................................. 136
3.4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại ................................... 140
3.5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung ......................................... 145
3.6. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong q trình vận hành thử
nghiệm và khi dự án đi vào vận hành ...................................................................... 148
3.7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác ................................................. 168
3.8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường .................................................................................. 170
CHƯƠNG IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ........ 181
4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải ................................................... 181
4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải ...................................................... 185
4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung ....................................... 192
CHƯƠNG V. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ
CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ
ÁN ............................................................................................................................... 194
5.1. Kết quả quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện ...... 194
5.1.1. Kết đánh giá hiệu quả của cơng trình xử lý nước thải ................................ 194
5.1.2. Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của cơng trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
.............................................................................................................................. 216
5.2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật ......................... 225
5.2.1. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ ............................................... 225
5.2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải ..................................... 226
5.2.2. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ khác theo quy định của pháp luật
có liên quan ........................................................................................................... 226

5.3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm ......................................... 226
CHƯƠNG VI. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...................................... 230
Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

2


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTNMT

Bộ Tài nguyên và Môi trường

BCT

Bộ Công thương

BTCT

Bê tông cốt thép

CBCNV

Cán bộ công nhân viên

CTNH


Chất thải nguy hại

ĐTM

Đánh giá tác động mơi trường

HC

Hóa chất

MTV

Một thành viên

GP

Giấy phép

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

QCĐP

Quy chuẩn địa phương

SCN

Sân công nghiệp


TCMT

Tổng Cục môi trường

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

TCCP

Tiêu chuẩn cho phép

TKV

Tập đồn Cơng nghiệp Than-Khống sản Việt Nam

TĐN

Trao đổi nhiệt

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

XLNT

Xử lý nước thải

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin


3


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Bảng cân bằng vật chất trên một tấn sản phẩm Đồng Cathode .................... 29
Bảng 1.2. Nhu cầu nguyên nhiên liệu cho dự án đầu tư ................................................ 35
Bảng 1.3. Bảng tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của dự án .......................................... 36
Bảng 1.4. Hiện trạng thực hiện các hạng mục cơng trình ............................................. 38
Bảng 1.5. Các cơng trình, biện pháp BVMT theo báo cáo ĐTM đã được phê duyệt ... 42
Bảng 3.1. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường của Dự án đã hoàn thành ...... 46
Bảng 3.2. Thống kê mạng lưới thu gom, thoát nước mưa............................................. 54
Bảng 3.3. Thống kê mạng lưới thu gom, thoát nước thải .............................................. 56
Bảng 3.4. Bảng cân bằng sử dụng nước của Dự án (chưa bao gồm nước dự phòng) ... 60
Bảng 3.5. Danh mục các cơng trình xử lý nước thải của Dự án.................................... 62
Bảng 3.6. Thơng số kỹ thuật các cơng trình xây dựng của trạm xử lý nước thải sinh
hoạt ................................................................................................................................ 69
Bảng 3.7. Danh mục các thiết bị chính của trạm xử lý nước thải sinh hoạt .................. 70
Bảng 3.8. Định mức tiêu hao năng lượng, hóa chất sử dụng cho quá trình vận hành hệ
thống xử lý nước thải sinh hoạt ..................................................................................... 72
Bảng 3.9. Nước thải đầu vào trạm xử lý nước thải nhiễm axít ..................................... 73
Bảng 3.10. Thơng số kỹ thuật của các bể xử lý tại trạm xử lý nước thải nhiễm axít .... 77
Bảng 3.11. Thơng số các thiết bị chính của trạm xử lý nước thải nhiễm axít ............... 78
Bảng 3.12. Định mức hóa chất, điện năng sử dụng trong quá trình vận hành trạm xử lý
nước thải nhiễm axít ...................................................................................................... 79
Bảng 3.13. Nước thải đầu vào trạm xử lý nước mưa giai đoạn đầu theo tính toán thiết
kế của Nhà máy ............................................................................................................. 82

Bảng 3.14. Bảng tổng hợp thơng số kỹ thuật các hạng mục chính của trạm xử lý nước
mưa giai đoạn đầu.......................................................................................................... 86
Bảng 3.15. Bảng tổng hợp thơng số thiết bị chính của trạm xử lý nước mưa giai đoạn
đầu ................................................................................................................................. 86
Bảng 3.16. Định mức hóa chất, điện năng trong q trình vận hành trạm xử lý nước
mưa giai đoạn đầu.......................................................................................................... 87
Bảng 3.17. Các công trình xử lý bụi, khí thải................................................................ 90
Bảng 3.18. Thơng số kỹ thuật của hệ thống lọc bụi túi vải khu vực lị luyện sten ....... 94
Bảng 3.19. Thơng số kỹ thuật của hệ thống lọc bụi túi vải khu vực lị chuyển ............ 98
Bảng 3.20. Thơng số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải lị luyện sten ....................100
Bảng 3.21. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải lị chuyển .........................102
Bảng 3.22. Tổng hợp hệ thống thu gom, dẫn khí từ lị luyện Sten, lị chuyển, lị phản
xạ và khu vực sản xuất axít về trạm tách lưu huỳnh ...................................................105
Đơn vị chủ quản: Tổng Công ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

4


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Bảng 3.23. Thông số kỹ thuật công nghệ chính của trạm tách lưu huỳnh ..................113
Bảng 3.24. Thơng số kỹ thuật của một số thiết bị chính của trạm tách lưu huỳnh .....114
Bảng 3.25. Nhu cầu điện năng, hóa chất cho vận hành trạm tách lưu huỳnh .............115
Bảng 3.26. Thông số kỹ thuật của thiết bị quan trắc tự động, liên tục khí thải ...........117
Bảng 3.27. Thơng số kỹ thuật của hệ thống lọc bụi động lực giảm thiểu bụi khu vực
trạm đập thô .................................................................................................................123
Bảng 3.28. Thông số kỹ thuật của hệ thống lọc bụi động lực khu vực băng tải cấp liệu
cho máy đập mịn và băng tải cấp liệu từ máy đập mịn tới silo quặng mịn .................126

Bảng 3.29. Thông số kỹ thuật của hệ thống lọc bụi động lực giảm thiểu bụi từ hệ thống
băng tải cấp liệu cho silo quặng mịn ...........................................................................130
Bảng 3.30. Danh mục chất thải rắn công nghiệp thông thường ..................................136
Bảng 3.31. Danh mục các loại chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình sản xuất của
Nhà máy .......................................................................................................................140
Bảng 3.32. Một số biện pháp ứng phó sự cố máy móc thiết bị trong quá trình vận hành
trạm xử lý nước thải sinh hoạt .....................................................................................148
Bảng 3.33. Một số biện pháp ứng phó sự cố tại bể xử lý sinh học .............................149
Bảng 3.34. Một số biện pháp ứng phó sự cố máy móc, thiết bị trong quá trình vận hành
trạm xử lý nước mưa giai đoạn đầu .............................................................................152
Bảng 3.35. Tổng hợp các hiện tượng, nguyên nhân và cách khắc phục đối với máy lọc
ép khung bản tại trạm xử lý nước mưa giai đoạn đầu .................................................153
Bảng 3.36. Biện pháp phòng ngừa và cách xử lý các sự cố thường gặp tại trạm xử lý
nước thải nhiễm axít ....................................................................................................155
Bảng 3.37. Một số sự cố có thể xảy ra đối với hệ thống lọc bụi túi vải ......................157
Bảng 3.38. Một số sự cố và biện pháp khắc phục đối với hệ thống lọc bụi tĩnh điện.158
Bảng 3.39. Một số sự cố có thể xảy ra tại trạm tách lưu huỳnh ..................................160
Bảng 3.40. Các cơng trình bảo vệ mơi trường của Nhà máy có sự điều chỉnh thay đổi
so với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt ...............................172
Bảng 4.1. Lưu lượng xả nước thải tối đa của từng nguồn thải ....................................181
Bảng 4.2. Bảng giá trị giới hạn nồng độ các chất các ô nhiễm sau xử lý của Trạm xử lý
nước thải sinh hoạt trước khi xả thải ra môi trường tại điểm xả XT3 .........................182
Bảng 4.3. Bảng giá trị giới hạn nồng độ các chất các ô nhiễm sau xử lý của Trạm xử lý
nước mưa giai đoạn đầu trước khi xả thải ra môi trường tại điểm xả XT2 .................183
Bảng 4.3. Bảng các vị trí xả thải, phương thức xả thải và nguồn tiếp nhận nước thải
của dự án ......................................................................................................................185
Bảng 4.4. Lưu lượng xả khí thải tối đa của từng nguồn thải .......................................186
Bảng 4.5. Bảng giá trị giới hạn nồng độ các chất các ô nhiễm sau xử lý của Hệ thống
lọc bụi túi vải khu vực lò luyện Sten trước khi xả thải ra môi trường ........................189
Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV

Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

5


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Bảng 4.6. Bảng giá trị giới hạn nồng độ các chất các ô nhiễm sau xử lý của Hệ thống
lọc bụi túi vải khu vực lò chuyển trước khi xả thải ra môi trường ..............................189
Bảng 4.7. Bảng giá trị giới hạn nồng độ các chất các ô nhiễm sau xử lý của Trạm tách
lưu huỳnh trước khi xả thải ra môi trường ..................................................................190
Bảng 4.8. Bảng các vị trí xả khí thải, phương thức xả thải của dự án.........................191
Bảng 4.4. Bảng giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn (theo mức âm tương đương), dBA
.....................................................................................................................................193
Bảng 4.5. Bảng giá trị tối đa cho phép về mức gia tốc rung .......................................193
Bảng 5.1. Thời gian, tần suất tiến hành đo đạc, lấy mẫu đánh giá trong giai đoạn điều
chỉnh hiệu suất từng công đoạn và hiệu quả của các công trình xử lý nước thải ........195
Bảng 5.2. Thời gian, tần suất tiến hành đo đạc, lấy mẫu đánh giá hiệu quả trong giai
đoạn vận hành ổn định của các công trình xử lý nước thải .........................................195
Bảng 5.3. Các thiết bị đo đạc, phân tích được sử dụng để đánh giá hiệu quả các cơng
trình xử lý nước thải ....................................................................................................196
Bảng 5.4. Các phương pháp đo đạc, phân tích được sử dụng để đánh giá hiệu quả các
cơng trình xử lý nước thải ...........................................................................................197
Bảng 5.5. Kết quả quan trắc trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả của Trạm
xử lý nước thải sinh hoạt .............................................................................................199
Bảng 5.6. Kết quả quan trắc trong giai đoạn vận hành ổn định của Trạm xử lý nước
thải sinh hoạt ................................................................................................................200
Bảng 5.7. Kết quả phân tích nước thải trong 7 ngày liên tiếp tại trạm xử lý nước thải
sinh hoạt .......................................................................................................................201

Bảng 5.8. Kết quả quan trắc trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả của Trạm
xử lý nước mưa giai đoạn đầu .....................................................................................202
Bảng 5.9. Kết quả quan trắc trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả của Trạm
xử lý nước mưa giai đoạn đầu (tiếp) ...........................................................................203
Bảng 5.10. Kết quả quan trắc trong giai đoạn vận hành ổn định của Trạm xử lý nước
mưa giai đoạn đầu........................................................................................................204
Bảng 5.11. Kết quả quan trắc trong giai đoạn vận hành ổn định của Trạm xử lý nước
mưa giai đoạn đầu (tiếp) ..............................................................................................205
Bảng 5.12. Kết quả phân tích nước thải trong 7 ngày liên tiếp tại trạm xử lý nước mưa
giai đoạn đầu ................................................................................................................206
Bảng 5.13. Kết quả quan trắc trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả của Trạm
xử lý nước thải nhiễm axít ...........................................................................................207
Bảng 5.14. Kết quả quan trắc trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả của Trạm
xử lý nước thải nhiễm axít (tiếp) .................................................................................208
Bảng 5.15. Kết quả quan trắc trong giai đoạn vận hành ổn định của Trạm xử lý nước
thải nhiễm axít .............................................................................................................209

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

6


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Bảng 5.16. Kết quả quan trắc trong giai đoạn vận hành ổn định của Trạm xử lý nước
thải nhiễm axít (tiếp) ...................................................................................................210
Bảng 5.17. Kết quả phân tích nước thải trong 7 ngày liên tiếp tại trạm xử lý nước thải
nhiễm axít ....................................................................................................................211

Bảng 5.18. Kết quả quan trắc trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả của Bể
tách dầu ........................................................................................................................212
Bảng 5.19. Kết quả quan trắc trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả của Bể
tách dầu (tiếp) ..............................................................................................................213
Bảng 5.20. Kết quả quan trắc trong giai đoạn vận hành ổn định của Bể tách dầu ......214
Bảng 5.21. Kết quả quan trắc trong giai đoạn vận hành ổn định của Bể tách dầu (tiếp)
.....................................................................................................................................215
Bảng 5.22. Thời gian, tần suất tiến hành đo đạc, lấy mẫu đánh giá trong giai đoạn điều
chỉnh hiệu suất, hiệu quả của từng công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải ..................216
Bảng 5.23. Thời gian, tần suất tiến hành đo đạc, lấy mẫu đánh giá hiệu quả trong giai
đoạn vận hành ổn định của các cơng trình xử lý bụi, khí thải .....................................217
Bảng 5.24. Các thiết bị đo đạc, lấy mẫu, phân tích được sử dụng để đánh giá hiệu quả
cơng trình xử lý bụi, khí thải .......................................................................................217
Bảng 5.25. Các phương pháp đo đạc, phân tích được sử dụng để đánh giá hiệu quả
cơng trình xử lý bụi, khí thải .......................................................................................218
Bảng 5.26. Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói trạm tách lưu huỳnh trong giai
đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả hệ thống xử lý khí thải .......................................219
Bảng 5.27. Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói trạm tách lưu huỳnh trong giai
đoạn vận hành ổn định hệ thống xử lý khí thải ...........................................................220
Bảng 2.28. Kết quả phân tích khí thải tại trạm tách lưu huỳnh trong 7 lần lấy mẫu lại
.....................................................................................................................................221
Bảng 5.29. Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói hệ thống lọc bụi túi vải khu vực
lò luyện sten trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả hệ thống xử lý khí thải .222
Bảng 5.30. Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói hệ thống lọc bụi túi vải khu vực
lị luyện sten trong giai đoạn vận hành ổn định hệ thống xử lý khí thải .....................222
Bảng 2.31. Kết quả phân tích bụi thải tại hệ thống lọc bụi túi vải khu vực lò luyện
trong 7 ngày lấy mẫu lại ..............................................................................................223
Bảng 5.32. Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói hệ thống lọc bụi túi vải khu vực
lị chuyển trong giai đoạn điều chỉnh hiệu suất, hiệu quả hệ thống xử lý khí thải ......223
Bảng 5.33. Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói hệ thống lọc bụi túi vải khu vực

lò chuyển trong giai đoạn vận hành ổn định hệ thống xử lý khí thải ..........................224
Bảng 5.34. Dự tốn kinh phí quan trắc mơi trường hàng năm của dự án ...................227

Đơn vị chủ quản: Tổng Công ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

7


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1. Vị trí xây dựng Dự án .................................................................................... 12
Hình 1.2. Sơ đồ công nghệ sản xuất đồng cathode 99,99% Cu và các sản phẩm đi kèm
của dự án ........................................................................................................................ 14
Hình 1.3. Sơ đồ cơng nghệ xử lý bùn dương cực .......................................................... 17
Hình 1.4. Sơ đồ lưu trình cơng nghệ sản xuất axit H2SO4 ........................................... 21
Hình 1.5. Sơ đồ quy trình cơng nghệ tuyển xỉ............................................................... 25
Hình 1.6. Sơ đồ tổ chức của Nhà máy ........................................................................... 34
Hình 3.1. Sơ đồ thu gom, thốt nước mưa của dự án .................................................... 52
Hình 3.2. Vị trí thốt nước mưa bề mặt ra cống thốt nước chung phía ngoài tường bao
của nhà máy (điểm xả thải 1) ........................................................................................ 53
Hình 3.3. Sơ đồ thu gom, thốt nước thải của dự án ..................................................... 54
Hình 3.4. Vị trí bơm thốt nước sau xử lý của trạm xử lý nước mưa giai đoạn đầu ra
cống thốt nước chung phía ngồi tường bao nhà máy ................................................. 57
Hình 3.5. Vị trí bơm thốt nước sau xử lý của trạm xử lý nước thải sinh hoạt ra ống
thoát nước thải sinh hoạt trong nhà máy ....................................................................... 57
Hình 3.6. Vị trí xả nước thải sinh hoạt, nước mưa giai đoạn đầu sau xử lý vào cống
thoát nước chung phía ngồi tường bao nhà máy.......................................................... 58

Hình 3.7. Sơ đồ cân bằng sử dụng nước của Dự án ...................................................... 61
Hình 3.8. Sơ đồ cơng nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt, công suất xử lý 138
m3/ngày đêm ................................................................................................................. 64
Hình 3.9. Trạm xử lý nước thải sinh hoạt ..................................................................... 71
Hình 3.10. Sơ đồ cơng nghệ của trạm xử lý nước thải nhiễm axít ................................ 74
Hình 3.11. Trạm xử lý nước thải nhiễm axít ................................................................. 80
Hình 3.12. Sơ đồ công nghệ trạm xử lý nước mưa giai đoạn đầu ................................. 83
Hình 3.13. Trạm xử lý nước mưa giai đoạn đầu ........................................................... 88
Hình 3.14. Bể tách dầu .................................................................................................. 89
Hình 3.15. Sơ đồ công nghệ lọc bụi túi vải hệ thống cấp liệu lị luyện sten ................. 93
Hình 3.16. Hệ thống lọc bụi túi vải hệ thống cấp liệu lò luyện sten ............................. 95
Hình 3.17. Các vị trí phát sinh bụi trong q trình nạp liệu vào lị chuyển .................. 96
Hình 3.18. Sơ đồ công nghệ lọc bụi túi vải hệ thống cấp liệu lị chuyển ...................... 97
Hình 3.19. Hệ thống lọc bụi túi vải khu vực lị chuyển ................................................ 99
Hình 3.20. Hệ thống xử lý khí thải lị luyện Sten ........................................................101
Hình 3.21. Hệ thống xử lý khí thải lị chuyển .............................................................103
Hình 3.22. Sơ đồ hệ thống thu gom khí thải từ các khu vực phát sinh về trạm tách lưu
huỳnh ...........................................................................................................................104
Hình 3.23. Hệ thống thu gom khí thải khu vực lị luyện sten .....................................107
Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

8


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Hình 3.24. Hệ thống thu gom khí thải khu vực lị chuyển ..........................................108
Hình 3.25. Hệ thống thu gom khí thải lị phản xạ .......................................................109

Hình 3.26. Hệ thống ống dẫn khí thải từ các khu vực về trạm tách lưu huỳnh ...........110
Hình 3.27. Sơ đồ cơng nghệ trạm tách lưu huỳnh .......................................................111
Hình 3.28. Trạm tách lưu huỳnh .................................................................................116
Hình 3.29. Hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục giám sát chất lượng khí thải
sau xử lý tại ống khói của trạm tách lưu huỳnh ..........................................................122
Hình 3.30. Sơ đồ lưu trình cơng nghệ lọc bụi động lực trạm đập thơ .........................123
Hình 3.31. Hệ thống lọc bụi động lực trạm đập thơ ....................................................124
Hình 3.32. Sơ đồ lưu trình cơng nghệ lọc bụi động lực giảm thiểu bụi khu vực băng tải
cấp liệu cho máy đập mịn và băng tải cấp liệu từ máy đập mịn tới silo quặng mịn ...125
Hình 3.33. Hệ thống lọc bụi động lực giảm thiểu bụi khu vực băng tải cấp liệu cho
máy đập mịn và băng tải cấp liệu từ máy đập mịn tới silo quặng mịn ........................127
Hình 3.34. Sơ đồ lưu trình cơng nghệ lọc bụi động lực giảm thiểu bụi khu vực băng tải
cấp liệu cho silo quặng mịn .........................................................................................129
Hình 3.35. Hệ thống lọc bụi động lực giảm thiểu bụi khu vực băng tải cấp liệu cho silo
quặng mịn ....................................................................................................................130
Hình 3.36. Hệ thống lọc bụi túi vải khu vực phịng cấp vơi của trạm xử lý axít bẩn .132
Hình 3.37. Hệ thống lọc bụi túi vải khu vực phịng cấp vơi của trạm xử lý nước thải
nhiễm axít ....................................................................................................................133
Hình 3.38. Hệ thống lọc bụi túi vải khu vực phịng gia cơng mẫu ..............................134
Hình 3.39. Thùng thu gom rác sinh hoạt của Dự án....................................................136
Hình 3.40. Kho lưu giữ thạch cao nhân tạo của Dự án ...............................................138
Hình 3.41. Kho lưu giữ bùn thải của trạm xử lý nước mưa giai đoạn đầu Dự án .......138
Hình 3.42. Bãi chứa xỉ đi tuyển của Dự án .............................................................139
Hình 3.43. Sơ đồ cơng nghệ xử lý bùn thải từ trạm xử lý nước thải nhiễm axít .........143
Hình 3.44. Kho lưu chứa bùn thải từ quá trình xử lý nước thải nhiễm axít ................144
Hình 3.45. Kho chứa chất thải nguy hại 24 m2 của nhà máy .....................................145
Hình 3.46. Các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của Dự án ............................147
Hình 3.47. Một số thiết bị PCCC tại Nhà máy ............................................................164
Hình 3.48. Một số hình ảnh về biện pháp phịng ngừa ứng khó sự cố hố chất khu vực
sản xuất axít .................................................................................................................167

Hình 3.49. Một số hình ảnh tại kho chứa liệu .............................................................168
Hình 3.50. Trồng cây xanh khn viên nhà máy ........................................................170

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

9


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN
TT

Họ và tên

Chức vụ

Học hàm, học vị,
chuyên ngành
đào tạo

I

Đơn vị chủ dự án: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV

1

Lê Tuấn Ngọc


Phó tổng giám đốc

2

Hoàng Ngọc Minh

Giám đốc chi nhánh luyện đồng
Lào Cai

3

Nguyễn Văn Phục

Trưởng phòng ATMT

4

Đặng Xuân Tuyên

Trưởng ban QLDA

5

Bùi Văn Huyền

Phó ban QLDA

6


Vũ Thanh Bình

Chun viên phịng ATMT

7

Lê Quang Thành

Trưởng phòng ATMT - Chi
nhánh luyện đồng Lào Cai

II

Đơn vị tư vấn: Viện Khoa Học Công Nghệ Mỏ - Vinacomin

1

Lưu Văn Thực

Phó Viện trưởng

TS. Khai thác mỏ

2

Lê Bình Dương

TP. NCCN Mơi trường
CN Báo cáo


TS. Môi trường

3

Lê Thanh Tùng

PTP. NCCN Môi trường

TS. Môi trường

4

Nguyến Tiến Dũng

CB Nghiên cứu

Ths. Môi trường

5

Phan Mạnh Lộc

CB Nghiên cứu

ThS. Hóa

6

Phạm Thị Thu Hương


CB Nghiên cứu

Ths. Mơi trường

7

Nguyễn Phương Huệ

CB Nghiên cứu

KS. Hóa

8

Nguyễn Văn Minh

TP. Chế biến Than - Khoáng
sản

Ths. Kỹ thuật
tuyển khoáng

9

Trần Kim Tuyến

CB Nghiên cứu

KS. Tuyển khống


10

Hồng Thị Nguyệt

CB Nghiên cứu

KS. Tuyển khống

11

Trần Thị Thùy Linh

CB Nghiên cứu

KS. Môi trường

12

Trần Nam Anh

CB Nghiên cứu

Ths. Môi trường

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

10



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

CHƯƠNG I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.1. Tên chủ dự án đầu tư
- Tên chủ dự án đầu tư: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV (VIMICO)
- Địa chỉ văn phòng: Số 193, đường Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh
Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Trịnh Văn Tuệ
- Chức vụ: Tổng Giám đốc
- Điện thoại: 0246.287.6666
- Fax: 0246.288.3333
- E-mail:
- Giấy chứng nhận đầu tư mã số Dự án 2240 264 888 được UBND tỉnh Lào
Cai cấp số: 12121000453 chứng nhận lần đầu ngày 13/02/2015, Sở Kế hoạch và
Đầu tư chứng nhận thay đổi lần thứ 01 vào ngày 20/8/2018; chứng nhận thay đổi
lần thứ 04 ngày 06/4/2021.
1.2. Tên dự án đầu tư
- Tên dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy luyện đồng Lào Cai.
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Thôn Tân Hồng, xã Bản Qua, huyện Bát
Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Quyết định số 2738/QĐ-TKV ngày 24/12/2014 và Quyết định phê duyệt
điều chỉnh Tổng mức đầu tư xây dựng số 1633/QĐ-TKV ngày 19/8/2015 của
Tập đồn Cơng nghiệp Than - Khống sản.
- Quyết định số 1214/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự
án “Mở rộng nâng công suất nhà máy luyện đồng Lào Cai”.
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật

về đầu tư cơng): Dự án được phân loại là Cơng trình cơng nghiệp, cấp cơng
trình: Cấp I.
1.3. Cơng śt, cơng nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
1.3.1. Vị trí xây dựng Dự án
Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

11


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Nhà máy được xây dựng tại địa bàn xã Bản Qua, huyện Bát Xát, tỉnh Lào
Cai với diện tích xây dựng 464.000 m2. Địa điểm này cách thành phố Lào Cai 17
km về phía Tây Bắc, cách huyện Bát Xát 7 km. Vị trí xây dựng Nhà máy tiếp
giáp với các khu vực xung quanh như sau:
+ Phía Bắc và Đơng Bắc giáp với khu đất ven sơng Hồng.
+ Phía Đơng giáp với khu đất ven sơng Hồng và thơn Hải Khê.
+ Phía Tây giáp núi cạnh đường tỉnh lộ 156 và thơn 1.
+ Phía Nam và Đông Nam giáp với đất dự án Nhà máy sản xuất dây điện
và cáp điện cơng nghệ cao.

Hình 1.1. Vị trí xây dựng Dự án

1.3.2. Cơng suất của dự án đầu tư
- Công suất của dự án đầu tư: Xây dựng mới một dây chuyền luyện đồng
công suất 20.000 tấn đồng kim loại/năm và thu hồi các sản phẩm đi kèm như:
axit sunfuric, vàng, bạc.
1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

- Dây chuyền công nghệ sản xuất của Nhà máy bao gồm:
+ Dây chuyển công nghệ sản xuất Đồng, công suất: 20.000 tấn/năm (đây là
dây chuyển sản xuất chính của Dự án).
Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

12


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

+ Dây chuyển công nghệ sản xuất axit H2SO4 (Tận dụng khói thải của dây
chuyền luyện kim để làm nguyên liệu đầu vào), công suất 84.556 tấn/năm.
+ Dây chuyền công nghệ thu hồi vàng và bạc (thu hồi vàng với công suất
1.395 kg/năm, thu hồi bạc với công suất: 616 kg/năm).
+ Dây truyền công nghệ tuyển xỉ (dây truyền phụ trợ): Tuyển tận thu đồng
còn lại trong xỉ thải của dây truyền công nghệ sản xuất đồng.
- Quy trình cơng nghệ tổng thể sản xuất đồng tóm tắt như sau: Phối liệu
hỗn hợp tinh quặng → Lò luyện sten kiểu bể → Thổi luyện bằng lò chuyển →
Tinh luyện bằng lò phản xạ → Điện phân ra sản phẩm → Đồng cathode.
+ Lò luyện sten kiểu bể sản xuất ra Sten được tháo vào gầu và nạp vào lò
chuyển để tiến hành thổi luyện, lò chuyển thổi luyện ra đồng thô được tháo vào
gầu và đưa về lò phản xạ tiến hành tinh luyện, tấm dương cực sản xuất ra trong
quá trình tinh luyện đưa sang tinh luyện điện phân.
+ Xỉ sinh ra từ lò luyện và lò chuyển được đưa về bãi làm nguội xỉ chậm.
Tàn cực và tấm dương cực bị lỗi đưa về lò chuyển tiếp tục xử lý.
+ Khí thải của lị luyện sten kiểu bể và lò chuyển sau khi qua nồi hơi nhiệt
thừa và tách bụi bằng hệ thống lọc bụi tĩnh điện được đưa sang dây chuyển sản
xuất axít H2SO4, phần bụi thu hồi được quay vòng trở lại lò luyện. Khí thải lị

phản xạ (sau khi qua buồng đốt lần 2 và kênh khói), khí dư lị luyện sten kiểu bể,
lị chuyển và khí thải từ tháp hấp thụ cuối của dây truyền sản xuất axít H 2SO4
được đưa sang hệ thống tách lưu huỳnh. Khí thải sau khi qua hệ tách lưu huỳnh
được thải ra ngồi mơi trường qua ống khói cao 80,5m.
Dây chuyền cơng nghệ sản x́t Đồng
Sơ đồ dây truyền công nghệ sản xuất đồng được thể hiện trong hình 1.2.

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

13


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Hình 1.2. Sơ đồ cơng nghệ sản xuất đồng cathode 99,99% Cu và các sản phẩm đi
kèm của dự án
Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

14


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Thuyết minh sơ đồ công nghệ sản xuất Đồng:
Nguyên liệu đầu vào bao gồm: Tinh quặng đồng, thạch anh và than, ngoài
ra tận dụng thêm tinh xỉ và liệu nguội. Các nguyên liệu trong kho tinh quặng

được cấp vào bunke bằng hệ thống cầu trục gầu ngoạm để tiến hành cơng đoạn
phối liệu. Hỗn hơp liệu lị sau khi phối liệu được cấp vào băng tải vận chuyển
đến xưởng nấu luyện.
Hỗn hợp nguyên liệu lò đi qua băng tải vào máy nạp liệu băng tải di dộng,
cấp liệu liên tục từ đỉnh vào trong lị luyện. Khí nén và oxy được cấp vào lò để
làm tăng quá trình đảo trộn ngun liệu, nhanh chóng hồn thành q trình nấu
luyện. Q trình nấu luyện bao gồm các cơng đoạn như: gia nhiệt, tách nước,
nóng chảy, oxy hóa, tạo Sten và tạo xỉ. Trong đó,, các kim loại quý như vàng,
bạc sẽ tập trung trong Sten và các thành phần khác như Fe, SiO 2, CaO, Al2O3 sẽ
tạo thành xỉ. Sten được tháo gầu qua máng dẫn, sau đó cấp cho lò chuyển để tiến
hành thổi luyện. Xỉ lò luyện được tháo từ cửa xỉ vào gầu xỉ và được xe chở gầu
xỉ đưa sang bãi làm nguội xỉ chậm, sau đó đưa sang phân xưởng tuyển xỉ để
tuyển ra tinh xỉ. Tinh xỉ được đưa vào công đoạn phối liệu. Khói phát sinh trong
lị luyện được đưa qua hệ thống nồi hơi để thu hồi nhiệt sau đó qua hệ thống thu
bụi tĩnh điện để tách khí và bụi trong khói lị. Khí được đưa sang cơng đoạn sản
xuất axít, bụi được đưa sang khoang chứa bụi của kho ngun liệu bằng khí nén.
Sten từ lị luyện được nạp vào hồ chuyển bằng gầu. Trong lị chuyển có hai
q trình tạo xỉ và tạo đồng, sau đó được thổi luyện thành đồng thô:
+ Giai đoạn tạo xỉ: Không khí được cấp vào lị luyện để oxy hóa Fe và S
tồn tại trong Sten, tiếp theo nạp thạch anh và một số liệu nguội vào lò để tạo xỉ
và khử các tạp chất khác trong Sten. Xỉ lò chuyển được chuyển tới bãi làm nguội
xỉ chậm.
+ Giai đoạn tạo đồng thô: Trong giai đoạn này bổ sung thêm oxy và một số
nguyên liệu có hàm lượng đồng cao như tàn cực và tấm dương cực hỏng để thúc
đẩy quá trình thổi luyện Sten thành đồng thơ. Khống chế thổi luyện ở nhiệt độ
1.200oC ÷ 1.250oC. Đồng thơ từ lị chuyển được tháo vào gầu và đưa sang lò
tinh luyện dương cực bằng cầu trục.
+ Khói lị sinh ra từ lò chuyển được thu hồi nhiệt bằng nồi hơi nhiệt thừa,
sau đó tách bụi và khí trong khói lị bằng hệ thống thu bụi tĩnh điện. Khí sẽ đưa
sang cơng đoạn sản xuất axít, bụi được đưa về khoang chứa bụi bằng khí nén.


Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

15


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Đồng thô được sản xuất ra từ lò chuyển được nạp vào lò tinh luyện dương
cực (hỏa tinh luyện) theo mẻ. Tại lò tinh luyện dương cực đồng thơ sẽ được khử
hồn tồn các tạp chất có hại trong đồng thơ. Trong lị tinh luyện dương cực
gồm các cơng đoạn như nạp liệu, oxy hóa, hồn ngun, đúc. Sau khi đồng thơ
vào lị tinh luyện dương cực sẽ tăng nhiệt để tồn tại ở dạng lỏng, sau đó thổi khí
nén vào đồng nóng chảy để tách Fe, S và các tạp chất khác như chì, kẽm, asen,
antimon, bismuth có trong đồng lỏng. Tiếp theo tới cơng đoạn hoàn nguyên,
phun chất hoàn nguyên vào đồng lỏng để hoàn nguyên Cu2O thành đồng dương
cực.
Đồng dương cực sau quá trình tinh luyện được đúc thành tấm dương cực
đạt tiêu chuẩn bằng máy đúc mâm tròn định lượng và được đưa sang tinh luyện
điện phân. Yêu cầu đối với tấm dương cực thành phẩm: bề mặt phẳng, khơng có
nốt sần, khơng có bavie ở mép. Sau q trình tinh luyện điện phân sẽ tạo thành
đồng cathode 99,99% Cu, còn bùn dương cực được đưa sang phân xưởng xử lý
bùn dương cực để thu hồi Bạc và Vàng.
Dây chuyền công nghệ thu hồi Vàng và Bạc
Sơ đồ dây truyền công nghệ thu hồi Vàng và Bạc của Dự án được thể hiện
trong hình 1.3.

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV

Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

16


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Hình 1.3. Sơ đồ cơng nghệ xử lý bùn dương cực

Đơn vị chủ quản: Tổng Công ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

17


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Thuyết minh công nghệ xử lý bùn dương cực:
1.Thiêu sunfat hóa
Bùn dương cực sau q trình điện phân tinh luyện Đồng được đưa sang
phân xưởng xử lý bùn dương cực để tiến hành quá trình thu hồi bạc và vàng. Tại
đây, bùn dương cực được đưa vào thùng khuấy số 1, đồng thời bổ sung thêm
H2SO4 ≥ 98% khuấy trộn đều để bùn dương cực được ngấm đều axit. Sau đó bùn
dương cực được chuyển xuống thùng khuấy số 2, và cấp vào lị thiêu sunfat hóa
(dạng lị quay) bằng hệ thống cấp liệu vít vơ tần. Tại đây bùn được thiêu sunfat
hóa ở nhiệt độ 500 ÷ 5500C trong thời gian 6 ÷ 8 giờ.
Phương trình phản ứng chính xảy ra như sau:
Cu + 2H2SO4đặc, nóng → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O↑

2Ag + H2SO4đặc, nóng → 2Ag2SO4 + SO2↑+ 2H2O↑
Ag2Se + 3H2SO4đặc, nóng → 2Ag2SO4 + SeO2↑+ SO2↑+ 3H2O↑
- Khí lị thiêu được đưa qua hệ thống hấp thụ thu hồi SeO2 và đi qua hệ
thống xử lý khí nhằm thu hồi lượng khí SO2 sinh ra dưới dạng Na2SO3 trước khi
phóng khơng khí sạch. Dung dịch sau khi lọc rửa thu hồi Se thô được bơm
chuyển sang trạm xử lý nước nhiễm axit.
Phương trình phản ứng chính xảy ra:
H2SO4hơi → H2SO4dung dịch
SeO2 + H2O → H2SeO3
H2SeO3 + 2SO2 + H2O → 2H2SO4 + Se
NaOH + SO2 → Na2SO3
2. Lọc rửa bã sau thiêu sunfat, hoàn nguyên thu hồi bột Bạc (Ag) thô
Bã sau thiêu sunfat được để nguội đến nhiệt độ phịng, dùng nước khơng
có ion X- để rửa bã đến pH = 7 (X- là các anion kết tủa với ion Ag+ như Cl-, Br-,
S2O32-...).
Hoàn nguyên Ag+ trong dung dịch lọc rửa bằng Cu tấm đến hết ion Ag+
trong dung dịch (phải kiểm tra xem Ag+ trong dung dịch hết hay chưa bằng
thuốc thử Ag). Nếu chưa hết Ag+ thì tiếp tục quá trình hoàn nguyên đến khi hết
ion Ag+ trong dung dịch.

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

18


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Sau khi kết thúc q trình hồn nguyên, tiến hành lọc rửa thu hồi bột Ag

thô. Lọc rửa bột Ag thơ bằng nước nóng. Tiến hành phun nước nóng xung quanh
buồng lọc của máy lọc ly tâm đến khi nước rửa đầu ra khơng cịn tính axít (pH =
7). Ngừng quá trình rửa, tiếp tục vận hành máy ly tâm để lọc khô bột Ag thô.
Sau khoảng 5 đến 10 phút thì tắt máy lọc ly tâm. Sau khi máy lọc ly tâm ngừng
hoạt động, dùng xẻng đến vét bột Ag thô vào khay chứa để chuyển sang công
đoạn sấy khô bột Ag thô. Dung dịch sau lọc rửa được đưa sang trạm xử lý nước
thải nhiễm axít để xử lý.
Phương trình phản ứng chính xảy ra:
Ag2SO4 + Cu → Ag + CuSO4
3. Clo hóa
Bã sau lọc rửa được tiến hành clo hóa hịa tan Au bằng hỗn hợp muối
NaClO3 và axit HCl. Kết thúc quá trình clo hóa, tiến hành lọc rửa sạch bã đến
hết ion Au3+ (Để quá trình thu hồi Au được tối ưu ta nên đun đuổi axit còn dư
trong dung dịch lọc và nước rửa).
Phương trình phản ứng hịa tan:
2Au + 3NaClO3 + 8HCl → 2HAuCl4 + 3NaClO2+ 3H2O
Pt + 2NaClO3 + 6HCl → H2PtCl6 + 2NaClO2+ 2H2O
Pd + 2NaClO3 + 6HCl → H2PdCl4 + 2NaClO2+ 2H2O
4. Hoàn nguyên thu hồi Au
Dung dịch sau lọc rửa được đưa đi hoàn nguyên thu hồi Au bằng dung
dịch Na2SO3 bão hòa. Kết thúc quá trình hồn ngun dung dịch chuyển từ màu
vàng sang khơng màu (trong suốt). Lọc rửa thu hồi bột Au thô.
Phương trình phản ứng hồn ngun:
2HAuCl4 + 7Na2SO3 = 2Au↓ + 3Na2SO4 + 8NaCl + 4SO2↑ + H2O
5. Hoàn nguyên thu hồi Pt, Pd
Dung dịch sau lọc rửa hoàn nguyên thu hồi Au được cấp tiếp Zn lá hoàn
nguyên thu hồi tinh quặng chứa Pt, Pd với thời gian 6 ÷ 8 giờ.
Kết thúc q trình hồn ngun, lọc rửa thu hồi bột chứa Pt, Pd (lưu trữ
lại khi lượng đủ lớn tiến hành thu kim loại Pt, Pd). Dung dịch sau lọc rửa được
bơm chuyển sang trạm xử lý nước nhiễm axit


Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

19


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Phương trình phản ứng hồn ngun:
H2PtCl6 + 3Zn → Pt + 3ZlCl2 + H2↑
Ngâm chiết thu hồi AgCl trong bã clo hóa.
Bã clo hóa được ngâm chiết bằng dung dịch Na2SO3. Kết thúc quá trình
ngâm chiết (khi hàm lượng Ag trong bã ≤ 0,01%). Tiến hành lọc rửa bã, dung
dịch sau lọc được hoàn nguyên thu hồi Ag bằng HCHO trong mơi trường kiềm.
Phương trình phản ứng chính xảy ra
AgCl↓ + 2Na2SO3 → Na3Ag(SO3)2tan + NaCl
4Na3Ag(SO3)2 + 6NaOH + HCHO → 4Ag + 8Na2SO3 + Na2CO3 + 4H2O
Dây chuyền công nghệ sản xuất H2SO4
Sơ đồ dây truyền cơng nghệ sản xuất axít H2SO4 của Dự án được thể hiện
trong hình 1.4.

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

20


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Hình 1.4. Sơ đồ lưu trình cơng nghệ sản xuất axit H2SO4

Đơn vị chủ quản: Tổng Công ty Khoáng sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

21


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

Thuyết minh cơng nghệ sản xuất axít H2SO4:
1. Làm sạch khí khói
Khí khói có lẫn bụi và tạp chất từ thiết bị lọc bụi tĩnh điện của bộ phận nấu
luyện sang dây chuyền sản xuất axít có nhiệt độ 2500C ± 400C, nồng độ SO2
10% được đưa đến cơng đoạn làm sạch khí. Nhiệm vụ của cơng đoạn này là rửa
sạch và hạ nhiệt độ khí trước khi đưa sang công đoạn sấy khô, hấp thụ và cơng
đoạn chuyển hố. Đầu tiên khí khói được đưa vào tháp rửa qua ống rửa tăng tốc
theo chiều từ đỉnh tháp xuống dưới, dung dịch axít H2SO4 lỗng có nồng độ <
8%, nhiệt độ < 60oC được phun từ dưới đáy tháp lên. Qua tiếp xúc với dung dịch
axít H2SO4 khí được làm sạch và đi vào tháp làm lạnh. Bụi và dung dịch axít
được bơm tuần hồn lên các vòi phun, định kỳ khi dung dịch đạt đến trạng thái
bão hòa được đưa về bể lắng để lắng tách bùn.
Khí ra từ tháp rửa vào tháp làm lạnh theo chiều từ dưới đáy tháp đi ngược
lên phía trên len lỏi qua lớp đệm cầu nhựa đồng thời dung dịch axít lỗng < 1%,
nhiệt độ < 360C từ bể tuần hoàn tháp làm lạnh được bơm lên qua các máy trao
đổi nhiệt. Khí và dung dịch đi ngược chiều với nhau qua phần đệm cầu nhựa
diện tích bề mặt tiếp xúc của khí và dung dịch được tăng lên. Nhờ tiếp xúc

ngược với dịng dung dịch, khí được hạ nhiệt độ xuống 36oC thoát ra khỏi tháp
làm lạnh đi vào bộ phận khử mù tĩnh điện cấp 1+2 theo chiều từ dưới lên. Tại
tháp khử mù khí được làm sạch hoàn toàn, các hạt mù và bụi được tách ra khỏi
dịng khí, rơi xuống đáy của bộ phận khử mù. Khí sau khử mù tiếp tục đi sang
tháp sấy khơ.
2. Sấy khơ
Khí khói đi ra bộ khử mù sang tháp sấy khô theo chiều từ dưới lên trên
đỉnh tháp qua các lớp đệm sứ. Đồng thời, axit sunfuric nồng độ 93%, nhiệt độ
450C được bơm từ bể tuần hoàn tháp sấy khô bơm lên thông qua giàn tưới dội
ngược từ mặt trên lớp đệm sứ xuống dưới. Tại đây toàn bộ hơi nước có trong khí
khói được axit sunfuric đặc hấp thụ, sau khi qua lớp đệm sứ dịng khí tiếp tục đi
lên phía đỉnh tháp đi sang hệ thống chuyển hóa, phía trên đỉnh tháp có lắp đặt hệ
thống các tấm lưới lọc mù khi khí đi qua các tấm lưới lọc mù thì tồn bộ mù axít
được giữ lại, khí sau khi được sấy khơ đi ra khỏi tháp sấy với nhiệt độ < 80oC
qua quạt gió SO2 hút và đẩy vào tháp trao đổi nhiệt hệ thống chuyển hóa, dung
dịch axít sau khi hấp thụ hơi nước với nhiệt độ <550C chảy về đáy tháp và hồi về

Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin

22


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
của Dự án đầu tư: Mở rộng nâng công suất nhà máy Luyện đồng Lào Cai

bể tuần hồn.
3. Chuyển hóa và hấp thụ
Chuyển hóa và hấp thụ lần 1: Khí sau khi ra khỏi tháp sấy khô được quạt
hút đẩy vào hệ thống chuyển hóa. Khí đi vào tầng 1 của tháp chuyển hóa, tại đây

sẽ chuyển hóa khoảng 68% SO2 thành SO3, khí đi ra khỏi tầng 1 với nhiệt độ
600oC đi qua thiết bị trao đổi nhiệt sau đó khí SO2 và SO3 tiếp tục đi vào tầng 2
của tháp chuyển hóa với nhiệt độ 475oC. Khi vào tầng 2 tháp chuyển hóa khí đi
qua lớp xúc tác thì có đến 86% SO2 được chuyển hóa thành SO3. Khí ra khỏi
tầng 2 có nhiệt độ 520oC qua thiết bị trao đổi nhiệt và đi vào tầng 3 của tháp
chuyển hóa với nhiệt độ 475oC, tại đây có đến 93% khí SO2 được chuyển hóa
thành SO3, khí sau khi được chuyển hóa trong tầng 3 có nhiệt độ 463oC đi vào
thiết bị trao đổi nhiệt để hạ nhiệt độ của khí xuống < 190 oC đảm bảo điều kiện
sang tháp hấp thụ.
Tại tháp hấp thụ 1, SO3 trong khí được tiếp xúc ngược chiều với axit
sunfuric 98%. Khí SO3 và dung dịch axít len lỏi qua các khe của lớp đệm sứ
trong tháp SO3 được axit sunfuric hấp thụ lại tạo thành axit sunfuric có nồng độ
cao hơn. Khí sau khi qua tháp hấp thụ 1 phần lớn SO3 được hấp thụ tạo thành
axít thì trong khí cịn lại một phần SO3 dư sau hấp thụ lần 1 và SO2 chưa được
chuyển hóa tiếp tục đi vào tầng 4 của tháp chuyển hố để chuyển hố lần 2.
Chuyển hóa và hấp thụ lần 2:
Khí đi ra khỏi hấp thụ 1 đi qua TĐN 4a, qua TĐN 4b, qua TĐN nóng 2, qua
lị gia nhiệt 1200KW vào tầng 4 chuyển hóa với nhiệt độ 430oC, khi vào tầng 4
chuyển hóa SO2 cịn lại tiếp xúc với chất xúc tác S108 có trong tầng 4 chuyển
hóa thành SO3, khí ra khỏi tầng 4 có nhiệt độ 446oC và có đến 99,85% SO2 được
chuyển hóa thành SO3. Sau khi ra khỏi tầng 4 khí đi qua TĐN 4b, TĐN 4a vào
tháp hấp thụ 2 (hấp thụ cuối cùng). Cũng như tại tháp hấp thụ 1 khí SO3 được
axít sunfuric 98% hấp thụ lại tạo thành axít có nồng độ cao hơn với hiệu suất
hấp thụ SO3 đạt 99,98%. Khí sau khi qua hấp thụ 2 được đưa về cơng đoạn xử lý
khí đi tiếp tục xử lý trước khi thải ra môi trường đảm bảo nồng độ SO2 trong
khí thải < 200mg/Nm3 và đảm bảo các chỉ tiêu khác.
Các phản ứng xảy ra trong q trình chuyển hóa: SO2 → SO3
V2O5→V2O4 + ½ O2
Đơn vị chủ quản: Tổng Cơng ty Khống sản - TKV
Đơn vị thực hiện: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin


23


×