Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

Luyện thi toán 12 có đáp án (482)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.09 MB, 12 trang )

ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN

ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------

Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 049.
Câu 1.
Cho hàm số
âm ?

có đồ thị như hình dưới. Trong các hệ số a,b,c,d có bao nhiêu số

A.
Đáp án đúng: C

B.

C.

Câu 2. Đạo hàm của hàm số
A.

là:

.

B.



C.
Đáp án đúng: C

.

A.

, ta có

.

B.
.

Giải thích chi tiết: Ký hiệu

. B.

. Tính thể tích

.

là hình phẳng giới hạn bởi các đường

. C.

;

.


D.

của khối tròn xoay thu được khi quay hình

Xét phương trình:

;

xung quanh trục hoành.

.

C.
Đáp án đúng: A

A.
Lời giải

.

là hình phẳng giới hạn bởi các đường

của khối tròn xoay thu được khi quay hình

thể tích

.

D.


Giải thích chi tiết: Áp dụng cơng thức
Câu 3. Ký hiệu

D.

;

;

. Tính

xung quanh trục hoành.
. D.

.

.
1


Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành là:
.
Câu 4.
Cho hàm số

xác định và liên tục trên

và có bảng biến thiên như sau.


.
Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
B. Hàm số có cực tiểu tại

.

C. Hàm số có cực đại tại

.

D. Hàm số có giá trị cực đại bằng
Đáp án đúng: C
Câu 5.
Cho khối nón có bán kính đáy
A.

.

độ dài đường sinh

.

C.
Đáp án đúng: D
Câu 6.
Cho hàm số

.


Thể tích khối nón là:
B.

.

D.

.
.

có đồ thị như hình vẽ.

2


Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là

. Tính

A.
.
Đáp án đúng: A

C.

B.

Giải thích chi tiết: Cho hàm số

.


.

D.

.

có đồ thị như hình vẽ.

Biết diện tích hai phần gạch chéo lần lượt là

. Tính

3


A.
. B.
Lời giải

. C.

. D.

.

Ta có
Vậy

.


Câu 7. Cho hàm số
thức.

liên tục trên đoạn

, trục hoành và hai đường thằng

A.

. Gọi

,

. Diện tích hình phẳng

.

C.
Đáp án đúng: D

B.

.

được tính bởi cơng

.

D.


Câu 8. Tập hợp nghiệm của bất phương trình
A.

là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

.
là:

.

B.

.

C.
.
Đáp án đúng: D

D.

.

Giải thích chi tiết: Ta có:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

.

Câu 9. Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường
Chọn kết quả đúng:

A.

.

,
B.

C.
.
Đáp án đúng: C

D.

.

B.

.

C.

. D.

có diện tích là

.

.
,


Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường
. Chọn kết quả đúng:
A.
,
Lời giải

,

.
,

,

có diện tích là

.

Các phương trình hồnh độ giao điểm:
*
*

.
.
4


*

.


Diện tích cần tính là:

.
Đặt

. Đổi cận:

;

.

Ta có

.
Vậy

.

Theo kí hiệu của bài tốn ta suy ra
Câu 10.

,

. Do đó mệnh đề đúng là

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình
A.

.


Câu 11. Giá trị biểu thức P=
A. P=1
Đáp án đúng: B
Câu 12. Cho khối chóp
A.
.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải

?

B.

C.
.
Đáp án đúng: D

.

.

D.

.

1000

10
500 bằng

25
B. P=21000


B.

C. P=2
,

.

,

D. P=2500

. Thể tích lớn nhất của khối chóp là:
C.

.

D.

.

5


Gọi

là hình chiếu vng góc của điểm


trên

.

.
. Đẳng thức xảy ra

.
. Đẳng thức xảy ra

Đẳng thức xảy ra khi

,

.
đôi một vng góc.

,

Câu 13. Cho các số phức

thỏa mãn

là các điểm biểu diễn của



trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác


A.
.
Đáp án đúng: D

B.

.

C.

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình

bằng
D.

.

D.

Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
B.
Hướng dẫn giải

Cho hình chóp
là trung điểm của
bằng

lần lượt


B.

C.
Đáp án đúng: B

A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 16.

.

. Gọi



A.

Câu 15. Cho

.

C.

D.

,

. Tính
B.




.

.
C.

.

D.

.

có đáy
là hình vng cạnh bằng
và cạnh bên
vng góc với đáy. Gọi
. Hai đường thẳng

vng góc với nhau. Thể tích khối chóp

6


A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 17.


B.

Cho hàm số

.

C.

.

D.

.

có bảng biến thiên như sau:

Tập các giá trị

là tập nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A.

B.

C.
Đáp án đúng: C

D.

Câu 18. Thể tích khối trịn xoay sinh ra khi quay quanh


hình phẳng giới hạn bởi các đường


A.
.
Đáp án đúng: B
Câu 19.
1. Với

B.

là số thực dương tùy ý,

A.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 20.
Cho tam giác đều
điểm ?

.

.

C.

.

D.


bằng:
B.

.

.

D.

.
.

( xem hình vẽ ), với góc quay nào sau đây thì phép quay tâm

biến điểm

thành

7


A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 21. Cho

B.

.


C.

.

là các số thực thay đổi thỏa mãn

đổi thỏa mãn



B.

.

C.

Câu 22. Tập xác định của hàm số
.

D.

A.

, cho điểm
đi qua

.

và hai đường thẳng


, cắt đường thẳng

.

C.
Đáp án đúng: B

B.

.

đồng thời

. Đường thẳng

A.

.

B.

C.

.

D.

, cho điểm
đi qua


, cắt đường thẳng

tạo với

,
một góc lớn nhất

.

D.

Giải thích chi tiết: Trong khơng gian

.

.

D.

. Đường thẳng



.

B.

Câu 23. Trong khơng gian


có phương trình là:

là các số thực dương thay



C.
.
Đáp án đúng: A

có phương trình là:

.

. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A.
.
Đáp án đúng: A

A.

D.

.

và hai đường thẳng
đồng thời

tạo với


,
một góc lớn nhất

.

.
8


Lời giải
Ta có góc tạo bởi giữa



Gọi

là giao điểm của

Véc tơ chỉ phương của




, vậy có


.

. Ta có


.

nên có

.

Khi đó ta có

Vậy

lớn nhất bằng

đi qua



là véc tơ chỉ phương của

và có véc tơ chỉ phương là

.

nên phương trình là:

Dễ thấy phương trình tương đương với phương trình
Câu 24. Xét các số phức
tại và . Tìm phần ảo
A.
Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:
Lời giải.

thỏa mãn
của số phức
B.

Biến đổi

Đặt

.

. Biểu thức

đạt giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất lần lượt
C.

D.

.

, khi đó



tập hợp các số phức

là hình trịn tâm


⏺ Xét

Đặt

với

, bán kính

là điểm biểu diễn của số phức

(trừ tâm

).

.

9


Dựa vào hình vẽ, ta thấy

Câu 25. Tìm nguyên hàm
A.

B.

C.
Đáp án đúng: B

D.


Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình



A.

B.

C.
Đáp án đúng: C

D.

Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

B.

C.

.

B.



D.

Câu 27. Tập nghiệm của bất phương trình

A.

.

.


C.

.

D.

.

10


Đáp án đúng: A
Câu 28. Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vng cạnh có cạnh bằng
tích tồn phần của khối trụ bằng:
A.
Đáp án đúng: B
Câu 29. Cho

B.

C.

là một nguyên hàm của


thỏa mãn

Tìm

B.

C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:

D.
(SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho

trên khoảng
A.
Lời giải
Ta có:

D.

trên khoảng

A.

. Diện

thỏa mãn

B.


là một nguyên hàm của

Tìm
C.

D.

=



Vậy

Câu 30. Cho số phức

thỏa mãn điều kiện

A.
.
Đáp án đúng: C

B.

Giải thích chi tiết: ⬩
⬩ Vậy số phức có phần ảo là:

. Phần ảo của

.


C.



.

D.

.


.

Câu 31. Tính đạo hàm của hàm số
A.

.

B.

C.
.
Đáp án đúng: A

D.

Câu 32. Cho hàm số
A.


hàm số có

của tham số m để hàm số

.

. Mệnh đề nào sau đây sai?
điểm cực trị.

B. Hàm số ln có cực trị.

C.
hàm số có cực trị.
Đáp án đúng: B
Câu 33. Cho đa thức

.

D.

hàm số có cực đại, cực tiểu.

hệ số thực và thỏa điều kiện
đồng biến trên

Tìm tất cả các giá trị
.
11



A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 34. Tập xác định của hàm số y= ( x −1 )−2022 là
A. D=R .
B. D=¿ +∞).
C. D=R ¿ {1¿}.
D. D=(1;+∞).
Đáp án đúng: C
Câu 35. Cho hình trụ có bán kính đáy là a, đường cao là 2a. Diện tích xung quanh của hình trụ là?
A.
.
Đáp án đúng: C

B.

.

C.

.

D.

.


----HẾT---

12



×