Tải bản đầy đủ (.pdf) (134 trang)

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY TNHH ROHTOMENTHOLATUM (VIỆT NAM) II”

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.94 MB, 134 trang )

CÔNG TY TNHH
ROHTO-MENTHOLATUM (VIỆT NAM) II

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
của dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CỦA
CÔNG TY TNHH ROHTO-MENTHOLATUM (VIỆT NAM) II”
(được chuyển nhượng từ Cơng ty TNHH Naris Cosmetics Việt
Nam và có điều chỉnh một số sản phẩm so với nhà máy trước đây
của Công ty TNHH Naris Cosmetics Việt Nam)”
Địa điểm: Lô số 18-4, 18-5 Đường số 3B, KCN Quốc tế Protrade, xã An Tây, Thị xã
Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam

Bình Dương, tháng 06 năm 2023



MỤC LỤC
CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ..................................1
1. TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ .........................................................................1
2. TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...................................................................................1
3. CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ...........3
3.1. Công suất của dự án đầu tư ......................................................................3
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ
sản xuất của dự án đầu tư: .......................................................................................3
3.3. Sản phẩm dự án đầu tư .......................................................................... 11
4. NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, PHẾ LIỆU, ĐIỆN NĂNG,
HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU
TƯ ..............................................................................................................................12
4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu/hóa chất ............................................12
4.2. Nhu cầu sử dụng điện và nhiên liệu khác ..............................................24


4.3. Nhu cầu sử dụng nước ...........................................................................25
5. THƠNG TIN KHÁC.....................................................................................28
5.1. Lịch sử hình thành và phát triển của dự án ............................................28
5.2. Hiện trạng cơng trình thuộc dự án .........................................................28
5.3. Cơng trình bảo vệ mơi trường................................................................31
5.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật ....................................................................33
5.5. Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất .......................................................33
5.6. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án.......................................................40
CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG .....................................................................42
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng mơi trường (nếu có): .............................................................42
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của mơi trường (nếu
có): .............................................................................................................................43
2.1. Khả năng tiếp nhận nước thải của trạm XLNTTT KCN .......................44
2.2. Khả năng thoát nước mưa của KCN ......................................................50
2.3. Sự phù hợp của dự án đối với nguồn tiếp nhận khí thải ........................51
2.4. Sự phù hợp của dự án đối với nguồn tiếp nhận chất thải ......................53
CHƯƠNG III. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN
DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..........................................................................................................54
1. DỮ LIỆU VỀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN SINH
VẬT ...........................................................................................................................54


1.2. Hiện trạng mơi trường nước mặt sơng Thị Tính ....................................57
2. MÔI TRƯỜNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA DỰ ÁN .........................59
2.1. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải ....................................................59
3. HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC,
KHÔNG KHÍ NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ................................................................64
3.1. Hiện trạng mơi trường khơng khí ..........................................................64

3.2. Hiện trạng mơi trường nước ..................................................................65
3.3. Hiện trạng môi trường đất .....................................................................66
CHƯƠNG IV. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG
.......................................................................................................................................67
1. Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ mơi trường
trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư......................................................67
2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường
trong giai đoạn dự án đi vào vận hành ......................................................................67
2.1. Dự báo và đánh giá nguồn tác động có liên quan đến chất thải ............67
2.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện ...........87
3. Tổ chức thực hiện các cơng trình biện pháp bảo vệ mơi trường ................109
3.1. Danh mục cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án...........109
3.2. Kế hoạch xây lắp các cơng trình bảo vệ mơi trường ........................... 110
3.3. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ mơi trường
............................................................................................................................. 111
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá dự án .... 111
CHƯƠNG V. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MƠI TRƯỜNG, PHƯƠNG
ÁN BỒI HỒN ĐA DẠNG SINH HỌC .................................................................... 113
CHƯƠNG VI. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ...... 114
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải ............................................. 114
1.1. Nguồn phát sinh: .................................................................................. 114
1.2. Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận ..................................... 114
1.3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất: Lưu lượng 15,348 m3/ngày (24 giờ)
............................................................................................................................. 115
1.4. Phương thức xả thải: ............................................................................ 115
1.5. Chế độ xả nước thải: Liên tục 24 giờ/ngày, liên tục ............................ 115
1.6. Quy chuẩn áp dụng .............................................................................. 115
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải................................................ 116
2.1. Nguồn phát sinh: .................................................................................. 116



2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất ............................................................ 116
2.3. Vị trí, phương thức xả khí thải............... Error! Bookmark not defined.
2.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn và giá trị giới hạn ....................... 116
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung ................................ 116
3.1. Nguồn phát sinh ................................................................................... 116
3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn (tọa độ theo hệ VN2000 kinh tuyến 105045’, múi
30)......................................................................................................................... 117
3.3. Quy định đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường ................. 117
4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn ........................................ 117
4.1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh .......................................... 117
4.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu trữ chất thải ................... 118
CHƯƠNG VII. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ
LÝ VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG .......................................120
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án ........120
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm ..............................................120
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình
thiết bị xử lý chất thải ..........................................................................................120
2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật ...................121
2.1. Quan trắc bụi: ......................................................................................121
2.2. Quan trắc nước thải ..............................................................................121
2.3. Giám sát chất thải rắn ..........................................................................121
3. Kinh phí thực hiện ......................................................................................122
CHƯƠNG VIII. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...............................123


DANH MỤC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT
TỪ VIẾT TẮT


GIẢI THÍCH

BOD5

Nhu cầu oxy sinh hóa đo ở 200C trong 5 ngày

BVMT

Bảo vệ mơi trường

COD

Nhu cầu oxy hóa học

HTXLNTTT

Hệ thống xử lý nước thải tập trung

HTXLNT

Hệ thống xử lý nước thải

CTCN

Chất thải cơng nghiệp

CTNH

Chất thải nguy hại


CTR

Chất thải rắn

DO

Ơxy hịa tan

GTVT

Giao thơng Vận tải

KT-XH

Kinh tế - xã hội

PCCC

Phịng cháy chữa cháy.

KCN

Khu công nghiệp


DANH MỤC HÌNH
Hình 1. Vị trí nhà máy sản xuất cơng ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) II
.........................................................................................................................................2
Hình 2 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chăm sóc da ..................................................4
Hình 3 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chăm sóc tóc .................................................6

Hình 4 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chăm sóc mơi ...............................................8
Hình 5 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chống nắng .................................................10
Hình 6 Sản phẩm mỹ phẩm chăm tóc (Selsun), mỹ phẩm chăm sóc mơi (LipIce)
....................................................................................................................................... 11
Hình 7 Một sản phẩm mỹ phẩm chống nắng (Sunplay) .......................................12
Hình 8 Một số sản phẩm chăm sóc da ..................................................................12
Hình 9 Một số máy móc được lắp đặt tại phịng rót .............................................39
Hình 10 Máy móc được lắp đặt trong Phịng đóng gói ........................................40
Hình 11 Máy móc được lắp đặt trong Phịng pha chế ..........................................40
Hình 12 Sơ đồ tổ chức Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) II ........41
Hình 13 Sơ đồ cơng nghệ Nhà máy XLNTTT của KCN .....................................47
Hình 14 Diễn biến mức độ ơ nhiễm thơng số COD trên các đoạn sơng Thị Tính
qua các năm ...................................................................................................................58
Hình 15 Diễn biến mức độ ơ nhiễm thơng số N_NH4+ trên các đoạn sơng Thị Tính
qua các năm ...................................................................................................................59
Hình 16 Sơ đồ công nghệ Nhà máy XLNTTT của KCN .....................................63
Hình 17 Nguyên nhân và hậu quả do sự cố rị rỉ hóa chất gây ra .........................85
Hình 18 Ngun nhân và sự cố do cháy nổ gây ra ...............................................86
Hình 19 Nguyên nhân dẫn đến tai nạn lao động và hậu quả do tai nạn lao động 87
Hình 20 Quy trình xử lý bụi phát sinh tại khu vực nghiền nguyên liệu ...............89
Hình 21 Quy trình lọc bụi phát sinh .....................................................................89
Hình 22 Sơ đồ cơng nghệ HTXLNT sinh hoạt 10m3/ngày.đêm ...........................92
Hình 23 Quy trình xử lý nước thải sản xuất hiện hữu ..........................................95
Hình 24 Quy trình cơng nghệ xử lý nước thải sản xuất cục bộ ............................97
Hình 25 Sơ đồ hệ thống thu gom CTR của Cơng ty ...........................................102
Hình 26 Sơ đồ hệ thống thu gom CTNH ............................................................103
Hình 27 Nguyên tắc thơng gió qua mái nhà .......................................................104
Hình 28 Sơ đồ tổ chức Ban phịng chống sự cố tại Cơng ty...............................107



DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 Tọa độ địa lý của Công ty theo hệ tọa độ VN2000 ....................................1
Bảng 2 Sản phẩm dự án đầu tư ............................................................................. 11
Bảng 3 Nhu cầu nguyên vật liệu sử dụng cho dự án ............................................13
Bảng 4 Thành phần và tính chất của một số nguyên liệu cơ bản .........................21
Bảng 5 Thống kê nhu cầu điện của dự án trong năm 2022 và 3 tháng đầu năm 2023
.......................................................................................................................................24
Bảng 6 Nhu cầu nhiên liệu cho dự án ...................................................................24
Bảng 7 Nhu cầu nước cấp cho dự án trong năm 2022 và 3 tháng đầu năm 2023 25
Bảng 8 Tổng hợp lượng nước cấp đi vào sản phẩm .............................................26
Bảng 9 Nhu cầu sử dụng nước của toàn dự án .....................................................27
Bảng 10. Hạng mục các cơng trình hiện hữu tại Nhà máy ...................................28
Bảng 11 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất .................33
Bảng 12 Giới hạn tiếp nhận nước thải của KCN Quốc tế Protrade ......................44
Bảng 13 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt và sản xuất ...............45
Bảng 14 Kết quả chất lượng nước thải trước và sau khi đấu nối vào HTXLNTTT
.......................................................................................................................................50
Bảng 15 Vị trí quan trắc chất lượng mơi trường khơng khí xung quanh tại khu vực
dự án ..............................................................................................................................52
Bảng 16 Kết quả phân tích chất lượng khơng khí xung quanh tại khu vực dự án52
Bảng 17 Kết quả chất lượng môi trường khơng khí lao động khu vực nhà xưởng
.......................................................................................................................................52
Bảng 18 Kết quả chất lượng mơi trường khơng khí tại ống lọc bụi túi vải khu vực
nhà xưởng ......................................................................................................................53
Bảng 19 Dữ liệu về hiện trạng mơi trường khơng khí tại trạm CN4 từ năm 2019 2021 ...............................................................................................................................55
Bảng 20 Dữ liệu hiện trạng môi trường đất tại trạm CN4 từ năm 2019 - 2021 ...56
Bảng 21 Diễn biến mức độ ô nhiễm thông số COD trên các đoạn sơng Thị Tính
qua các năm ...................................................................................................................57
Bảng 22 Diễn biến mức độ ô nhiễm thông số N-NH4+ trên các đoạn sơng Thị Tính
qua các năm ...................................................................................................................58

Bảng 23 Giới hạn tiếp nhận nước thải của KCN Quốc tế Protrade ......................60
Bảng 24 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sinh hoạt và sản xuất ...............61
Bảng 25 Vị trí quan trắc chất lượng mơi trường khơng khí xung quanh tại khu vực
dự án ..............................................................................................................................64
Bảng 26 Kết quả phân tích chất lượng khơng khí xung quanh tại khu vực dự án65


Bảng 27 Kết quả chất lượng nước thải trước và sau khi đấu nối vào HTXLNTTT
.......................................................................................................................................65
Bảng 28 Kết quả phân tích mẫu đất của dự án .....................................................66
Bảng 29 Tóm tắt các nguồn tác động liên quan đến chất thải khi vận hành dự án
.......................................................................................................................................67
Bảng 30 Hệ số tải lượng chất ô nhiễm từ phương tiện vận chuyển......................68
Bảng 31 Tổng khối lượng trong một năm sản xuất ổn định của dự án ................69
Bảng 32 Tải lượng chất ô nhiễm của các PTVC trong giai đoạn hoạt động ........70
Bảng 33 Kết quả mơi trường khơng khí lao động Cơng ty TNHH Naris Cosmetics
năm 2022 .......................................................................................................................72
Bảng 34 Kết quả chất lượng khơng khí khu vực xưởng sản xuất của Công ty TNHH
Rohto-Mentholatum (Việt Nam) II ................................................................................72
Bảng 35 Hệ số phát thải các chất ô nhiễm từ nồi hơi đốt LPG ............................72
Bảng 36 Kết quả tính tốn tải lượng, nồng độ từ q trình đốt cháy LPG ...........73
Bảng 37 Đặc tính kỹ thuật của máy phát điện dự phòng ......................................73
Bảng 38 Hệ số và tải lượng các chất ơ nhiễm khí thải máy phát điện..................74
Bảng 39 Nồng độ của khí thải máy phát điện dự phịng ......................................75
Bảng 40 Tác động của các chất ơ nhiễm trong nước thải .....................................76
Bảng 41 Hệ số ô nhiễm do môi trường hàng ngày sinh hoạt đưa vào môi trường
(nước chưa qua xử lý)....................................................................................................77
Bảng 42 Tính tốn tải lượng và nồng độ chất ô nhiễm.........................................77
Bảng 43 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trong giai đoạn vận
hành ...............................................................................................................................77

Bảng 44 Kết quả thành phần, tính chất nước thải sản xuất tại hố thu gom trước
HTXLNT của Nhà máy .................................................................................................78
Bảng 45 Tổng hợp khối lượng rác thải sinh hoạt tại dự án ..................................79
Bảng 46 Bảng nguồn phát sinh, thành phần và khối lượng chất thải nguy hại ....80
Bảng 47 Kết quả đo đạc tiếng ồn khu vực sản xuất..............................................82
Bảng 48 Hàm lượng các chất ô nhiễm trong nước mưa .......................................83
Bảng 49 Các hạng mục xây dựng công trình HTXLNT sinh hoạt cục bộ............93
Bảng 50 Thơng số kỹ thuật của cơng trình, các thiết bị được xây lắp..................93
Bảng 51 Kết quản quan trắc chất lượng nước thải sau HTXLNT sinh hoạt của Nhà
máy hiện hữu năm 2022 ................................................................................................94
Bảng 52 Thuyết minh và thông số các bể của HTXLNT sản xuất cục bộ ...........98
Bảng 53 Danh mục thiết bị cần thiết để vận hành HTXLNT sản xuất cục bộ ...100


Bảng 54 Lượng hóa chất dự kiến sử dụng để vận hành HTXLNT sản xuất mới
.....................................................................................................................................101
Bảng 55 Phân công trách nhiệm từng bộ phận phòng chống sự cố....................107
Bảng 56 Các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường của dự án.......................109
Bảng 57 Tiến độ lắp đặt bổ sung các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường . 110
Bảng 58 Dự tốn kinh phí lắp đặt cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường ..... 111
Bảng 59 Tổ chức bộ máy quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ môi trường 111
Bảng 60 Độ tin cậy của những kết quả đánh giá ................................................ 112
Bảng 61 Giá trị giới hạn các chất ơ nhiễm theo dịng khí thải của Nguồn số 02116
Bảng 63 Thời gian áp dụng trong ngày và mức độ tiếng ồn cho phép ............... 117
Bảng 63 Danh mục và khối lượng chất thải nguy hại được kiểm soát ............... 117
Bảng 65 Bảng phát sinh khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường ... 118
Bảng 66 Công trình phải vận hành thử nghiệm của dự án .................................120
Bảng 67 Kế hoạch điều chỉnh và đánh giá hiệu quả cơng trình xử lý nước thải 120
Bảng 68 Tổng kinh phí dành cho giám sát mơi trường định kỳ trong giai đoạn vận
hành .............................................................................................................................122



CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
CÔNG TY TNHH ROHTO-MENTHOLATUM (VIỆT NAM) II
- Địa chỉ văn phịng: Lơ 18-4, 18-5, Đường số 3B, khu công nghiệp quốc tế
Protrade, ấp An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: HIROFUMI SHIRAMATSU
- Chức danh: Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên, mã số doanh nghiệp: 3702251070 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp đăng ký lần đầu
ngày 13/01/2014, đăng ký thay đổi lần thứ 7, ngày 04/01/2023.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án: 6572461102 do Ban quản lý các
Khu công nghiệp Bình Dương cấp đăng ký lần đầu ngày 13/01/2014, chứng nhận thay
đổi lần thứ 10, ngày 16/05/2023.
2. TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Dự án đầu tư “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY TNHH ROHTOMENTHOLATUM (VIỆT NAM) II” (được chuyển nhượng từ Cơng ty TNHH Naris
Cosmetics Việt Nam và có điều chỉnh một số sản phẩm so với nhà máy cũ) (Gọi tắt là
dự án)
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Dự án được thực hiện tại Lô số 18-4, 18-5
Đường số 3B, khu công nghiệp Quốc tế Protrade, xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình
Dương, Việt Nam. Tọa độ địa lý và vị trí tiếp giáp theo hệ tọa độ VN 2000 được thể hiện
trong Bảng 1.
Bảng 1 Tọa độ địa lý của Công ty theo hệ tọa độ VN2000
Vị trí

Tọa độ X

Tọa độ Y


1

1227788.555

586972.220

2

1227788.555

587172.220

3

1227684.700

587172.220

4

1227683.951

586972.220

1


Hình 1. Vị trí nhà máy sản xuất cơng ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) II
- Vị trí tiếp giáp của Cơng ty:
+ Phía Bắc: Giáp đường 3B của KCN

+ Phía Nam: Đường của KCN đang đổ đất xây dựng (rộng khoảng 8m) bên kia
đường là kênh tiêu thoát nước của KCN và diện tích đất trồng cây nơng nghiệp (khoai
mì và đậu phụng).
+ Phía Đơng: Giáp Cơng ty TNHH Superlon VietNam (Sản xuất sản phẩm khác từ
cao su lưu hóa)
+ Phía Tây: Giáp Cơng ty TNHH Pharos International Việt Nam (Sản xuất sản
phẩm dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu
mỹ phẩm và thực phẩm chức năng)
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án đầu tư: Ban quản lý các Khu cơng nghiệp tỉnh Bình Dương
- Quy mơ của dự án đầu tư: Dự án có Tổng vốn đầu tư là 210.000.000.000 đồng
(Bằng chữ: Hai trăm mười tỷ đồng). Dự án sản xuất, gia cơng mỹ phẩm, sản phẩm chăm
sóc da. Do đó, dự án được phân loại dự án nhóm B theo tiêu chí quy định của pháp luật
về đầu tư công. (Dự án thuộc STT số III, mục B, phụ lục I Phân loại dự án đầu tư cơng,
Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/04/2020 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư công).

2


3. CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
3.1. Công suất của dự án đầu tư
Công suất của Công ty khi đi vào hoạt động ổn định vẫn giữ nguyên so với trước
đây và chỉ thay đổi chủng loại sản phẩm, đó là thực hiện sản xuất các dịng sản phẩm
như: Mỹ phẩm chăm tóc 2.160.000 sản phẩm/năm (324 tấn/năm), mỹ phẩm chống nắng
954.000 sản phẩm/năm (29 tấn/năm), mỹ phẩm chăm sóc da 2.386.000 sản phẩm/năm
(340 tấn/năm), mỹ phẩm chăm sóc mơi 400.000 sản phẩm/năm (6 tấn/năm).
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản
xuất của dự án đầu tư:
- Theo Giấy chứng nhận đầu tư số 462043001051 ngày 13/01/2014 của Công ty

TNHH Naris Cosmetics, các sản phẩm được đăng ký bao gồm (1) Mỹ phẩm chăm sóc
da - 3.200.000 cái/năm, (2) Mỹ phẩm chăm sóc mơi – 1.200.000 cái/năm, (3) Phấn trang
điểm – 1.500.000 cái/năm.
- Trong giai đoạn mới, Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) II (1) tiếp
tục sử dụng dây chuyền sản xuất cũ để sản xuất đối với các sản phẩm mỹ phẩm chăm
sóc da, (2) bỏ sản xuất sản phẩm phấn trang điểm, (3) sản xuất thêm các sản phẩm mỹ
phẩm chăm tóc và mỹ phẩm chống nắng.
Nhìn chung, Cơng ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) II vẫn giữ nguyên
công suất sản phẩm về cả khối lượng/năm lẫn số lượng/năm so với công suất sản xuất
cũ của Công ty TNHH Naris Cosmetics, không sản xuất phấn trang điểm, sản xuất bổ
sung mỹ phẩm chăm sóc tóc và mỹ phẩm chống nắng.

3


3.2.1 Quy trình sản xuất sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc da (kem, dung dịch, lotion,
sữa, gel hoặc dầu dùng trên da)
Nguyên liệu
Bao bì, thùng chứa,
nguyên liệu

Cân đong

Nước cấp đã kiểm tra
vi sinh, hóa lý

P ha chế

Nước thải vệ sinh bồn phối trộn
Nhiệt thừa từ nồi hơi

Bụi khí từ quá trình đốt LPG nồi hơi

Tp kem

Vơ tp

Bao bì

Sắp vào dây chuyền,
hàn đáy, in mã

Màng co, hộp cá nhân

Màng gói hộp, hộp trung
gia, thùng

Chất thải nguy hại

Kiểm tra

Sản phẩm lỗi

Dán nhãn

Màng co, hộp cá nhân

Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm lỗi


Đ óng gói, vơ thùng

Hộp, thùng hư hỏng
Tiếng ồn

Sản ph ẩm mỹ phẩm
chăm s óc da

Hình 2 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chăm sóc da
 Thuyết minh quy trình:
- Ngun liệu chính sản xuất mỹ phẩm chăm sóc da (Refined Glycerine 99.7% min
USP Grade, Palmac 98-16 Flakes (Palmitic Acid), 1,3 - Butylene Glycol- P, ngồi ra cịn
nhiều chất khác sử dụng với hàm lượng nhỏ) nhập về được kiểm tra chất lượng, sau đó
được phối trộn với nhau theo cơng thức mẫu để tạo thành hỗn hợp.
- Nước được lọc carbon, lọc RO, tách ion hóa, sau đó kiểm tra vi sinh đạt u cầu
thì được cân đong lượng thích hợp cho vào hỗn hợp nguyên liệu trên tạo thành hỗn hợp.
4


- Tuýp nhập về kiểm tra chất lượng cho vào phịng vơ tp rồi sắp xếp dây chuyển
từ vơ tp, hàn đáy tuýp, in số kiểm soát – ngày sản xuất – hạn sử dụng trước khi sản
xuất vệ sinh máy móc cả dây chuyền
- Kiểm tra khối lượng vơ tp, kiểm tra hóa lý, kiểm tra giữa quy trình, kiểm tra
chất lượng, in số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng trên hộp.
- Sau đó màng co, hộp cá nhân, dán Sticker được kiểm tra dán trên sản phẩm cái
nào bị hỏng loại bỏ phát sinh ra rác.
- Công đoạn đánh giá sản phẩm cái nào đạt yêu cầu chuyển sang cơng đoạn đóng
gói, cái nào khơng đạt u cầu loại bỏ.
- Hộp trung gian, màng gói gộp, thùng đựng được thiết kế theo mẫu mã của mặt
hàng, trên hộp được in số lô, ngày hết hạn, ngày sản xuất.

- Mỗi công đoạn sản xuất được kiểm tra chặt chẽ để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh

5


3.2.2 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chăm sóc tóc
Ngun liệu
Bao bì, thùng chứa,
nguyên liệu

Cân đong

Nghiền

Bụi từ quá trình nghiền

Nước cấp đã kiểm tra
vi sinh, hóa lý

Pha chế

Nước thải vệ sinh bồn phối trộn
Nhiệt thừa từ nồi hơi
Bụi khí từ q trình đốt LPG nồi hơi

Chai, lọ

Vơ chai

Chai lọ hỏng


Sắp vào dây chuyền,
hàn đáy, in mã

Màng co, hộp cá nhân

Màng gói hộp, hộp trung
gia, thùng

Chất thải nguy hại

Kiểm tra

Sản phẩm lỗi

Dán nhãn

Màng co, hộp cá nhân

Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm lỗi

Đóng gói, vơ thùng

Hộp, thùng hư hỏng
Tiếng ồn

Sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc tóc


Hình 3 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chăm sóc tóc
 Thuyết minh quy trình:
- Ngun liệu chính sản xuất mỹ phẩm chăm sóc tóc (Texapon, TAB-2V, Selenium
Sulphide EP/USP (Micronized), COMPERLAN® KD T, ngồi ra cịn nhiều chất khác
sử dụng với hàm lượng nhỏ) nhập về được kiểm tra chất lượng, sau đó được phối trộn
với nhau theo công thức mẫu để tạo thành hỗn hợp.
6


- Nước được lọc carbon, lọc RO, tách ion hóa, sau đó kiểm tra vi sinh đạt u cầu
thì được cân đong lượng thích hợp cho vào hỗn hợp nguyên liệu trên tạo thành hỗn hợp.
- Chai lọ nhập về kiểm tra chất lượng cho vào phịng vơ chai rồi sắp xếp dây chuyển
từ vơ chai, đóng nắp chai, in số kiểm soát – ngày sản xuất – hạn sử dụng trước khi sản
xuất vệ sinh máy móc cả dây chuyền
- Kiểm tra khối lượng vơ chai, kiểm tra hóa lý, kiểm tra giữa quy trình, kiểm tra
chất lượng, in số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng trên chai.
- Sau đó màng co, hộp cá nhân, dán Sticker được kiểm tra dán trên sản phẩm cái
nào bị hỏng loại bỏ phát sinh ra rác.
- Công đoạn đánh giá sản phẩm cái nào đạt yêu cầu chuyển sang công đoạn đóng
gói, cái nào khơng đạt u cầu loại bỏ.
- Hộp trung gian, màng gói gộp, thùng đựng được thiết kế theo mẫu mã của mặt
hàng, trên hộp được in số lô, ngày hết hạn, ngày sản xuất.
- Mỗi công đoạn sản xuất được kiểm tra chặt chẽ để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh

7


3.2.3 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chăm sóc mơi
Ngun liệu


Bao bì, thùng chứa,
nguyên liệu

Cân đong, nghiền

Nước cấp đã kiểm tra
vi sinh, hóa lý

Pha trộn, đun nóng
ngun liệu

Lọ son rỗng

Vơ lọ

Lọ bị hỏng

Sắp vào dây chuyền,
hàn đáy, in mã

Màng co, hộp cá nhân

Màng gói hộp, hộp trung
gia, thùng

Nước thải vệ sinh bồn phối trộn
Nhiệt thừa từ nồi hơi
Bụi khí từ quá trình đốt LPG nồi hơi

Chất thải nguy hại


Kiểm tra

Sản phẩm lỗi

Dán nhãn

Màng co, hộp cá nhân

Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm lỗi

Đóng gói, vơ thùng

Hộp, thùng hư hỏng
Tiếng ồn

Sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc mơi

Hình 4 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chăm sóc mơi
 Thuyết minh quy trình:
- Ngun liệu chính sản xuất mỹ phẩm chăm sóc mơi (CARNATION® White
Mineral Oil, Shea Butter RBD, Multiwax® W-445 Microcrystalline Wax,
PHYTOSQUALAN ®, Uvinul® MC80, ngồi ra cịn nhiều chất khác sử dụng với hàm
lượng nhỏ) nhập về được kiểm tra chất lượng, sau đó được cân, màu được nghiền mịn,
phối trộn với nhau theo công thức mẫu để tạo thành hỗn hợp.

8



- Nước được lọc carbon, lọc RO, tách ion hóa, sau đó kiểm tra vi sinh đạt u cầu
thì được cân đong lượng thích hợp cho vào hỗn hợp nguyên liệu trên tạo thành hỗn hợp.
Đun nóng hỗn hợp trên.
- Lọ son rỗng nhập về kiểm tra chất lượng cho vào phịng vơ lọ rồi sắp xếp dây
chuyển từ vơ lọ son, đóng nắp chai, in số kiểm sốt – ngày sản xuất – hạn sử dụng trước
khi sản xuất vệ sinh máy móc cả dây chuyền
- Kiểm tra khối lượng vơ chai, kiểm tra hóa lý, kiểm tra giữa quy trình, kiểm tra
chất lượng, in số lơ, ngày sản xuất, hạn sử dụng trên chai.
- Sau đó màng co, hộp cá nhân, dán Sticker được kiểm tra dán trên sản phẩm cái
nào bị hỏng loại bỏ phát sinh ra rác.
- Công đoạn đánh giá sản phẩm cái nào đạt u cầu chuyển sang cơng đoạn đóng
gói, cái nào khơng đạt yêu cầu loại bỏ.
- Hộp trung gian, màng gói gộp, thùng đựng được thiết kế theo mẫu mã của mặt
hàng, trên hộp được in số lô, ngày hết hạn, ngày sản xuất.
- Mỗi công đoạn sản xuất được kiểm tra chặt chẽ để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh

9


3.2.4 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chống nắng
Nguyên liệu

Bao bì, thùng chứa,
nguyên liệu

Cân đong

Nước cấp đã kiểm tra
vi sinh, hóa lý


Pha trộn, đun nóng
ngun liệu

Chai, nút, nắp, bi

Vơ chai

Ngun liệu bị hỏng

Sắp vào dây chuyền,
hàn đáy, in mã

Màng co, hộp cá nhân

Màng gói hộp, hộp trung
gia, thùng

Nước thải vệ sinh bồn phối trộn
Nhiệt thừa từ nồi hơi
Bụi khí từ quá trình đốt LPG nồi hơi

Chất thải nguy hại

Kiểm tra

Sản phẩm lỗi

Dán nhãn


Màng co, hộp cá nhân

Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm lỗi

Đóng gói, vơ thùng

Hộp, thùng hư hỏng
Tiếng ồn

Sản phẩm mỹ phẩm chống nắng

Hình 5 Quy trình sản xuất mỹ phẩm chống nắng
 Thuyết minh quy trình:
- Ngun liệu chính sản xuất mỹ phẩm chống nắng (XIAMETER(R) PMX-0245
CYCLOPENTASILOXANE, FINEX-33W-LP2, Myritol® GTEH, 1,3 - Butylene
Glycol- P, Uvinul® A Plus B, cịn một số chất khác…) nhập về được kiểm tra chất lượng,
sau đó được phối trộn với nhau theo cơng thức mẫu để tạo thành hỗn hợp.
- Nước được lọc carbon, lọc RO, tách ion hóa, sau đó kiểm tra vi sinh đạt u cầu
thì được cân đong lượng thích hợp cho vào hỗn hợp nguyên liệu trên tạo thành hỗn hợp.
10


- Chai, nút, nắp, bi nhập về kiểm tra chất lượng cho vào phịng vơ chai rồi sắp xếp
dây chuyền từ Vơ chai – Bỏ bi – Đóng nút – Đóng nắp, trước khi sản xuất vệ sinh máy
móc cả dây chuyền.
- Kiểm tra khối lượng vô chai, kiểm tra hóa lý, kiểm tra giữa quy trình, kiểm tra
chất lượng, in số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng trên chai, hộp.
- Sau đó dán nhãn, màng co, hộp cá nhân, dán Sticker được kiểm tra dán trên sản

phẩm cái nào bị hỏng loại bỏ phát sinh ra rác.
- Công đoạn đánh giá sản phẩm cái nào đạt yêu cầu chuyển sang cơng đoạn đóng
gói, cái nào khơng đạt u cầu loại bỏ.
- Hộp trung gian, màng gói gộp, thùng đựng được thiết kế theo mẫu mã của mặt
hàng, trên hộp được in số lô, ngày hết hạn, ngày sản xuất.
- Mỗi công đoạn sản xuất được kiểm tra chặt chẽ để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh.
3.3. Sản phẩm dự án đầu tư
Tổng quát các sản phẩm được sản xuất trong dự án đầu tư tóm tắt trong Bảng 2 và
thể hiện từ Hình 6 đến Hình 8.
Bảng 2 Sản phẩm dự án đầu tư
Công suất (cái/năm)
STT

Tên sản phẩm

1

Mỹ phẩm dưỡng tóc

Theo
ĐTM
Naris
0

2

Mỹ phẩm chống nắng

3


Hiện tại

Điều chỉnh

Tổng cộng
(Rohto II)

0

+ 2.160.000

2.160.000

0

0

+ 954.000

954.000

Mỹ phẩm chăm sóc da

3.200.000

27.244

- 814.000

2.386.000


4

Chăm sóc mơi

1.200.000

0

- 800.000

5

Phấn trang điểm

1.500.000

0

-1.500.000

400.000
0

(Nguồn: Cơng ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) II)

Hình 6 Sản phẩm mỹ phẩm chăm tóc (Selsun), mỹ phẩm chăm sóc mơi (LipIce)
11



Hình 7 Một sản phẩm mỹ phẩm chống nắng (Sunplay)

Hình 8 Một số sản phẩm chăm sóc da
4. NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, PHẾ LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA
CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu/hóa chất
Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu/hóa chất cung cấp cho dự án được thể hiện Bảng 3.

12


Bảng 3 Nhu cầu nguyên vật liệu sử dụng cho dự án

TT

Tỷ lệ
kết hợp
(%)

Tên nguyên liệu/
hóa chất

Khối
lượng đi
vào sản
phẩm
(kg/năm)

Tỷ lệ
hao

hụt

Nguồn
cung cấp

A. NGUN LIỆU CHĂM SĨC DA
1. Theo Cơng ty TNHH Naris Cosmetics
1 Refined Glycerine 99.7% min USP Grade
2 Hyaluronate IW 120 B
3 Palmac 98-12 Flakes (Lauric Acid)
4 1,3 - Butylene Glycol- P
5 Refined Glycerine 99.7% min USP Grade
6 1,3 - Butylene Glycol- P
7 Palmac 98-12 Flakes (Lauric Acid)
8 Clewat N
9 Sodium Acetyl Hyaluronate
HYALO- OLIGO( Hydrolyzed hyaluronic
10 acid)
11 Hyaluronate IW 120 B
12 Hyaluronic acid Ferment Filtrate-RT
13 1,3 - Butylene Glycol- P
14 Microcare ® Emollient PTGJ
15 Dipropylene glycol (DPG-FC)
16 MACBIOBRIDE MG-10P
17 Diglycerin S
18 Disodium succinate
19 Phenoxyethanol-S
20 Hyaluronate IW 120 B
21 Clewat N
22 HEC DAICEL SE900

23 Succinic acid
24 Hyaluronate IW 200
25 Hyaluronic acid Ferment Filtrate-RT
HYALO- OLIGO( Hydrolyzed hyaluronic
26 acid)
27 Sodium Acetyl Hyaluronate
28 1,3 - Butylene Glycol- P
29 Microcare ® Emollient PTGJ
30 Dipropylene glycol (DPG-FC)
31 MACBIOBRIDE MG-10P
32 Diglycerin S
33 Disodium succinate
34 Phenoxyethanol-S
35 Hyaluronate IW 120 B
36 Clewat N

13

Malaysia
Japan
Malaysia
Japan
Malaysia
Japan
Malaysia
Japan
Japan

2,47
0,03

1,86
2,17
2,48
1,88
0,11
0,01
0,00

8.400,60
96,00
6.332,16
7.363,20
8.416,00
6.384,00
364,80
45,60
1,37

0,00

0,91

Japan

0,00
0,00
0,60
0,09
0,06
0,03

0,03
0,01
0,01
0,01
0,01
0,00
0,00
0,00
0,00

0,91
9,12
2.040,00
306,00
204,00
102,00
102,00
40,80
30,60
22,44
20,40
12,24
6,12
2,04
2,04

Japan
Japan
Japan
Japan

Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan

0,00

0,02

Japan

0,00
0,42
0,06
0,04
0,02
0,02
0,01
0,01
0,00
0,00

0,02

1.440,00
216,00
144,00
72,00
72,00
28,80
21,60
15,84
14,40

Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan

5-6%


TT

Tỷ lệ
kết hợp
(%)


Tên nguyên liệu/
hóa chất

0,00
HEC DAICEL SE900
0,00
Succinic acid
0,00
Hyaluronate IW 200
0,00
Hyaluronic acid Ferment Filtrate-RT
HYALO- OLIGO( Hydrolyzed hyaluronic
0,00
41 acid)
2. Theo Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) II
2,22
42 MYS-2V
2,14
43 Palmac 98-14 Flakes (Myristic acid)
POTASSIUM HYDROXIDE (KOH) 90 PCT
1,86
44 MIN FLAKES
3,42
45 Palmac 98-16 Flakes (Palmitic Acid)
0,59
46 Olive Oil
Amisol ™ LDE-G (Lauric acid
0,55
47 diethanolamide)
0,41

48 Amisoft LK-11(F)
0,18
REFINED
ETHANOL
96%
(v/v)
49
0,14
50 AMPHITOL 20HD
0,08
51 Potassium Chloride 20kg
0,13
52 CAUSTIC SODA MICROPEARLS 99% min
0,04
Citrus
046.623
53
0,03
54 DL-a-Tocopheryl Acetate
0,01
55 Dipotassium Glycyrrhizinate
0,01
56 IPMP-TN
0,00
57 YUKINOSHITA Liquid MB
0,00
58 Oxide Green SC
0,00
59 Bengara T-1000
0,00

Stearyl
Glycyrrhetinate
60
0,00
61 Salicylic Acid JP
0,00
62 PURAC®HiPure 90
0,00
63 C-MATE
0,00
ZINC
GLUCONATE
64
0,00
65 Niacinamide PC
MERQUAT(TM) 550 POLYMER, 1H1
0,42
66 PLASTIC DRUM
0,89
67 Amilite GCS-12K
1,61
68 Lipolan LB-440
1,07
69 LEBON 2000HG
1,07
Diapon
K-SG
70
1,03
71 STRUCTURE XL 50 LB BAG

0,80
72 Plantacare® 2000UP

37
38
39
40

14

Khối
lượng đi
vào sản
phẩm
(kg/năm)

Tỷ lệ
hao
hụt

Nguồn
cung cấp

8,64
4,32
1,44
1,44

Japan
Japan

Japan
Japan

0,01

Japan

7.542,72
7.263,30

Japan
Malaysia

6.334,60

Taiwan
Malaysia
Spain

11.613,12
2.000,40
1.862,40

Japan

1.396,02
601,52
465,60
279,36
446,98

139,68
93,12
48,00
48,00
9,31
4,66
1,40
0,96
0,96
0,96
0,96
0,96
0,96

Japan
Vietnam
Japan
Japan
Thailand
Japan
Switzerland
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Japan
Thailand
Japan

France
China

5-6 %

1.440,00

China

3.040,00
5.472,00
3.648,00
3.648,00
3.511,20
2.736,00

Japan
Japan
Japan
Japan
US
Japan


TT

73
74
75
76

77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106

107
108
109

Tên nguyên liệu/
hóa chất

Amisoft LS-11
Citric Acid Anhydrous
Amisoft HS-11P (F)
MGS-ASEV
Merquat™ 740 Polymer, 200L tight head DR
Palmac 98-18 Flakes (Stearic Acid)
MERQUAT™ 2200 POLYMER, KEG
HYALOVEIL-MPF (1% Solution of
Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate)
METOLOSE (Hypromellose, USP) - Grade
(60SH-4000)
Glycerine 99.5% USP
Dehyton ® KE-AS
Aminon C-11S
ETHANOL 99.5% (v/v)
Diasleek C-871
Sorbitol Kao
Cutina® AGS
Tornare
SCRUB SILICA 300G
MERQUAT(TM) PLUS 3330
POLYMER,25L BLU PA
L - Menthol flakes FCC

L -MENTHOL
METOLOSE (Hypromellose, USP) - Grade
(65SH-4000)
Syloid EXF 350 D/P 25/150 [2]
BHT
WD-VCB25
Gotalene RS410 Colorless 23
Amitose R
Bamboo charcoal Powder 15à
Geranium 130.995
BC-MC-01R
AJIDEWđZN-100
SAGE Leaf Liquid B
MARINWORT IPC-16 MPG
Glycerin (JP Grade)
OiLESS' city™
Isopropyl Methyl Phenol
Eumulgin® CO 40

15

Tỷ lệ
kết hợp
(%)

Khối
lượng đi
vào sản
phẩm
(kg/năm)


0,40

1.368,00

0,35
0,27
0,27
0,27
0,11
0,05

1.185,60
912,00
912,00
912,00
364,80
155,04

0,03

91,20

Japan

0,01

36,48

Japan


0,15
0,14
0,14
0,16
0,03
0,08
0,17
0,14
0,15

506,60
460,36
473,79
540,85
98,54
284,15
569,74
460,45
494,15

Malaysia
Thailand
Japan
Vietnam
Japan
Japan
Thailand
Japan
Japan


0,05
0,15
0,20

179,44
500,84
675,13

China
Germany
Singapore

0,14
0,11
0,09
0,02
0,26
0,16
0,16
0,13
0,04
0,02
0,02
0,02
0,02
0,00
0,00
0,03


488,08
384,95
291,45
84,93
889,14
558,11
553,12
426,81
133,20
78,72
64,81
64,81
62,56
2,57
2,24
116,98

Japan
Germany
Japan
Japan
Switzerland
Japan
Japan
Japan
Japan
Brazil
Japan
Japan
Japan

Australia
Japan
Germany

Tỷ lệ
hao
hụt

Nguồn
cung cấp

Japan
China
Japan
Japan
China
Malaysia
US


×