Phương pháp định lượng
Q
Vi sinh
trìn
vật hiếu
h
khí
Tăng
trưởng
và hình
thành
khi có
oxi.
Nấm men, nấm mốc
Coliform
E.Coli
Vi sinh vật nhân thật, có vách tế
bào là lớp vỏ chitin, có nhân và
các bào quan khác, thuộc nhóm
vi sinh vật dị dưỡng.
Trực khuẩn, G(-), khơng sinh bào tử,
có khả năng di động, tùy nghi.
Trực khuẩn, G(-), khơng sinh
bào tử, có khả năng di động, kị
khí tùy nghi, sinh độc tố ruột
entotrotoxin (bền nhiệt và
không bền nhiệt).
Sinh acid, sinh hơi lên men bởi
lactose (37oC).
Nấm mốc: Hình sợi phân
Phân bố:
nhánh, tạo thành 1 hệ chằng chịt
Liều độc:
phát triển nhanh.
Nấm men: Những tế bào đơn
tính phát triển theo kiểu nảy
chồi, thành các khuẩn lạc trịn,
lồi viền đều, bóng hoặc mờ trên
mơi trường agar.
Có khả năng lên men glucose
và lactose; sinh hơi.
Coliforms: LSB + BGBL
(37oC,24h)
Coliforms chịu nhiệt: LSB
+ BGBL + EC (44oC, 24h)
Coliforms phân: LSB +
BGBL + EC + Indol
(44,5oC, 24h)
Phân bố: Cá hồi, phô mai, thịt
sữa, phân người (107-9 CFU)
6-9
Liều độc: 10 CFU. Gây
nhiễm khuẩn đường tiểu,
nhiễm khuẩn máu, viêm nàng
não.
E.Coli: LSB + BGBL + EC +
Indol + IMViC (++--) (44,5oC,
24h)
Các phản ứng test sinh hóa:
Indol (+)
Cầu khuẩn,
di động, kị k
phân hủy ở
Lên men su
tăng trưởng
ứng coagula
Phân bố: da
sữa.
Liều độc: 10
da và niêm
MR (+)
VP (-)
Simmon Citrate (-)
Glucose và lactose
(+)
TCVN
4884:20
05 (ISO
4833:20
03)
Pha SPW
TCVN 8275-1,2:2010 (ISO
21527-1,2:2008)
TCVN 6848:2007
T
C
V
N
48
82
:
20
07
(I
S
O
48
31
:2
00
6)
SPW
SPW
S
ISO 16649-2:2001
TCVN 483
SPW
SPW
lỗn
(Salin
g
pepton
mẫ
water)
u
Phâ
n
lập/
n
i
cấy
PCA
(Plate
count
agar)
Kỹ
thuật:
Hộp đỗ
Điều
kiện ủ:
30oC,
72h
P
W
DG18 (Dichloran 18%
Glycerol Agar): Dành cho sản
phẩm có độ ẩm =<0.95
DRBC (Dichloran Rose
Bengal Chloramphenicol
Agar): Dành cho sản phẩm có
độ ẩm > 0.95
Kỹ thuật: Hộp trãi
Điều kiện ủ: 25oC. Trong 3-5
ngày
VRB (Violet red bile agar)
Kỹ thuật: Hộp đỗ (2 lớp)
Điều kiện: 37oC, 24h
Nhận dạng: Màu đỏ tía trên mơi
trường
L
S
B
(L
au
ry
l
S
ul
fa
te
tr
yp
to
ne
br
ot
h)
K
TBX ( Trypton Bile Xglucuronide agar)
Kỹ thuật: H
Kỹ thuật: Hộp đỗ
Điều kiện: 3
Điều kiện ủ: 440C, 24h
Nhận dạng:
trường egg
Nhận dạng: Màu xanh nước
biển trên môi trường
BPA (Bair
24h đầu cho
mờ, 1 sáng
giải lipid.
48h cho ra k
vùng sáng.
ỹ
th
uậ
t:
Đi
ều
ki
ện
ủ:
37
o
C
,
24
48
h
Đế
m 15-300
khu khuẩn
ẩn lạc
lạc
Thử Không
ngh cần
iệm
=<150 khuẩn lạc
Nếu mọc nhanh: đếm ở 2 ngày
xong sau đó đếm ở mốc 5 ngày
Không cần
<150 khuẩn lạc đặc trưng
BGBL (Brilliant Green Bile
Salt Lactose)
Kỹ thuật: Cấy 5 khuẩn lạc nghi
ngờ vào môi trường, thả ống
durham vào trong. Trong môi
trường này Coliform lên men
lactose nên sinh khí.
Điều kiện ủ: 37oC, 24h
K
hơ
ng
có
<150 khuẩn lạc
B Khơng cần
G
B
L
(B
ril
lia
nt
G
re
en
Bi
le
150-300 kh
Huyết tươn
Kỹ thuật: C
hoạt hóa ở 3
chứa 0.3ml
tích đơng tụ
Staphylococ
(Fibrogen) t
Sa
lt
L
ac
to
se
)
K
ỹ
th
uậ
t:
C
ấy
dị
ch
m
ẫu
từ
ốn
g
có
nồ
ng
độ
ké
p
và
đơ
n
sa
ng
m
ôi
tr
ườ
ng
B
G
B
L
ủ
37
o
C
,
24
h48
h
sẽ
si
nh
ra
m
ờ
đụ
c
và
si
nh
kh
í
là
dư
ơn
g
tín
h.
Tín
Tr
a
bả
ng
M
P
N
h
tố
n
Phương pháp định tính
Q
trì
nh
Samonella
Shigilla
Trực khuẩn, G(-), khơng sinh bào tử, tùy nghi, di
động
Trực khuẩn, G(-), không sinh bào tử, di động tùy
nghi.
Lên men glucose, mannitol sinh H2S
Lên men glucose
Phân bố: Ruột, phân
Phân bố: cá, rau quả, thịt
Liều độc: 105-6 CFU. Có 2 nguồn độc tó là
entrotoxin và cytrotoxin
Liều độc: 101-3 tế bào. Gây độc tố ruột ( nội độc
tố gây kích thích thành ruột, ngoại độc tố ảnh
hưởng đến thần kinh, cần dùng kháng thể để
trung hòa. Gây ra cái bệnh như viêm rớt mãng
tính, thủng ruột, xuất huyết tiêu hóa, viêm lt
đại tràng.
S. typhi: Bệnh thương hàn (khơng sinh H2S)
S. cholera suis: Nhiễm trùng máu
S. typhimurium và S.enteritidis: Rối loạn tiêu
Vibrio
cholera
Trực khuẩn,
G(-), khơng
sinh bào tử,
có khả năng
di động, kị
khí tùy ý.
Lên men
glucose
Phân bố: hải
sản
hóa.
Test sinh hóa:
Test sinh hóa
Indol (-)
Ure (-)
Saccharose và lactose (-)
Catalase (+)
Oxidase (-)
Lactose (-)
H2S (-)
Liều độc:
105-7 tế bào.
Tạo ra độc
hemolysin
bền nhiệt
Test sinh hóa
O
xi
da
se
(+
)
A
D
H
(-)
L
D
C
(+
)
Su
cc
ro
se
(-)
TCVN 4829:2005
Ti
ền
tă BPW (Buffered peptone water)
ng Điều kiện ủ: 37oC, 18h
si
nh
Tă
ng
si
nh
ch
ọn
lọ
c
RVS (Rappaport-Vassiliadis soya pepton) và
MKTTn
Kỹ thuật:
Cho 0.1 ml vào 10ml RVS. Ủ ở 41.5oC, 24h
Cho 1ml vào 10ml MKTTn. Ủ ở 37oC, 24h
ISO 21567:2004
TCVN 79051:2008 (ISO
218721:2007)
Khơng có
Khơng có
Shigella broth
APW
Kỹ thuật: Cho 25g mẫu vào 225ml, đồng hóa dập (Alkaline
Phosphat
mẫu. Ủ 37oC, 18h.
Water)
Kỹ thuật:
Cho 25g mẫu
vào 225 ml.
Ủ 37oC, 6h
(lần 1) và 16-
24 (lần 2)
Ph XLD và HE
MacConkey. XLD, HE
ân Kỹ thuật:
Kỹ thuật: Dùng que cấy vòng phân lập từ canh
lậ
Dùng que cấy vòng phân lập từ canh thang sang 3 môi trường chọn lọc
p
Điều kiện ủ: 370C, 24h
thang RVS lên XLD
Dùng que cấy vòng phân lập từ canh Nhận dạng:
thang MKTTn lên HE.
XLD: Màu hồng trong suốt, có hoặc
o
Điều kiện ủ: 37 C, 24h
khơng có tâm đen
Nhận dạng:
HE: Màu xanh lam, có hoặc khơng có
tâm đen.
XLD sẽ cho samonella có màu hồng trong suốt,
MacConkey: màu đỏ nhạt
có hoặc khơng có tâm đen
HE sẽ cho samonella có màu xanh lam, có hoặc
khơng có tâm đen
TCBS
(Thiosulpha
te citrate
bile salt
sucrose)
Kỹ thuật:
Cấy ria trên
mơi trường
Điều kiện ủ:
37oC, 24h
Nhận dạng:
V.
C
ho
ler
ae
:
to,
tr
ịn
,
m
àu
và
ng
V.
pa
ra
ha
e
m
ol
yti
cu
s:
to,
tr
ò,
m
àu
xa
nh
dư
ơn
g
Ph NA/TSA
ục Kỹ thuật: lấy 5 khuẩn lạc từ mỗi đĩa cấy ria lên
hồ thạch NA/TSA
i
Điều kiện ủ: 37oC, 24h.
NA/TSA
NA/TSA
Kỹ thuật: lấy 5 khuẩn lạc từ mỗi đĩa cấy ria lên
thạch NA/TSA
Kỹ thuật: lấy
5 khuẩn lạc
từ mỗi đĩa
cấy ria lên
thạch
NA/TSA +
1.5% NaCl
Điều kiện ủ: 37oC, 24h.
Nhận dạng:
Nhận dạng:
Trường hợp 1: Thử 1 khuẩn lạc cho ra test sinh
hóa phù hợp => Dương tính
Trường hợp 1: Thử 1 khuẩn lạc cho ra test sinh
hóa phù hợp => Dương tính
Trường hợp 2: Nếu khuẩn lạc 1 chưa cho ra test
sinh hóa phù hợp, 1 trong 4 khuẩn lạc ra test sinh
hóa phù hợp => Dương tính
Trường hợp 2: Nếu khuẩn lạc 1 chưa cho ra test Điều kiện ủ:
sinh hóa phù hợp, 1 trong 4 khuẩn lạc ra test sinh 37oC, 24h.
hóa phù hợp => Dương tính
Nhận dạng:
Trường hợp
1: Thử 1
khuẩn lạc
cho ra test
sinh hóa phù
hợp =>
Dương tính
Trường hợp
2: Nếu khuẩn
lạc 1 chưa
cho ra test
sinh hóa phù
hợp, 1 trong
4 khuẩn lạc
ra test sinh
hóa phù hợp
=> Dương
tính
K TSI:
hẳ Kỹ thuật: Cấy mẫu từ mơi trường NA/TSA cho
ng vào môi trường TSI, ủ 37oC, 24h.
đị
Đối với cấy đâm sâu, (+) hóa vàng
nh
(lên men đường glucose), màu đen do
sinh khí H2S, bọt hoặc vết nứt. (-) Đỏ.
Đối với cấy nghiêng, dương tính
samonella sẽ hóa vàng (lên men đường
glucose và lactose), màu đỏ do thể
hiện tính kiềm trên bề mặt nghiêng.
Lysine decarboxylase
Kỹ thuật: Cấy ở dưới bề mặt mơi trường broth,
sau đó phủ lớp dầu hoặc paraffin lên trên bề mặt.
Ủ ở 37oC, 24h.
(+) Tím, (-)vàng
TSI:
Kỹ thuật: Cấy ria trên bề mặt thạch nghiêng. Ủ
370C, 24h.
(+) Kiềm trên bề mặt, acid ở phần
sâu. Không sinh hơi hay H2S
LDC (-)
Ure (-)
Tí
nh
di
độ
ng
(+
)
O
xi
da
se
(+
)
O
D
C