Phụ lục 01
QUY TRÌNH, CÁC BƯỚC HƯỚNG DẪN NGHIỆM THU BẰNG VIDEO
1 Nguyên tắc chung:
-Khi bắt đầu nghiệm thu bằng Video, đầu tiên phải quay các cán bộ có mặt tham gia nghiệm thu:
+ Đại diện của CĐT/Tư vấn nước ngồi (trong trường hợp th TVNN): Phải trình bày đầy đủ họ và tên, chức vụ, tên Cơng ty/phịng/ban/bộ
phận, ngày giờ, địa điểm, nội dung và đối tượng cần nghiệm thu. Được phép lựa chọn 2 hình thức: Nói hoặc Viết thông tin lên bảng nhưng phải
đảm bảo thông tin rõ ràng, đầy đủ và quay hình ảnh rõ nét.
Ví dụ: Tơi là Nguyễn Văn A, Trưởng tịa A1, ban QLXD ABC thuộc Công ty QLXDVC-9, hôm nay là ngày 06/11/2016 vào lúc 10h30 tơi hiện
đang có mặt tại tầng L8 tịa A1 để thực hiện nghiệm thu cơng tác lắp đặt cốt thép dầm, sàn.
+ Đại diện TVGS (trong trường hợp có th TVGS): Phải trình bày đầy đủ họ và tên, chức vụ, tên Công ty. Được phép lựa chọn 2 hình thức: Nói
hoặc Viết thơng tin lên bảng nhưng phải đảm bảo thông tin rõ ràng, đầy đủ và quay hình ảnh rõ nét.
+ Đại diện Nhà thầu: Phải trình bày đầy đủ họ và tên, chức vụ, tên Cơng ty. Được phép lựa chọn 2 hình thức: Nói hoặc Viết thơng tin lên bảng
nhưng phải đảm bảo thơng tin rõ ràng, đầy đủ và quay hình ảnh rõ nét.
- Khi quay phải đảm bảo góc quay nhìn rõ được các nội dung nghiệm thu: đủ độ sáng, hình ảnh, màu sắc, kính thước.
- Quay đến nội dung nghiệm thu nào thì TVGS phải thuyết minh đầy đủ thơng tin của nội dung nghiệm thu đó.
- Đối tượng nghiệm thu nào phải sử dụng đến công cụ để kiểm tra, đánh giá thì phải quay đầy đủ trình tự sử dụng cơng cụ khi
kiểm tra.
- Kết thúc mỗi đối tượng nghiệm thu, TVGS phải kết luận là đạt hay không đạt. Trong trường hợp không đạt cần chỉ ra các lỗi và yêu nhà thầu
khắc phục, sửa chữa có quy định thời hạn cụ thể
2 Quy trình nghiệm thu:
Stt
Hạng mục công việc
nghiệm thu
Tài liệu nghiệm thu
Nội dung nghiệm thu
1 Công tác Cốp pha
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Nhật ký thi công, nhật ký giám sát cơng trình.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Bản vẽ shop được duyệt.
Bản vẽ biện pháp thi công được duyệt.
Biên bản hiện trường (nếu có).
2 Cơng tác cốt thép
Sự phù hợp của các loại cốt thép đưa vào sử dụng so với thiết kế, bao
gồm:
Chủng loại, đường kính, chiều dài thép chủ.
Chủng loại, đường kính, chiều dài thép cấu tạo.
Chủng loại, đường kính, chiều dài thép đai.
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Chủng loại, đường kính, chiều dài thép chờ.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Uốn và vệ sinh cốt thép chờ.
Nhật ký thi cơng, nhật ký giám sát cơng trình.
Đục tẩy bê tông mạch ngừng, làm sạch tạo nhám.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Lắp đặt gioăng mạch ngừng.
Bản vẽ shop được duyệt.
Vị trí các thanh thép.
Bản vẽ biện pháp thi cơng được duyệt.
Vị trí, chiều dài các mối nối.
Các kết quả thí nghiệm.
Chất lượng ren, chiều dài phần ren.
Biên bản hiện trường (nếu có).
Kỹ thuật lắp coupler chờ sẵn.
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ.
Lắp đặt lưới thép mạch ngừng.
Công tác vệ sinh cốt thép (bề mặt sạch, khơng dính bùn đất, dầu mỡ,
khơng có vảy sắt và các lớp gỉ).
Biện pháp cố định thép của phân đoạn/tầng tiếp theo.
Vật liệu làm cốp pha, đà giáo.
Hình dáng, kích thước, cao độ, độ nghiêng cốp pha.
Độ cứng, độ ổn định của kết cấu cốp pha, đà giáo.
Độ phẳng, độ kín, khít giữa các tấm cốp pha.
Vệ sinh bên trong cốp pha.
Stt
Hạng mục công việc
nghiệm thu
Tài liệu nghiệm thu
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Nhật ký thi công, nhật ký giám sát cơng trình.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
3 Công tác kết cấu thép
Bản vẽ shop được duyệt.
Bản vẽ biện pháp thi cơng được duyệt.
Các kết quả thí nghiệm.
Biên bản hiện trường (nếu có).
4 Cơng tác xây
Phiếu u cầu nghiệm thu
Biên bản nghiệm thu nội bộ
Nhật ký thi cơng, nhật ký giám sát cơng trình
Bản vẽ thiết kế được duyệt
Bản vẽ shop được duyệt
Bản vẽ biện pháp thi cơng được duyệt.
Các kết quả thí nghiệm
Biên bản hiện trường (nếu có)
Nội dung nghiệm thu
Bao gồm các cơng tác gia công tại nhà máy và lắp đặt tại hiện trường:
Chủng loại, quy cách các loại thép.
Vị trí, cao độ kết cấu thép.
Quy cách các mối hàn.
Quy cách sơn hoàn thiện bề mặt, độ đồng đều màu sơn.
Chất lượng, phương pháp hàn.
Quy cách, chất lượng, phương pháp lặt đặt bu lông.
Vị trí đường mực.
Nghiệm thu chân cơ.
Khoan cắm thép liên kết tường xây.
Cấp phối vữa XM (kiểm tra KQTN).
Quy cách xây.
Loại gạch được sử dụng cho từng khu vực, vị trí.
Cơng tác thi công trụ tường, giằng tường, lanh tô.
Chiều dày mạch.
Độ chặt mạch vữa.
Vệ sinh mạch vữa.
Độ thẳng đứng, vuông góc.
Vị trí, kích thước cửa, kích thước lỗ mở.
Vệ sinh bề mặt tường xây.
Hệ thống đường ống
Vật tư, vật liệu, phụ kiện sử dụng
Lấy dấu & lắp đặt tuyến ống.
Xử lý tuyến ống qua khe lun (khe co giãn).
Lắp đặt hộp nối dây, hộp nối chia ngả.
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
giá đỡ (Support) ống.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Đánh dấu (Xác nhận số hiệu) tuyến ống.
Nhật ký thi công, nhật ký giám sát cơng trình. Đặt dây mồi (nếu có).
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Hệ thống dây
Kiểm tra đối chiếu thiết bị vật liệu, kích thước và chủng loại cáp.
Bản vẽ shop được duyệt.
Công tác lắp đặt hệ
Kiểm tra tuyến ống đã thi công.
Bản vẽ biện pháp thi công được duyệt.
5 thống dây, ống, thiết bị
Bảo vệ vỏ bọc trong quá trình kéo dải dây và cáp điện.
Các kết quả thí nghiệm.
M&E âm trần
Biên bản kiểm tra máy móc thiết bị thi công. Cố định và đánh dấu dây và cáp điện.
Đấu nối cáp, đầu nối tiếp địa cho dây và cáp điện.
Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản
phẩm chế tạo sẵn trước khi đưa vào sử dụng. Điện trở cách điện tuyến dây và cấp điện sau khi thi công.
Bảo vệ đầu chờ cáp, chống ẩm, chống cháy, chống cơn trùng.
Biên bản hiện trường (nếu có).
Hệ thống thiết bị M&E âm trần
Thiết bị, vật liệu và phụ kiện sử dụng.
Kiểm tra giá đỡ treo thiết bị.
Vị trí lắp đặt, tim cốt, cao độ.
Chất lượng và phương pháo kết nối.
Cơng tác vệ sinh.
6
Cơng tác thi cơng
M&E trục chính
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Nhật ký thi cơng, nhật ký giám sát cơng trình.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Bản vẽ shop được duyệt.
Bản vẽ biện pháp thi cơng được duyệt.
Các kết quả thí nghiệm.
Biên bản kiểm tra máy móc thiết bị thi cơng.
Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản
phẩm chế tạo sẵn trước khi đưa vào sử dụng.
Biên bản hiện trường (nếu có).
Kiểm tra chung
Vật tư, vật liệu, phụ kiên sử dụng.
Thi công lắp đặt
Định vị vị trí, cao độ, độ dốc.
Kiểm tra giá đỡ, gá lắp.
Chất lượng, phương pháp hàn, nối ống.
Dán nhãn đường ống.
Thử kín, thử áp đường ống.
Stt
7
Hạng mục công việc
nghiệm thu
Công tác thi công
đường giao thông
Tài liệu nghiệm thu
Phiếu yêu cầu nghiệm thu
Biên bản nghiệm thu nội bộ
Nhật ký thi công, nhật ký giám sát công trình
Bản vẽ thiết kế được duyệt
Bản vẽ shop được duyệt
Bản vẽ biện pháp thi cơng được duyệt
Các kết quả thí nghiệm
Biên bản hiện trường (nếu có)
Nội dung nghiệm thu
Nghiệm thu từng lớp vật liệu.
Loại vật liệu sử dụng
Kích thước, cao độ, độ dốc, chiều dày từng lớp vật liệu.
Vị trí nối, để chờ giữa các đợt thi cơng.
Vị trí tiếp giáp với bó vỉa, vỉa hè.
Vệ sinh bề mặt của từng lớp trước khi chuyển sang giai đoạn thi công lớp
tiếp theo.
TẬP ĐỒN VINGROUP
Mã số: QĐ.BMTW.524/V0
THƠNG BÁO QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH TẬP ĐOÀN
V/v: Nghiệm thu các giai đoạn của dự án xây dựng bằng Video
(Cập nhật, bổ sung thêm các nội dung ở phụ lục 01-chữ đỏ)
Căn cứ theo tình hình thực tế, Chủ tịch Tập đồn (“CTTĐ”) quyết định:
1.
Áp dụng chính thức việc nghiệm thu các giai đoạn của dự án xây dựng bằng Video.
2.
Hình thức nghiệm thu bằng Video được tiến hành song song với hình thức nghiệm thu truyền thống.
3.
Hình thức lưu trữ dữ liệu và chế tài áp dụng:
-
-
Các Video được ghi vào đĩa CD dưới định dạng đuôi MP4 và Công ty Quản lý Xây dựng
(“CTQLXD”) định kỳ 01 tuần/ lần bàn giao cho Công ty Bảo vệ Vincom (“BVVC”). Việc
bàn giao phải được thực hiện bằng biên bản giao-nhận, tài liệu giao-nhận gồm: “đĩa CD và
danh mục liệt kê các nội dung chính” liên quan đến Video bàn giao.
Cơng ty BVVC có trách nhiệm kiểm tra xác suất nội dung và chất lượng các Video được
quay (Tính đến 28/02/2017 tỷ lệ kiểm tra tối thiểu 20%; đến 30/04/2017 tỷ lệ kiểm tra tối
thiểu 40%; từ 01/05/2017 trở đi tỷ lệ kiểm tra 100%). Tổng thời gian kiểm tra là 01 tuần kể
từ khi ký biên bản giao-nhận.
-
-
4.
Công ty BVVC khi kiểm tra nếu phát hiện Video được quay khơng tn thủ đúng quy trình,
trình tự các bước, nội dung nghiệm thu không đầy đủ thơng tin thì cần lập Biên bản vi phạm
“BBVP” trình CTTĐ xử lý.
Sau khi kiểm tra xong, Công ty BVVC có trách nhiệm bàn giao “đĩa CD và danh mục liệt kê
các nội dung chính” cho Trung tâm lưu trữ (“TTLT”). Thời gian lưu trữ tính đến thời điểm
quyết tốn xong dự án (CTQLXD có trách nhiệm thơng báo cho TTLT mỗi khi quyết tốn
xong dự án để TTLT có kế hoạch tiêu hủy).
Hạng mục công việc nghiệm thu bằng Video:
- Công tác cốp pha.
- Công tác cốt thép.
- Công tác kết cấu thép.
- Công tác xây.
- Công tác lắp đặt hệ thống dây, ống, thiết bị M&E âm trần.
- Cơng tác thi cơng M&E trục chính.
- Cơng tác thi công đường giao thông.
5.
Phân loại dự án áp dụng nghiệm thu bằng Video bao gồm:
-
Những dự án mới, chuẩn bị triển khai bắt buộc áp dụng đầy đủ các hạng mục công việc ở
trên. Riêng đối với Biệt thự, Shophouse và nhà chia lô:
+ Với biệt thự biển và biệt thự phố: Nghiệm thu bằng Video tối thiểu 10% số lượng biệt thự.
+ Với Shophouse và nhà chia lô: Nghiệm thu bằng Video tối thiểu 20% số lô.
- Những dự án đang triển khai dở dang: Thực hiện theo bảng phê duyệt riêng mà các CTQLXD
đã báo cáo và được CTTĐ phê duyệt.
- Các trường hợp không áp dụng việc nghiệm thu bằng Video bao gồm:
+ Các dự án VinEco
+ Các gian hàng Vinmart+
+ Các hạng mục cải tạo, sửa chữa sau khi đã bàn giao.
6.
7.
8.
Tập đồn sẽ trang bị cho mỗi cơng trường hiện có mà áp dụng cơng tác nghiệm thu bằng Video
với số lượng 02 máy quay, sau đó các CTQLXD sẽ tự bổ sung thêm số lượng.
Các CTQLXD chịu trách nhiệm thông báo và phối hợp với Tư vấn Quản lý dự án thực hiện việc
áp dụng quyết định này.
Quy trình, các bước hướng dẫn nghiệm thu bằng Video được thực hiện theo phụ lục 01 đính kèm
quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Công ty/Ban/Bộ phận liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Ngày 20 tháng 03 năm 2017
Nơi nhận:
- Các PCT Tập đồn;
- Trưởng các Ban/Phịng BMTW;
-
CBNV Ban KSXD;
Các Cơng ty QLXD;
Công ty Bảo vệ Vincom;
Trung tâm lưu trữ.
Nơi lưu trữ: Trung tâm lưu trữ.
T/L CHỦ TỊCH TẬP ĐOÀN
CHÁNH VĂN PHỊNG TẬP ĐỒN
MAI HƯƠNG NỘI
Đào tạo chun mơn
QUY TRÌNH, CÁC BƯỚC HƯỚNG
DẪN NGHIỆM THU BẰNG VIDEO
MỤC TIÊU
• Hiểu và ứng dụng được quy định,
quy trình, các bước hướng dẫn
nghiệm thu bằng Video.
NỘI DUNG
1
2
3
QUYẾT ĐỊNH NGHIỆM THU BẰNG VIDEO
QUY TRÌNH CÁC BƯỚC HƯỚNG DẪN NGHIỆM THU
HỎI & ĐÁP
QUY ĐỊNH
VỀ
NGHIỆM
THU
BẰNG
VIDEO
HÌNH THỨC LƯU TRỮ VÀ CHẾ TÀI ÁP DỤNG
• Các Video được ghi vào đĩa CD dưới định dạng đuôi MP4
• Cơng ty Quản lý Xây dựng (“CTQLXD”) định kỳ 01 tuần/ lần bàn giao cho Công
ty Bảo vệ Vincom (“BVVC”).
• Việc bàn giao phải được thực hiện bằng biên bản giao-nhận, tài liệu giao-nhận
gồm: “đĩa CD và danh mục liệt kê các nội dung chính” liên quan đến Video bàn
giao.
• Cơng ty BVVC có trách nhiệm kiểm tra xác suất nội dung và chất lượng các
Video được quay:
• Tính đến 28/02/2017 tỷ lệ kiểm tra tối thiểu 20%;
• Đến 30/04/2017 tỷ lệ kiểm tra tối thiểu 40%;
• Từ 01/05/2017 trở đi tỷ lệ kiểm tra 100%).
• Tổng thời gian kiểm tra là 01 tuần kể từ khi ký biên bản giao-nhận.
HÌNH THỨC LƯU TRỮ VÀ CHẾ TÀI ÁP DỤNG
• Cơng ty BVVC khi kiểm tra nếu phát hiện
Video được quay khơng tn thủ đúng quy
trình, trình tự các bước, nội dung nghiệm
thu khơng đầy đủ thơng tin thì cần lập
Biên bản vi phạm “BBVP” trình CTTĐ xử lý.
• Sau khi kiểm tra xong, Cơng ty BVVC có
trách nhiệm bàn giao “đĩa CD và danh mục
liệt kê các nội dung chính” cho Trung tâm
lưu trữ (“TTLT”).
• Thời gian lưu trữ tính đến thời điểm quyết
tốn xong dự án (CTQLXD có trách nhiệm
thơng báo cho TTLT mỗi khi quyết tốn
xong dự án để TTLT có kế hoạch tiêu hủy).
CÁC HẠNG MỤC CƠNG VIỆC NGHIỆM THU BẰNG VIDEO
• Cơng tác cốp pha.
•
•
•
•
•
•
Cơng tác cốt thép.
Cơng tác kết cấu thép.
Cơng tác xây.
Công tác lắp đặt hệ thống dây, ống, thiết bị M&E âm trần.
Cơng tác thi cơng M&E trục chính.
Cơng tác thi công đường giao thông.
DỰ ÁN ÁP DỤNG NGHIỆM THU VIDEO
• Những dự án mới, chuẩn bị triển khai
bắt buộc áp dụng đầy đủ các hạng mục
cơng việc ở trên.
• Riêng đối với Biệt thự, Shophouse và nhà
chia lơ:
• Với biệt thự biển và biệt thự phố:
Nghiệm thu bằng Video tối thiểu 10%
số lượng biệt thự.
• Với Shophouse và nhà chia lơ: Nghiệm
thu bằng Video tối thiểu 20% số lơ.
• Những dự án đang triển khai dở dang:
Thực hiện theo bảng phê duyệt riêng mà
các CTQLXD đã báo cáo và được CTTĐ
phê duyệt.
DỰ ÁN KHƠNG ÁP DỤNG NGHIỆM THU VIDEO
• Các dự án VinEco
• Các gian hàng Vinmart+
• Các hạng mục cải tạo, sửa chữa sau khi đã bàn giao.
NGUYÊN TẮC NGHIỆM THU CHUNG
Khi bắt đầu nghiệm thu bằng Video, đầu tiên phải quay các cán bộ có mặt
tham gia nghiệm thu:
• Đại diện của CĐT/Tư vấn nước
ngồi (trong trường hợp th
TVNN):
• Phải trình bày đầy đủ họ và tên,
chức vụ, tên Cơng ty/phịng/ban/bộ
phận, ngày giờ, địa điểm, nội dung và
đối tượng cần nghiệm thu.
• Được phép lựa chọn 2 hình thức: Nói
hoặc Viết thơng tin lên bảng nhưng
phải đảm bảo thơng tin rõ ràng, đầy
đủ và quay hình ảnh rõ nét.
Ví dụ: Tơi là Nguyễn Văn A,
Trưởng tịa A1, ban QLXD
ABC thuộc Công ty
QLXDVC-9, hôm nay là ngày
06/11/2016 vào lúc 10h30
tơi hiện đang có mặt tại
tầng L8 tịa A1 để thực hiện
nghiệm thu công tác lắp đặt
cốt thép dầm, sàn.
NGUYÊN TẮC NGHIỆM THU CHUNG
• Đại diện TVGS (trong
trường hợp có th
TVGS):
• Phải trình bày đầy đủ họ
và tên, chức vụ, tên Cơng
ty.
• Được phép lựa chọn 2
hình thức: Nói hoặc Viết
thông tin lên bảng
nhưng phải đảm bảo
thông tin rõ ràng, đầy
đủ và quay hình ảnh rõ
nét.
NGUYÊN TẮC NGHIỆM THU CHUNG
• Đại diện Nhà thầu:
• Phải trình bày đầy đủ
họ và tên, chức vụ, tên
Cơng ty.
• Được phép lựa chọn 2
hình thức: Nói hoặc
Viết thơng tin lên
bảng nhưng phải
đảm bảo thông tin rõ
ràng, đầy đủ và quay
hình ảnh rõ nét.
NGUYÊN TẮC NGHIỆM THU CHUNG
• Khi quay phải đảm bảo góc quay nhìn rõ được các nội dung nghiệm
thu: đủ độ sáng, hình ảnh, màu sắc, kính thước.
• Quay đến nội dung nghiệm thu nào thì TVGS phải thuyết minh đầy đủ
thơng tin của nội dung nghiệm thu đó.
• Đối tượng nghiệm thu nào phải sử dụng đến công cụ để kiểm tra,
đánh giá thì phải quay đầy đủ trình tự sử dụng cơng cụ khi kiểm tra.
• Kết thúc mỗi đối tượng nghiệm thu, TVGS phải kết luận là đạt hay
không đạt. Trong trường hợp không đạt cần chỉ ra các lỗi và yêu nhà
thầu khắc phục, sửa chữa có quy định thời hạn cụ thể.
QUY
TRÌNH
NGHIỆM
THU
CÔNG TÁC CỐP PHA
T
T
1
HẠNG MỤC CÔNG
VIỆC NGHIỆM
THU
CÔNG TÁC
CỐP PHA
TÀI LIỆU NGHIỆM THU
NỘI DUNG NGHIỆM THU
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Nhật ký thi công, nhật ký giám
sát cơng trình.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Bản vẽ shop được duyệt.
Bản vẽ biện pháp thi công
được duyệt.
Biên bản hiện trường (nếu có).
Vật liệu làm cốp pha, đà
giáo.
Hình dáng, kích thước,
cao độ, độ nghiêng cốp
pha.
Độ cứng, độ ổn định của
kết cấu cốp pha, đà giáo.
Độ phẳng, độ kín, khít
giữa các tấm cốp pha.
Vệ sinh bên trong cốp
pha.
CÔNG TÁC CỐP THÉP
T
T
1
HẠNG MỤC CÔNG
VIỆC NGHIỆM
THU
CÔNG TÁC CỐP
THÉP
TÀI LIỆU NGHIỆM THU
NỘI DUNG NGHIỆM THU
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Nhật ký thi công, nhật ký giám sát
cơng trình.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Bản vẽ shop được duyệt.
Bản vẽ biện pháp thi cơng được
duyệt.
Các kết quả thí nghiệm.
Biên bản hiện trường (nếu có).
Sự phù hợp của các loại cốt
thép đưa vào sử dụng so với
thiết kế, bao gồm:
Chủng loại, đường kính, chiều
dài thép chủ.
Chủng loại, đường kính, chiều
dài thép cấu tạo.
Chủng loại, đường kính, chiều
dài thép đai.
Chủng loại, đường kính, chiều
dài thép chờ.
Uốn và vệ sinh cốt thép chờ.
Đục tẩy bê tông mạch ngừng,
làm sạch tạo nhám.
Lắp đặt gioăng mạch ngừng.
CÔNG TÁC CỐP THÉP
T
T
2
HẠNG MỤC CÔNG
VIỆC NGHIỆM
THU
CÔNG TÁC CỐP
THÉP
TÀI LIỆU NGHIỆM THU
NỘI DUNG NGHIỆM THU
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Nhật ký thi công, nhật ký giám sát
cơng trình.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Bản vẽ shop được duyệt.
Bản vẽ biện pháp thi cơng được
duyệt.
Các kết quả thí nghiệm.
Biên bản hiện trường (nếu có).
Vị trí các thanh thép.
Vị trí, chiều dài các mối nối.
Chất lượng ren, chiều dài
phần ren.
Kỹ thuật lắp coupler chờ sẵn.
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ.
Lắp đặt lưới thép mạch
ngừng.
Công tác vệ sinh cốt thép (bề
mặt sạch, khơng dính bùn đất,
dầu mỡ, khơng có vảy sắt và
các lớp gỉ).
Biện pháp cố định thép của
phân đoạn/tầng tiếp theo.
CÔNG TÁC KẾT CẤU THÉP
T
T
2
HẠNG MỤC CÔNG
VIỆC NGHIỆM
THU
CÔNG TÁC KẾT
CẤU THÉP
TÀI LIỆU NGHIỆM THU
NỘI DUNG NGHIỆM THU
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Biên bản nghiệm thu nội bộ.
Nhật ký thi công, nhật ký giám sát
cơng trình.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Bản vẽ shop được duyệt.
Bản vẽ biện pháp thi công được
duyệt.
Các kết quả thí nghiệm.
Biên bản hiện trường (nếu có).
Bao gồm các công tác gia công
tại nhà máy và lắp đặt tại hiện
trường:
Chủng loại, quy cách các loại
thép.
Vị trí, cao độ kết cấu thép.
Quy cách các mối hàn.
Quy cách sơn hoàn thiện bề
mặt, độ đồng đều màu sơn.
Chất lượng, phương pháp
hàn.
Quy cách, chất lượng, phương
pháp lặt đặt bu lông.
CÔNG TÁC XÂY
T
T
2
HẠNG MỤC
CÔNG VIỆC
NGHIỆM THU
CÔNG TÁC XÂY
TÀI LIỆU NGHIỆM THU
NỘI DUNG NGHIỆM THU
Phiếu yêu cầu nghiệm thu
Biên bản nghiệm thu nội bộ
Nhật ký thi công, nhật ký
giám sát công trình
Bản vẽ thiết kế được duyệt
Bản vẽ shop được duyệt
Bản vẽ biện pháp thi cơng
được duyệt.
Các kết quả thí nghiệm
Biên bản hiện trường (nếu
có)
Vị trí đường mực.
Nghiệm thu chân cơ.
Khoan cắm thép liên kết tường xây.
Cấp phối vữa XM (kiểm tra KQTN).
Quy cách xây.
Loại gạch được sử dụng cho từng khu
vực, vị trí.
Cơng tác thi cơng trụ tường, giằng
tường, lanh tô.
Chiều dày mạch.
Độ chặt mạch vữa.
Vệ sinh mạch vữa.
Độ thẳng đứng, vng góc.
Vị trí, kích thước cửa, kích thước lỗ mở.
Vệ sinh bề mặt tường xây.
CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG DÂY, ỐNG, THIẾT BỊ
M&E ÂM TRẦN
T
T
2
HẠNG MỤC
CÔNG VIỆC
NGHIỆM THU
CÔNG TÁC LẮP
ĐẶT HỆ THỐNG
DÂY, ỐNG,
THIẾT BỊ M&E
ÂM TRẦN
TÀI LIỆU NGHIỆM THU
NỘI DUNG NGHIỆM THU
Phiếu yêu cầu nghiệm thu.
Biên bản nghiệm thu nội
bộ.
Nhật ký thi công, nhật ký
giám sát cơng trình.
Bản vẽ thiết kế được duyệt.
Bản vẽ shop được duyệt.
Bản vẽ biện pháp thi công
được duyệt.
Các kết quả thí nghiệm.
Biên bản kiểm tra máy móc
thiết bị thi công.
Biên bản nghiệm thu vật
liệu, thiết bị, sản phẩm chế
tạo sẵn trước khi đưa vào
sử dụng.
Biên bản hiện trường (nếu
có).
Hệ thống đường ống
• Vật tư, vật liệu, phụ kiện sử dụng
• Lấy dấu & lắp đặt tuyến ống.
• Xử lý tuyến ống qua khe lun (khe co
giãn).
• Lắp đặt hộp nối dây, hộp nối chia
ngả.
• giá đỡ (Support) ống.
• Đánh dấu (Xác nhận số hiệu) tuyến
ống.
• Đặt dây mồi (nếu có).