Tải bản đầy đủ (.pdf) (67 trang)

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án bến cảng container quốc tế Việt Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.39 MB, 67 trang )



MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ..........................................................................................7
DANH MỤC BẢNG ................................................................................................................8
DANH MỤC HÌNH .................................................................................................................9
CHƯƠNG 1 THƠNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ...................................................................10
1.1. Tên chủ cơ sở ..................................................................................................................10
1.2. Tên cơ sở .........................................................................................................................10
1.2.1. Địa điểm cơ sở..............................................................................................................10
1.2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi
trường của dự án .....................................................................................................................14
1.2.2.1. Quyết định đầu tư, thành lập công ty ........................................................................14
1.2.2.2. Quyết định phê duyệt Quy hoạch ..............................................................................15
1.2.2.3. Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng ...................................................................15
1.2.2.4. Giấy phép xây dựng ..................................................................................................15
1.2.2.5. Công bố mở cảng ......................................................................................................15
1.2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự
án ............................................................................................................................................16
1.2.4. Quy mô của cơ sở .........................................................................................................16
1.3. Công suất, công nghệ , sản phẩm sản xuất của cơ sở......................................................17
1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở .....................................................................................17
1.3.1.1. Đối với các hạng mục cơng trình chính ....................................................................17
1.3.1.2. Các hạng mục cơng trình phụ trợ ..............................................................................19
1.3.1.3. Các hạng mục cơng trình bảo vệ môi trường ............................................................20
1.3.1.4. Tiến độ thực hiện dự án .............................................................................................21
1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ......................................................................................21
1.3.2.1. Theo báo cáo ĐTM được phê duyệt ..........................................................................21
1.3.2.2. Thực tế .......................................................................................................................21
1.3.3. Sản phẩm của cơ sở ......................................................................................................21


Trang 1


1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dựng, nguồn cung cấp
điện, nước của cơ sở ...............................................................................................................22
1.4.1. Nhu cầu về nguyên liệu, nhiên liệu, điện năng và hóa chất sử dụng trong q trình hoạt
động của cơ sở ........................................................................................................................22
1.4.1.1. Nhu cầu nguyên liệu ..................................................................................................22
1.4.1.2. Nhu cầu nhiên liệu, hóa chất .....................................................................................22
1.4.2. Nhu cầu dùng nước trong quá trình hoạt động của dự án ............................................23
1.4.2.1. Tính tốn định mức sử dụng nước theo ĐTM ...........................................................23
1.4.2.2. Theo hóa đơn sử dụng nước thực tế ..........................................................................24
1.4.3. Nhu cầu điện năng của dự án trong quá trình hoạt động của dự án .............................24
1.4.3.1. Theo định mức sử dụng nước theo ĐTM ..................................................................24
1.4.3.2. Theo hóa đơn sử dụng điện thực tế ...........................................................................24
1.5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
(khơng có) ...............................................................................................................................24
1.6. Các thơng tin khác liên quan đến cơ sở (khơng có) ........................................................24
CHƯƠNG 2 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA
MÔI TRƯỜNG ......................................................................................................................25
2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia quy hoạch tỉnh phân
vùng môi trường .....................................................................................................................25
2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường ....................................26
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI
TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ .........................................................................................................27
3.1. Cơng trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải ..............................27
3.1.1. Thu gom và thoát nước mưa ........................................................................................27
3.1.1.1. Mô tả chi tiết thông số kỹ thuật cơ bản .....................................................................27
3.1.1.2. Thống kê số lượng hố ga nước mưa ..........................................................................28
3.1.2. Thu gom, thốt nước thải .............................................................................................28

3.1.2.1. Cơng trình thu gom nước thải ...................................................................................28
3.1.2.2. Cơng trình thốt nước thải.........................................................................................28
3.1.2.3. Điểm xả nước thải .....................................................................................................29
3.1.2.4. Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải ..................................29

Trang 2


3.1.3. Xử lý nước thải .............................................................................................................30
3.1.3.1. Quy trình cơng nghệ xử lý nước thải ........................................................................31
3.1.3.2. Các hạng mục xây dựng của hệ thống xử lý nước thải .............................................33
3.1.3.3. Các hạng mục thiết bị của hệ thống xử lý nước thải .................................................34
3.1.3.4. Hóa chất sử dụng trong q trình vận hành ..............................................................36
3.1.3.5. Phương án vận hành ..................................................................................................36
3.1.3.6. Tính tốn lượng bùn sinh ra từ bể tự hoại và bùn từ bể sinh học ..............................37
3.1.3.7. Phương án thu gom bùn thải .....................................................................................38
3.2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ........................................................................38
3.2.1. Khí thải từ máy phát điện dự phịng .............................................................................38
3.2.2. Giảm thiểu tác động do khí thải phát sinh từ hoạt động của phương tiện giao thông ra
vào ..........................................................................................................................................39
3.2.3. Hạn chế mùi hơi từ vị trí tập trung rác .........................................................................40
3.2.4. Biện pháp xử lý bụi, khí thải khác (khơng có) .............................................................40
3.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường ....................................40
3.3.1. Phương pháp thu gom xử lý chất thải rắn sinh hoạt .....................................................40
3.3.2. Thiết bị, hệ thống, cơng trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt tập trung .......................40
3.3.2.1. Thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt ...................................................................40
3.3.2.2. Khu vực lưu chứa, kho lưu chứa ...............................................................................41
3.3.2.3. Phương án thu gom chất thải sinh hoạt .....................................................................41
3.3.3. Công trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt .......................................................................41
3.4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại .................................................42

3.4.1. Dự báo khối lượng chất thải rắn nguy hại phát sinh ....................................................42
3.4.2. Cơng trình lưu giữ chất thải nguy hại ..........................................................................43
3.4.2.1. Thiết bị, hệ thống, cơng trình lưu giữ chất thải nguy hại ..........................................43
3.4.2.2. Cơng trình xử lý chất thải nguy hại ...........................................................................44
3.5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung........................................................44
3.5.1. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của cơ sở ....................................44
3.5.1.1. Công trình, biện pháp khống chế ồn, rung của máy móc, máy phát điện .................44
3.5.1.2. Giảm thiểu tiếng ồn phát sinh từ hoạt động giao thông ............................................44

Trang 3


3.5.2. Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung của dự án ...........................45
3.6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường ........................................................45
3.6.1. Thiết bị phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường đối với nước thải trong quá trình vận
hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động ......................................................................45
3.6.1.1. Các biện pháp khắc phục các sự cố hệ thống xử lý nước thải do hệ thống bị quá tải
................................................................................................................................................45
3.6.1.2. Các biện pháp khắc phục các sự cố hệ thống xử lý nước thải do lưu lượng bất thường
................................................................................................................................................45
3.6.1.3. Các biện pháp khắc phục các sự cố thường gặp của hệ thống xử lý nước thải .........45
3.6.2. Thiết bị phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường đối với bụi, khí thải trong q trình vận
hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động ......................................................................46
3.6.3. Thiết bị phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường đối với sự cố tràn dầu ......................46
3.6.3.1. Tình huống ................................................................................................................46
3.6.3.2. Hành động tức thời ....................................................................................................46
3.6.3.3. Kế hoạch hành động ..................................................................................................47
3.6.4. Biện pháp phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường khác .............................................47
3.6.4.1. Biện pháp phòng chống cháy nổ ...............................................................................47
3.6.4.2. Biện pháp quản lý, phịng ngừa và ứng phó sự cố rị rỉ, cháy nổ hóa chất ...............48

3.7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác ...............................................................49
3.8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường (không có) .............................................................................................49
3.9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép mơi trường đã được cấp (khơng có) ................49
3.10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi mơi trường, phương
án bồi hồn đa dạng sinh học (khơng có) ...............................................................................49
CHƯƠNG 4 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .............................50
4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải .................................................................50
4.1.1. Nguồn phát sinh nước thải ...........................................................................................50
4.1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa ......................................................................................50
4.1.3. Dòng nước thải xả vào nguồn tiếp nhận.......................................................................50
4.1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng nước thải .........50
4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải ....................................................................51

Trang 4


4.2.1. Nguồn phát sinh khí thải ..............................................................................................51
4.2.2. Lưu lượng xả khí thải tối đa .........................................................................................51
4.2.3. Dịng nước thải xả vào nguồn tiếp nhận.......................................................................51
4.2.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng khí thải ............51
4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung .....................................................51
4.3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn .............................................................................................51
4.3.2. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung .....................................................................52
4.4. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại..........52
4.5. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngồi làm ngun
liệu sản xuất ............................................................................................................................52
CHƯƠNG 5 KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ ................................53
5.1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải ................................................53
5.1.1. Kết quả quan trắc nước thải trước HTXLNT tập trung................................................53

5.1.2. Kết quả quan trắc nước thải sau HTXLNT của Cảng ..................................................54
5.2. Kết quả quan trắc mơi trường định kỳ đối với bụi, khí thải ............................................57
5.2.1. Kết quả quan trắc mơi trường khơng khí xung quanh..................................................57
5.2.2. Kết quả quan trắc khí thải tại ống khói máy phát điện.................................................59
5.3. Kết quả quan trắc mơi trường trong q trình lập báo cáo (khơng có) ...........................59
CHƯƠNG 6 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ ...................60
6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải .............................................60
6.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp
luật ..........................................................................................................................................60
6.2.1. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải .......................................................60
6.2.1.1. Quan trắc nước thải ...................................................................................................60
6.2.1.2. Quan trắc bụi, khí thải cơng nghiệp ..........................................................................60
6.2.1.3. Giám sát chất thải rắn, chất thải nguy hại .................................................................61
6.2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải .......................................................61
6.3. Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường hằng năm .......................................................61
6.3.1. Kinh phí giám sát khí thải ............................................................................................61
6.3.2. Kinh phí giám sát nước thải .........................................................................................61

Trang 5


CHƯƠNG 7 KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI
CƠ SỞ ....................................................................................................................................63
CHƯƠNG 8 CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ .........................................................................64

Trang 6


DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
ATLĐ


An toàn lao động

BOD5

Nhu cầu oxy sinh học

BTNMT

Bộ Tài nguyên và Môi trường

BVMT

Bảo vệ môi trường

CO2

Cacbon đioxit

CO

Cacbon oxit

COD

Nhu cầu oxy hoá học

ĐTM

Đánh giá tác động môi trường


HT

Hệ thống

KT-XH

Kinh tế xã hội

NO2

Nitơ đioxit

NXB

Nhà xuất bản

NĐ-CP

Nghị định – Chính Phủ

PCCC

Phịng cháy chữa cháy

QH

Quốc hội

QCVN


Quy chuẩn Việt Nam

SS

Hàm lượng chất rắn lơ lửng

SO2

Lưu huỳnh đioxit

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TT-BTNMT

Thông tư – Bộ Tài nguyên Môi trường

TT-BXD

Thông tư – Bộ xây dựng

TVG

Tư vấn giám sát

TNMT

Tài nguyên Môi trường


TT

Thứ tự

UBND

Uỷ ban nhân dân

VOC

Chất hữu cơ bay hơi

Trang 7


DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Bảng tiến độ thực hiện Cảng VICT .......................................................................21
Bảng 1.2. Lượng hàng hóa tiếp nhận tại cảng theo thực tế ....................................................22
Bảng 1.3. Các nguyên liệu, hóa chất sử dụng thực tế ............................................................23
Bảng 1.4. Lưu lượng nước cấp và nươc thải tại Cảng ...........................................................23
Bảng 3.1. Thông số kỹ thuật chi tiết các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải ................33
Bảng 3.2. Hóa chất sử dụng trong quá trình vận hành hệ thống xử lý nước thải ...................36
Bảng 3.3. Khối lượng chất thải rắn nguy hại của Cảng .........................................................42
Bảng 4.1. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của sơng Sài Gịn .........................................50
Bảng 4.2. Giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng khí thải ......................................51
Bảng 4.3. Vị trí phát sinh tiếng ồn tại nhà máy ......................................................................52
Bảng 4.4. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn.............................................................................52
Bảng 4.5. Giá trị giới hạn đối với độ rung .............................................................................52
Bảng 5.1. Kết quả quan trắc nước thải trước HTXLNT tập trung năm 2020 ........................53

Bảng 5.2. Kết quả quan trắc nước thải trước HTXLNT tập trung năm 2021 ........................53
Bảng 5.3. Kết quả quan trắc nước thải sau HTXLNT của Cảng năm 2020 ...........................54
Bảng 5.4. Kết quả quan trắc nước thải sau HTXLNT của Cảng năm 2021 ...........................56
Bảng 5.5. Kết quả quan trắc mơi trường khơng khí xung quanh năm 2020 ..........................57
Bảng 5.6. Kết quả quan trắc môi trường không khí xung quanh năm 2021 ..........................58
Bảng 5.8. Kết quả quan trắc khí thải tại ống khói máy phát điện năm 2021 .........................59
Bảng 6.1. Kinh phí giám sát khí thải máy phát điện ..............................................................61
Bảng 6.2. Kinh phí giám sát nước thải ...................................................................................61
Bảng 6.3. Tổng kinh phí dành cho giám sát mơi trường trong giai đoạn hoạt động..............62

Trang 8


DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Cảng VICT ............................................................................................................. 11
Hình 1.2. Vị trí triển khai Cảng VICT ...................................................................................12
Hình 1.3. Các đối tượng tiếp giáp xung quanh Cảng VICT ...................................................13
Hình 3.1. Sơ đồ thốt nước mưa tại Cảng ..............................................................................27
Hình 3.4. Sơ đồ thu gom nước thải tại Cảng ..........................................................................30
Hình 3.5. Sơ đồ cơng nghệ trạm xử lý nước thải của Cảng ...................................................31
Hình 3.6. Khu vực máy phát điện dự phòng ..........................................................................39

Trang 9


CHƯƠNG 1
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1.1. Tên chủ cơ sở
CÔNG TY LIÊN DOANH PHÁT TRIỂN TIẾP VẬN SỐ 1
- Địa chỉ văn phòng: Số 13 đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đơng, quận 7, Tp. Hồ Chí

Minh
- Người đại diện theo pháp luật: Simon FARHAT
- Điện thoại: 028.3872.9999
Fax: 028.3872.4888
- Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp cơng ty TNHH hai thành viên trở lên mã số doanh
nghiệp 0300602277 đăng ký lần đầu ngày 22/09/1994; đăng kí thay đổi lần số 11 ngày
07/09/2022.
1.2. Tên cơ sở
“BẾN CẢNG CONTAINER QUỐC TẾ VIỆT NAM (VICT)”
1.2.1. Địa điểm cơ sở
Càng VICT nằm trên bờ phải sơng Sài Gịn thuộc đường Bến Nghé, phường Tân Thuận Đơng,
quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. Cảng được giao đất và cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
như sau:
- Quyền sử dụng đất số T00004/1a QSDĐ/804/VB ngày 06/04/1999, thửa đất số 541 với
diện tích 85.706m2.
- Quyền sử dụng đất số 107 QSDĐ/1996 ngày 20/07/1996, thửa đất số 540 với diện tích
120.000m2.
Các vị trí tiếp giáp như sau:
-

Phía Tây: giáp sơng Sài Gịn.
Phía Đơng : giáp đường Bến Nghé
Phía Nam (thượng lưu): giáp cảng Bến Nghé
Phía Bắc (hạ hưu): là cầu cảng Gas 3.000 DWT của Công ty liên doanh khí đốt Sài Gịn
(EFL - GAS Saigon).

Trang 10


Hình 1.1. Cảng VICT


Trang 11


Hình 1.2. Vị trí triển khai Cảng VICT

Trang 12


Một số hình ảnh các đối tượng xung quanh Cảng được thể hiện trong hình sau:

Hình 1.3. Các đối tượng tiếp giáp xung quanh Cảng VICT

Trang 13


Xung quanh Cảng VICT là các cảng container và cảng dầu. Khu vực dân cư tập trung cách
cảng VICT gần nhất khoảng 3 – 5 km về hướng Bắc. Đối tượng xung quanh khu vực cảng
như sau:
- Cách cảng gas 3.000 DWT của Công ty liên doanh khi đốt Sài Gịn: 350 m
- Cách Trạm kiểm sốt Biên phịng Cửa khẩu Bến Nghé: 390 m.
- Cách Công ty TECH-LINK SILICONES (VIETNAM): 850 m
- Cách Công ty Việt Nam Science M.K: 880 m.
- Cách Công ty Pepperl+Fuchs Vietnam: 950 m.
- Cách Cảng Bến Nghé: 970 m.
- Cách Chi Cục hải quan Khu Chế xuất Tân Thuận: 1.250m.
- Cách Công ty TNHH Hsiehs Biotech: 1.280m.
- Cách Công ty TNHH Vina Cosmo: 1.580m
1.2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án

Những pháp lý liên quan về thành lập công ty, thẩm định thiết kế xây dựng, phê duyệt quy
hoạch, giấy phép xây dựng của Cảng VICT được nêu dưới đây:
1.2.2.1. Quyết định đầu tư, thành lập công ty
Các quyết định đầu tư, thành lập công ty:
- Quyết định số 996/GP ngày 22/9/1994 của Ủy ban nhà nước về hợp tác và đầu tư.
- Quyết định số 136/BXD-GPXD ngày 23/08/1996 của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 996/GPĐC ngày 07/04/1997, Quyết định số 996/GPĐC2 ngày
18/11/1998, Quyết định số 996/GPĐC3 ngày 18/12/1998, Quyết định số 996/GPĐC4
ngày 17/07/1999, Quyết định số 996/GPĐC5 ngày 07/08/1999, Quyết định số
996/GPĐC6 ngày 29/09/2000 và Quyết định số 996/GPĐC7 ngày 27/05/2005 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư.
- Công văn số 1386/GTVT-KHĐT ngày 24/04/2002 của Bộ Giao thông vận tải về việc
“Nâng cấp 181m cầu tàu của Công ty Liên doanh phát triển tiếp vận số 1”.
- Công văn số 840/CHHVN-KHĐT ngày 21/06/2002 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc
“Thỏa thuận nâng cấp cầu tàu 181m – Công ty Liên doanh phát triển tiếp vận số 1”.
- Công văn số 7370/BGTVT-KHĐT ngày 23/11/2006 của Bộ Giao thông vận tải về việc
“Xây dựng cầu nối hai khu bến cảng VICT – Tp.HCM”.
- Công văn số 136/SGTCC-GTT ngày 09/03/2007 của Sở Giao thơng cơng chính về việc
“Thỏa thuận chủ trương xây dựng Cầu nối dài 192m nối giữa hai cầu tàu hiện hữu”.
- Công văn số 1998/UBND-ĐT ngày 06/04/2007 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí
Minh về việc “Thỏa thuận chủ trương xây dựng Cầu nối dài 192m nối giữa hai cầu tàu
hiện hữu của Cảng VICT của Công ty Liên doanh Phát triển tiếp vận số 1”.
- Công văn số 10320/BGTVT-KHĐT ngày 14/10/2020 của Bộ Giao thông vận tải về việc
“Chấp thuận chủ trương cho phép tiếp nhận tàu trọng tải đến 40.000DWT giảm tải vào
cầu tàu V3, V4 – Bến cảng container quốc tế Việt Nam”.

Trang 14


1.2.2.2. Quyết định phê duyệt Quy hoạch

Các quyết định phê duyệt Quy hoạch của Cảng:
- Quyết định số 791/QĐ-TTg ngày 12/08/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc “Phê
duyệt Quy hoạch chi tiết Nhóm cảng biển khu vực thành phố Hồ Chí Minh – Đồng Nai
– Bà Rịa – Vùng Tàu (nhóm cảng biển số 5) đến năm 2010 và định hướng đến năm
2020.
- Quyết định số 3655/QĐ-BGTVT ngày 27/12/2017 của Bộ Giao thông vận tải về việc
“Phê duyệt Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển Đơng Nam Bộ (Nhóm 5) giai đoạn đến
năm 2020, định hướng đến năm 2030” .
1.2.2.3. Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng
Các quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng:
- Quyết định số 1967/QĐ-BXD ngày 27/11/2001 của Bộ Xây dựng về việc “Chấp thuận
thiết kế kỹ thuật và xây dựng hạng mục sửa chữa nâng cấp cầu tàu 181m thuộc cảng
Container Công ty Liên doanh Phát triển Tiếp vận số 1”.
- Công văn số 56/BC-VPTĐ ngày 23/11/2001 của Văn phòng Thẩm định – Bộ Xây dựng
về việc “Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng” của Bộ Xây dựng).
- Công văn số 246/SGTCC-GTT ngày 15/05/2007 của Sở Giao thơng cơng chính về việc
“Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở của dự án đầu tư xây dựng cơng trình cầu nối giữa 2
cầu tàu hiện hữu – Cảng VICT” của Sở Giao thơng cơng chính).
- Cơng văn số 2613//CQLXD-QLXD4 ngày 27/10/2020 của Cục quản lý XD & CLCTGT
về việc “Thông báo kết quả thẩm định hồ sơ khảo sát hiện trạng, tính tốn kiểm định
phục vụ cơng bố chính thức cho tàu trọng tải 40.000DWT vào khai thác tại cầu cảng V3,
V4 – Bến cảng container quốc tế Việt Nam”.
1.2.2.4. Giấy phép xây dựng
Giấy phép xây dựng của Cảng:
- Quyết định số 40/QHQT ngày 29/07/1996 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc “Cho
phép tiến hành xây dựng cầu cảng Container tại Tân Thuận Đông”.
- Giấy phép xây dựng số 111/GPXD ngày 21/06/2007 của Sở Xây dựng.
1.2.2.5. Công bố mở cảng
Các quyết định công bố mở Cảng:
- Quyết định số 281/1998/QĐ-CHHVN ngày 06/11/1998 của Cục Hàng hải Việt Nam về

việc “Công bố cầu cảng container của Công ty Liên doanh phát triển Tiếp vận số 1”.
- Quyết định số 627/QĐ-CHHVN ngày 18/11/2002 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc
“Cho phép cầu tàu 181m – Công ty Liên doanh phát triển Tiếp vận số 1 được tiếp nhận
tàu biển ra vào hoạt động”.
- Quyết định số 638/QĐ-CHHVN ngày 08/08/2011 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc
“Điều chỉnh Quyết định số 281/1998/QĐ-CHHVN ngày 06/11/1998 của Cục Hàng hải

Trang 15


Việt Nam về công bố Cầu càng container của Công ty Liên doanh phát triển Tiếp vận số
1”.
- Quyết định số 579/QĐ-CHHVN ngày 26/06/2009 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc
“Đưa 192m cầu cảng nối giữa hai cầu cảng hiện hữu thuộc Bến cảng Liên doanh phát
triển tiếp vận số 1 vào sử dụng”.
- Quyết định số 284/QĐ-CHHVN ngày 09/04/2011 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc
“Điều chỉnh Điều 1 Quyết định số 579/QĐ-CHHVN ngày 26/06/2009 của Cục Hàng
hải Việt Nam về việc đưa Cầu cảng V2 dài 192m thuộc Bến càng Liên doanh Phát triển
tiếp vận số 1 vào sử dụng”.
- Quyết định số 1437/QĐ-CHHVN ngày 08/11/2021 của Cục Hàng hải Việt Nam về việc
“Công bố mở Cầu cảng V3, V4 – Bến cảng Container Quốc Tế Việt Nam”.
1.2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
của dự án
Các kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động của Cảng đã được phê duyệt ĐTM trong
thời gian qua gồm:
- Phiếu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường số 2261/MTg ngày 19/9/1995
của Bộ Khoa học và Công nghệ Môi trường.
- Quyết định số 470/QĐ-TNMT-QLMT ngày 22/06/2007 của Sở Tài nguyên và Môi
trường về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Cầu nối giữa hai
cầu tàu hiện hữu – Cảng VICT tại phường Tân Thuận Đông, Quận 7” của Công ty Liên

doanh Phát triển Tiếp vận số 1.
- Quyết định số 59/QĐ-STNMT-CCBVMT ngày 18/01/2021 của Sở Tài nguyên và Môi
trường Tp. Hồ Chí Minh về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án
“Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT)” tại phường Tân Thuận Đông, Quận 7
của Công ty Liên doanh Phát triển Tiếp vận số 1.
- Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường số 1942/1998/KHCNMT ngày 09/10/1998
của Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 12/QP-STNMT-TNNKS ngày 03/01/2019
của Sở Tài Nguyên và Môi Trường Tp. Hồ Chí Minh.
- Sổ Đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại Mã số QLCTNH 79.000800.T (cấp lần 2) ngày
10/04/2013 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp.
- Hợp đồng dịch vụ số 03/2022/FLDC/TSD-CONS/SGX-TVS1 ngày 10/01/2022 với
Công ty TNHH Dịch vụ Cơng Ích Sài Gịn Xanh về dịch vụ thu gom và vận chuyển rác
thải.
- Hợp đồng kinh tế số 12 HĐ.TP.HCM/VAE-2022 ngày 01/01/2022 với Công ty Cổ phần
Môi trường Việt Úc về việc “Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải”.
1.2.4. Quy mô của cơ sở
Quy mô đầu tư của Cảng VICT như sau:

Trang 16


- Tổng vốn đầu tư: Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT)” tại phường Tân Thuận
Đơng, Quận 7 có vốn đầu tư là 302 tỷ đồng.
- Diện tích khu đất Cảng: 20,57 m2
Cảng VICT thuộc tiêu chí phân loại nhóm B theo quy định tại Khoản 2 điều 8; Khoản 1
Điều 9 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019 do Quốc hội ban hành.
Căn cứ Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 do
Quốc hội ban hành, Cảng VICT thuộc đối tượng làm giấy phép môi trường do Uỷ ban nhân
dân Tp. HCM cấp phép.

1.3. Công suất, công nghệ , sản phẩm sản xuất của cơ sở
1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở
Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT) có khả năng tiếp nhận các tàu có tải trọng
từ 20,000DWT đến 40,000 DWT.
1.3.1.1. Đối với các hạng mục cơng trình chính
a. Theo báo cáo ĐTM được phê duyệt
Bến cảng Container Quốc tế Việt Nam (VICT) gồm 04 cầu tàu V1, V2, V3 &V4 với tổng
chiều dài đường dọc bờ sông Sài Gịn là 678 m, có khả năng tiếp nhận các tàu có tải trọng
từ 20,000DWT đến 40.000 DWT. Ngồi ra, Cảng VICT cịn có các hạng mục trên bờ trong
khn viên khu đất có tổng diện tích 20,57 ha, bao gồm:
- Bãi chứa container;
- Bãi đóng rút hàng;
- Kho hàng;
- Nhà làm việc 2 tầng;
- Xưởng sửa chữa có chức năng chủ yếu là sửa chữa cho các container của cảng và các
máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động của Cảng;
- Khu hải quan, hệ thống kiểm soát, căn tin, dịch vụ;
- Hệ thống đường giao thông nội bộ.
Cảng VICT được đầu tư và đi vào họat động từ tháng 11/1998. Mặt bằng tổng khu đất toàn
cảng VICT có tổng diện tích 20,57ha với tổng chiều dài đường dọc bờ sơng Sài Gịn là
678m cầu tàu.
a1. Khu vực cầu tàu
Tại cảng gồm 04 cầu tàu: Cầu tàu thượng lưu (V1); cầu tàu V2 (nằm giữa); 02 cầu tàu hạ
lưu (V3 và V4).
Cầu tàu thượng lưu (V1): được thiết kế cho tàu container có tải trọng từ 20.000DWT có
kích thước cơ bản như sau:
- Tọa độ địa lý (WGS84): 10046.0’N
- Chiều dài cầu chính: L=181m

106044.17’E


Trang 17


-

Chiều rộng cầu chính: B=26-30,5m
Cao trình đỉnh bến (hệ hải đồ): +4,7m
Cao trình đáy bến (hệ hải đồ): -10,7m
Tải trọng khai thác trên mặt cầu: q=4T/m2
Mực nước cao thiết kế: 3,6m
Mực nước thấp thiết kế: 0,8m
Lượng giãn nước: 25.900T
Số lượng đệm va: 20 cái
Góc cập tàu: ≤ 10⁰
Bích neo tàu: 9 cái
Khẩu độ ray cần trục: 15,24m

Cầu tàu V2 (nằm giữa): được thiết kế cho tàu container có tải trọng từ 25.000DWT có kích
thước cơ bản như sau:
-

Tọa độ địa lý (WGS84): 10046.17’N 106044.17’E
Chiều dài cầu chính: L=192m
Chiều rộng cầu chính: B=20-33m
Cao trình đỉnh bến (hệ hải đồ): +4,7m
Cao trình đáy bến (hệ hải đồ): -11,2m
Tải trọng khai thác trên mặt cầu: q=4T/m2
Mực nước cao thiết kế: 3,6m
Mực nước thấp thiết kế: 0,8m

Lượng giãn nước: 38.787,47T
Số lượng đệm va: 16 cái
Góc cập tàu: ≤ 10⁰
Bích neo tàu: 9 cái
Khẩu độ ray cần trục: 16m

Cầu tàu hạ lưu (V3,V4): được thiết kế cho tàu container có tải trọng từ 40.000DWT neo
cập bốc dỡ hàng, kết cấu dầm bản trên nền cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, 02 cầu tàu
có kích thước cơ bản như sau:
-

Tọa độ địa lý (WGS84): 10046.27’N 106044.17’E
Chiều dài cầu chính: L=305m
Chiều rộng cầu chính: B=20-42,25m
Cao trình đỉnh bến (hệ hải đồ): +5,2 ÷ + 5,36m
Cao trình đáy bến (hệ hải đồ): -11,2m
Tải trọng khai thác trên mặt cầu: q=4T/m2
Mực nước cao thiết kế: 3,6m
Mực nước thấp thiết kế: 0,8m
Lượng giãn nước: 46,000 T
Số lượng đệm va: 24 cái

Trang 18


- Góc cập tàu: ≤ 10⁰
- Bích neo tàu: 13 cái
- Khẩu độ ray cần trục: 16m
a2. Cơng trình trên bờ
Các hạng mục cơng trình trên bờ của Cảng:

Bãi chứa container: 37.000m2
Bãi đóng rút hàng: 5.750m2
Kho hàng CFS1: 3.654m2
Kho hàng CFS2: 2.100m2
Bãi chứa container rỗng: 42.506m2
Nhà làm việc 2 tầng: 1.436m2
Xưởng sửa chữa có chức năng chủ yếu là sửa chữa cho các container của cảng và các
máy móc thiết bị phục vụ cho họat động của Cảng: 735m2
- Khu hải quan, hệ thống kiểm soát, căn tin, dịch vụ: 780m2
- Hệ thống đường giao thông nội bộ.
-

b. Thực tế
Hiện nay, Cảng đã xây dựng hoàn thành và đi vào hoạt động. Các hạng mục cơng trình
chính bao gồm khu vực cầu tàu, các cơng trình trên bờ được tiến hành theo như ĐTM và
khơng có sự thay đổi.
1.3.1.2. Các hạng mục cơng trình phụ trợ
a. Theo báo cáo ĐTM được phê duyệt
Các hạng mục cơng trình phụ trợ như hệ thống giao thông nội bộ, hạng mục cấp điện, cấp
thoát nước, hệ thống PCCC,… được nêu cụ thể dưới đây:
a1. Hệ thống cấp nước
Nước cung cấp cho hoạt động của Cảng được lấy từ nguồn nước Công ty Cấp nước Nhà
Bè, với tổng nhu cầu cấp nước khoảng 134,9m3/ngày.
a2. Hệ thống thoát nước
- Hệ thống thoát nước mưa: bố trí độc lập với hệ thống thốt nước thải. Cống thoát nước
mưa được làm việc theo chế độ tự chảy. Nước mặt được thu gom bằng các mương và
hố ga dẫn về cống thốt nước chính sau đó đấu nối vào hệ thống thốt nước mưa của
cảng sau đó thốt ra Sơng Sài Gịn.
- Hệ thống thốt nước thải:
+ Nước thải phát sinh của Cảng được thu gom riêng, xử lý sơ bộ trước khi đưa về hệ

thống xử lý nước thải tập trung. Nước thải sinh hoạt gồm nước thải bồn rửa tay, nước
rửa sàn được dẫn về hố ga, nước thải bồn cầu theo các ống dẫn vào bể tự hoại để xử
lý sơ bộ.

Trang 19


+ Chủ đầu tư đã bố trí 01 trạm xử lý nước thải tập trung với công suất 40m3/ngày.
Nước thải sau khi xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột B sẽ được đấu nối vào hệ
thống thu gom nước thải tập trung của Cảng sau đó thốt ra sơng Sài Gịn.
a3. Hệ thống cấp điện
Nguồn cung cấp điện phục vụ cho quá trình hoạt động sản xuất của Cảng được cấp từ lưới
điện lực Quốc gia thông qua Công ty Điện lực Tân Thuận.
a4. Hệ thống đường giao thông
Hiện tại hệ thống giao thơng bên trong Cảng có các tuyến đường giao thông nội bộ của
cảng Vict đã được xây dựng hồn chỉnh bằng bê tơng nhựa.
Hệ thống giao thơng bên ngoài Cảng: gồm lối ra vào Cảng kết nối Cảng với các tuyến
đường khu vực xung quanh.
a5. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Hệ thống phòng cháy chữa cháy là hệ thống vách tường và trụ ngầm có kết hợp họng cứu
hỏa lấy nước. Tại các vị trí thích hợp đều có lắp đặt hệ thống báo cháy tự động. Nước chữa
cháy được lấy từ nước sông và bể chứa nước cấp cho sản xuất và sinh hoạt. Hệ thống bơm
nước chữa cháy bao gồm 1 máy bơm chữa cháy phụ chạy bằng động cơ điện, 2 máy chính
chạy bằng dầu diesel… Ngồi ra Cơng ty cịn bố trí thêm bình CO2 chữa cháy cho các khu
vực và một số công trình phụ trợ khác.
b. Thực tế
Các hạng mục cơng trình phụ trợ của Cảng đã được hoàn thiện và đang vận hành ổn định,
hiệu quả và không thay đổi về quy mô cũng như công năng của từng hạng mục.
1.3.1.3. Các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường
a. Theo báo cáo ĐTM được phê duyệt

Các hạng mục cơng trình của Cảng được thực hiện:
- Đối với cơng trình nước thải: đã hoàn thành 1 trạm xử lý nước thải, cơng suất 40m3/ngày.
- Đối với cơng trình khí thải: Cảng bố trí 01 máy phát điện dự phịng có cơng suất
400KVA, chiều cao ống khói máy phát điện là 2,0 m và xả ra môi trường xung quanh.
- Đối với cơng trình chất thải rắn:
+ Chất thải rắn sinh hoạt được tập kết và thu gom đưa về phòng chứa chất thải sinh
hoạt với diện tích 15m2.
+ Chất thải nguy hại được thu gom và tập kết tại khu vực chứa chất thải nguy hại bố
trí gần trạm điện hiện hữu, diện tích là 30m2.
b. Thực tế
Hiện nay, Cảng VICT đang thực hiện tốt các hạng mục cơng trình bảo vệ môi trường theo
ĐTM đã được phê duyệt và không có sự thay đổi về các hạng mục cơng trình BVMT.

Trang 20


1.3.1.4. Tiến độ thực hiện dự án
Khung thời gian tiến độ thực hiện được trình bày tại bảng 1.1.
Bảng 1.1. Bảng tiến độ thực hiện Cảng VICT
Nội dung tiến độ thực hiện

Thời gian thực hiện

Thực hiện tính tốn kiểm định, lập phương án đảm bảo an Tháng 08/2014 – Tháng
toàn hàng hải cầu tàu V3 & V4 – Bến cảng Container Quốc 10/2014
tế Việt Nam
Cục Hàng hải Việt Nam chấp nhận chủ trương cho phép Tháng 11/2014
thí điểm tàu có trọng tải đến 40.000 DWT vào cầu cảng V3
& V4 bến cảng VICT
Tiếp tục thí điểm tiếp nhận tàu có trọng tải đến 40.000 Tháng 10/2015 - Tháng

DWT vào cầu cảng V3 & V4 bến cảng VICT
11/2017
Tiến hành nạo vét khu vực cầu cảng V3 & V4

Tháng 12/2017

Tiếp tục thực hiện các thủ tục xin phép tiếp nhận tàu, Tháng 1/2018 - Tháng
thuyền có tải trọng lớn hơn thiết kế theo quy định của Cục 10/2020
Hàng Hải Việt Nam
Chính thức đi vào hoạt động

Tháng 01/2021

1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở
1.3.2.1. Theo báo cáo ĐTM được phê duyệt
Công nghệ: Cơng nghệ bốc xếp và vận chuyển hàng hóa trong Cảng được xác định dựa
trên nhiều yếu tố khác nhau tùy thuộc vào chủng loại hàng hóa, khối lượng hàng hóa, mặt
bằng, thiết bị và xét đến cả yếu tố kinh phí đầu tư ban đầu. Dựa trên các điều kiện thực tế,
công nghệ bốc xếp và vận chuyển hàng hóa của Cảng VICT được đề xuất cho từng loại
chủng loại hàng, bao gồm:
- Công nghệ bốc xếp và vận chuyển hàng bách hóa - bao kiện
- Cơng nghệ bốc xếp và vận chuyển hàng container.
Đánh giá về việc lựa chọn công nghệ: Công nghệ Cảng sử dụng phù hợp với công năng
của cảng, đảm bảo đáp ứng đầy đủ nhu cầu, tiện ích của khách hàng. Vì vậy cơng nghệ
được lựa chọn là hoàn toàn phù hợp.
1.3.2.2. Thực tế
Cảng VICT đã đi vào hoạt động với công nghệ được nêu như ĐTM đã phê duyệt và khơng
có sự thay đổi về công nghệ sản xuất.
1.3.3. Sản phẩm của cơ sở
Sản phẩm của Cảng bao gồm những nội dung như sau:


Trang 21


-

Hỗ trợ tàu cập bến, rời bến.
Lập kế hoạch xếp hàng cho tàu.
Lưu bãi container/Lưu kho hàng hóa (khơng đóng container tại bãi).
Trạm container hàng lẻ (CFS).
Sửa chữa và vệ sinh container.
Văn phòng hải quan tại cảng.
Dịch vụ đại lý vận tải đường biển, đại lý Hàng Hải.

1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dựng, nguồn
cung cấp điện, nước của cơ sở
1.4.1. Nhu cầu về nguyên liệu, nhiên liệu, điện năng và hóa chất sử dụng trong quá
trình hoạt động của cơ sở
1.4.1.1. Nhu cầu nguyên liệu
a. Theo báo cáo ĐTM phê duyệt
Sản lượng sếp dỡ container tại cảng VICT từ năm 2014 - 2019 được thống kê tại bảng 1.2.
như sau:
Bảng 1.2. Lượng hàng hóa tiếp nhận tại cảng
Thời gian

2014

2015

2016


2017

2018

2019

Sản lượng
(TEUs)

582.661

623.104

645.031

662.783

683.925

743.829

b. Thực tế
Sản lượng sếp dỡ container tại cảng VICT từ năm 2014 – 2021 thực tế được thống kê tại
bảng 1.3.
Bảng 1.2. Lượng hàng hóa tiếp nhận tại cảng theo thực tế
Thời
gian

2014


2015

2016

2017

2018

2019

2020

2021

Sản
582.661 623.104 645.031 561.445 579.789 522.715 574.469 531.088
lượng
(TEUs)
1.4.1.2./ Nhu cầu nhiên liệu, hóa chất
a. Theo báo cáo ĐTM phê duyệt
Các ngun liệu, hóa chất được sử dụng trong q trình hoạt động của Cảng như sau:
- Dầu DO
+ Dầu DO hàm lượng sử dụng để vận hành các xe gấp container, xe cẩu, máy phát
điện dự phòng.

Trang 22


+ Dầu DO hàm lượng lưu huỳnh 0,05%.

+ Khi cảng hoạt động hết công suất đạt 800.000 TEUs/năm, lượng dầu DO ước tính
sử dụng ước tính khoảng 101.500 lít/tháng.
- Chất khử trùng Chlorine
+ Chất khử trùng Chlorine (Calcium hypochlorite) được sử dụng trong quá trình khử
trùng nước thải sau xử lý, được nhập từ các nhà phân phối trong nước, dạng bột chứa
trong thùng nhựa 50 kg, có thành phần của như sau:
+ Hàm lượng Clo hữu hiệu > 65%;
+ Hàn lượng nước: ≤3% 61
+ Màu trắng hoặc màu xám nhẹ.
+ Liều lượng sử dụng: 10g/1 nước thải
Hệ thống xử lý nước thải của Cảng có cơng suất 40 m3/ngày. Lượng Chlorine được sử
dụng cho Hệ thống xử lý nước thải:
0,01 kg/m3 x 40 m3/ngày = 0,4 kg/ngày
(Nguồn: Công ty Liên doanh Phát triển Tiếp vận số 1 )
b. Thực tế
Trên thực tế, khối lượng các nguyên liệu, hóa chất được sử dụng trong quá trình hoạt động
của Cảng như sau:
Bảng 1.3. Các nguyên liệu, hóa chất sử dụng thực tế
Hóa chất/Ngun liệu

Dầu DO

Chất khử trùng

Lượng tiêu thụ

120 lít/tháng

1,2 kg/ngày


(Nguồn: Công ty Liên doanh Phát triển Tiếp vận số 1)
1.4.2. Nhu cầu dùng nước trong quá trình hoạt động của dự án
1.4.2.1. Tính tốn định mức sử dụng nước theo ĐTM
Ước tính lưu lượng nước cấp và lượng nước thải phát sinh tại Cảng VICT như sau:
Bảng 1.4. Lưu lượng nước cấp và nước thải tại Cảng
STT Hạng mục

1

Nước cấp cho sinh hoạt
của cán bộ

Số
lượng

Tiêu chuẩn cấp
nước

Nhu cầu
(m3)

Nước
thải
(m3)

300
người

25 lít/người.ca hệ số
khơng điều hịa k=3

(theo TCXD
33:2006/BXD)

22,5

22,5

Trang 23


×