Tải bản đầy đủ (.pdf) (31 trang)

CHĂN NUÔI TRÂU bò

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.58 KB, 31 trang )

1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
KHOA NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP CHĂN NUÔI TRÂU BÒ
BỘ MÔN: Khoa học vật nuôi MÃ SỐ HỌC PHẦN: 164045

1. Thông tin về giảng viên
1.1. Thông tin về giảng viên 1
- Họ và tên: Mai Danh Luân
- Chức danh, học hàm, học vị: P. Giám đốc, Giảng viên, Tiến sỹ
- Địa điểm làm việc: Trung tâm Nghiên cứu - Ứng dụng khoa học công nghệ, trường Đại
học Hồng Đức (phòng 101 nhà A2, cơ sở 3 trường đại học Hồng Đức).
- Địa chỉ liên hệ: Trung tâm nghiên cứu - Ứng dụng khoa học công nghệ, trường Đại học
Hồng Đức.
- Email:
- Điện thoại: Văn phòng: 0372 460 307; DĐ: 0986 723 261.
1.2. Thông tin về giảng viên 2
- Họ và tên: Hoàng Văn Nam
- Chức danh, học vị, học hàm: Giảng viên, Kỹ sư chăn nuôi - thú y
- Địa điểm làm việc: Bộ môn khoa học vật nuôi, khoa Nông Lâm Ngư nghiệp, trường
Đại học Hồng Đức (phòng 111 nhà A1, cơ sở 3 trường Đại học Hồng Đức).
- Địa chỉ liên hệ: Bộ môn khoa học vật nuôi, khoa Nông Lâm Ngư nghiệp, trường Đại
học Hồng Đức.
- Điện thoại: 0949 801584.
2. Thông tin về học phần
Tên chuyên ngành đào tạo: Chăn nuôi - thú y
Tên học phần: Chăn nuôi trâu bò
Số tín chỉ: 3
Mã học phần:
Học phần: Bắt buộc
Các môn học tiên quyết: Giải phẫu - Sinh lý động vật, dinh dưỡng - Thức ăn
Các môn học kế tiếp:


Các học phần tương đương, học phần thay thế (nếu có)
2
Số giờ cho các hoạt động:
- Nghe giảng lý thuyết: 21
- Thảo luận nhóm , xemina: 28
- Thực hành môn học: 20
- Tự học: 135
3. Mục tiêu của học phần
- Về kiến thức:
+ Giúp sinh viên hiểu biết về tình hình chăn nuôi trâu bò trên thế giới và trong
nước, ý nghĩa của các sản phẩm từ chăn nuôi trâu bò đối với đời sống con người và nền
kinh tế xã hội, tình hình và xu hướng phát triển chăn nuôi trâu bò trên thế giới, trong
nước và tại địa phương mình.
+ Giúp sinh viên củng cố những kiến thức cơ bản về đặc điểm sinh lý của trâu
bò như sinh lý tiêu hóa, sinh lý sinh sản
+ Nắm được các biện pháp kỹ thuật trong công tác chọn giống, chăm sóc nuôi
dưỡng trâu bò sinh sản, trâu bò cày kéo, bê nghé, trâu bò thịt
+ Nắm được những kiến thức cơ bản về tập đoàn cây thức ăn, cách chế biến các
loại thức ăn trong chăn nuôi trâu bò.
- Về kỹ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng nhận biết và chọn giống trâu bò.
+ Kỹ năng chăm sóc, nuôi dưỡng trâu bò.
+ Kỹ năng trồng, chăm sóc và chế biến thức ăn chăn nuôi trâu bò.
+ Một số kỹ năng về thao tác kỹ thuật thường áp dụng trong quá trình chăn nuôi
trâu bò.
- Về thái độ:
+ Rèn luyện cho sinh viên có tinh thần, thái độ học tập đúng đắn, tích cực,
nghiêm túc và có trách nhiệm với môn học.
+ Sinh viên phải chuẩn bị các nội dung theo yêu cầu của giảng viên trước khi
lên lớp theo lịch trình (thảo luận, xemina, chuyên đề ).

+ Sinh viên phải tích cực tham gia thảo luận nhóm, xemina, viết chuyên đề, bài
thu hoạch tự học đầy đủ và có chất lượng.
3
4. Túm tt ni dung hc phn
Hc phn chn nuụi trõu bũ giỳp cho sinh viên nắm đợc nhng kin thc v ý
ngha ca chn nuụi trõu bũ i con ngi v xó hi; Tỡnh hỡnh v xu hng phỏt trin
chn nuụi trõu bũ trờn th gii, trong nc v tại a phng Thanh Hóa.
Giúp cho sinh viên hiu c ngun gc ca trõu bũ nh v cỏch ỏnh giỏ ngoi
hỡnh th cht ca chỳng. Thụng qua hc phn ny cũn giỳp cho sinh viờn cú phng
phỏp nghiờn cu, tỡm hiu sõu sc v c im sinh lý ca loi nhai li, thc n v ch
bin thc n trong chn nuụi trõu bũ; Các biện pháp k thut v chm súc v nuụi
dng trõu bũ c ging, trâu bò cỏi ging, trõu bũ sa, bờ nghộ v nuôi trõu bũ ly tht
t hiu qu cao. Ngoài ra còn trang bị cho sinh viên một số phơng pháp nghiên cứu
đặc biệt đang đợc áp dụng trong ngành chăn nuôi trâu bò hiện nay.
5. Ni dung hc phn
CHNG 1
PHN M U
1.1. Vai trũ v ý ngha kinh t ca ngnh chn nuụi trõu bũ
1.1.1. Trõu bũ ngun cung cp sc kộo cho nụng nghip v vn chuyn.
1.1.2. Ngnh chn nuụi trõu bũ cung cp cho loi ngi hai loi thc phm quý l sa v
tht.
1.1.3. Chn nuụi trõu bũ cung cp phõn bún.
1.1.4. Chn nuụi trõu bũ thỳc y cụng nghip ch bin phỏt trin, thỳc y ngh th
cụng c truyn v to ngun hng cho xut khu.
1.2. Nhng nột ln v chn nuụi trõu bũ nc ta
1.3. Nhng nột ln v ngnh chn nuụi trõu bũ trờn th gii
CHNG 2
NGUN GC - NGOI HèNH TH CHT CA TRU Bề
2.1. Ngun gc ca trõu bũ
2.2. Ngoi hỡnh v th cht ca trõu bũ

2.2.1. Khỏi nim chung v ngoi hỡnh v th cht trõu bũ.
2.2.2. Ngoi hỡnh trõu bũ thuc cỏc hng sn xut khỏc nhau.
+ Ngoi hỡnh trõu bũ c ging.
4
+ Ngoại hình bò cái hướng sữa.
+ Ngoại hình bò thịt.
+ Ngoại hình trâu bò cày kéo.
+ Ngoại hình trâu bò kiêm dụng.
2.2.3. Thể chất trâu bò.
+ Phân loại thể chất theo giáo sư Kulesop.
+ Phân loại thể chất theo giáo sư Boss Danop.
+ Phân loại thể chất theo y học.
2.3. Loại hình thần kinh
2.3.1. Loại thần kinh mạnh - thăng bằng - linh hoạt.
2.3.2. Loại thần kinh mạnh - thăng bằng - trầm tĩnh.
2.3.3. Loại thần kinh mạnh - không thăng bằng.
2.3.4. Loại thần kinh yếu.
2.4. Đặc điểm các bộ phận của cơ thể trâu bò
Đầu; Mũi; Mắt; Tai; Mõm; Sừng; Trán; Cổ; Vây; Lưng; Hông mông; Ngực; Bụng; Bầu
vú và cơ quan sinh dục; Bốn chân; Da - lông và Đuôi.
2.5. Kết cấu thể hình trâu bò
2.5.1. Các chiều đo.
2.5.2. Các chỉ số.
CHƯƠNG 3
CÔNG TÁC GIỐNG TRÂU BÒ
3.1. Đặc điểm một số giống trâu bò phổ biến ở Việt Nam
3.1.1. Giới thiệu các giống bò ngoại.
+ Bò Hà Lan.
+ Bò Jec xây (Jersey).
+ Bò Aushia.

+ Bò nâu Thụy Sỹ.
+ Bò Hereford.
+ Bò Santa - Gertrudis.
3.1.2. Giới thiệu một số giống bò nội.
5
+ Bò Lai Sind.
+ Bò Thanh Hóa.
+ Bò Nghệ An.
+ Bò Mèo Hà Giang.
3.1.3. Giới thiệu các giống trâu.
+ Trâu Việt Nam.
+ Trâu Murrah.
3.2. Chọn lọc trâu bò làm giống
3.2.1. Các tính trạng chọn lọc cơ bản của trâu bò.
3.2.2. Đánh giá và chọn lọc trâu bò đực giống.
+ Đánh giá và chọn lọc theo nguồn gốc.
+ Đánh giá và chọn lọc theo chất lượng cá thể.
+ Đánh giá và chọn lọc theo đời sau.
3.2.3. Đánh giá và chọn lọc trâu bò cái.
+ Đánh giá và chọn lọc trâu bò cái hướng sữa.
+ Đánh giá và chọn lọc trâu bò theo hướng thịt.
3.3. Ghép đôi giao phối (Chọn phối)
3.4. Các phương pháp nhân giống trâu bò
3.4.1. Phương pháp nhân giống thuần chủng.
3.4.2. Phương pháp lai tạo.
3.4.2.1. Lai cải tạo (lai cấp tiến).
3.4.2.2. Lai pha máu (lai cải tiến).
3.4.2.3. Lai gây thành (lai phối hợp).
3.4.2.4. Lai kinh tế.
3.4.2.5. Lai xa (lai khác loài).

3.5. Tổ chức đàn
3.5.1. Cấu trúc đàn.
3.5.2. Tái sản xuất đàn.
CHƯƠNG 4
DINH DƯỠNG TRÂU BÒ
4.1. Chức năng các bộ phận của đường tiêu hóa
4.1.1. Tuyến nước bọt.
6
4.1.2. Dạ tổ ong.
4.1.3. Dạ cỏ.
4.1.4. Dạ lá sách.
4.1.5. Dạ múi khế.
4.1.6. Ruột non.
4.1.7. Ruột già.
4.2. Sự phân giải protein trong dạ cỏ
4.2.1. Sự phân giải protein thức ăn.
4.2.2. Sự tổng hợp protit vi sinh vật.
4.2.3. Sử dụng nitơ trong d¹ cá.
4.2.4. Sự bảo vệ protein ở dạ cỏ động vật nhai lại.
4.3. Sự tiêu hóa Hydratcacrbon ở dạ cỏ
4.4. Sự tiêu hóa ở dạ cỏ
4.4.1. Sự thủy phân các a xít béo.
4.4.2. Hydro hóa của lipit thức ăn.
4.4.3. Các chất béo đồng phân sản sinh trong dạ cỏ.
4.5. Ảnh hưởng của các chất khoáng đến vi sinh vật dạ cỏ
4.5.1. Sulphua.
4.5.2. Ảnh hưởng của Zn đến sự lên men.
4.5.3. Sự trao đổi Selenium.
4.5.4. Nhu cầu của vi sinh vật đối với các chất khoáng khác.
4.5.5. Ảnh hưởng của Silica đến tiêu hóa dạ cỏ.

4.6. Sự tiêu hóa vi sinh vật ở ruột già
CHƯƠNG 5
NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA TRÂU BÒ
5.1. Nhu cầu về nước
5.2. Lượng vật chất khô thu nhận
5.3. Nhu cầu năng lượng ở trâu bò
5.3.1. Nhu cầu năng lượng duy trì ở trâu bò.
5.3.2. Nhu cầu năng lượng cho sinh trưởng.
7
5.3.3. Nhu cầu năng lượng cho mang thai.
5.3.4. Nhu cầu năng lượng cho sản sinh sữa.
5.3.5. Nhu cầu năng lượng cho lao tác.
5.4. Nhu cầu về protein
5.4.1. Nhu cầu protein cho duy trì.
5.4.2. Nhu cầu protein cho sinh trưởng.
5.4.3. Nhu cầu protein cho mang thai.
5.4.4. Nhu cầu protein cho tiết sữa.
5.5. Tiêu chuẩn các chất khoáng cho trâu bò
CHƯƠNG 6
KỸ THUẬT NUÔI TRÂU BÒ ĐỰC GIỐNG
6.1. Đặc điểm sinh lý sinh dục trâu bò đực giống
6.2. Thần kinh và thể dịch trong quá trình hoạt động sinh dục của đực giống
6.3. Phẩm chất tinh dịch của trâu bò đực giống
6.4. Những nhân tố ảnh hưởng đến phẩm chất tinh dịch
6.5. Nuôi dưỡng và chăm sóc trâu bò đực giống
6.5.1. Nuôi dưỡng.
6.5.2. Vận động.
6.5.3. Tắm chải.
6.6. Sử dụng trâu bò đực giống
6.6.1. Giao phối tự do.

6.6.2. Giao phối có hướng dẫn.
6.6.3. Khai thác tinh cho thụ tinh nhân tạo.
CHƯƠNG 7
KỸ THUẬT NUÔI TRÂU BÒ CÁI GIỐNG
7.1. Động dục và phối giống
7.1.1. Đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dục trâu bò cái.
7.1.2. Hoạt động sinh dục của trâu bò cái.
+ Tuổi thành thục về tính.
+ Chu kỳ động dục.
8
+ Động dục trở lại sau khi đẻ.
7.1.3. Điều tiết của thần kinh và thể dịch trong quá trình hoạt động sinh dục.
7.1.4. Những nhân tố ảnh hưởng đến sự sinh sản ở trâu bò cái.
+ Giống.
+ Dinh dưỡng.
+ Mùa vụ.
+ Vô sinh do chức năng.
+ Bệnh đường sinh dục.
+ Sự phối giống.
7.1.5. Phương pháp phát hiện động dục.
+ Quan sát trực tiếp.
+ Dùng đực thí tình.
+ Dùng điện trở kế.
7.1.6. Điều khiển động dục ở trâu bò cái.
+ Phá thể vàng.
+ Sử dụng huyết thanh ngựa chửa và Stilbestrol.
+ Gây động dục đồng loạt.
+ Cấy truyền phôi ở trâu bò.
7.2. Giai đoạn mang thai
7.2.1. Sơ lược về sinh lý trâu bò cái mang thai.

7.2.2. Khám thai.
7.2.3. Hiện tượng sinh đẻ của trâu bò.
CHƯƠNG 8
KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG BÊ NGHÉ
8.1. Giai đoạn từ sơ sinh đến cai sữa
8.1.1. Giai đoạn nuôi cách ly.
8.1.2. Giai đoạn bú sữa.
8.1.3. Sử dụng các loại thức ăn nuôi bê nghé.
8.1.4. Một số hình thức nuôi bê nghé.
8.2. Giai đoạn từ 3 đến 15 tháng tuổi
8.3. Sự thành thục về sinh dục và thời gian phối giống cho bê nghé
9
CHƯƠNG 9
KỸ THUẬT NUÔI TRÂU BÒ SỮA
9.1. Cấu tạo tuyến sữa
9.1.1. Tổ chức liên kết.
9.1.2. Tổ chức tuyến.
9.1.3. Sự vận chuyển của máu.
9.1.4. Hệ thống lâm ba.
9.2. Sự phát triển của tuyến sữa
9.2.1. Sự phát triển của tuyến sữa trong giai đoạn bào thai.
9.2.2. Sự phát triển của tuyến sữa giai đoạn ngoài thai.
+ Từ sơ sinh đến thành thục về tính.
+ Từ động dục lần đầu đến thụ thai lần đầu.
+ Sự phát triển tuyến sữa trong giai đoạn mang thai.
+ Sau khi đẻ.
+ Sự thoái hóa tự động.
+ Sự thoái hóa nhân tạo.
9. 3. Sinh lý tuyến sữa
9.3.1. Sự xuất hiện sưa trong tuyến sữa.

+ Quan hệ của prolactin, progesteron và estrogen.
+ Adrenal corticoid hocmon (ACH).
+ Growth stimulin hocmon.
9.3.2. Chu kỳ tiết sữa.
+ Áp suất của bầu vú và tốc độ hình thành sữa.
+ Sữa sót.
+ Phản xạ tiết sữa.
9.4. Các nhân tố ảnh hưởng đến sản lượng sữa
9.4.1. Ảnh hưởng của di truyền.
9.4.2. Ảnh hưởng của giống.
9.4.3. Ảnh hưởng của tuổi có thai lần đầu.
9.4.4. Ảnh hưởng của tuổi trâu bò cái.
10
9.4.5. Ảnh hưởng của dinh dưỡng.
9.4.6. Khối lượng cơ thể trâu bò và sức sản xuất sữa.
9.4.7. Ảnh hưởng môi trường đến sức sản xuất và phẩm chất sữa.
9.4.8. Thời gian từ khi đẻ đến khi phối giống lập lại.
9.5.9. Kỹ thuật vắt sữa.
9.4.10. Bệnh tật.
9.5. Sự tạo thành các thành phần của sữa
9.5.1. Thành phần của sữa.
9.5.2. Sinh tổng hợp các thành phần của sữa.
9.5.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến phẩm chất sữa.
+ Ảnh hưởng của giống và tuổi.
+ Ảnh hưởng của tháng và giai đoạn của chu kỳ sữa.
+ Ảnh hưởng của thức ăn.
+ Ảnh hưởng của điều kiện môi trường.
9.6. Nuôi dưỡng bò cái trong thời gian tiết sữa
9.6.1. Cấu trúc khẩu phần thức ăn.
9.6.2. Sử dụng các loại thức ăn trong khẩu phần trâu bò sữa.

9.6.3. Phương thức nuôi dưỡng trâu bò sữa.
9.6.4. Chăm sóc đàn trâu bò cái vắt sữa.
9.6.5. Các phương thức vắt sữa.
+ Vắt sữa bằng tay.
+ Vắt sữa bằng máy.
9.7. Nuôi dưỡng trâu bò cái trong thời gian cạn sữa
9.7.1. Mục đích cạn sữa trâu bò.
9.7.2. Phương pháp cạn sữa.
9.7.3. Nuôi dưỡng trâu bò sau khi cạn sữa.
CHƯƠNG 10
NUÔI TRÂU BÒ CÀY KÉO
10.1. Cấu trúc cơ bản và cơ sở hóa học của sự co cơ
10.1.1. Cấu trúc cơ bản của cơ.
11
10.1.2. Đặc điểm phân tử của các thành phần co duỗi của cơ.
10.1.3. Cơ chế phân tử của sự co cơ.
10.1.4. Nguồn gốc năng lượng cho sự co duỗi cơ.
10.2. Khẩu phần thức ăn, cách chế biến và sử dụng thức ăn cho trâu bò cày kéo
10.3. Phòng chống đói rét cho trâu bò cày kéo
10.4. Phòng bệnh cho gia súc làm việc
10.4.1. Cảm nóng.
10.4.2. Lao tác quá sức.
10.5. Sử dụng trâu bò cày kéo
10.5.1. Huấn luyện.
10.5.2. Cách mắc vai.
10.5.3. Sử dụng trâu bò đôi trong việc cày bừa.
10.6. Các nhân tố ảnh hưởng đến sức kéo
10.7. Biện pháp nâng cao sức kéo và năng suất cày kéo
10.7.1. Cải tiến giống trâu bò.
10.7.2. Cải tiến công cụ làm việc.

10.7.3. Nuôi dưỡng và chăm sóc tốt.
10.7.4. Đẩy mạnh sinh sản.
10.7.5. Nâng cao trình độ người sử dụng.
CHƯƠNG 11
KỸ THUẬT NUÔI TRÂU BÒ THỊT
11.1. Đặc điểm sinh trưởng phát dục chung của bê nghé
11.1.1. Phát triển theo giai đoạn.
11.1.2. Phát triển không thăng bằng.
11.1.3. Phát triển theo nhịp điệu.
11.2. Đặc điểm sinh trưởng phát dục riêng của một số bộ phận
11.2.1. Đặc điểm sinh trưởng hệ xương.
11.2.2. Đặc điểm sinh trưởng cơ bắp.
11.2.3. Sinh trưởng của cơ quan nội tạng và da.
11.2.4. Đặc điểm tích luỹ mỡ.
12
11.3. Những nhân tố ảnh hưởng đến sức sản xuất thịt
11.3.1. Ảnh hưởng của tuổi giết thịt.
11.3.2. Ảnh hưởng của giống.
11.3.3. Ảnh hưởng của tính biệt và thiến.
11.3.4. Ảnh hưởng của nuôi dưỡng.
11.4. Các loại hình vỗ béo
11.4.1. Vỗ béo để lấy thịt trắng.
11.4.2. Vỗ béo bằng thức ăn xanh.
11.4.3. Vỗ béo bằng thức ăn ủ xanh.
11.4.4. Vỗ béo bằng thức ăn tinh.
CHƯƠNG 12
GIỚI THIỆU MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐẶC BIỆT TRONG
NGÀNH CHĂN NUÔI TRÂU BÒ
12.1. Đo lượng thu nhận tự do (tự nguyện) và giá trị dinh dưỡng của thức ăn
12.2. Phương pháp lên men dạ cỏ Invitro

12.2.1. Hệ thống dòng chảy liên tục.
12.2.2. Hệ thống khép kín.
12.2.3. Màng bán thấm.
12.3. Diễn tả hệ thống Invitro
12.3.1. Buồng lên men.
12.3.2. Dung dịch đệm và môi trường dinh dưỡng.
12.3.3. Mức độ quấy trộn.
12.3.4. Yếm khí.
12.3.5. Nhiệt độ.
12.3.6. PH.
12.3.7. Nguồn nuôi cấy (Inocolum source).
12.3.8. Thời gian lên men.
12.3.9. Kết thúc lên men.
12.4. Mô tả kỹ thuật Invitro
12.4.1. Kỹ thuật một giai đoạn.
13
12.4.2. K thut hai giai on.
12.5. Nhng phng phỏp bỏn Invitro
12.5.1. K thut tỳi ni lụng v Dacron.
12.5.2. Nhng nhõn t nh hng n t l tiờu húa trong k thut tỳi ni lụng.
+ Khi lng mu.
+ mn ca mu.
+ Thi gian lu mu trong d c.
+ Thc n ca vt nuụi.
+ Quan h gia tiờu húa bỏn Invitro truyn thng.
12.6. Xỏc nh thnh phn ca c th
12.6.1. Xỏc nh Antipyrin trong mỏu huyt tng.
12.6.2. Chun b th chun.
6. Hc liu
- Hc liu bt buc:

1. PGS. TS Nguyn Trng Tin, TS Nguyn Xuõn Trch, TS Mai Th Thm v
KS Lờ Vn Ban, Giỏo trỡnh chn nuụi trõu bũ, NXB Nụng nghip H Ni - 2001.
- Hc liu tham kho:
2. Bài giảng Chăn nuôi trâu bò, khoa Nông lâm ng nghiệp, trờng Đại học
Hồng Đức, 2010.
3. Dr. T.R. Preston v Dr. R. A. Leng (khuụn kh d ỏn SAREC), Cỏc h thng
chn nuụi gia sỳc nhai li da trờn ngun ti nguyờn sn cú vựng nhit i v ỏ nhit
i, Nh xut bn Nụng nghip, 1991.
4. Lờ Vit Anh, Lng Trng t, Ngụ Li v Nguyn Hu Ninh, Nuụi bũ sa,
NXB Nụng nghip H Ni 1983.
- Trên Internet: (Chan nuoi trau bo)
5. PGS.TS Nguyn Xuõn Trch, PGS.TS Mai Thị Thơm, GVC Lê Văn Ban, Giáo
trình Chn nuụi bũ sinh sn, Trờng Đại học Nụng nghip Hà Nội nm 2006.



14
7. Hỡnh thc t chc dy hc
7.1. Lch trỡnh chung
Ni dung

thuyt

Xemina

Tho
lun
nhúm

Thc

hnh
T
hc
Kim
tra
ỏnh
giỏ
Tng
Phần mở đầu
1 5 6
Nguồn gốc, ngoại hình thể chất
của trâu bò
1 2 5 5 13
Kết cấu thể hình của trâu bò
1 2 2 5
Công tác giống trâu bò
2 2 5 10 19
Dinh dỡng trâu bò 2 2 5 10 KTTX

19
Nhu cầu dinh dỡng của trâu bò

2 2 15 KTTX

19
Kỹ thuật nuôi trâu bò đực giống

2 2 1 10 15
Kỹ thuật nuôi trâu bò cái giống
2 2 15 KTTX


19
Kỹ thuật nuôi dỡng bê nghé
2 2 15
KTG
K
19
Kỹ thuật nuôi trâu bò sữa
2 2 15 KTTX

19
Nuôi trâu bò cày kéo
2 2 15 KTTX

19
Kỹ thuật nuôi trâu bò thịt
2 2 1 10 KTTX

15
Giới thiệu một số phơng pháp
nghiên cứu đặc biệt trong ngành
chăn nuôi trâu bò
2 5 10 17
Tng cng 21 10 18 20 135

204





15
7.2. Lch trỡnh c th vi tng ni dung

Tun 1:
Ni dung 1: Vai trò, ý nghĩa kinh tế và tình hình phát triển chăn nuôi trâu bò hiện nay

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b

Ghi
chỳ
Lý thuyt




1 tit hc
trờn lp.
Phũng:

- Chng 1:

Phn m
u.

- Nm c vai trũ, ý
ngha kinh t ca ngnh
CN trõu bũ v nhng nột
ln v CN trõu bũ trờn th
gii v trong nc.
c ti liu
Q1: Tr1 - 9.
Q2:Tr1 - 3

T hc 5 tit ti
nh và
th viện
- CN và việc
sử dụng tài
nguyên.
- Các chiến
lợc pt chăn
nuôi trâu bò.
- Nắm đợc chiến lợc
chăn nuôi: Nguồn tài
nguyên, trình độ chăn
nuôi, đầu t, chính sách.
- Chiến lợc thu nhiều sản
phẩm từ CN trâu bò.
c ti liu
tham kho
Q1:Tr1 - 9

Q2:Tr1 - 3
Q4: Tr6 - 17

T vấn của
giảng viên

Tại
phòng
học
- Nhiệm vụ
của sinh viên
với môn học.
- Phơng
pháp học tập
ở bậc Đại
học.
- Cách tiếp
cận các
nguồn tài
liệu.
- Xác định đợc nhiệm vụ
của sinh viên đối với môn
học chăn nuôi trâu bò.
- Hiểu đợc vai trò và ý
nghĩa của môn học.
- ý nghĩa kinhtế của
ngành chăn nuôi trâu bò.
- Phơng pháp tiếp cận
các nguồn tài liệu.
Tiếp thu t

vấn của
Giảng viên
và từng bớc
áp dụng
trong học tập
của bản thân.




16
Tun 2:
Ni dung 2: Nguồn gốc và đặc điểm về ngoại hình thể chất của trâu bò
Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 1 tit trờn
lp.
Phũng



Chng 2:
Ngun gc,
ngoi hỡnh
th cht ca
trõu bũ
- Nm c ngun gc
của trâu bò.
- Khái niệm về ngoại
hình, thể chất của trâu bò
theo hớng sản xuất khác
nhau.
- Cách đánh giá về ngoi
hỡnh và th cht của trâu
bò theo cỏc hng sn
xut khỏc nhau.
- Nm c c im
ca cỏc b phn ca c
th trõu bũ.
c ti liu
Q1: Tr10 -22.
Q2: Tr3 - 7


Ximina 2 tit trờn
lp
Phõn loi
trõu bũ.
Bit cỏch phõn loi trõu
bũ theo:

- Loại hình.
- Thể chất.
- Ti liu
Q1: Tr 10 -22.

Thảo luận 2 tiết tại
nhà và
th viện
Kết cấu thể
hình trâu bò:
- Các chiều
đo đối với
trâu bò.
- Các chỉ số.
- Xác định đợc các
chiều đo trên cơ thể trâu
bò.
- áp dụng các chiều đo
để tính các chỉ số cụ thể
ở trâu bò.
Q1: Tr 19-22




17
Tun 3:
Ni dung 3: Kết cấu thể hình trâu bò
Hỡnh thc
t chc

dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 1 tit trờn
lp.
Phũng


Kết cấu thể
hình ca
trõu bũ
- Nm c các chiều đo
trên cơ thể trâu bò.
- Nm c công thức,
cách tính các chỉ số đánh
giá từng bộ phận theo
hớng sản xuất của trâu
bò.
c ti liu
Q1: Tr19 -22.



Ximina 2 tit trờn
lp
Cỏc ch s
liờn quan n
sc sn xut
ca trõu bũ.
- Xác định các chiều đo
và cỏch tớnh cỏc ch s
liờn quan để đánh giá
theo hớng sản xuất.
- Cách so sỏnh các chỉ số
tính đợc vi bảng ch s
chun ca mt s ging
trâu bũ.
Chun b
Ximina theo
Q1: Tr 19 - 22.


Tho lun 2 tit theo
nhúm
Đánh giá
từng bộ phận
theo hớng
sản xuất.
- Bit cỏch phõn loi trõu
bũ theo hớng sản xuất
so với các chỉ số chuẩn
trong tài liệu.
- Ti liu Q1:

Tr 19 -22.

Tự học
5 tiết tại
nhà và
th viện
Kết cấu các
chiều đo đối
với trâu bò.
- Xác định đợc các
chiều đo trên cơ thể trâu
bò.
- áp dụng các chiều đo
để tính các chỉ số cụ thể
ở trâu bò.
Q1: Tr 19-22
- Tính toán các
công thức so
với chỉ số
chuẩn.

18
Tun 4:
Ni dung 4: Công tác giống trong chăn nuôi trâu bò
Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im

Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trờn
lp
Chng 3:
Cụng tỏc
ging trõu
bũ.
- Nm c mt s
ging trõu bũ ph bin
Vit Nam hiện nay.
- Cỏch chn trõu bũ lm
ging.
- Cỏc phng phỏp nhõn
ging.
Đọc tài liệu:
Q1: Tr23-58.
Q2: Tr8 - 16.

Tho lun
nhúm
2 tit trên
lớp
Mt s
phng phỏp

lai to trõu
bũ hin ang
ỏp dng ti
Vit Nam.
- Nm c cỏc cụng
thc lai to ang ỏp dng
trong cụng tỏc ging
Vit nam hiện nay:
+ Lai cải tạo.
+ Lai cấp tiến.
+ Lai tạo giống.
+ Lai kinh tế.
Sinh viờn
chun bi
Xemina theo
Q1: Tr51 - 55.
Q2: Tr14 - 16

T hc Ti nh
và th
viện
Chọn lọc
trâu bò làm
giống
- Nắm đợc các tính
trạng chọn lọc cơ bản.
- Đánh giá và chọn lọc
đực giống, cái giống.

Q1: Tr32 - 51.

Q2: Tr13- 15

T vấn của
giảng viên

Tại
phòng
học
- Nhận biết
một số giống
trâu bò.
- Chọn lọc
giống.
- Chiếu các hình ảnh về
các giống tâu bò.
- Chọn lọc thông qua các
chỉ tiêu: Tổ tiên, bản
thân và đời sau tạo ra.
Tiếp thu t vấn
của giảng viên
để nhận biết và
chọn lọc đúng
các bớc.

19
Tun 5:
Ni dung 5: Thức ăn và d
inh dỡng trong chăn nuôi trâu bò

Hỡnh thc

t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trờn
lp
Chng 4:
Dinh dng
trõu bũ.
- Nm c cỏc b phn
ca ng tiờu húa; S
phõn gii protein; S tiờu
húa hydrat cacrbon; tiờu
húa m d c v nh
hng ca cỏc cht
khoỏng, vitamin n vi
sinh vt d c.
c ti liu
Q1: Tr59 - 79.
Q2: Tr16 - 22.

Tho lun

nhúm
2 tit trên
lớp
H vi sinh
vt d c v
s tỏc ng
tng h
gia chỳng
- Nm c cỏc vi sinh
vt cú trong d c v s
tỏc ng gia chỳng.
Q1: Tr59 - 79.
Q2: Tr16 - 22.

T hc Ti nh
và th
viện
- Dinh
dng ca
trõu bũ.
- Sự ứng
dụng chế độ
nuôi dỡng
và hệ sinh
thái dạ cỏ.
-Nm c sinh lý tiờu
húa loi nhai li.
- S chuyn húa cỏc cht
trong d c.
Q1: Tr59-79.

Q3: Tr20-52 ;
Tr93-105 và
143-149.

Kiểm tra
thờng
xuyên
15 phút
tại phòng
học
Đánh giá mức độ tiếp thu
và hiểu bài của sinh viên
Nội dung đ
học của trong
tuần 4.


20
Tun 6:
Ni dung 6:
Nhu cu dinh dng ca trõu bũ

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh

Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trên
lớp
Chng 5:
Nhu cu dinh
dng ca
trõu bũ.
- Nm c nhu cu cụ
thể của trâu bò v:
+ Nc.
+ Nng lng.
+ Protein.
+ Cỏc cht khoỏng.
+ Vitamin.
c ti liu
Q1:Tr80-92
Q2:Tr21-29
Q3:Tr61-79

Tho lun
nhúm
2 tit trên
lớp
Nhu cu cỏc
cht dinh
dng cho

sn xut
trõu bũ
- Tính toán c nhu
cu dinh dỡng:
+ Cho sinh trng mụ.
+ Cho sự co cơ.
+ Cho phát triển thai.
+ Cho sn xut sa.
Q3:Tr72-79
T hc
Tại nhà
và th
viện
Các chất
dinh dỡng
cho sản xuất
của trâu bò
- Củng cố và nâng cao
kiến thức về nhu cầu:
+ Nc.
+ Nng lng.
+ Protein.
+ Cỏc cht khoỏng.
+ Vitamin.
Q1: Tr80-92.
Q2: Tr21-29
Q3: Tr71-87.
Q4: Tr119-215



Kiểm tra
thờng
xuyên
15 phút
tại phòng
học
Đánh giá mức độ tiếp thu
và hiểu biết của sinh viên

Nội dung đ
học trong tuần
thứ 5.



21
Tuần 7:
Nội dung 7:
Kỹ thuật nuôi trâu bò đực giống

Hình thức
tổ chức
dạy học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung
chính
Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu sinh

viên chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết 2 tiết Kỹ thuật
nuôi trâu bò
đực giống
- Nắm được sinh lý sinh
dục đực.
- Thần kinh và thể dịch
trong quá trình hoạt động
sinh dục đực.
- Phẩm chất và những
nhân tố ảnh hưởng đến
tinh dịch trâu bò.
Q1: Tr93-110.
Q2: Tr29-33
Q3:Tr93-104

Xemina 2 tiết
trªn líp
Sử dụng trâu
bò đực giống
- Nắm được các hình
thức sử dụng trâu bò đực
giống.
Q1: Tr105-
110.


Thảo luận

nhóm
1 tiết trªn
líp
Nuôi dưỡng
và chăm sóc
trâu bò đực
giống.
Năm được nhu cầu dinh
dưỡng, cách chăm sóc
trâu bò đực giống.
Q1: Tr102-
105.

Tự học
T¹i nhµ
vµ th−
viÖn
- Kỹ thuật
nuôi trâu bò
đực giống
- Sự ứng
dụng chế độ
nuôi dưỡng
và hệ sinh
thái dạ cỏ
- Nắm được sinh lý sinh
dục đực. C¬ chÕ vÒ thần
kinh và thể dịch trong
hoạt động sinh dục đực,
phẩm chất và nhân tố

ảnh hưởng đến tinh dịch.
- HiÓu s©u h¬n vÒ sinh
th¸i cña d¹ cá vµ øng
dông mét sè chÕ ®é nu«i
d−ìng.
Q3: Tr93-116
22
Tun 8:
Ni dung 8:
K thut nuụi trõu bũ cỏi ging

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trên
lớp
K thut
nuụi trõu bũ
cỏi ging
- Nm c cu to c

quan sinh dc cỏi ca
trõu bũ.
- Hot ng sinh dục ca
trõu bũ cỏi và Cơ chế
điu tit ca thn kinh v
th dch trong quỏ trỡnh
hot ng sinh dc cỏi;
Sinh lý mang thai, đẻ,
sau đẻ và nuôi dỡng qua
các thời kỳ.
c ti liu
Q1: Tr111-135
Q2:Tr33-41

Tho lun
nhúm
2 tit trên
lớp
-Nhõn t nh
hng n
hot ng
sinh dục cỏi.
- iu khin
sự ng dc
trõu bũ.
- Nm c nhng nhõn
t nh hng n s sinh
sn ca trõu bũ cái.
- Các biện pháp điều
khiển sự động dục ở trâu

bò cái.
Q1: Tr116-122
Chuẩn bị nội
dung: Các nhân
tố ảnh hởng và
các biện pháp
điều khiển động
dục.

T hc
Tại nhà
và th
viện
K thut
nuụi trõu bũ
cỏi ging.
Nắm đợc sinh lý hoạt
động sinh dục cái và kỹ
thuật chăm sóc trâu bò
cái sinh sản.
Q1: 111-135
Q4: tr126-135

Kiểm tra T.
xuyên
15 phút tại
phòng học


Đánh giá mức độ tiếp thu

và hiểu bài của sinh viên.

Nội dung đ
học ở tuần 7


23
Tun 9:
Ni dung 9:
K thut nuụi dng bờ nghộ

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trên
lớp
K thut
nuụi dng
bờ nghộ.
- Nm c k thut

nuụi dng bờ nghộ qua
cỏc giai on khỏc nhau:
+ Giai đoạn cách ly.
+ Giai đoạn bú sữa.
+ Giai đoạn từ 3 đến 15
tháng tuổi.
- Nắm đợc sự ảnh
hởng của dinh dỡng
không cân đối trên gia
súc non.
c ti liu
- Q1: Tr136-
146.
-Q2: Tr41-42.
- Q3: Tr128-
130


Tho lun
nhúm
2 tit trên
lớp
- Phân giai
đoạn tuổi và
các hình thức
nuôi bê nghé.

- Phân giai đoạn tuổi của
bê nghé.
- Phân biệt sự khác nhau

của các hình thức nuôi.
Chuẩn bị nội
dung về phân
giai đoạn và
các hình thức
nuôi bê nghé.

T hc
Tại nhà
và th
viện
Kỹ thuật
nuôi bê nghé

- Nắm đợc kỹ thuật nuôi
dỡng bê nghé.
- Sự ảnh hởng của việc
cung cấp dinh dỡng
không cân đối trong chăn
nuôi bê nghé
- Q1: Tr136-
146.
- Q3: Tr128-
130


Kiểm tra
giữa kỳ
45 phút
tại phòng

học
Đánh giá mức độ tiếp thu
và sự hiểu bài của sinh
viên.
Nội dung đ
học về nhu cầu
thức ăn.


24
Tun 10:
Ni dung 10:
K thut nuụi trõu bũ sa

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt 2 tit trên
lớp
K thut

nuụi trõu bũ
sa
- Nm c cu to
tuyn vỳ.
- S phỏt trin ca tuyn
vỳ.
- Sinh lý tuyn sa.
c ti liu
-Q1: Tr147-
175.
-Q4: Tr119-
163.

Tho lun
nhúm
2 tit trên
lớp
Phng phỏp
vt sa bũ
Nm c cỏc thao tỏc
vỏt sa v cỏc yu t nh
hng n sn lng
sa.
-Q1: 162-173.
-Q4: Tr159-
163.
- Chuẩn bị nội
dung thảo luận
về các phơng
pháp vắt sữa

trâu bò.

T hc
Tại nhà
và th
viện
K thut
nuụi trõu bũ
sa.
- Nm c cu to
tuyn vỳ.
- S phỏt trin ca tuyn
vỳ.
- Sinh lý tuyn sa.
- Nắm đợc kỹ thuật nuôi
bò sữa.
-Nắm đợc việc sử dụng
các laọi thức ăn trong
khẩu phần trâu bò sữa.
Q1: Tr166-
175.
Q4: Tr119-
163.

Kiểm tra
T. xuyên
15 phút tại
phòng học



Đánh giá mức độ tiếp thu
và hiểu bài của sinh viên.

Nội dung đ
học ở tuần 9.

25
Tun 11:
Ni dung 11:
Nuôi trâu bò cày kéo

Hỡnh thc
t chc
dy hc
Thi
gian, a
im
Ni dung
chớnh
Mc tiờu c th
Yờu cu sinh
viờn chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyết 2 tiết trên
lớp
Nuôi trâu bò
cày kéo
- Nắm đợc cấu trúc cơ
bản và cơ sở hóa học của

sự co cơ.
- Nắm đợc khẩu phần
thức ăn, cách chế biến và
sử dụng TĂ cho trâu bò
cày kéo.
- Cách sử dụng trâu bò
cày kéo. Các nhân tố ảnh
hởng và biện pháp nâng
cao sức kéo.
Đọc tài liệu
Q1: Tr176-193
Q2:Tr48-50.

Thảo luận
nhóm
2 tiết trên
lớp
Bệnh ở trâu
bò làm việc.
- Phòng bệnh cho gia súc
làm việc.
- Q1: Tr183-
188.
- Chuẩn bị nội
dung thảo
luận.

Tự học Tại nhà
và th
viện

Kỹ thuật
nuôi trâu bò
cày kéo.
Cách chế biến TĂ, cách
sử dụng trâu bò cày kéo,
các nhân tố ảnh hởng
đến sức kéo và biện pháp
nâng cao sức kéo.
- Q1: Tr188-
193.
- Viết thu
hoạch về biện
pháp nâng cao
sức kéo

Kiểm tra
T. xuyên
Đánh giá mức độ tiếp thu
và sự hiểu bài của sinh
viên.
Nội dung đ
học trong tuần
thứ 10.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×