SÓNG ĐIỆN TỪ
Nội dung chính
Bản chất sóng điện từ1
Đặc điểm sóng điện từ2
Ứng dụng3
1. Sóng điện từ là gì?
Sóng điện từ là sự lan truyền của điện
từ trường trong không gian dưới dạng
sóng.
2. Đặc điểm của sóng điện từ
Vận tốc sóng điện từ trong không khí và trong chân không
c = 3.10
8
m/s.
f = c/λ
Sóng điện từ bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa….
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ là sóng ngang, điện trường và từ trường luôn
dao động cùng pha và vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng vô tuyến
Sóng dài: λ ≥ 1km
Bị không khí hấp thụ mạnh, dùng liên lạc dưới nước.
Sóng trung: λ từ 100m - 1km (f: 300kHz – 3MHz)
Bị không khí hấp thụ mạnh, không truyền được xa.
Sóng ngắn: λ từ 10m - 100m (f: 3MHz – 30MHz)
Khi truyền trong không khí nó phản xạ nhiều lần ở tầng điện li – bề
mặt trái đất. Dùng thông tin liên lạc như các đài phát thanh – AM.
Cực ngắn: λ từ 0,01 m - 10m (f: 30MHz – 30GHz)
Có tần số và năng lượng lớn, có thể truyền vài chục km trong không
khí, không phản xạ mà đi xuyên qua tầng điện li. Dùng phát thanh,
truyền hình và thông tin vào không gian – FM, VHF, UHF…
(f: ≤ 300kHz)
Bài tập
Đối với sóng điện từ, dao động điện trường
E và dao động từ trường B…
A. Điện trường sớm pha π /2 so với từ trường.
B. Điện trường trể pha π /2 so với từ trường.
C. Điện trường và từ trường cùng pha nhau.
D. Từ trường sớm pha π so với điện trường.
Sóng điện từ có bước sóng 21 m thuộc loại
sóng nào?
A. Sóng dài.
B. Sóng ngắn.
C. Sóng cực ngắn.
D. Sóng trung.
Bài tập
Một mạch phát sóng điện từ LC, có độ tự
cảm L = 4μH và điện dung C = 0,4nF
Phát ra sóng điện từ có tần số bao nhiêu? Loại
sóng vô tuyến nào?
Muốn mạch phát ra bước sóng vô tuyến 10m thì
phải dùng tụ có điện dung bao nhiêu? Lấy π
2
=10.
Giải
f ~ 4.10
6
Hz = 4 MHz.
λ = 10m -> f = 3.10
7
Hz
-> C = 6,944pF
CHÀO TẠM BiỆT
E và B
Sóng ngắn phản xạ ở tầng điện li
Sóng cực ngắn
Ứng dụng
Ứng dụng
Ứng dụng
Ứng dụng