ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
VÕ KIÊN TRUNG
MÔ PHỎNG
VẬT LIỆU CHIẾT SUẤT ÂM
LUẬN VĂN THẠC SĨ VẬT LÝ
TP HỒ CHÍ MINH – 2011
ĐẠIHỌCQUỐCGIATHÀNHPHỐHỒCHÍMINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
VÕ KIÊN TRUNG
MÔ PHỎNG
VẬT LIỆU CHIẾT SUẤT ÂM
Chuyênngành:Vậtlývôtuyếnđiệntửhướngứngdụng
Mãsố:604403
LUẬNVĂNTHẠCSĨ:VẬTLÝ
NGƯỜIHƯỚNGDẪNKHOAHỌC:
TS. NGUYỄN HUỲNH TUẤN ANH
TP HỒ CHÍ MINH – 2011
LỜI CÁM ƠN
Luậnvăncaohọcvớiđềtài“Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm”đượcthực
hiện từ tháng 3 năm 2011 đến tháng 10 năm 2011 dưới sự hướng dẫn của TS.
Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh thuộc khoa Vật lý- Vật lý kỹ thuật, trường Đạihọc
KHTN–ĐHQGTP.HCM.Đâylàđềtàimớivớinhiềukiếnthứcvềchuyênmôn
cũngnhưphầnmềmđòihỏiphảimấtnhiềuthờigiantìmhiểu.Trongquátrìnhthực
hiệnđềtài,emđãđượcsựgiúpđỡtậntìnhcủathầy.Vìvậyemchânthànhcámơn
thầyNguyễnHuỳnhTuấnAnh!
Đểhoànthànhđềtàinàyemcũngxincámơnvìđãnhậnđượcsựgiúpđỡ
củathầyLêTrấnvàcácthầytrongkhoaVậtlý-Vậtlýkỹthuật.
Saucùnglàlòngbiếtơncủaconvìsựđộngviên,giúpđỡcủabamávàgia
đìnhtrongsuốtquátrìnhhọccaohọc.
Tp. HCM, ngày 28 tháng 10 năm 2011
VõKiênTrung
Luậnvănthạcsĩvậtlý
1
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Lời mở đầu
Vậtliệuchiếtsuấtâm,mộtkháiniệmđượcGS.Veselagođưaranăm1968,
làhướngnghiêncứuthuhútsựquantâmđặcbiệtcủacácnhàkhoahọc.Rấtnhiều
nhómnghiêncứuđếntừNga,Mỹ,ThụySỹ,HyLạp,TrungQuốc,HànQuốc,…đã
cónhữngcôngbốvềlýthuyếtlẫnthựcnghiệmvềloạivậtliệunày.Trongđềtàicủa
luậnvănnày,chúngtôibướcđầutrìnhbàyđặctrưng,tínhchấtcủaloạivậtliệunày
(chương I), sơ lược các nghiên cứu đã được công bố về vật liệu chiết suất âm
(chươngII),phươngphápNRWtínhcácthôngsốcủavậtliệu:hằngsốđiệnmôi,
độtừthẩm,chiếtsuất(chươngIII),sửdụngcácphầnmềmchuyêndụngđểkhảo
sát chi tiết tính chất một số mô hình của loại vật liệu chiết suất âm thông qua
phươngphápmôphỏng(chươngIV),quađórútranhậnxétvàkếtluậnđểlàmcơ
sởchoquátrìnhnghiêncứutiếptheo,môphỏngcũngnhưthựcnghiệmkhicóđiều
kiện(chươngV).
Luậnvănthạcsĩvậtlý
2
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Chương 1: TỔNG QUAN
1.1. Giới thiệu
Theolýthuyếtđiệntừthìchiếtsuấtncủamôitrườngphụthuộcthôngsốvật
lýlàhằngsốđiệnmôiεvàđộtừthẩmµcủamôitrườngđó.Đasốcácmôitrường
trongtự nhiên có hằng sốđiện môiε và độtừ thẩm µ manggiátrịdương. Môi
trườngvớithôngsốâm:hằngsốđiệnmôiâm(ε<0)hoặcđộtừthẩmâm(µ<0)là
môitrườngmàlýthuyếtđiệntừđãnghiêncứu.Môitrườngvớihằngsốđiệnmôi
âm(ε<0)cótrongtựnhiênvídụnhưkimloại,bándẫnởvùngánhsángkhảkiến
vàhồngngoạichohằngsốđiệnmôiâm(ε< 0).Môi trườngvớiđộtừ thẩmâm
(µ<0)ítcótrongtựnhiên,chỉcóvậtliệuferritừlàcótínhchấtnày[23].Trongtự
nhiênchưacómôitrườngnàocóđồngthờicảhaithôngsốnàyđạtgiátrịâm.Nhà
vậtlýlýthuyếtXôViếtV.Veselago,vàocuốithậpniên60củathếkỷXX,làngười
đầutiênđãcónhữngcôngbốvềkếtquảnghiêncứulýthuyếtvềgiảthuyếtchấtcó
đồngthờihaithôngsốhằngsốđiệnmôiεvàđộtừthẩmµcógiátrịâmcùngmộtsố
khảnăngứngdụngcủanó[23].Ônggọiđâylàloạivậtliệutheoquytắcbàntaytrái
LHM(LeftHandedMaterial).Ngoàirangườitacòngọitêntheomộtsốtínhchất
củamôitrườngnàynhư:vậtliệuchiếtsuấtâm-NIM(Negativeindexmaterial)do
khihaithôngsốεvàµđồngthờicógiátrịâmthìchiếtsuấtncógiátrịâm,môi
trường truyền sóng ngược (backward media), vật liệu âm kép (Double negative
material) Cácvậtliệunàycónhữngtínhchấtđặcbiệtnhưkhúcxạngượcvớiđịnh
luật khúc xạ Snell, hiệu ứng ngược với hiệu ứng Doppler, hiệu ứng bức xạ
Cerenkov….Hơn30nămsau,vàocuốithậpniên90,Pendry[15] côngbốnhững
nghiêncứuvềcáchtạoraloạivậtliệucóđộtừthẩmµâm.Tớinăm2000thìvới
côngnghệnano,nhómnghiêncứuSmith[20]tạoraloạivậtliệutổnghợpcótính
chấtđặcbiệtđóđốivớisóngđiệntừởdãytầnsốGHz,tuynhiênkíchthướccòn
lớn.Sauđónhiềunhàkhoahọctậptrungnghiêncứuđểtạoraloạivậtliệunàyvới
sóngđiệntừtầnsốcaohơn.Hiệnnayđâylàlĩnhvựcmớicósựthuhútvớicácnhà
khoahọcvìđâylàloạivậtliệunhântạocónhữngtínhchấtđặcbiệtmànhữngvật
liệutrongtựnhiênkhôngcó.Vớisựpháttriểncủacôngnghệnhưcôngnghệquang
Luậnvănthạcsĩvậtlý
3
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
khắcnano,côngnghệthôngtin…việcnghiêncứucónhiềupháttriểnvớihyvọngsẽ
cónhữngứngdụngmớitrongcuộcsống.ỞViệtNamhiệncónhómnghiêncứucủa
GSTrầnXuânHoài,TS.VũĐìnhLãm(ViệnKhoahọcvậtliệu)nghiêncứuloại
vậtliệunày.
1.2 Lý thuyết truyền sóng điện từ trong môi trường có đồng thời hằng số điện
môi ε và độ từ thẩm µ âm
TheolýthuyếtđiệntừcủaMaxwell,phươngtrìnhtruyềnsóngđiệntừtrong
môitrườngcódạng:
2
2 2
0
c t
(1.1)
theolýthuyếtphươngtrìnhtruyềnsóng
2
2 2
1
( ) 0
v t
(1.2)
Từhaiphươngtrìnhtrêntathấyvậntốctruyềnsóng
2
2
c
v
=>
c
v
n
(1.3)
trongđóclàvậntốcánhsángtrongchânkhông,nlàchiếtsuấtvớiýnghĩalàtỉsố
giữavậntốctruyềnsóngtrongchânkhôngvớivậntốctruyềnsóngđiệntừtrong
môitrường,
2
n
(1.4)
hay
n
(1.4’)
Vậychiết suấtncủa môi trườngphụ thuộc vào haithông số:hằngsốđiện
môi(độđiện thẩm) εvàhằng số từmôi( độ từthẩm) µ. Đâylà những thôngsố
phức.Môitrườngtrongtựnhiêncóphần thựccủahaithôngsốnàymanggiátrị
dương,nghĩalà chiếtsuấtnmangdấu“+” gọilà chiếtsuấtdương,sóngđiện từ
truyềntrongmôitrườngnàytuântheocácđịnhluậtvậtlýnhưđịnhluậtkhúcxạ
Snell,hiệuứngDoppler…Nếumôi trường cómột tronghaithôngsốnàyâm thì
Luậnvănthạcsĩvậtlý
4
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
sóngđiệntừkhôngtruyềnđượctrongmôitrườngđó.Veselagođãđưaracâuhỏi:
giảsửmôitrườngmàcảhaithôngsốnàycóphầnthựcđồngthờiâmthìquátrình
truyềnsóngđiệntừtrongmôitrườngnàycógìthayđổi?Ôngđãmấtnhiềunăm
nghiêncứulýthuyếtvàđưaracâutrảlờivàocuốinhữngnăm60củathếkỷXX.
Dướiđây,chúngtôixingiớithiệunhữngđiểmđặcbiệtkhisóngđiệntừtruyền
trongmôitrườngnày[9].
1.2.1Vật liệu theo quy tắc bàn tay trái-LHM
HaiphươngtrìnhtronghệphươngtrìnhMaxwelldạngviphân:
E j H
H j E
(1.5)
Mộtsóngđiệntừphẳngcóthểbiểudiễntheobavecto
, ,
E H k
quabiểuthức:
0
e x p .
E E jk r j t
(1.6)
0
e x p .
H H jk r j t
(1.7)
Từcácphươngtrìnhtrênthuđược:
k E µ H
(1.8)
k H E
(1.9)
Do đó vớicácmôitrường truyền sóngđiệntừ có trongtựnhiênthì µ và ε
dương,bavecto
, ,
E H k
tuântheoquy tắc bàn tay phảivàmôitrườngđógọilàmôi
trườngtheoquytắcbàntayphải-RHM(Right-HandedMedia).
Nếumôitrườngcóđồngthờihằngsốđiệnmôiε<0vàđộtựthẩmµ<0thì
phươngtrìnhtrêncóthểviếtlạinhưsau:
k E H
(1.10)
k H E
(1.11)
Từđótathấybavecto
, ,
E H k
tuântheoquytắcbàntaytrái.Đâylàlýdomà
môitrườngcóεvàµđồngthờicógiátrịâmđượcVeselagogọilàmôi trường tuân
theo quy tắc bàn tay trái-LHM(Left-handedmedia).
Luậnvănthạcsĩvậtlý
5
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
1.2.2Môi trường truyền ngược- Backward wave media
VeselagocũngquantâmtớivectoPoyting
S
,tacóbiểuthứcđịnhnghĩa:
1
2
S E H
(1.12)
Bavectonàytuântheoquytắcbàntayphải.Dođótrongmôitrườngthông
thườngthìvectosóng
k
cùnghướngvớivectoPoying
S
.Trongmôitrườngcóε
vàµđồngthờicógiátrịâmthìbavectơ
, ,E H S
vẫntuântheoquytắcbàntay
phảidokhôngphụthuộcεvàµ,điềunàydẫnđếnvectơsóng
k
ngượchướngvới
vectơ Poyting S nghĩalà hướng truyền năng lượng vàhướng truyềnsóng ngược
nhau.Vìvậymôitrườngnàycòngọilàmôi trường truyền sóng ngược (Backward
wave media). Nhữngtínhchấtđặcbiệtcủasóngđiệntừtrongmôitrườngcóµ,ε
đồngthờimanggiátrịâmđượcgâyradođặcđiểmnày.
Hình1.1:Hướngtruyềncủavectơsóng
k
vàvectơPoyting
S
khisóngđiệntừ
truyềntớimôitrườngthôngthường(bêntrái)vàmôitrườngcóhằngsốđiệnmôi,
độtừthẩmđồngthời<0(bênphải).
Quátrìnhtruyềnsóngngượccòndẫntớivậntốcphangượcvớivậntốcnhóm:
2
2
2
p g
k k
v v
(1.13)
Luậnvănthạcsĩvậtlý
6
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
trongđóvậntốcpha
p
v
k
,vậntốcnhóm
g
v
k
.
Vớik
2
=ω
2
εµ,tacó:
2
( ) ( )
0
k
(1.14)
0
p g
v v
(1.15)
Biểu thứcnàycho thấyvận tốcnhóm (bó sóng) vàvận tốcpha (mặt sóng)
truyềnngượchướngnhauvàlàmộtbằngchứngcủasựtruyềnsóngngượctrong
môitrườngquytắcbàntaytrái.
1.2.3 Một số hiệu ứng khi sóng điện từ truyền trong môi trường có hằng
số điện môi ε và độ từ thẩm µ đồng thời âm:
1.2.3.1 Vật liệu chiết suất âm
Trongquanghọc,tathườngquantâmđếnhiệntượngkhúcxạcủaánhsáng
khiđếnmặtphâncáchhaimôitrường.ĐịnhluậtSnellchobiếtquyluậtcủasựkhúc
xạphụthuộcchiếtsuấthaimôitrường
1 1 2 2
sin sin
n n
(1.16)
Đốivớihaimôitrườngthôngthườngthìtiakhúcxạnằmbênkiapháptuyến
sovớitiatới.Veselagođãkhảosátquátrìnhkhúcxạcủasóngđiệntừtớimặtphân
cáchmôitrườngthôngthườngvớimôitrườngcóđộtừthẩmµvàđộđiệnthẩmε
đồngthờicógiátrịâm.Theolýthuyếtđiệntừ,độtừthẩmvàđộđiệnthẩmlànhững
sốphứcnênchiếtsuấtn=±
vớiε = ε’+iε”, µ= µ’+iµ”.Chiếtsuấttrongcác
môitrườngứngvớicáctrườnghợpkhácnhaucủaεvàµ:(Hình1.2)
MiềnI:ε>0,µ>0: phầnthựcchiếtsuấtn>0.
MiềnII:ε>0,µ<0 phầnthựcchiếtsuấtn=0.
MiềnIII:ε<0,µ<0
:
phầnthựcchiếtsuấtn<0.
MiềnIV:ε<0,µ>0: phầnthựcchiếtsuấtn=0.
Luậnvănthạcsĩvậtlý
7
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Hình1.2:Giátrịcủachiếtsuấtnứngvớicáctrườnghợpmôitrường
cóthôngsốε,µkhácnhau[24].
Xétsựtruyềntiasángtớimặtphâncáchgiữamôitrườngtựnhiên(µ>0và
ε>0)vớimôitrườngtheoquytắcbàntaytrái.Điềukiệnbiênlàthànhphầntiếp
tuyếncủavectơsóngliêntụcdọctheomặtphâncách.Theonhữngđềcậpởtrênvề
sựtruyềnsóngngượctrongmôitrườngquytắcbàntaytráithìgóckhúcxạvàgóc
tớiphảicódấungượcnhau.TheođịnhluậtkhúcxạSnell:
2
2
1 1
sin
sin
i
r
k
n
k n
(1.17)
Don
1
>0nênn
2
<0haychiếtsuấtcủamôitrườngnàylà:
n= -
√
< 0 (1.18)
Vìlýdonàymàmôitrườngtheoquytắcbàntaytráicỏnđượcgọilàmôi
trườngchiếtsuấtâm-Negativerefractiveindexmaterial(NIM)[9].
Hình1.3:QuátrìnhkhúcxạâmgiữamôitrườngthôngthườngvàmôitrườngNIM
vớicácvectơPoyting
S
vàvectơsóng
k
[9].
Luậnvănthạcsĩvậtlý
8
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Cóthểtómtắtquátrìnhtruyềnsóngđiệntừtừkhôngkhítớimặtphâncách
vớimôitrườngứngvớicáctrườnghợphằngsốđiệnmôiεvàđộtừthẩmµkhác
nhaubằnghìnhsau:
Hình1.4:Sựtruyềnsóngđiệntừtrongcácmôitrườngứngvớicác
trườnghợpcủathôngsốε,µ
Tínhchấtquanghìnhhọccủamôitrườngnàyvìvậysẽcótínhchấtđặcbiệt,
khichùmtiasángtruyềntớimôitrườngnàythìthấukínhhộitụtrởthànhphânkỳ
vàngượclại[21]
Hình1.5:Minhhọađườngtruyềntiasángquathấukínhlàmbằngvật
liệuchiếtsuấtâm[23]
Tuynhiênsựthúvịhơnlàkhảnănghộitụcủanănglượngkhitruyềnquatấm
phẳngdạngbảnmặtsongsonglàmbằngchấtchiếtsuấtâm
Luậnvănthạcsĩvậtlý
9
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Hình1.6:Sựhộitụcủanănglượngkhitruyềnquatấmphẳngdạngbản
mặtsongsonglàmbằngchấtchiếtsuấtâm[9].
' '
1 1
2 2
sin tan
sin tan
a b
n
a b
(1.19)
Vớinlàchiếtsuấttỉđốicủatấmphẳngsovớimôitrườngxungquanh.Năng
lượngđiệntừphátratừnguồnđiểmthìhộitụởhaiđiểm,mộtbêntrongvàmộtbên
ngoàicủatấmphẳng.Khoảngcáchtừnguồnđiểmđếnđiểmhộitụbênngoài:
x = a + a’+ b’+ b = d+
d
n
(1.20)
trongđódlàbềdàytấmbảnmặt.Nếun=-1thìkhoảngcáchtừnguồntớiđiểmhội
tụbênngoàilàx=2d.Tínhchấtnàyđượcgợiýtrongviệcứngdụngchếtạocác
thấukínhcóđộphângiảicao[9].
1.2.3.2 Hiệu ứng Doppler ngược
HiệuứngDoppler làhiệntượngkhimáythuchuyểnđộngtươngđốisovới
nguồnphátthìtầnsốthuđượccóthayđổisovớitầnsốcủanguồnpháthaytầnsố
thuđượcphụthuộcvậntốctươngđốicủanguồnphátvàmáythu.Trongmôitrường
chiếtsuấtdươngthìkhimáythuchuyểnđộngtớinguồn,mặtđẳngphavàmáythu
chuyểnđộngngượcchiềunhaunêntầnsốmáythu thuđượclớnhơncủanguồn.
Trong môi trường chiết suất âm, do theo quy tắc bàn tay trái nên khi máy thu
chuyểnđộngtớinguồnthìmặtđẳngphavàmáythuchuyểnđộngcùngchiều,tầnsố
Luậnvănthạcsĩvậtlý
10
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
máythunhậnđượcnhỏhơntầnsốcủanguồn.Côngthứctínhđộlệchtầnsốgiữa
máythuvànguồn:
0
p
v
v
(1.21)
với∆=ω–ω
0
,trongcôngthứctrênω
0
làtầnsốnguồnphát,vlàvậntốcmáythu
chuyểnđộng,cógiátrịdươngnếuhướngtớinguồn,v
p
làvậntốcphacủaánhsáng
trongmôitrường,dấu±ứngvớimôitrườngtheoquytắcbàntayphảihoặcbàntay
trái.
Côngthứccóthểviếtlạitrongmôitrườngdướidạng:
0
nv
c
(1.22)
trongđónlàchiếtsuấtmôitrường,clàvậntốcánhsángtrongchânkhông.Nếu
môi trường chiết suất âm n <0 thì độ lệchtần số có giátrị âm khimáy thu di
chuyểntớinguồn(v >0).
1.2.3.3 Bức xạ Cerenkov ngược:
BứcxạCerenkovlàbứcxạđiệntừxảyrakhihạtđiệntíchđivàomôitrường
thôngthườngvớivậntốclớnhơnvậntốcánhsángtrongmôitrường.Sóngcầubức
xạbởiđiệntíchtrởnênchậmhơnsovớichuyểnđộngcủahạt.
Hình1.7:MôtảbứcxạCerenkovtrongmôitrườngthôngthường(a)vàtrongmôi
trườngchiếtsuấtâm(b)[9].
Luậnvănthạcsĩvậtlý
11
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Hình(a):mặtsóngcầuchuyểnđộnghướngraxanguồnvớivậntốc
c
n
.
Hình(b):mặtsóngcầuchuyểnđộnghướngvàonguồnvớivậntốc
c
n
.
Trongmôitrườngchiếtsuấtdương,vectơsóng
k
truyềncùnghướngnêngóc
tạo bởihướng chuyển độngcủahạtvới vectơ
S
là gócnhọn. Trongmôi trường
chiếtsuấtâmdovectơsóng
k
truyềnngượcnêngóctạobởihướngchuyểnđộng
củahạtvớivectơ
S
làgóctù.
1.3.Ứng dụng của môi trường chiết suất âm
Từcác tínhchấtđặcbiệtcủachất NIM,cácứngdụngcủaloạivậtliệunày
đượcquan tâmnghiêncứunhư:siêu thấukính- super lens-ứngdụng trong kính
hiểnviquanghọctrườnggần(SNOM)[14](dosựtươngtáccủaplasmonbềmặtvà
sựtăngcườngcộnghưởngvớithànhphầntrườnggần,tấmvậtliệuNIMcóthểhội
tụcảsóngphùdu–evanescentwave,vìvậyhộitụcácthànhphầncủasóngđiệntừ,
dokhảnăngnàynênđộphângiảicủa nó vượtquagiớihạnnhiễu xạ); Ốngdẫn
sóng:bằngkhảnăngbùphavàcộnghưởngdướibướcsóng,vậtliệuNIMđượcứng
dụnglàmốngdẫnsóngứngdụngtrongsợiquanghọc;Anten:sửdụngvậtliệuchiết
suất âmđểgia tăngcông suấtbức xạ; Lọc vàđịnhhướng chùmbức xạ:việcsử
dụngtinhthểphotonic1chiềucótínhtuầnhoànxenkẻlớpchiếtsuấtâmvàdương
ứngdụnglọcchùmbứcxạ,làmbộlọcbứcxạ,màngphủchốngphảnxạhoặcmàng
phản xạ cao[6], và đặc biệt một khả năng ứng dụng đó là tạo ra vật liệu “tàng
hình”[17].
Chươngtiếptheo,chúngtôigiớithiệuquátrìnhbiếnýtưởngcủaV.Veselago
thànhthựctếvớinhữngcôngtrìnhquantrọngcủaJ.Pendry,ngườiđầutiênđưara
lýthuyếtvềcáchtạorachấtcóđộtừthẩmâm,mởrahướngnghiêncứuchoviệc
chếtạovậtliệuNIM.Sauđólànhữngbổsung,cảitiếncủacáctácgiảkháctrong
khảosátchếtạoloạivậtliệumớinày.
Luậnvănthạcsĩvậtlý
12
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Chương 2: CẤU TRÚC TẠO VẬT LIỆU CHIẾT SUẤT ÂM
2.1 Giới thiệu
Nhưđãnóiởtrên,cóthểcoiVeselagolàngườiđặtnềnmóngchosựhình
thànhhướngnghiêncứulýthuyếtquátrìnhtruyềnsóngđiệntừtrongchấtcóchiết
suất âmvàPendry làngườimởđườngchoviệcchếtạoloạivậtliệunày. Theo
chươngI,vậtliệucóchiếtsuấtâmphảicóđồngthờihằngsốđiệnmôivàđộtừ
thẩmâm. Vậtliệucóhằngsốđiện môi εâmtồntại trongtựnhiên,năm1996
Pendryđưaramôhìnhvật liệucókhảnăngtạohằngsốđiệnmôiâmđólàmô
hìnhdâykimloạimỏng(thinwire)[13].Nhưngvậtliệucóđộtừthẩmâmítcó
trongtựnhiênvàđólàvậtliệutừtính,phảiđếnnăm1999Pendryđưaramôhình
vậtliệucókhảnăngtạođộtừthẩmâm,khôngtừtínhđólàmôhìnhvònghởcộng
hưởngSRR(Splitringresonator)[15].Điểmđặcbiệtlàvậtliệunàycócấutrúc
vậtlýđểđápứngvớisóngđiệntừtớisaochotạorađộtừthẩmhiệudụngâmchứ
khôngphảibằngcáchthayđổicấutạohóahọc.Loạivậtliệunàysaunàyđượcgọi
làvậtliệucấutrúcnhântạo-metamaterial.Tiếpđóđếnnăm2000,kếthợphaimô
hìnhtrên,Smithđưaraloạivậtliệutổnghợpcócảhằngsốđiệnmôivàđộtừthẩm
âmvàthựcnghiệmđốivớisóngđiệntừtầnsốGHz[20].Trongkhihằngsốđiện
môiâmvẫnđơngiảnthuđượctừmôhìnhdâykimloạimỏngthìmôhìnhcóđộtừ
thẩmâmđangđượctiếptụccảitiếnnhưvòngcộnghưởnghởvuông[19],vòng
trònnhưngkhônglồngnhaumàphủhaibênlớpđiệnmôi(BR-SRR)[10]…Ngoài
ranhiềunhómnghiêncứuđãcảitiếnđểcócáccấutrúccóđồngthờicảhằngsố
điệnmôiεvàđộtừthẩmµâmnhưcấutrúccặpdâyngắn(CWP)[3,16,28],dạng
chữH[29],chữπ[4],chữΩ[5],môhìnhfishnet[7],môhìnhchữS[2]…đểviệc
chếtạođơngiảnhơnvàđểtầnsốxảyrahiệntượngchiếtsuấtâmvớicácvùng
khácnhau(dãytầnsốthấphơnhoặccaohơn).Vớicôngnghệchếtạomicro,nano,
lithographyviệctạoracáccấutrúcởkíchthướcrấtnhỏđãthựchiệnđượcnên
vùngtầnsốsóngđiệntừxảyrahiệntượngchiếtsuấtâmđãtiếntớivùngTHz,
hồngngoạivàkhảkiến.Trongchươngnàychúngtôisẽgiớithiệumôhìnhcấu
trúcđãđượcPendrynghiêncứu,ngoàiracũngđềcậpsơlượcmộtsốmôhìnhcải
Luậnvănthạcsĩvậtlý
13
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
tiếncủacáctácgiảkhácvàmôhìnhcặpdâyngắn,cặpdâyngắnkếthợplànhững
môhìnhmàđềtàinàytậptrungkhảosát.
2.2 Mô hình tạo hằng số điện môi âm
Trongtựnhiêncóthểcómôitrườngvớiε<0vớivùngtầnsốsóngđiệntừ
thíchhợpω<ω
p,
trongđóω
p
gọilàtầnsốplasma:
2
2
0
p
eff
ne
m
(2.1)
trongđóm
eff
làkhốilượnghiệudụngcủaelectron,nlàmậtđộelectron.
Khikimloạitươngtácvớibứcxạđiệntừthìplasmontạothànhmộthàmhằng
sốđiệnmôitheotầnsốω:
2
( ) 1
( )
p
i
(2.2)
Điểmchúýlàtrongcôngthứctrênchothấyε có giá trị âmkhi tần số dưới tần
số plasma.Đểcóplasmontầnsốthấpởvùnghồngngoạixa,vùngGHz,từ(2.2)tác
giảPendrytrong[13]đềxuấtcáchgiảmtầnsốplasma ω
p
bằngcơcấumạngtuần
hoàncácdâymỏngnhưhình2.1
Hình2.1:Hệthốngcácdâydẫnlýtưởngsongsongdàivôhạn[9]
Vớialàhằngsốmạngcủacấutrúcthìmậtđộelectronhoạtđộngtrongcấutrúc:
Luậnvănthạcsĩvậtlý
14
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
2
2
eff
r
n n
a
(2.3)
CườngđộtừtrườngcủađiểmcáchdâytâmdâymộtkhoảngR:
H(R)=
2
2 2
I r nve
R R
1
0
( ) ( )
H R A R
2.4
với
2
0
( ) ln( / )
2
r nve
A R a R
a:hằngsốmạng;
Khốilượnghiệudụngm
eff
:
2
0
ln( / )
2
eff
e n
m a r
(2.5)
trongđórlàbánkínhdây.
Kếthợpcáccôngthứctrên,tầnsốplasmacủadâymỏng(thin-wire)
2
2
0
2 2
0 0
2
2
ln( ) ln( )
p
c
a a
a a
r r
(2.6)
Nhậnxétcôngthứctrên,tathấytầnsốplasmacủacấutrúcphụthuộcbánkính
dâyr vàhằngsốmạnga.Vídụvớimảngdâynhômcó:r=10
-6
(m),a=5.10
-3
(m),
n=5,675×10
17
(m
-3
),Pendryđãthuđượctầnsốplasmacỡ8,2(GHz).
2.3 Mô hình có độ từ thẩm µ âm
2.3.1Vòng trụ hở lồng nhau
Độtừthẩmµbiểuhiệnkhảnăngtươngtáccủavậtliệuvớitừtrường.Đầu
tiênPendry[15]xétmôhìnhmảnghìnhtrụkimloạisongsong.Khicótừtrường
ngoàiápvàomảnghìnhtrụnàythìcóđộtừthẩmhiệudụngµ
eff
.Độtừthẩmcủa
môhìnhnàyluônlớnhơn1.Vìvậyđểcóđộtừthẩmâm,Pendrycảitiếnbằngmô
hìnhmảnghìnhtrụhởlồngnhau(Hình2.2).Khicótừtrườngbiếnthiênsongsong
trụchìnhtrụthìtạoradòngđiệncảmứng.Vìkhicókhehởtronghìnhtrụnósẽ
ngănkhôngchodòngđiệndẫntrongvòngtrụ.Nhưngđiệndungđángkểgiữahai
Luậnvănthạcsĩvậtlý
15
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
vòngtrụ có thểlàmxuấthiệndòngđiệndịch.Điệndungcànglớnthìdòngcàng
lớn.Điệntíchđượcphânbốtrênhaivòngđốidiện.
Hình2.2:Haihìnhtrụhởlồngnhauvàphânbốđiệntíchkhicótừ
trườngbiếnthiênápvào[15]
Pendrytínhtoánvàđưaracôngthứccủađộtừthẩmhiệudụngµ
eff
:
2
2
2 2 3
0 0
1
2 3
1
eff
r
a
i
r Cr
2.7
trongđó:
C:điệndungtrênmộtđơnvịdiệntíchcủacấutrúcvới
C=
0
2
0 0
1
d dc
(2.8)
r:bánkínhvòng
ω:tầnsốsóngđiệntừ
σ:độdẫnđiệnvậtliệu
µ
0
:độtừthẩmtrongchânkhông
Khảosátlýthuyết
eff
theotầnsốωtheocôngthức(2.7),Pendrychothấy
theođồthịhình2.3dướitầnsốcộnghưởngthìđộtừthẩmtăng,trêntầnsốcộng
Luậnvănthạcsĩvậtlý
16
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
hưởngthìđộtừthẩmnhỏhơn1vàđặcbiệtcógiá trị âm ở vùng gần tần số cộng
hưởng.
Hình2.3:Khảosátđộtừthẩmchothấycấutrúccộnghưởngbởiđiệndunggiữahai
vòngtrụvàđộtừcảmcủavòngtrụ.[15]
TầnsốởđóđộtừthẩmbằngkhôngđượcPendrygọilàtầnsốplasmatừω
mp
:
2
0
2
2 3
2 3
0
2
3
3
(1 )
(1 )
mp
dc
r
Cr F
r
a
2.9
Nếulấynhữnggiátrịr=2,0×10
-3
(m),a=5,0×10
-3
(m),d=1,0×10
-4
(m)
thìtacótầnsốf
0
=2,94(GHz).Vậycấutrúcnàyđápứngvớibướcsóngtrongchân
khônglà10cm,trongkhikhoảngcáchhaihìnhtrụlàchỉlà0,5cm.Điềunàycóý
nghĩalànếukíchthướccủacấutrúccàngnhỏthìbướcsóngđiệntừđápứngởvùng
bướcsóngcàngngắn.Vớikỹthuậthiệnđạicủacôngnghệnanothìviệcchếtạoở
nhữngkíchthướcnhỏtrởnêncóthểthựchiệnđược.
2.3.2Vòng hở cộng hưởng SRR
Cấutrúchìnhtrụtrênyêucầutừtrườngngoàiphảidọctheotrụchìnhtrụmới
có tính chất từtrên. Ngoài ra, nếu tính đếnsựphân cựcxen kẻkhiđiện trường
khôngsongsongtrụchìnhtrụ,thìdòngđiệntựdochạytronghìnhtrụlàmcấutrúc
xemnhưbấtđẳnghướng.Đểcảitiến,Pendryđưaramôhìnhcóđộtừthẩmâmcó
dạngđĩagọilàvònghởcộnghưởngSRR(Splitringresonator)(hình2.4).Môhình
gồmhaivòngkimloạiđồngtâmlồngnhaucókhehở(edge-coupleSSR)đốidiện
Luậnvănthạcsĩvậtlý
17
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
nhauđượcphủtrênlớpđiệnmôi.Khimôhìnhnàybịkíchthíchbởitửtruờngngoài
biếnthiêntheothờigiandọctrụcz,phầncắtcủamỗivònglàmdòngđiệnchạytừ
vòngnàysangvòngkhácquakhegiữachúng.Khehởgiữahaivòngđóngvaitrò
nhưtụđiện.
Hình2.4:Vòngcộnghưởnghởlồngnhau(EC-SRR)đượcphủtrênđếđiện
môivớicácthôngsốbềrộngvòngc,độhởd,bánkínhr,hằngsốđiệnmôi
lớpđếε,bềdàylớpđiệnmôit
s
[9].
Hình2.5:MảnghaichiềuvònghởcộnghưởngSRR.Mảngnàycóthể
tạobằnginmựckimloạitrênvậtliệutrơ[15].
ĐiệndungCtrênmộtđơnvịchiềudàicấutrúc:
C=
0
2
0 0
2 1 2
ln ln
c c
d c d
(2.10)
ĐộtừthẩmhiệudụngtheoPendry:
Luậnvănthạcsĩvậtlý
18
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
2
2
2
01
2 3
0
1
32
1
2
ln
eff
r
a
lcl i
c
r
r
d
(2.11)
Mộtphươngphápkhácphântíchmôhìnhnàylàphântíchtheotheomạch
cộnghưởngLC[10].MạchđiệntươngđươngcủamôhìnhnàylàmạchLC:
Hình2.6:(a)đápứngcủavònghởvớiđiệntừtrườngvà(b)mạchđiệntương
đươngcủavòngcộnghưởnghở[9].
Hình2.7:Phânbốđiệntíchtrênvòngkhicóđiệntừtrườngngoàiápvào[10].
2.3.3Vòng kép SRR
R.Marqués[10]cảitiếncấutrúcSRRtrênđểtránhhạnchếdođiệndung
phụthuộcđộhởdmàkhôngthểgiảmhoặctăngd quánhiều,bằngcáchdùnghai
vònghởcùngkíchthướcáplênhaibênlớpđiệnmôiBC-SRR(hình2.5).Khicó
trườngđiệntừngoàiápvàotheotrụczvuônggócmặtphẳngvòngthìtạoradòng
Luậnvănthạcsĩvậtlý
19
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
điệncảmứng.CấutrúcđápứngnhưmạchcộnghưởngLC.Lúcnàykhoảngcácht
giữahaivòng-chínhlàbềdàylớpđiệnmôi-thaythếchođộhởdtạođiệndungC
lớnhơnmô hìnhcũ.Vìvậy tầnsố cộnghưởng giảm xuống,điềunàyđược ứng
dụngkhicầntầnsốthấp.Môhìnhnàytheo[10]còntránhđượchiệuứngbấtđẳng
hướngkép(bianisotropy).
Hình2.8:VòngSRR(BC-SRR)[10].
2.3.4 Vòng SRR vuông
MôhìnhnàyđượcShelbyđưaranăm2001[19].BằngthựcnghiệmShelby
đãchứngminhcóhiệuứngđộtừthẩmâmvớimôhìnhnày.
Hình2.9:VòngSRRvuông[19].
2.3.5Cấu trúc 2-SRR
Luậnvănthạcsĩvậtlý
20
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Khicónhiềukhehởthìsẽtăngsốtụđiệndẫntớigiảmđiệndungnêntăng
tầnsốcộnghưởng,ứngdụngtrongvùngtầnsốcao.Vìvậymộtsốcảitiếnnhưmô
hình2-SRR:
Hình2.10:CấutrúcSRR2khehởvàmạchtươngđương[9].
2.3.6Cấu trúc 2-SR
CấutrúcnàytăngcườngđiệndungC.Từđógiảmđượctầnsốcộnghưởngkhi
cần.
Hình2.11:Cấutrúc2-SRvàmạchtươngđương[9].
Bảng2.1SosánhkếtquảcácmôhìnhSRRgiữathựcnghiệmvàlýthuyết[9].
Cấutrúc
Tầnsố
thựcnghiệm(GHz)
Tầnsố
lýthuyết(GHz)
SRR 5,03
5,06
2-SRR 10,31
10,13
2-SR 2,66
2,53
Luậnvănthạcsĩvậtlý
21
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Saukhiđãcónhữngmôhìnhtạođượcchấtcóđápứngvớiđiệntừtrường
tạorađộtừthẩmâm,hằngsốđiệnmôiâm,cácnhànghiêncứutiếntớitìmcấutrúc
cóđồngthờiđộtừthẩmvàhằngsốđiệnmôiâmđểtạohiệuứngchiếtsuấtâm.
2.3 Các cấu trúc có đồng thời hằng số điện môi và độ từ thẩm âm
Trong[20] Smith kếthợp SRRvàdây kim loạidài để có đồng thờihai
thôngsốâmtrongcùngvùngtầnsốđãchứngtỏsựtồntạivậtliệuchiếtsuấtâm
bằngthựcnghiệm.
Hình2.12:CấutrúcSRRkếthợpdâykimloạiđểcóchiếtsuấtâm:a).Cấutrúccủa
Smith[20],b).CấutrúccủaShelby[19].
NgoàihướngnghiêncứucảitiếnmôhìnhSRR,thìmộtsốtácgiảnghiên
cứutạomôhìnhcócảđồngthờihaithôngsốâm.Sauđâyxingiớithiệumộtsốmô
hìnhnàyvàkếtquảcủatácgiảmôhìnhđãđạtđược.
2.3.1 Mô hình chữ H
Luậnvănthạcsĩvậtlý
22
Môphỏngvậtliệuchiếtsuấtâm
Họcviên:VõKiênTrung
2011
Hình2.13:CấutrúcdạngchữHvàmảngvậtliệutạotừcấutrúcnày[29].
Trong[29],nhómtácgiảđãcảitiếnmôhìnhSRRvàcặpdâythànhdạngchữ
H,bằngcảmôphỏngvàthựcnghiệm,chokếtquảcóđồngthờicộnghưởngtừvà
cộnghưởngđiệnởtầnsố15,8(GHz).Từ đótạođượchiệuứngchiết suấtâmở
vùngtầnsốnày.
Hình2.14:Kếtquảđộtừthẩm,hằngsốđiệnmôi,chiếtsuấtcủadạngchữH[29].
2.3.2 Mô hình chữ Ω
Môhìnhnàyđượcđưaranăm2004[5],nhằmkếthợpcảvònghởvàdây
trongcùngdạngchữΩ,tuynhiênkếtquảkhôngtốtlắmdocấutrúcphứctạp.