ĐỀ MẪU CĨ ĐÁP ÁN
ƠN TẬP KIẾN THỨC
TỐN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-------------------------
Họ tên thí sinh: .................................................................
Số báo danh: ......................................................................
Mã Đề: 048.
Câu 1. Cho mặt cầu:( S ) : x 2+ y 2 + z 2 +2 x −4 y +6 z +m=0. Tìm m để (S) tiếp xúc với mặt phẳng
( P ) : x−2 y+ 2 z−1=0.
A. m=3
B. m=−2
C. m=2
D. m=−3
Đáp án đúng: B
Câu 2.
Cho hàm số
có bảng biến thiên sau
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn
A. 3.
B. 0.
Đáp án đúng: C
Câu 3.
bằng bao nhiêu?
C. 2.
D. 2.
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho phương trình tổng quát của mặt phẳng
tơ pháp tuyến của mặt phẳng
có tọa độ là:
A.
Đáp án đúng: D
B.
C.
D.
Giải thích chi tiết: Phương trình tổng qt của mặt phẳng
của mặt phẳng
có tọa độ là
hay
Câu 4. Trong không gian
, gọi
A.
.
Đáp án đúng: D
Câu 5.
B.
nên một véc tơ pháp tuyến
.
là điểm thuộc mặt cầu tâm
.
. Một véc
C.
bán kính
.
. Chọn phương án đúng.
D.
.
1
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong hình bên?
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Nhìn vào hình vẽ ta thấy đó là dạng đồ thị hàm bậc ba nên loại các đáp án
Câu 6. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp
.
:
A.
B.
Đáp án đúng: A
Câu 7. Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là
C.
D.
A. .
B. .
C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Số cạnh của một hình lăng trụ tam giác là
.
D.
.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
+Tìm số cạnh của một hình đa diện cho trước
Câu 8. Cho
là các số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
C.
Đáp án đúng: A
B.
.
Giải thích chi tiết: Cho
A.
D.
.
C.
. D.
Lời giải
Ta chọn đáp án B. Đây là công thức rất cơ bản.
A.
.
.
là các số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
. B.
Câu 9. Trong không gian
.
.
, đường thẳng
đi qua điểm nào dưới đây?
B.
.
2
C.
.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đáp án B nhầm dấu tọa độ điểm.
Đáp án D nhầm vectơ chỉ phương.
Câu 10.
Cho hàm số
D.
.
xác định và liên tục trên đoạn
và có bảng biến thiên sau:
Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số
khơng có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.
B. Hàm số
có giá trị lớn nhất bằng
.
C. Hàm số
có giá trị lớn nhất bằng
.
D. Hàm số
Đáp án đúng: B
có giá trị nhỏ nhất bằng
Câu 11. Nghiệm của phương trình
A.
.
Đáp án đúng: A
B.
và 1.
là
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
.
2
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy bằng 4 a , chiều cao của hình chóp gấp đơi độ dài cạnh đáy.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
2 a3
16 a3
A.
.
B. 16 a3 .
C.
.
D. 2 a3.
3
3
Đáp án đúng: C
Câu 13. Để hàm số
sau đây?
A.
.
đạt cực đại tại
B.
thì tham số thực
thuộc khoảng nào
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 14.
Đường cong sau là đồ thị của một trong hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?
3
A. y=− x 3+3 x .
B. y=x 3 −3 x .
C. y=x 3 −3 x 2.
D. y=− 2 x 3.
Đáp án đúng: B
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC = 17 cm,BC = 8cm. SA(ABCD) và SC tạo với
đáy một góc 600.Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.
B.
C.
Đáp án đúng: C
D.
Câu 16. Cho
là một nguyên hàm của
A.
.
C.
Đáp án đúng: C
.
Giải thích chi tiết: ⬩ Do
. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
B.
.
D.
.
là một nguyên hàm của
.
nên ta có:
.
Tính
Đặt
.
.
Ta có
.
Vậy
.
Câu 17.
Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?
4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: C
Câu 18.
~~(Tham khảo lần 1 - năm 2020) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đáp án đúng: A
Câu 19. Cho tứ diện ABCD có thể tích V. Xét các điểm P thuộc đoạn AB, điểm Q thuộc đoạn BC, điểm R
PA
QB
RB
=2 ,
=3 ,
=4 .Tính thể tích của khối tứ diện BPQR theo V.
thuộc đoạn BD sao cho
PB
QC
RD
A. V BPQR =V /3
B. V BPQR =V /4
C. V BPQR =V /6
D. V BPQR =V /5
Đáp án đúng: D
Câu 20. Cho số thực dương
Kết quả
A.
Đáp án đúng: B
B.
là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?
C.
B. 8.
Câu 22. Tập nghiệm của phương trình
A.
C.
.
D. 4.
là
B.
.
2
x − 2 x +1
là
x+1
C. 4 √ 5 .
Câu 21. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=
A. 5 √ 2.
Đáp án đúng: C
D. .
D.
.
.
5
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của phương trình
A.
.
C.
Lời giải
.
B.
là
.
D.
.
.
Câu 23. Cho hình trụ có chiều cao
A.
và bán kính đáy
Diện tích xung quanh của hình trụ là
.
B.
C.
.
Đáp án đúng: A
.
D.
.
Câu 24. Diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy , đường sinh
A.
.
là
B.
.
C.
D.
.
Đáp án đúng: D
Câu 25. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
A.
B.
Đáp án đúng: D
Câu 26. Phương trình log5x = 2 có nghiệm là
A. 4
B. -10
Đáp án đúng: D
Câu 27. Phương trình
A. .
Đáp án đúng: C
B.
Câu 28. . Trong không gian
thẳng
là
A.
.
Đáp án đúng: A
D.
C. 10
D. 25
có hai nghiệm
C.
.
.
, cho hai điểm
B.
.
A.
Lời giải
.
D.
bằng
D. .
. Tọa độ trung điểm
C.
, cho hai điểm
. C.
. Khi đó
và
Giải thích chi tiết: Trong khơng gian
đoạn thẳng
là
.B.
C.
.
và
D.
của đoạn
.
. Tọa độ trung điểm
của
.
6
Tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
Câu 29. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
biệt.
A.
.
Đáp án đúng: B
B.
và
.
để phương trình
.
Câu 30. Trong khơng gian
véctơ
là
C.
cho
có bốn nghiệm phân
.
D.
.
. Tìm tọa độ của véctơ tích có hướng của hai
.
A.
.
Đáp án đúng: C
B.
.
C.
.
D.
.
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 31. Cho Gọi
là tập hợp điểm biểu diễn số phức
phẳng được giới hạn bởi
B. 8.
Giải thích chi tiết: Cho Gọi
Đặt
C.
.
là tập hợp điểm biểu diễn số phức
tích hình phẳng được giới hạn bởi
. C.
. Diện tích hình
là
A. .
Đáp án đúng: B
A.
.B.
Lời giải
thỏa mãn
D.
thỏa mãn
.
. Diện
là
. D. 8.
. Khi đó, đẳng thức
Ta được đồ thị như hình vẽ bên dưới:
7
Đây là hình thoi có độ dài hai đường chéo là 2 ; 8 nên diện tích bằng : 2 = 8.
Câu 32. Biết rằng phương trình
có hai nghiệm
và
. Hãy tính tổng
.
A.
.
Đáp án đúng: A
Câu 33. Cho
Tính
B.
là số thực dương. Biết
A. .
Đáp án đúng: A
B.
Giải thích chi tiết: Cho
tối giản. Tính
A. . B.
Lời giải
.
. C.
. D.
.
C.
.
với
D.
là các số tự nhiên và
C.
.
là số thực dương. Biết
D.
với
.
là phân số tối giản.
.
là các số tự nhiên và
là phân số
.
.
Vậy
.
3
1
1
3
Câu 34. Nếu ∫ f ( x ) dx=3 thì 2∫ f ( x ) dx bằng
A. −6.
Đáp án đúng: A
B. 6.
Câu 35. Tìm GTLN, GTNN của hàm số
A.
.
D. −3.
C. 1.
trên đoạn
B.
.
8
C.
.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cách 1
D.
.
Ta có:
Vậy
Cách 2:
Sử dụng máy tính Casio 570Vn
Đơn vị tính (DEG)
Mode 7 ( nhập hàm
)
Start -1End 2Step
=
Quan sát máy tính kết quả
----HẾT---
9