Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Chùm bài tập chu vi hình chữ nhật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.79 KB, 11 trang )

CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Hình chữ nhật

- Hình chữ nhật là hình tứ giác có 4 góc vng.
- Hình chữ nhật có hai chiều dài bằng nhau và hai chiều rộng bằng nhau.
2. Chu vi hình chữ nhật
- Cơng thức tính chu vi ( P )
P  a  b  2

Trong đó a là chiều dài, b là chiều rộng ( a, b cùng đơn vị đo).
MỘT SỐ DẠNG TỐN
Dạng 1. Vận dụng cơng thức để tính chu vi hình chữ nhật.
Dạng 2. Tính chu vi hình chữ nhật (ẩn chiều dài hoặc chiều rộng).
Ví dụ 1: Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều rộng là 12cm và chiều dài
gấp đơi chiều rộng.
Hướng dẫn
Chiều dài hình chữ nhật là:
12 2 24  cm 

Chu vi hình chữ nhật là:

 12  24  2 72  cm 
Đáp số: 72cm
Ví dụ 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 19m . Chiều dài kém 3
lần chiều rộng là 24m . Tính chu vi mảnh vườn.
Hướng dẫn
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

 19 3 


24 33  m 

Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

 19  33 2 104  m 
1


Đáp số: 104m
Dạng 3: Cho chu vi hình chữ nhật; tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật.
Ví dụ 3.
Một hình chữ nhật có chu vi là 68 cm, biết chiều dài bằng 23 cm. Tính
chiều rộng hình chữ nhật đó.
Bài làm:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
68 : 2 34 (cm).

Chiều rộng hình chữ nhật là:
34  23 11 (cm).

Đáp số: 11 cm.
Ví dụ 4. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 6 lần chiều rộng.Tìm chiều dài, chiều rộng
biết chiều dài hơn chiều rộng 15 m.
Bài làm:
Nửa chu vi gấp chiều rộng số lần là:
6 : 2 3 (lần).
Nhận xét: Nửa chu vi bằng ba lần chiều rộng nên chiều dài bằng 2 lần chiều rộng.
Ta có sơ đồ:

Chiều rộng hình chữ nhật là:

15 1 15 (cm).
Chiều dài hình chữ nhật là:
15 2 30 (cm).
Đáp số: Chiều dài: 30 cm; Chiều rộng: 15 cm.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.

Hoàn thành bảng sau:
Chiề
u dài
Chiều rộng

5 cm
4 cm

9m

15 dm

7m

4m

Chu vi
HCN
Bài 2.

36 m

Tính chu vi hình chữ nhật biết:

2

3 dm

32 cm

24 cm
42 dm

82 cm


a) Chiều dài 30 cm, chiều rộng 10 cm.
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
b) Chiều dài 40 cm, chiều rộng 2 dm.
…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….

Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 300 m, biết chiều dài sân bóng là 95 m.
Hỏi chiều rộng sân bóng là bao nhiêu mét?
…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….

Bài 3.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 12 cm. Biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Tính
chiều dài hình chữ nhật đó?
…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………

Bài 4.

3



………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
LUYỆN TẬP
Bài 1 . Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng là 15 cm và chiều dài hơn chiều rộng
10 cm.
…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………………
………….
Một sân bóng rổ hình chữ nhật có chiều dài 54 m, chiều rộng kém chiều dài 14
m. Tính chu vi sẫn bóng rổ đó?
…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….

Bài 2.


Bài 3.

Người ta ghép 4 viên gạch men hình vng cạnh 15 cm (như hình dưới). Tính
chu vi của hình đó?

…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………
………………….
4


…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………
Bài 4.

1
Một hình chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng bằng 3 chiều dài.

a) Tính chu vi hình chữ nhật đó.
b) Chu vi hình chữ nhật đó gấp mấy lần chiều rộng?
…………………………………………………………………………………………
………….
…………………………………………………………………………………
………………….

…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………
Bài 5.

Người ta uốn một đoạn dây đồng thành một hình chữ nhật có chiều dài là 25
cm và chiều rộng là 11 cm thì thừa ra 18 cm. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………

Bài 6.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng
2 lần chiều rộng là 29 m. Tính chu vi mảnh vườn đó.
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
5



…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………
………
Bài 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 44 m . Chiều rộng của mảnh vườn
là 7 m . Tính chiều dài mảnh vườn đó?
Bài 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30 m , chiều dài gấp 2 lần
chiều rộng. Người ta muốn làm một hàng rào xung quanh mảnh vườn đó để có
hai cửa ra vào, mỗi cửa rộng 3 m . Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Bài 9. Một hình chữ nhật có chu vi gấp 8 lần chiều rộng. Tìm chiều dài và chiều
rộng biết chiều dài hơn chiều rộng 14 m .
1
Bài 10. Biết 3 chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là 64 m . Chiều rộng của
mảnh vườn là 36 m . Tính chiều dài của mảnh vườn đó?

Bài 11. Có một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 10 cm , chiều dài 15 cm .
Bạn Minh cắt đi ở mỗi góc của hình chữ nhật một hình vng (như hình vẽ).
Tính chu vi cịn lại của miếng bìa?

Đồng thời ấn phím Ctrl + nhấp link để

nhận nhiều chia sẻ hữu ích về hướng dẫn viết văn ở tiểu học:

/>
6



ĐÁP ÁN
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.

Hoàn thành bảng sau:

Chiều dài
Chiều rộng
Chu vi HCN
Bài 2.

5 cm
4 cm
18 cm

14 m
4m
36 m

9m
7m
32 m

15 dm
6 dm
42 dm

3 dm
24 cm

108 cm

32 cm
9 cm
82 cm

Tính chu vi hình chữ nhật biết:

Bài làm:
a) Chiều dài 30 cm, chiều rộng 10 cm.
Chu vi hình chữ nhật là:

 30  10  2 80 (cm).
Đáp số: 80 cm.
b) Chiều dài 40 cm, chiều rộng 2 dm.
Đổi 2 dm 20 cm.
Chu vi hình chữ nhật là:

 40  20  2 120

(cm).

Đáp số: 120 cm.
Bài 3.

Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 300 m, biết chiều dài sân bóng là 95 m. Hỏi chiều rộng sân
bóng là bao nhiêu mét?

Bài làm:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:

300 : 2 150 (m).
Chiều rộng hình chữ nhật là:
150  95 55 (m).
Đáp số: 55 m.
Bài 4.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 12 cm. Biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng. Tính chiều dài hình chữ
nhật đó?

Bài làm:
Chu vi hình chữ nhật là:
12 6 72 (cm).
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
72 : 2 36 (cm).
Chiều dài hình chữ nhật là:
36  12 24 (cm).
Đáp số: 24 cm

7


LUYỆN TẬP
Bài 1.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng là 15 cm và chiều dài hơn chiều rộng 10 cm.

Bài làm:
Chiều dài hình chữ nhật là:
15  10 25 (cm).
Chu vi hình chữ nhật là:

 15  25  2 80

(cm).
Đáp số: 80 cm.

Bài 2.

Một sân bóng rổ hình chữ nhật có chiều dài 54 m, chiều rộng kém chiều dài 14 m. Tính chu vi sẫn
bóng rổ đó?

Bài làm:
Chiều rộng sân bóng rổ là:
54  14 40 (m).
Chu vi sân bóng rổ hình chữ nhật là:
 54  40  2 188 (m).
Đáp số: 188 m.
Bài 3.

Người ta ghép 4 viên gạch men hình vng cạnh 15 cm (như hình dưới). Tính chu vi của hình đó?

Bài làm:
Chiều dài của hình là: 15 4 60 (cm).
15  60  2 150
Chu vi của hình là: 
(cm).
Đáp số: 150 cm.
Bài 4.

1
Một hình chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng bằng 3 chiều dài.

a)

Tính chu vi hình chữ nhật đó.

b)

Chu vi hình chữ nhật đó gấp mấy lần chiều rộng?
Bài làm:

Chiều rộng hình chữ nhật là:
60 : 3 20 (cm).
Chu vi hình chữ nhật là:
 60  20  2 160

(cm).
Chu vi gấp chiều rộng số lần là:
160 : 20 8 (lần).
Đáp số: 8 lần.
8


Bài 5.

Người ta uốn một đoạn dây đồng thành một hình chữ nhật có chiều dài là 25 cm và chiều rộng là 11
cm thì thừa ra 18 cm. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.

Bài làm:
Chu vi hình chữ nhật là:
 25 11 2 72


(cm).
Độ dài đoạn dây là: 72  18 90 (cm).
Đáp số: 90 cm
Bài 6.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 54 m. Chiều dài hơn chiều rộng 2 lần chiều rộng là

29 m. Tính chu vi mảnh vườn đó.
Bài làm:
Ta có sơ đồ:

Hai lần chiều rộng là: 54 2 108 (m).
Chiều dài mảnh vườn là: 108  29 137 (m).
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

 137  54  2 382 (m).
Đáp số: 382 m.
Bài 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 44 m . Chiều rộng của mảnh vườn là 7 m . Tính
chiều dài mảnh vườn đó?
Bài giải
Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là :
44 : 2 22  m 
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là :
22  7 15  m 
Đáp số : 15m
Bài 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 30 m , chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.
Người ta muốn làm một hàng rào xung quanh mảnh vườn đó để có hai cửa ra vào, mỗi cửa rộng
3 m . Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Bài giải
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là :

30 2 60  m 
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là :
9


 60  30  2 180  m 
Hàng rào dài số mét là :
180  3  3 174  m 
Đáp số: 174m
Bài 9. Một hình chữ nhật có chu vi gấp 8 lần chiều rộng. Tìm chiều dài và chiều rộng biết chiều
dài hơn chiều rộng 14 m .
Bài giải
Nửa chu vi gấp chiều rộng :

8 : 2 4 (lần)
Nửa chu vi bằng 4 lần chiều rộng nên chiều dài bằng 3 lần chiều rộng.

Nhìn vào sơ đồ ta thấy, 14m ứng với hai phần bằng nhau.
Giá trị một phần hay chiều rộng là :
14 : 2 7  m 
Chiều dài hình chữ nhật là :
7  14 21 m 
Đáp số: chiều rộng 7m , chiều dài 21m
1
Bài 10. Biết 3 chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là 64 m . Chiều rộng của mảnh vườn là
36 m . Tính chiều dài của mảnh vườn đó?

Bài giải
Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là :
64 3 192  m 

Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là :
192 : 2 96  m 
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là :
96  36 60  m 
Đáp số: 60m

10


Bài 11. Có một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 10 cm , chiều dài 15 cm . Bạn Minh cắt đi
ở mỗi góc của hình chữ nhật một hình vng (như hình vẽ). Tính chu vi cịn lại của miếng bìa?

Bài giải
Bạn Minh cắt đi 4 góc của hình chữ nhật một hình vng (các cạnh bằng nhau) nên chu vi phần
cịn lại của miếng bìa sẽ bằng với chu vi ban đầu của hình chữ nhật.
Chu vi cịn lại của miếng bìa là :

 15  10  2 50  cm 
Đáp số: 50cm

11



×