ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 036.
Câu 1. Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều
là
A.
Đáp án đúng: B
Câu 2.
C.
B.
Tìm tập nghiệm
của bất phương trình
A.
Cho
B.
.
D.
,
A.
.
Đáp án đúng: B
,
. B.
.
theo
. D.
,
và
D.
. Tính
.
.
theo
,
và
.
.
và
.
Vậy
.
Câu 4. Cho đường thẳng
A.
.
,
Theo giả thiết, ta có
Ta có
.
C.
,
. C.
.
. Tính
B.
Giải thích chi tiết: Cho
.
A.
Lời giải
.
.
C.
Đáp án đúng: A
Câu 3.
D.
.
. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của
B.
.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 5. Trong hệ thống kế hoạch cấp tác nghiệp, chính sách là những định hướng nhằm:
1
A. Cung cấp sự hướng dẫn cho hành động.
C. Xây dựng nguyên lý quản trị.
Đáp án đúng: A
Câu 6.
Cho lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều. Tam giác
trong mặt phẳng tạo với đáy một góc nhọn bằng
khi bằng
A.
có diện tích bằng
Thể tích khối lăng trụ
và nằm
đạt giá trị lớn nhất
B.
C.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải.
Đặt
B. Chiến lược để thành công.
D. Hỗ trợ cho việc ra quyết định.
Gọi
D.
là trung điểm của
Suy ra
Theo giải thiết:
Khi đó
Xét hàm
Vậy
trên
ta được
khi
khi
Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số
1, x = 2 là:
A.
Đáp án đúng: A
Câu 8.
B.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
C.
cho vectơ
thỏa mãn
trục hồnh và hai đường thẳng x = -
D.
Tọa độ của vectơ
là
2
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Có
Do đó
Câu 9. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của biến thuộc khoảng
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Câu 10. Đồ thị hàm số
A. Điểm
.
C.
xác định?
.
D.
.
đi qua điểm nào dưới đây ?
.
C. Điểm
Đáp án đúng: B
để hàm số
B. Điểm
.
.
D. Điểm
Giải thích chi tiết: Thay
ta được
.
, nên đồ thị hàm số đi qua điểm
và không đi qua điểm
.
Thay
ta được
, nên đồ thị hàm số không đi qua điểm
.
Thay
ta được
, nên đồ thị hàm số không đi qua điểm
.
x − 5 x+6
Câu 11. Tập nghiệm của phương trình 2
=1 là
A. \{1 ;2 \} .
B. \{1 ; 6 \} .
C. \{ 2;3 \} .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [DS12. C2 .5.D02.a] Phương trình 2 x − 9 x+16=4 có nghiệm là
A. x=2, x=7 . B. x=4, x=5 . C. x=1, x=8 . D. x=3 , x=6 .
x − 9 x+16
2
2
=4 ⇔ x − 9 x +16=2⇔ x − 9 x +14=0 ⇔ [ x=7 .
Hướng dẫn giải>Ta có: 2
x=2
Câu 12.
2
D. \{− 6 ; −1 \}.
2
2
Trong không gian với hệ toạ độ
thẳng
, cho 3 điểm
. Gọi
và đường
với mặt phẳng
.
B.
.
Giải thích chi tiết: Phương trình mặt phẳng
Điểm
,
là toạ độ giao điểm của đường thẳng
. Tính tổng
A.
.
Đáp án đúng: A
,
. Lại vì
C.
.
D.
.
có dạng:
nên ta có
Vậy ta có
Câu 13.
3
. Tập xác định của hàm số
A.
là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: B
D.
Câu 14. .
[ Mức độ 2] Cho hàm số
giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
.
, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại
.
C.
.
Giải thích chi tiết: . [ Mức độ 2] Cho hàm số
số tại giao điểm của đồ thị hàm số và trục hồnh là
D.
.
, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
A.
. B.
. C.
.
D.
.
Lời giải
FB tác giả: Phuong Thao Bui
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hồnh là nghiệm của phương trình
.
Hệ số góc của tiếp tuyến
.
Vậy PTTT có dạng
.
Câu 15. Phần thực a và phần ảo b của số phức:
A. a=1, b=-3.
C. a=1, b=-3i.
Đáp án đúng: A
Câu 16. Cho
và
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 17.
Cho hàm số
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?.
A. a<0, b>0, c>0, d<0.
C. a<0, b>0, c<0, d<0.
Đáp án đúng: C
Câu 18.
B.
B. a=-, b=1.
D. a=1, b=3.
với
.
. Tính
C.
.
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ.
B. a>0, b<0, c<0, d>0.
D. a<0, b<0, c>0, d<0.
4
Cho tam giác
vng tại
,
,
ta được khối trịn xoay. Tính thể tích
A.
Đáp án đúng: B
A.
của khối trịn xoay này
B.
Câu 19. Hàm số
C.
B.
C.
Đáp án đúng: C
Câu 20.
.
Cho hàm số
định đúng?
.
D.
. Hàm số
có hai điểm cực trị.
B. Đồ thị hàm số
có một điểm cực trị.
C. Đồ thị hàm số
có ba điểm cực trị.
D. Đồ thị hàm số
Đáp án đúng: C
.
có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là khẳng
A. Đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
Câu 21. Cho tích phân
C.
Đáp án đúng: B
D.
nghịch biến trên khoảng nào?
.
A.
. Quay tam giác đó quanh đường thẳng
.
. Đặt
, khẳng định nào sau đây đúng?
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho tích phân
D.
. Đặt
.
.
, khẳng định nào sau đây đúng?
5
A.
Lời giải
Đặt
Đổi cận:
. B.
. C.
, suy ra
. D.
.
.
Suy ra
.
Câu 22. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là nguyên hàm của
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức
.
Câu 23. Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tích số chấm trên mặt xuất hiện
trong 2 lần gieo là một số lẻ là:
A.
B.
C.
D.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tích số chấm trên mặt xuất hiện
trong 2 lần gieo là một số lẻ là:
A.
Lời giải
B.
C.
D.
Số kết quả có thể xảy ra
.
Gọi là biến cố “Tích số chấm xuất hiện trên con súc sắc trong 2 lần gieo là một số lẻ “.
.
Câu 24.
Hàm số
xác định và liên tục trên
và có bảng biến thiên dưới đây.
6
Tìm số đường tiệm cận của hàm số
A. 2.
B. 3.
Đáp án đúng: B
Câu 25. Cho đồ thị
. Gọi
,
?
C. 0.
hàm số
. Gọi
,
lần lượt là giao điểm của đồ thị
lần lượt là hệ số góc tiếp tuyến của
A. .
Đáp án đúng: B
Câu 26.
Cho hàm số
D. .
tại
B. .
C.
và
với trục
. Giá trị nhỏ nhất của
.
D.
và
là
.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
và
.
C.
.
Đáp án đúng: C
Câu 27. Thể tích
B.
D.
.
.
của khối trịn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường trịn
xung quanh trục hồnh là
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
Giải thích chi tiết: Thể tích
.
C.
.
D.
.
của khối trịn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường trịn
xung quanh trục hồnh là
A.
Lời giải
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
.
7
Thể tích của khối trịn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường trịn
xung quanh trục hoành là
.
Câu 28. Cho số phức
A.
. Số phức
là số phức nào sau đây?
.
C.
Đáp án đúng: D
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Cho số phức
A.
.
Hướng dẫn giải
.
. Số phức
B.
.
Sử dụng máy tính bỏ túi tính được
Vậy chọn đáp án B.
C.
.
C.
Đáp án đúng: C
là số phức nào sau đây?
D.
.
. Thay vào được kết quả là
Câu 29. Trong số các hình trụ có diện tích tồn phần đều bằng
và chiều cao là
A.
.
.
B.
.
D.
Giải thích chi tiết: Gọi thể tích khối trụ là
Ta có:
.
thì khối trụ có thể tích lớn nhất khi bán kính
, diện tích tồn phần của hình trụ là
.
.
.
.
Từ đó suy ra:
hay
.
Dấu “=” xảy ra
hay
Khi đó
Vậy
và
khi
2
Câu 30. Tích phân ∫
1
và
.
.
.
dx
bằng
3 x−2
8
2
ln 2.
3
Đáp án đúng: A
B. ln 2.
A.
Câu 31. Hàm số
A. trục tung.
C. gốc tọa độ.
Đáp án đúng: A
C.
1
ln 2.
3
có đồ thị là đường cong đối xứng nhau qua
B. trục hoành.
D. đường thẳng
Câu 32. Tìm tập nghiệm
của bất phương trình
A.
Đáp án đúng: A
Câu 33.
C.
Đáp án đúng: D
B.
C.
.
B.
.
D.
Câu 34. Số giá trị nguyên của tham số
nghiệm là
A. 2020.
B. 2018.
Đáp án đúng: C
Câu 35. Tìm tập nghiệm
.
.
D.
Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng
A.
D. 2 ln 2.
?
.
.
để phương trình
có
C. 2017.
D. 2019.
C.
D.
của bất phương trình
A.
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Điều kiện :
.
.
So với điều kiện, ta được tập nghiệm của bất phương trình là
----HẾT---
.
9