Tải bản đầy đủ (.doc) (39 trang)

de on thi k-s-d

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (347.7 KB, 39 trang )

Họ và tên HS:
Lớp: TrườngTH Nguyễn Văn Trỗi,T.Kỳ
Số báo danh: Phòng:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CKI
MÔN: ĐỊA LÝ - LỚP 4
Năm học: 2008 - 2009.
Ngày kiểm tra: / / 200
Chữ ký giám thị
Mật mã:

 !"#$%&'(
1. Dân tộc ít người sống ở Hoàng Liên sơn là:
A. Dao, Mông, Thái.
B. Thái, Tày, Nùng
C. Ba-na, Ê - đê, Gia - rai
D. Chăm, Xơ - đăng, Cơ - ho.
2. Đồng bằng Bắc Bộ được sự bồi đắp bởi phù sa của:
A.Sông Hồng và sông Thái Bình.
B. Sông Hồng và sông Đuống
C. Sông Tiền và sông Hậu.
D. Sông Hồng và sông Đáy
3. Khí hậu Tây Nguyên có:
A. Bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
B. Hai mùa rõ rệt: mùa hạ nóng bức và mùa đông giá rét.
C. Hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.
4. Ý nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để đà Lạt trở thành thành phố du lịch và nghỉ mát:
A. Không khí trong lành, mát mẻ
B. Nhiều phong cảnh đẹp
C. Nhiều nhà máy, khu công nghiệp
D. Nhiều khách sạn, sân gôn, biệt thự với nhiều kiểu kiến trúc khác nhau.
Câu 2 : Nối ý ở cột A và cột B cho phù hợp:


A B
Ở Tây Nguyên có các dân tộc ngưòi Kinh
Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là Ba - na, Ê - đê, Gia - rai
Cây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là chè, cây ăn quả
Cây trồng nhiều ở trung du Bắc Bộ là cao su, cà phê, hồ tiêu, chè
)
Câu 3: Vì sao nói Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học hàng đầu ở nước ta?










Câu 4: Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai của nước ta?










Trường: …………………………

Họ và tên: …………………………
Lớp : ……………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: Lịch sử Khối 4
Năm học: 2011 – 2012
Thời gian: 60 phút
Điểm Nhận xét của giáo
viên
Giáo viên coi thi:

Giáo viên chấm:

Câu 1: ( 2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh nào?
a. Lợi dụng việc lên ngôi khi còn quá nhỏ.
b. Do thế nước lâm nguy mà vua còn quá nhỏ chưa gánh nổi việc nước.
c. Gây sức ép với triều đình để lên ngôi.
d. Được mọi người đặt niềm tin, đích thân Thái Hậu họ Dương trao áo long cổn,
mời ông lên ngôi.
Câu 2: ( 2 điểm) Hãy ghi những sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian
cho trước vào bảng sau.
Thời gian Sự kiện lịch sử
Khoảng 700 năm trước công
nguyên
a)
Năm 179 trước công nguyên b)
Năm 40 – 43 c)
Năm 938 d)
Câu 3: ( 3 điểm) Chọn và điền những từ ngữ cho sẵn vào ô trống trong đoạn văn
sau cho thích hợp.

a. Lục đục, tranh giành nhau. b. Đánh chiếm
c. Loạn 12 sứ quân. d. Lăm le xâm lược.
đ. Chia cắt e. Tàn phá.
“ Triều đình (1) ngai vàng. Các thế lực phong kiến
địa phương nổi dậy, hình thành 12 vùng cát cứ ( 2)
lẫn nhau. Sử cũ gọi là ( 3) hai mưoi năm loạn lạc,
đất nước bị ( 4) làng mạc ruộng đồng bị
( 5) trong khi đó, quân thù ngoài bờ cõi đang
(6)
Câu 4: ( 2 điểm) Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống lần thức nhất
thắng lợi như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?

Câu 5 ( 1 điểm) kết quả của cuộc kháng chiến như thế nào ?

ĐÁP ÁN VÀ BIỀU ĐIỂM MÔN LỊCH SỬ LỚP 4
NĂM HỌC 2011 – 2012
Câu 1: ( 2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
( HS khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm)
d. Được mọi người đặt niềm tin, đích thân Thái Hậu họ Dương trao áo long cổn,
mời ông lên ngôi.
Câu 2: ( 2 điểm) Hãy ghi những sự kiện lịch sử tương ứng với mốc thời gian
cho trước vào bảng sau. ( HS khoanh đúng mỗi câu được 1 điểm)
Thời gian
Khoảng 700 năm trước công
nguyên
a) Nước Văn Lang ra đời
Năm 179 trước công nguyên b) Triệu Đà chiếm được nước Âu Lạc.
Năm 40 – 43 c) Khởi nghĩa hai Bà Trưng.
Năm 938 d) Chiến thắng Bạch Đằng.
Câu 3: ( 3 điểm) ( Điền mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Thứ tự cần điền là:
1 - a. Lục đục, tranh giành nhau.
2 - b. Đánh chiếm
3 - c. Loạn 12 sứ quân.
4 - đ. Chia cắt
5 - e . Tàn phá.
6 – d. Lăm le xâm lược.
Câu 4: ( Mỗi ý đúng được 1 điểm. Nêu đủ ý đạt 2 điểm)
- Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống lần thức nhất để giữ vững độc
lập chủ quyền của nước nhà.
- Đem lại cho nhân dân ta niềm tự hào, lòng tin ở sức mạnh của dân tộc
Câu 5 ( 1 điểm)
Quân giặc chết quá nửa, tướng giặc bị giết. Cuộc kháng chiến hoàn toàn thắng lợi.
Họ và tên:
Lớp :
Trường TH Hứa Tạo
Số BD : Phòng :
TRƯỜNG TH HỨA TẠO
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I
Năm học : 2010-2011
Môn : KHOA HỌC - LỚP BỐN
Ngày kiểm tra :
GT 1 ký SỐ MẬT MÃ
GT 2 ký STT
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:(7,5 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là của nước
A. Trong suốt B. Có hình dạng nhất định
C. Không mùi D. Hòa tan được một số chất
Câu 2: Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần :

A. Ăn thật nhiều thịt, cá
B. Ăn thật nhiều hoa quả
C. Ăn thật nhiều rau xanh
D. Ăn uống đủ chất, cân đối, hợp lý
Câu 3: Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo ?
A. Trứng B. Vừng
C. Dầu ăn D. Mỡ động vật
Câu 4: Để sống và phát triển bình thường, con người cần ?
A. Có đủ nước, ánh sáng và không khí
B. Có đủ nước, ánh sáng , thức ăn và không khí
C. Có đủ nước, ánh sáng và thức ăn
D. Có đủ nước và không khí
Câu 5: Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?
A. Cá B. Thịt bò
C. Thịt gà D. Rau xanh
Câu 6: Nguyên nhân gây béo phì ?
A. Ăn quá nhiều
B. Hoạt động quá ít
C. Mỡ trong cơ thể tích tụ ngày càng nhiều
D. Cả 3 ý trên
Câu 7: Sinh vật có thể chết khi:
A. Mất từ 5% đến 10% nước trong cơ thể.
B. Mất từ 10% đến 15% nước trong cơ thể.
C. Mất từ 15% đến 20% nước trong cơ thể.
D. Mất từ 10% đến 20% nước trong cơ thể.
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
*+, /012345,678


Câu 8: Phát biểu nào sau đây về vai trò của chất đạm là đúng ?

A. Xây dựng và đổi mới cơ thể
B. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A,D,E,K
C. Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình
thường của bộ máy tiêu hóa
D. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo các men thúc đẩy và điều khiển
hoạt động sống.
Câu 9: Cần phải ăn uống như thế nào để tránh được bệnh suy dinh dưỡng ?
A. Ăn đủ chất dinh dưỡng, đặc biệt ăn muối có bổ sung iốt
B. Ăn uống hợp lý, rèn thói quen ăn điều độ, ăn chậm nhai kỹ, năng rèn luyện,
vận động, đi bộ và tập thể dục thể thao.
C. Ăn uống đầy đủ, đề phòng các bệnh truyền nhiễm, bệnh tiêu chảy và các
bệnh đường ruột khác.
D. Ăn sạch, uống sạch, không ăn thức ăn ôi thiu, không ăn thức ăn bị ruồi,
gián, chuột bò vào.
Câu 10: Nối ô ở cột A và ô ở cột B tương ứng:
CỘT A CỘT B
1/ Nước ở thể lỏng và thể khí a/ Có hình dạng nhất định
2/ Nước ở thể rắn b/ Có thể bị nén lại hoặc giản ra
3/ Không khí c/ Không có hình dạng nhất định
Câu 11 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau:
a/ Cách ăn uống đúng, khi bị bệnh là:
Người bị bệnh thông thường chỉ nên ăn cháo cho dễ tiêu.
Người bị bệnh thông thường, thường cần được ăn nhiều thức ăn bổ dưỡng như
thịt, cá, trứng, sữa, rau xanh, quả chin…
Có một số bệnh đòi hỏi phải ăn kiêng theo chỉ dẫn của bác sĩ
b/Các bệnh thường gặp do nước bị ô nhiễm gây ra
Tả, lị, thương hàn, tiêu chảy
Bệnh tim, mạch, huyết áp cao
Bại liệt, viêm gan, mắt hột
Câu 12: Nêu vai trò của Viatamin ?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
Câu 13: Điền vào ô trống nội dung thích hợp.
- Nước ở sông hồ, suối, biển thường xuyên……………………vào không khí.
……………bay lên cao gặp lạnh …………………….thành những hạt nước rất nhỏ,
tạo nên ……………… . Các ………………có trong các đám mây rơi xuống tạo
thành mưa.
Đáp án Khoa học 4
1.B 2.D 3.A 4.B 5.D 6.D 7.D 8.A 9.B
10. 1 – c ; 2 – a ; 3 – b
11. a. S Đ Đ
b. Đ S Đ
12. Nêu được:
-Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng
lượng nhưng rất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.
-Thiếu vitamin cơ thể sẽ bị bệnh
13. Lần lượt là: bay hơi, hơi nước, ngưng tụ, các đám mây, giọt nước.
Biểu điểm: Câu 1 đến 9 mỗi câu 0,5đ, Tổng cộng : 4,5đ.
Câu 10: 1đ (Sai mỗi câu trừ 0,25đ. Sai hết không tính điểm)
Câu 11: 1,5đ. (Sai mỗi câu trừ 0,25đ. Sai hết không tính điểm)
Câu 12: 2đ (Mỗi ý 1đ)
Câu 13: 1đ (Thiếu mỗi ý trừ 0,25đ. Sai hết không tính điểm)
Trường: KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: MÔN KHOA HỌC – KHỐI 4
Họ và tên: Năm học: 2011 - 2012
Thời gian: 60 phút.

Điểm Lời phê của GV
GV coi: ………………………………

GV chấm: …………………………….
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 15 ) và trả lời câu hỏi 16, 17.
Câu 1: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ tuần hoàn?
A. Tim.
B. Thực quản.
C. Mạch máu.
D. Máu.
Câu 2: Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống của con người còn cần những gì?
A. Những yêu cầu về vật chất.
B. Những yêu cầu về vật chất, tinh thần.
C. Những yêu cầu về tinh thần, văn hóa, xã hội.
D. Tất cả các yêu câu trên.
Câu 3: Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?
A. Cá.
B. Thịt gà.
C. Thịt bò.
D. Rau xanh.
Câu 4: Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo?
A. Trứng.
B. Vừng.
C. Dầu ăn.
D. Mỡ động vật
Câu 5: Chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn vì:
A. Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất dinh dưỡng nhất định ở những tỷ lệ khác
nhau.
B. Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ
thể dù thức ăn có chứa nhiều chất dinh dưỡng.
C. Giúp ta ăn ngon miệng.
D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 6: Bệnh bứu cổ do nguyên nhân nào?

A. Thừa muối i-ốt.
B. Thiếu muối i-ốt.
C. Cả 2 nguyên nhân trên.
D. Không có nguyên nhân nào trong hai nguyên nhân trên.
Câu 7: Để phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần giữ vệ sinh ăn uống như
thế nào?
A. Không ăn cá sống, thịt sống.
B. Không ăn các thức ăn ôi, thiu.
C. Không uống nước lã.
D. Thực hiện tất cả những việc trên.
Câu 8: Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần:
A. Ăn thật nhiều thịt, cá.
B. Ăn thật nhiều hoa, quả.
C. Ăn thật nhiều rau xanh.
D. Ăn uống đủ chất, cân đối, hợp lí.
Câu 9: Người bị bệnh tiêu chảy cần ăn như thế nào?
A. Ăn đủ chất để phòng suy dinh dưỡng.
B. Uống nước cháo muối.
C. Uống dung dịch ô-rê-dôn.
D. Thực hiện cả ba việc trên.
Câu 10: Tại sao nước để uống cần đun sôi?
A. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.
B. Đun sôi sẽ làm tách khỏi nước các chất rắn có trong nước.
C. Đun sôi sẽ làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.
D. Đun sôi để diệt các vi trùng có trong nước.
Câu 11: Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn cốc. Điều này vận
dụng tính chất nào sau đây?
A. Nước không có hình dạng nhất định.
B. Nước chảy từ cao xuống thấp.
C. Nước có thể hòa tan một số chất.

D. Nước có thể thấm qua một số vật.
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là của nước?
A. Trong suốt.
B. Có hình dạng nhất định.
C. Chảy từ cao xuống thấp.
D. Không mùi.
Câu 13: Hành động nào nên làm để bảo vệ nguồn nước?
A. Uống ít nước đi.
B. Hạn chế tắm giặt.
C. Không vứt rác bừa bãi.
D. Cả 3 hành động trên.
Câu 14: Bảo vệ nguồn nước là trách nhiệm của ai?
A. Những người làm nhà máy nước.
B. Những người lớn.
C. Các bác sĩ.
D. Tất cả mọi người.
Câu 15: Kết luận nào sau đây về các thành phần của không khí là đúng?
A. Trong không khí chỉ có khí ôxi.
B. Trong không khí chỉ có khí ôxi và khí nitơ.
C. Trong không khí chỉ có khí ôxi và khí nitơ là hai thành phần chính, ngoài ra còn có các
thành phần khác.
D. Trong không khí chỉ có khí ôxi, khí nitơ và khí cácbôníc.
Câu 16: Cho trước các từ: ( bay hơi, đông đặc, ngưng tụ, nóng chảy ). Hãy điền các từ đã
cho vào vị trí của các mũi tên cho phù hợp:
Nước ở thể lỏng
……………….(1) …………………(2)
Hơi nước Nước ở thể rắn
…………… (4) …………………(3)
Nước ở thể lỏng
Câu 17: Nêu 3 điều em nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nước:

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Hướng dẫn đánh giá, cho đểm
Môn: Khoa học - Khối 4
Năm học: 2011 – 2012.
HS khoanh từ câu 1 đến câu 15, mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 1: B.Thực quản.
Câu 2: C. Những yêu cầu về tinh thần, văn hóa, xã hội.
Câu 3: D. Rau xanh.
Câu 4: A. Trứng.
Câu 5: B. Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ
thể dù thức ăn có chứa nhiều chất dinh dưỡng.
Câu 6: B. Thiếu muối i-ốt.
Câu 7: D. Thực hiện tất cả những việc trên.
Câu 8: D. Ăn uống đủ chất, cân đối, hợp lí.
Câu 9: C. Uống dung dịch ô-rê-dôn.
Câu 10: D. Đun sôi để diệt các vi trùng có trong nước.
Câu 11: B. Nước chảy từ cao xuống thấp.
Câu 12: B. Có hình dạng nhất định.
Câu 13: C. Không vứt rác bừa bãi.
Câu 14: D. Tất cả mọi người.
Câu 15: C. Trong không khí chỉ có khí ôxi và khí nitơ là hai thành phần chính, ngoài ra còn có
các thành phần khác.
Câu 16: ( 1 điểm) Học sinh điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm.
(1) : ngưng tụ.

(2) : đông đặc.
(3) : nóng chảy.
(4) : bay hơi.
Câu 17: (1,5 điểm) Học sinh nêu đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
- Không chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối.
- Chấp hành tốt các quy định về an toàn khi tham gia các phương tiện giao thông
đường thủy.
- Chỉ tập bơi hoặc bơi ở nơi có người lớn hoặc phương tiện cứu hộ.
* Lưu ý: ( Học sinh có thể đưa ra các đáp án khác tùy theo thực tế cuộc sống của học sinh, nếu
đúng là có điểm).
Họ và tên:
Lớp :
Trường TH Hứa Tạo
Số BD : Phòng :
TRƯỜNG TH HỨA TẠO
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I
Năm học :2010-2011
Môn : ĐỊA LÝ – LỚP BỐN
Ngày kiểm tra :
GT 1 ký SỐ MẬT MÃ
GT 2 ký STT


Điểm bài tập Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬT MÃ
STT
A PHẦN TRẮC NGHIỆM:(7,5 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1/ Một số dân tộc ít người ở Hoàng Liên Sơn là :
A. Dao, Mông, Thái
B. Thái, Tày, Kinh

C. Ba-na, Ê-đê, Gia –rai
D. Chàm, Xơ đăng, Cơ ho
Câu 2/ Trung du Bắc Bộ là một vùng như thế nào ?
A. Núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải
B. Núi với các đỉnh tròn, sườn thoải
C. Đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải
D. Đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải
Câu 3/ Các hoạt động nào dưới đây diễn ra trong chợ phiên ở Hoàng Liên Sơn ?
A. Mua bán hàng háo, gặp gỡ, kết bạn của nam nữ thanh niên
B. Thi hát, múa sạp
C. Ném còn, đánh quay
D. Cả 3 ý trên
Câu 4/ Đà Lạt là thành phố nổi tiếng về mặt nào ?
A. Rừng rậm nhiệt đới quanh năm xanh tốt
B. Rừng thông và thác nước
C. Rừng thông và suối nước nóng
D. Rừng phi lao và vườn hoa
Câu 5/ Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của những sông nào ?
A. Sông Hồng và sông Thái Bình
B. Sông Tiền và sông Hậu
C. Sông Mê Công và sông Đồng Nai
D. Sông Thái Bình và sông Tiền
Câu 6/ Ý nào không phải hoạt động sản xuất của người dân Tây Nguyên ?
A. Nuôi trồng thủy sản
B. Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan
C. Chăn nuôi trên đồng cỏ
D. Dùng sức nước làm thủy điện
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT



Câu 7/ Ý nào dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi để Đà Lạt trở thành
thành phố du lịch và nghỉ mát ?
A. Không khí trong lành, mát mẻ
B. Nhiều phong cảnh đẹp
C. Nhiều nhà máy, khu công nghiệp
D. Nhiều khách sạn, sân gôn, biệt thự với nhiều kiến trúc khác nhau
Câu 8/ Vùng đất Tây nguyên có đặc điểm như thế nào ?
A. Vùng đất cao gồm các núi cao và khe sâu
B. Vùng đất thấp bao gồm các đồi và đỉnh tròn, sườn thoải
C. Vùng đất cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên có độ cao sàn sàn bằng nhau
D. Vùng đất cao, rộng lớn gồm các cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau.
Câu 9/ Nối các cột A với ô cột B cho phù hợp
Cột A Cột B
1. Kim Sơn (Ninh Binh) a. Làm đồ gốm sứ
2. Bát Tràng (Hà Nội) b. Dệt chiếu cói
3. Vạn Phúc (Hà Tây nay là Hà Nội) c. Làm các loại đồ gỗ
4. Đồng Kị (Bắc Ninh) d. Dệt các loại vải lụa
Câu 10/ Điền vào chỗ trống nội dung thích hợp.
Quốc Tử Giám ở Hà Nội là trường đầu tiên của nước ta. Ngày nay,
Hà Nội là nơi tập trung nhiều viện ,
trường , , thư viện hàng đầu cả nước.
Câu 11/ Điền các từ ngữ: sông ngòi, bằng phẳng, ngăn lũ, thứ hai vào chỗ
trống phù hợp.
Đồng bằng Bắc Bộ là đồng bằng châu thổ lớn của nước ta
Đồng bằng có bề mặt khá và nhiều , ven các
sông có đê để
Câu 12/ Vì sao đồng bằng Bắc Bộ sản xuất được nhiều lúa gạo ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………
Câu 13/ Em hãy cho biết vị trí và đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn ?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………
Đáp án Địa lý 4
1.A 2.D 3.A 4.B 5.A 6.A 7.C 8.D
9. 1 – b ; 2 – a ; 3 – d ; 4 – c .
10. Thứ tự lần lượt là: đại học, nghiên cứu, đại học, bảo tàng.
11. Thứ tự lần lượt là: thứ hai, bằng phẳng, sông ngòi, ngăn lũ.
12. Nêu 1 ý: - Nhờ có đất phù sa, màu mỡ, nguồn nước dồi dào người dân có nhiều kinh
nghiệm trồng lúa.
13.Nêu 2 ý: - Nằm giữ sông Hồng và sông Đà
-Dãy núi cao, đồ sộ nhất nước ta có nhiều đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng
hẹp và sâu. Khí hậu ở những nơi cao, lạnh quanh năm.
Biểu điểm: Câu 1 đến 8 mỗi câu 0,5đ, Tổng cộng : 4đ.
Câu 9: 2đ (Sai mỗi câu trừ 0,5đ)
Câu 10: 1đ.(Sai mỗi từ trừ 0,25đ)
Câu 11: 1đ.(Sai mỗi từ trừ 0,25đ)
Câu 12: 1đ
Câu 13: 1đ (Mỗi ý 0,5đ)
Trêng th Hoµn Tr¹ch kiÓm tra kú i n¨m häc 2010-2011
Líp: M«n: Khoa- Líp 4
Hä vµ tªn: Thêi gian: 40 phót
§iÓm GV chÊm: 1:

2:
C©u 1(2®) Cho các từ: bay hơi, đông đặc, nóng chảy, ngưng tụ. Hãy điền các từ

đó vào vị trí cho phù hợp để hoàn thành sơ đồ sự chuyển thể của nước.
(1).……………… Nước ở thể
lỏng
(2)……………
,9:
Hi nc Nc
th rn
(4)
Nc th
lng (3)
Câu 2(3đ) .
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc một ý đúng nhất .
a )
Tính chất nào sau đây không phải là của nớc?
A. Có hình dạng nhất định B. Trong suốt C. Không mùi D. Chảy từ cao xuống
thấp.
b ) phũng bnh bộo phỡ bn cn phi:
A. n ung hp lý, rốn luyn thúi quen n ung iu , n chm, nhai k.
B. Nng vn ng c th, i b v luyn tp th dc th thao.
C. C hai ý trờn.

c/ Việc không nên làm để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm là :
A . Chọn thức ăn tơi , sạch , có giá trị dinh dỡng , không có màu sắc và mùi vị lạ .
B . Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn hoặc hộp bị thủng , phồng , han gỉ .
C . Dùng nớc sạch để rửa thực phẩm , dụng cụ và để nấu ăn .
D . Thức ăn đợc nấu chín , nấu xong ăn ngay .
Câu 3(3đ) : a.Nờu cỏc thnh phn chớnh ca khụng khớ. (1im)


b/ Thnh phn no ca khụng khớ l quan trng nht i vi i sng ca con

ngi?
Vỡ sao (2im)



.
Câu 4 (2đ): Nêu ví dụ chứng tỏ con ngời đã vận dụng các tính chất của nớc vào
cuộc sống ( mỗi tính chất 1 ví dụ ) :
Nớc chảy trên cao xuống:




Nớc có thể hoà tan một số
chất



Trờng th Hoàn Trạch kiểm tra kỳ i năm học 2010-2011
Lớp: Môn: Khoa- Lớp 4
Họ và tên: Thời gian: 40 phút
Điểm GV chấm: 1:

2:
Câu 1;<= Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng:
a) Để có cơ thể khoẻ mạnh bạn cần ăn :
A . Thức ăn thuộc nhóm chứa nhiều chất bột
B . Thức ăn thuộc nhóm chứa nhiều chất béo
C . Thức ăn thuộc nhóm chứa nhiều vitamin và khoáng
D . Thức ăn thuộc nhóm cha nhiều chất đạm

E . Tất cả các loại trên
b) Việc không nên làm để thực hiện tốt vệ sinh an toàn thực phẩm là :
A . Chọn thức ăn tơi , sạch , có giá trị dinh dỡng , không có màu sắc và mùi
vị lạ .
B . Dùng thực phẩm đóng hộp quá hạn hoặc hộp bị thủng , phồng , han gỉ .
C . Dùng nớc sạch để rửa thực phẩm , dụng cụ và để nấu ăn .
D . Thức ăn đợc nấu chín , nấu xong ăn ngay .
c ) Khụng khớ v nc cú nhng tớnh cht gỡ ging nhau?
A.Khụng mu, khụng mựi, khụng v. B.Cú hỡnh dng xỏc nh C.Khụng
th b nộn
Cõu 2(2) Ni thụng tin ct A vi thụng tin ct B cho thớch hp:
,9/>


<(3điểm) Nªu 3 ®iÒu em nªn lµm ®Ó :
a ) Phßng mét sè bÖnh l©y qua ®êng tiªu ho¸
1)

2)

3)

b ) Phßng tr¸nh tai n¹n ®uèi níc
1)

2)

3)

C©u 4 (2®): Những nguyên nhân nào làm cho nước bị ô nhiểm?



B
Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến bị mù lòa.
Bị còi xương
Bị suy dinh dưỡng.
cơ thể phát triển chậm, kém thông minh,
bị bướu cổ.
A
Thiếu chất đạm
Thiếu vi-ta - min A
Thiếu i- ốt
Thiếu vi-ta - min D



Trờng th Hoàn Trạch kiểm tra kỳ i năm học 2010-2011
Lớp: Môn: /?@A- Lớp 4
Họ và tên: Thời gian: 40 phút
Điểm GV chấm: 1:

2:
Câu 1(2đ): Khoanh tròn chữ cái trớc ý tr li ỳng.
A. Nc Vn Lang ra i vo thi gian no?
a. Khong nm 700 TCN; b. Khong nm 197 TCN; c. Khong nm
542 TCN
B. Cuc chin chng quõn Nam Hỏn trờn sụng Bch ng do ai lónh
o?
a. inh B Lnh b. Ngụ Quyn c.Triu Quang
Phc

C. Lý Thờng Kiệt cho quân đánh sang đất nhà Tống là để:
A. Xâm lợc nớc Tống.
B. Gây thanh thế với các nớc láng giềng.
C. Chặn thế mạnh của giặc.
D. Chựa mt ct c xõy dng vo:
a. Thi Trn b. Thi Lý c.Thi
Nguyn
Câu 2(4): in cỏc t sau vo ch chm cho thớch hp:
cm , khiờu chin , mai phc , che lp, him yu , va vo cc nhn , nhụ
lờn , nh .
,9:
-Ngụ Quyn ó dựng k . . . . . . . cc g u nhn xung ni . . . . . . . . . .
sụng Bch ng . Quõn Nam Hỏn n ca sụng vo lỳc thy triu lờn , nc . . . . .
. . . . . . cỏc cc nhn . Ngụ Quyn cho quõn bi thuyn nh ra . . . . . . . . . . . . . ,
va ỏnh va rỳt lui , . . . . . . cho gic vo bói cc .
-Ch lỳc thy triu xung , khi hng nghỡn cc nhn . . . . . . . . . . . . . ., quõn ta . . . .
. . . . . . . . . . . . . . hai bờn b sụng ra ỏnh quyt lit . Gic ht hong quay
thuyn b chy thỡ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . , thuyn gic chic b thng ,
chic b vng vo cc nờn khụng tin , khụng lựi c . Quõn ta tip tc truy kớch
, quõn Nam Hỏn cht quỏ na , Hong Thao t trn . Quõn Nam Hỏn hon ton
tht bi .
Câu 3(2,5đ):
Hãy nối tên các sự kiện( cột A) cho đúng với tên các nhân vật lịch sử( cột B)
.

A B
inh B Lnh Tiờu dit quõn Nam Hỏn trờn sụng Bch ng
Ngụ Quyn Chng quõn xõm lc nh Tng
Lý Thng Kit Xõy thnh C Loa
An Dng Vng Dp lon 12 s quõn

Lý Cụng Un Di ụ ra Thng Long
Câu 4(1,5đ): Nêu kết quả và ý nghĩa của chiến thắng Bạch
Đằng năm 938:





Trờng th Hoàn Trạch kiểm tra kỳ i năm học 2010-2011
Lớp: Môn: /?@A- Lớp 4
Họ và tên: Thời gian: 40 phút
Điểm GV chấm: 1:

2:
,9/>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×